1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 đề HT giải chi tiết

299 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 299
Dung lượng 10,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GDĐT HÀ TĨNH ĐỀ SỐ 1 (Đề thi gồm trang, câu) ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số báo danh DE THI ON THI DAI HOC 2023

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ SỐ 1

(Đề thi gồm trang, câu)

ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM 2022 Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

+

=+ ?

Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình

8

121

Trang 2

Câu 17 Cho a b c , , 0 và a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sau đây đúng

A. log (a bc)=loga b+loga c B. log log

log

a a

a

b b

C. log 1a =a D. log (a b c+ =) loga b+loga c

Câu 18 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

!

n

k n k

Trang 3

Câu 23 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau :

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−; 2)

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−;1) và (1; +)

Trang 4

A. 0 B. −1 C.1 D. 4

Câu 29 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3

2

x y x

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) và SA=a.

Góc giữa hai đường thẳng SDBC bằng

Câu 33 Nếu

5 2( ) 10

f x dx =

2 5

Câu 36 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a (tham khảo hình

bên) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCB C' ')bằng

Trang 6

Câu 43 Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2

Trang 7

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU VẬN DỤNG, VẬN DỤNG CAO

Câu 39 Số nghiệm nguyên của phương trình ( ) ( ) 2

Câu 40 Cho hàm số bậc bốn f x( )=ax4+bx3+cx2+ + có đồ thị như hình vẽdx e

Số nghiệm của phương trình f (f x + =( )) 1 0 là

Phương trình (1) có hai nghiệm

Phương trình (2) có hai nghiệm

Phương trình (3) có hai nghiệm

Vậy phương trình f f x + = có 6 nghiệm ( ( )) 1 0

Trang 9

Câu 42 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6, AD = 3, A C =3

và mặt phẳng (AA C C  vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng ) (AA C C  , ) (AA B B  tạo với nhau )

3

AH AA

A

B A'

I H

K

Trang 10

z z

12

Vậy có 3 giá trị thỏa mãn

Câu 44 Cho các số phức ,z w thỏa mãn z =4 và w = Khi 25 z w+ − +9 12i đạt giá trị nhỏ nhất thì

A. 11

13

Trang 11

Câu 45 Cho hai hàm số ( ) 3 2

f x = +x ax + + và bx c g x( )=dx e a b c d e+ ,( , , , ,  ) Biết rằng đồ thị của hàm số y= f x( ) vày=g x( ) cắt nhau tại ba điểm , ,A B C sao cho BC=2AB, với phần diện tích

82

3

m

m

S = − xmxm x dx= 1

2

532

S S

Trang 12

( ) ( ) ( ) ( 2 ) 2

.1

Câu 47 Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn ( )O;3 và(O;3) Biết rằng tồn tại dây cung

AB thuộc đường tròn ( )O sao cho O AB là tam giác đều và mặt phẳng (O AB ) hợp với đáy chứa đường tròn ( )O một góc 60 Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh O, đáy là hình tròn

Trang 13

( ) 3 ( )

3

log log

    Mà 1 a 2022 a 4,5,6 , 2022

Vậy có 2019 số nguyên a thỏa mãn

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S :x2 y2 z 32 8 và hai điểm

Trang 14

Dấu " " xảy ra khi M nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn BC .

Mặt phẳng trung trực P của đoạn thẳng BC có phương trình là :z 2

Khi đó M nằm trên đường tròn có bán kính R1 R2 d I P, 2 8 1 7

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn y= f x( ) thỏa mãn f ( )0 =0 Hàm số y= f '( )x có đồ thị như hình vẽ

Ta vẽ đồ thị hai hàm số y= f '( )ty= −t 1 trên cùng một hệ trục tọa độ

Dựa vào đồ thị ta thấy '( ) 1 2 0

2 2

Trang 15

Vậy hàm số g x( )= h x( ) có 7 điểm cực trị

- HẾT -

Trang 16

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ SỐ 2

(Đề thi gồm trang, câu)

ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM 2022 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Môđun của số phức z= −1 i bằng

A

8 58( )d

5

2 535( )d = − +

C

8 55( )d

8

1 52( )d

5

Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu f x( ) như sau:

Hàm số y= f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

( )d 3

f x x =

2 5( )d =2

Trang 17

x y

x là đường thẳng có phương trình:

Câu 17 Với mọi số thực a dương, log 2a2( ) bằng

A 2log a2 B log2a +1 C log2a −1 D log2a −2

Câu 18 Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

n

=

B n5 5!( !5 !)

n C

Trang 18

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 3) B Hàm số đồng biến trên khoảng (− + 1; )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−;1)

Câu 24 Cho hình trụ có bán kính đáy 2r và độ dài đường l Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho

A S xq =2rl B S xq =4rl C S xq =3rl D S xq =rl

Câu 25 Nếu

5 2

( )d =3

f x x thì

5 2

Câu 28 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên đoạn có −2;2 và có đồ thị là đường cong

trong hình vẽ bên dưới:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f x( )

Trang 19

Góc giữa hai đường thẳng MNB D là

Câu 34 Trong không gian Oxyz cho điểm A(1; 1; 2− ) và mặt phẳng ( )P : 2x− +y 3z+ =1 0 Mặt phẳng

đi qua A và song song với mặt phẳng ( )P có phương trình là

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho mặt cấu A(1; 2; 1− − ) và mặt phẳng ( ) : 2x− +y 2z− =5 0 Phương

trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ( ) là

C B

A

D'

B' A'

C'

O

B A

S

Trang 20

Câu 40 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Số nghiệm thực của phương trình f x( 4 − 2x2) = 2 là

a

3

32

a

33

Trang 21

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;1;1) và đường thẳng : 1 1.

S x− + y− + −z = Có bao nhiêu điểm M

thuộc ( )S sao cho tiếp diện của mặt cầu ( )S tại điểm M cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm ( ;0;0 ,) (0; ;0)

A a B ba b, là các số nguyên dương và AMB 90 ?

Trang 22

a a a a

=

3.4316

a a a a

=+

5719

a

Câu 37 Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

hai quả Xác suất để lấy được hai quả cùng màu bằng

S

Trang 23

Lời giải:

Chọn 2 quả cầu bất kì có C =162 120 cách chọn  =120n( )

+) Chọn 2 quả cầu màu đỏ có C =72 21 cách chọn

+) Chọn 2 quả cầu màu xanh có C =92 36 cách chọn

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho mặt cấu A(1; 2; 1− − ) và mặt phẳng ( ) : 2x− +y 2z− =5 0 Phương

trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ( ) là

Do d vuông góc với ( ) nên véc tơ chỉ phương của d là véc tơ pháp tuyến của ( )

Nên phương trình chính tắc của d là 1 2 1

Trang 24

2 2

Vậy có 18giá trị nguyên thỏa mãn

Câu 40 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Số nghiệm thực của phương trình f x( 4 − 2x2) = 2 là

Lời giải:

Trang 25

Dựa vào BBT trên ta có:

- Phương trình x4−2x2 =a, 2(−   −a 1) không có nghiệm thực

- Phương trình x4−2x2 =b, 1(−  b 0) có 4 nghiệm thực phân biệt

- Phương trình 4 2 ( )

xx =c  c có 2 nghiệm thực phân biệt

- Phương trình x4−2x2 =d, 2(  d 3) có 2 nghiệm thực phân biệt

Vậy phương trình f x( 4 − 2x2) = 2 có 8 nghiệm thực phân biệt

Chọn đáp án A

Trang 26

Câu 41 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f( )3 =21, ( )

0

d = 9

f x x Tính ( )

a

3

32

a

33

Trang 27

Theo yêu cầu bài toán, phương trình đã cho có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn z1+2iz2= +3 3i

Vậy có 3 cặp số thực ( )a b; thỏa mãn bài toán

Câu 44 Cho số phức z= +a bi a b( ;  ) thỏa mãn ( ) ( )2

+ =

Trang 28

Câu 45 Cho hai hàm số f x( )=ax4+bx3+cx2+3xg x( )=mx3+nx2−x; với a b c m n , , , , Biết hàm

số y= f x( ) ( )−g x có ba điểm cực trị là −1, 2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường ( )

712

93

Trang 29

Do đó có hai số nguyên x =0 và x =1 thỏa yêu cầu bài toán

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + −z = Có bao nhiêu điểm M

thuộc ( )S sao cho tiếp diện của mặt cầu ( )S tại điểm M cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm ( ;0;0 ,) (0; ;0)

A a B ba b, là các số nguyên dương và AMB 90 ?

Lời giải:

Gọi K là tâm mặt cầu và I là trung điểm AB

Trang 30

Ta có tam giác AMB vuông tại MI là trung điểm AB suy ra 1

a b, nguyên dương suy ra chỉ có hai cặp thỏa 1;5 ; 3;2 Ứng với mỗi cặp điểmA, Bthì

có duy nhất một điểm M thỏa yêu cầu bài toán

Bảng biến thiên của hàm số y=h x( )

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình ( )1 có ba nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

3 m 31, vậy có 27 giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán

HẾT

Trang 31

ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Môđun của số phức z= +1 2i bằng

A Điểm P(1; 1− ) B ĐiểmN(1; 2− ) C Điểm M( )1;0 D Điểm Q( )1; 2

Câu 4 Mặt cầu có bán kính là R có diện tích là

Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x( )=cosx ?

A f x( )= −cosx B f x( )= −sinx C f x( )=cosx D f x( )=sinx

Câu 6 Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị? ( )

Trang 32

x là đường thẳng có phương trình:

A y 1 B x 1 C y 1 D x 1

Câu 17 Với a b; là các số thực dương 2

3(a1), loga b bằng

y x

=

1'1

y x

=

1'

y x

=

Câu 23 Hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên

Trang 33

Câu 27 Nguyên hàm của hàm số f x x 23

x là hàm số nào sau đây?

A

2

2

12

x

2 2

12

x

2 2

1

x

2 2

1

x

x

Câu 28 Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số y= f x( ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 6 B Hàm số đạt cực đại tại x = 2

C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng − 6

Câu 29 Gọi M m, là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −x3 2x2+ + trên đoạn x 3 1; 2

+

=

Trang 34

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA=3 2a Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

 

−    C

316

 

 

3516

Trang 36

A 4 10 a 2 B 2 10 a 2 C 10 a 2 D 8 10 a 2

Câu 48 Cho hàm số Biết rằng tồn tại số thực sao cho bất phương trình

nghiệm đúng với mọi x  Hỏi thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 0;0; 2( ) và B 3; 4;1( ) Gọi ( )P là mặt phẳng chứa

đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Trang 37

Thay Q( )1; 2 vào công thức hàm số thấy thỏa mãn

Câu 4 Mặt cầu có bán kính là Rcó diện tích là

Công thức diện tích mặt cầu bán kính R là: S = 4  R2

Câu 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x( )=cosx ?

A f x( )= −cosx B f x( )= −sinx C f x( )=cosx D f x( )=sinx

Lời giải

Ta có : −sin dxx =cosx C+

Trang 38

Trang 8

Vậy hàm số f x( )= −sinx có một nguyên hàm là hàm số F x( )=cosx

Câu 6 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm ( ) f( )x như sau:

Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị? ( )

Lời giải

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình logx 3 là

A (10; + ) B (0; + ) C 1000;+ ) D (−;10

Lời giải

logx 3 logxlog10  x 10  x 1000

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1000;+).

Câu 8 Cho khồi chóp có diện tích đáy B = và chiều cao 5 h =12 Thể tích của khối chóp đã cho là

y=x

;5

y=xx  0Tập xác đinh: D =(0;+ )

Câu 10 Nghiệm của phương trình log 23( x +5)= là 2

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = 2

Trang 39

112

Trang 40

Đồ thị hàm số đi qua điểm cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên loại A

Đồ thị đi qua điểm có tọa độ ( )1;1 nên loại đáp án B và D

Lần lượt thay tọa độ các điểm M N K P, , , vào phương trình đường thẳng ta thấy tọa độ điểm

− =− + = +  = =

Vậy điểm K(3; 5; 2− ) không thuộc đường thẳng d

Câu 20 Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghế kê thành hàng ngang là

Lời giải

Mỗi cách xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghế kê thành hang ngang là một hoán vị của 6

Vậy có 6! = 720cách xếp

Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáyBvà chiều cao h Thể tích Vcủa khối lăng trụ đã cho được

tính theo công thức nào dưới đây?

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáyBvà chiều cao h là: V = Bh

Câu 22 Trên khoảng (1; +), đạo hàm của hàm số y=log (2 x− là 1)

Oxyz

Trang 41

Trang 11

'( 1) ln 2

y x

=

ln 2'1

y x

=

1'1

y x

=

1'

y x

Câu 23 Hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A (− − ; 5) B (−5;0) C (0; +  ) D (−1;3)

Lời giải

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−5;0)

Câu 24 Diện tích xung quanh của mặt trụ có độ dài đường sinh bằng 2, bán kính đáy bằng 1 là

Theo giả thiết mặt trụ có độ dài đường sinh l = và bán kính đáy 2 r =1

Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của mặt trụ ta được: S xq =2rl=2 1.2 =4

Câu 25 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn ( )  0;8 , thỏa mãn 8 ( )

Trang 42

Ta có u2= +  = − = Vậy công sai u1 d d u2 u1 3 d = 3

Câu 27 Nguyên hàm của hàm số f x x 23

x là hàm số nào sau đây?

A

2 2

12

x

2 2

12

x

2 2

1

x

2 2

12

Câu 28 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= f x( ) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = −6 B Hàm số đạt cực đại tại x =2

C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −6

Lời giải

Gọi D là tập xác định của hàm số y= f x( )

Dựa vào đồ thị của hàm số ta thấy:

Tồn tại x0 sao cho D f x = − và ( )0 6 f x( ) −  6, x D nên giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −6

Câu 29 Gọi M m, là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −x3 2x2+ + trên đoạn x 3 1; 2

Trang 43

=

Lời giải Câu 31 Xét các số thực a b, thỏa mãn log2(4 16a b)=log 48 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA=3 2a Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

A 45 B 30 C 60 D 90

Lời giải

+) Ta có: SC(ABCD)= và C SA⊥(ABCD) nên hình chiếu vuông góc của SC lên

(ABCD) là AC Suy ra góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD bằng ) (SC AC, )=SCA (vì tam giác SAC vuông tại A )

+) Vì đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên AC= 2AB= 6a

+) Xét tam giác SAC vuông tại A có : 3 2

Vậy góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60

Câu 33 Biết hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên  0; 2 , f ( )0 = 5;f ( )2 = 11 Tích phân

( ) ( )

2 0

Trang 44

Suy ra, w 1 iz z 1 i 2 i 2 i 2 i

Vậy phần ảo của số phức w là 1

Câu 36 Cho hình chóp S ABCDSA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD=2a, SA=a

Gọi H là hình chiếu của A lên SD ta chứng minh được AH ⊥(SCD)

Trang 45

 

−    C

3

16

 

−   

Lời giải Chọn D

Tung một con súc sắc đồng chất cân đối ba lần ta có không gian mẫu ( ) 3

6 216

Gọi A là biến cố: “Có ít nhất một lần xuất hiện mặt có 6 chấm”

 Biến cố đối A “Không có lần nào xuất hiện mặt 6 chấm” :

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M −( 2;3; 1− , ) N −( 1;2;3) và P(2; 1;1− )

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP

Phương trình đường thẳng d đi qua M và song song với NP nên có vectơ chỉ phương là:

Trang 46

Trang 16

Dựa vào bảng biến thiên ta có m 6

Chọn đáp án B

Câu 40 Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình ( ( ))f f x = là: 1

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( ), ta có phương trình ( )

Ngày đăng: 22/12/2022, 21:54