1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai ging dc hc moi trng BM k thut

90 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Gíng Được Học Mới Trên Bm K Thut
Trường học Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
Chuyên ngành Kỹ Thuật Môi Trường
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 885,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá độc học cấp tính1 tiết... - Hấp thụ các khí và hơi bằng cách... - Các khí quang hoá: Ozon, PANpeoxiaxyl nitrat, andehyt..... Các dạng của tác động... CH3COOF thay các CH3COO tro

Trang 1

B GIAO THÔNG V N T I

TR NG Đ I H C HÀNG H I

B MÔN K THU T MÔI TR NG

KHOA MÁY TÀU BI N

Trang 3

3.3.2 Quá trình lan truy n đ c ch t trong không khí

CH NG 4 Đ C H C C A M T S TÁC NHÂN GÂY Ô NHI M MÔI TR NG

4.1 Đ c h c c a m t s tác nhân hoá h c (4 tiết)

4.1.1 Đ c h c c a m t s kim lo i nặng lên c th (Hg,Pb,As )

4.1.2 Đ c h c c a m t s ch t ô nhi m hữu c tồn l u

4.1.3 Đ c h c c a m t s ch t khí

Trang 4

CH NG 1:

M T S V N Đ CHUNG(5 TI T) 1.1 Khái niệm v đ c chất h c(3 tiết)

1.1.1 Khái niệm độc học (1,5tiết)

Đ c h c môi tr ng là ngành khoa h c chuyên nghiên c u các tác đ ng gây h i c a đ c ch t, đ c t trong môi tr ng đ i v i các sinh v t s ng và con ng i đặc bi t là tác đ ng lên các qu n th và c ng đồng trong h sinh thái

Tác nhân gây đ c là b t kỳ m t ch t đ c nào gây nên những hi u ng x u cho s c khoẻ hoặc gây

ch t T t c các ch t đ u chỉ có tính đ c ti m tàng, chỉ có li u l ng(hay nồng đ ) hi n di n c a ch t đ c đó

m i quy t đ nh nó có gây đ c hay không

Li u l ng đ c là m t đ n v c a sự xu t hi n các tác nhân hoá h c, v t lý hay sinh h c Li u l ng

có th di n t qua đ n v kh i l ng hay th tích trên m t trong l ng c th (mg,g ml/kg tr ng l ng c th ) hay đ n v kh i l ng hay th tích trên m t đ n v b mặt c th (mg,g ml/m2

b mặt c th )

Đ i t ng nghiên c u c a đ c h c môi tr ng: Nghiên c u sự bi n đổi, tồn l u và tác đ ng c a tác nhân gây ô nhi m v n có trong thiên nhiên và các tác nhân nhân t o, đã nh h ng đ n các ho t đ ng s ng

c a sinh v t trong h sinh thái, các tác đ ng có h i đ n cho con ng i

1.1.2 Phân loại tác nhân độc học

Trong h sinh thái tồn t i r t nhi u lo i đ c ch t khac nhau, v i những m c đ tác đ ng trên m i lo i đ i

t ng cũng khác nhau và con đ ng xâm nh p, gâu h i cũng r t đa d ng do đó tuỳ theo m c đích nghiên

c u, đ i t ng nghiên c u mà chúng ta có c s đ phân lo i đ c ch t thích h p

1 Phân lo ại theo nồng độ liều lượng:

- Ch t đ c theo nồng đ :

Nồng đ n n: là nồng đ c a các nguyên t sẵn có trong môi tr ng tự nhiên trong s ch, t c là nồng

đ hi n di n c a chúng không gây nh h ng x u t i s c khoẻ c a con ng i và sinh v t không làm gi m

ch t l ng các môi tr ng thành ph n

H u h t các nguyên t hoá h c đ u hi n di n v i m t nồng đ thích h p trong môi tr ng Chúng là các nguyên t có ích góp ph n t o nên và duy trì sự s ng trên trái đ t Tuy nhiên, m t s trong chúng là các

ch t đ c ti m tàng Khi nồng đ – li u l ng hi n di n c a chúng tăng cao và v t qua m t gi i h n nh t

đ nh thì các ch t đ c ti m tàng này s phát huy đ c tính c a nó lên v t ti p xúc

C n quan tâm đ n môi tr ng hi n di n c a lo i đ c ch t nồng đ – li u l ng này N u tồn t i trong

đ t, đá thì nồng đ cho phép cao h n hi n di n trong môi tr ng n c hay không khí r t nhi u M t ch t có

nồng đ r t nh trong n c có th gây đ c nghiêm tr ng cho h sinh thái thu Ng c l i, trong đ t đá nồng

đ c a chúng r t cao nh ng có th ch a có tác h i đ i v i sinh v t

VD Các nguyên t vi l ng nh Cd, Co, Cu, Fe

Trang 5

Tính đ c c a ch t đ c nồng đ – li u l ng liên quan đ n 2 y u t :

+ Li n l ng (nồng đ ) ch t đ c

+ Tính nh y c m c a sinh v t đ i v i những ch t đ c

- Ch t đ c b n ch t

Trong môi tr ng tự nhiên có những ch t th hi n tính đ c ngay khi tồn t i d ng nguyên thu c a nó Kh

năng gây đ c c a lo i đ c ch t, đ c t này tác d ng v i b t k nồng đ hay li u l ng l n hay nh VD H2S, CCl4, CH3Hg

Tính đ c c a ch t đ c b n ch t ph thu c vào nhi u y u t nh ng quan tr ng nh t là d ng c u trúc hoá h c

c a nó:

+ Ch t đ c d ng h p ch t hydrocacbon có tính đ c t l thu n v i s nguyên t các bon trong phân tử + Những ch t vô c có cùng nguyên t thì ch t nào có s nguyên tử ít h n s đ c h n VD CO đ c h n

CO2

+ S nguyên tử halogen thay th hydro càng nhi u thì ch t đó càng đ c

2 Phân lo ại theo mức độ nguy hiểm

M c đ nguy hi m c a m t lo i ch t đ c trên m t đ i t ng nghiên c u xác đ nh th ng đ c phân lo i theo giá tr LD50 hay LC50 M c đ nguy hi m tuỳ thu c vào nhi u y u t nh d ng tồn t i, con đ ng xâm nh p vào c th sinh v t

R t đ c: LD50 < 100mg/kg

Đ c cao: LD50 = 100 – 300mg/kg

Đ c vừa: LD50 = 300 – 1000mg/kg

Đ c ít: LD50 > 1000mg/kg

Ch t gây nhi m đ c nồng đ : m c đ gây đ c c a nhóm ch t này ph thu c vào l ng ch t thâm nh p vào

c th s ng d i li u gây ch t, ch t d n d n đ c phân gi i và bài ti t ra ngoài c th Tuy nhiên chúng có

th gây đ c mãn tính cho những ng i có th i gian ti p xúc lâu v i hoá ch t

Ch t gây nhi m đ c mãn tính: là ch t có kh năng tích lũy lâu dài trong c th và gây ra những bi n đổi sinh

lý có h i cho c th s ng Ngoài ra đ i v i m t s ch t có kh năng gây ung th , quái thai và nh h ng di truy n đ i v i những ng i ti p xúc lâu dài

3 Phân lo ại theo nguồn gốc độc chất

Đ c ch t trong tự nhiên xu t phát từ nhi u nguồn g c khác nhau nh nguồn g c sinh hoá, hoá h c, ch t phóng x

- Đ c t sinh h c: là các tác nhân đ c sinh ra từ vi khu n, vi trùng, đ c t ti t ra từ thực v t, đ ng v t,

s n ph m c a quá trình phân hu đ ng thực v t ch t d i tác d ng c a vi sinh v t, quá trình bi n đổi gen, đ c t từ các lo i n m, côn trùng

Trang 6

- Ch t đ c hoá h c: Trong tự nhiên, các ch t đ c có nguồn g c từ hoá ch t, là s n ph m c a các ph n

ng hoá h c, từ các ngành công nghi p, ch t th i công nghi p M c đ gây đ c c a chúng tuỳ thu c nhi u vào c u trúc hoá h c, nồng đ tác đ ng c a chúng và tr ng thái c a c th nh n ch t đ c Ch t

đ c có nguồn g c hoá h c có th tồn t i ba tr ng thái: Rắn, l ng, khí.Tuỳ theo kh năng phân tán vào c th con ng i mà tác đ ng gây đ c c a m i d ng khác nhau Các ch t khí d th m vào c th

ng i nên m c đ gây đ c cũng cao h n ch t l ng và ch t rắn

- Ch t đ c phóng x : Tia phóng x là những tia mắt th ng không nhìn th y đ c, phát ra từ các nguyên t phóng x nh uranium, coban, radium H t nhân nguyên tử phóng x có th phát ra các tia

nh sau:

Tia α (anpha)là chùm h t nhân mang đi n tích d ng Có kh năng đâm xuyên kém nh ng m c đ iôn hoá r t cao

Tia β (beta) là chùm h t mang đi m tích bằng 1, có kh năng đâm xuyên l n h n tia α

Tia γ (gama) là m t b c x đi n từ phát ra từ h t nhân nguyên tử, nó có kh năng gây hi n t ng iôn hoá gián ti p và có kh năng đâm xuyên l n qua cá l p v t ch t d y

4 Phân lo ại theo trạng thái tồn tại

- Tác nhân hoá h c: các ch t đ c tồn t i d ng đ n ch t hay h p ch t, d ng ion hay phân tử thì kh

năng gây đ c cũng khác nhau

- Tác nhân v t lý: là các tác nhân gây đ c cho sinh v t do các hi u ng v t lý nh : ti ng ồn, nhi t đ ,

áp su t, ánh sáng

5 Phân lo ại theo đường xâm nhập và gây hại

Ch t đ c thâm nh p vào các đ i t ng trong h sinh thái bằng nhi u con đ ng , cách th c khác nhau Các cách th c này cũng quy t đ nh đ n m c đ tác h i mà ch t đ c nh h ng lên đ ng v t và thực v t

Đ i v i thực v t:

- Xâm nh p ch đ ng: xâm nh p m t cách tự nhiên thông qua ti p xúc, trao đổi ch t Ch t đ c có trong môi tr ng ô nhi m s xâm nh m qua ti p xúc trực ti p và trao đổi ch t v i thực v t, thông qua khí quy n, đ t, n c có ch a các thành ph n đ c h i

- Xâm nh m th đ ng: xâm nh p bằng t ng tác nhân t o, ví d qua phân bón, thu c kích thích tăng

tr ng đ c bón cho cây

Đ i v i đ ng v t: Đ c ch t thâm nh m vào c th đ ng v t và con ng i qua 3 đ ng: Ti p xúc qua da, qua

đ ng hô h p, đ ng tiêu hoá

Ngoài ra còn nhi u cách phân lo i khác nh : phân lo i theo ngành kinh t -xã h i, quy trình công ngh hay theo tác d ng sinh h c đ n thu n

1.2.Tính đ c Các đặc tr ng c a tính đ c (1,5 tiết)

Trang 7

Khái ni m: Tính đ c là tác đ ng c a ch t đ c đ i v i c th s ng

Tính độc có 6 đặc trưng

- Tính đ c c a m t ch t đ i v i các c quan khác nhau là khác nhau

VD: h i Hg đi qua đ ng hô h p s tác đ ng lên não nh ng Hg d ng rắn đi qua đ ng tiêu hoá không gây tác đ ng gì

- Tính đ c c a các ch t đ c khác nhau lên cùng m t c quan cũng khác nhau VD h p ch t Asen đi vào c

th gây ung th da, NO2- vào c th gây ng th d d y

- Tồn t i m t li u l ng t i thi u c a ch t đ c có th quan sát đ c tác đ ng c a ch t đ c bi u hi n lên c

th VD CCO2 = 0,3 mg/m3 gây ng a cổ, ho

- Tồn t i m t li u l ng t i thi u c a ch t đ c đ có th làm c th ch t (tác đ ng t i đa c a ch t đ c đ c

th ch t)

- Tính đ c có tính thu n ngh ch và không thu n ngh ch

+ Tính thu n ngh ch: Ch t đ c vào c th sau đó đ c h p th , phân b , đào th i, tác đ ng mà không đ l i

- Các y u t sinh h c nh tuổi tác, tình tr ng s c khoẻ, y u t gen di truy n

- Các y u t môi tr ng nh đ pH, đ d n đi n, các ch t l lửng, nhi t đ , các y u t xúc tác

1.2.Quan h ệ giữa li u l ợng và sự ph n ứng (2 tiết)

1.2.1 Khái niệm

Ph n ng: là sự ph n ng c a toàn b c th hay c a m t vài b ph n c a c th đ i v i ch t kích thích

Li u l ng: là m c đ phân b c a ch t đ c lên c th sinh v t (mg/kg, mg/l,m3

) Đánh giá li u l ng và sự ph n ng là đánh giá m i liên quan đ nh l ng giữa li u ti p xúc và m c

đ tácđ ng c a tác nhân đ c lên c th sinh v t Li u l ng và sự ph n ng có m i quan h nhân qu v i nhau Tuy nhiên các li u l ng th p ta s không quan sát th y sự ph n ng N u s li u v li u l ng và sự

ph n ng có đ y đ thì ta có th hi n th chúng trên đồ th

1.2.2 Đánh giá độc học cấp tính(1 tiết)

Trang 8

Là tác đ ng c a ch t đ c lên c th s ng xu t hi n nhanh, s m sau m t th i gian ngắn

Đặc đi m: Nồng đ và li u l ng tác nhân l n, th i gian ti p xúc ngắn và gây tác đ ng lên m t s ít cá th , mang tính c c b VD nh ng đ c thực ph m, tự tử

Các đ i l ng đánh giá đ đ c c p tính

LD50: (median lethal dose) li u l ng gây ch t 50% s đ ng v t thí nghi m trong m t th i gian nh t

đ nh.Đ n v mg/kg c th Th ng đ c dùng đánh giá cho đ ng v t trên c n

LC50(median lethal concentration): Nồng đ gây ch t 50% đông v t thí nghi m trong m t th i gian nh t đinh

Đ n v mg/l,m3

, th ng đ c dùng đánh giá cho sinh v t d i n c, hay trong môi tr ng không khí

ED(C)50 (median dffective dose(concetration)): Li u l ng (nồng đ ) gây nh h ng t i 50% sinh v t tí nghi m trong m t th i gian nh t đ nh

LT50 : Th i gian gây ch t 50%sinh v t thí nghi m v i nồng đ nh t đ nh c a tác nhân đ c

1.2.3 Đánh giá độc học mãn tính (1 tiết)

Là tác đ ng đ c xu t hi n sau m t th i gian dài ti p xúc v i tác nhân đ c và khi c th có bi u hi n suy gi m s c khoẻ

Đặc đi m: - Có kh năng tích lu trong c th s ng nh Pb, DDT, PCB

- Nồng đ và li u l ng khi ti p xúc th ng th p, th i gian ti p xúc lâu VD R i, HCBVTV, khói thu c

- Th ng x y ra v i s đông cá th nh nhi m đ c n c ăn

- Bi u hi n c a nhi m đ c mãn tính chỉ xu t hi n khi c th có bi u hi n gi m sút s c khoẻ

nh m t m i, kém ăn, suy gi m mi n d ch, già y u

Trang 9

1.2.4 Các y ếu tố ảnh hưởng đến quan hệ giữa liều lượng và sự phản ứng

- nh h ng c a đ pH: pH nh h ng nhi u t i kh năng v n chuy n c a ch t đ c trong môi tr ng và c

năng lan truy n đi xa h n trong môi tr ng VD N u trong môi tr ng đ t tồn t i các h t keo tĩnh đi n âm

ch t đ c tĩnh đi n d ng thì keo đ t s giữ ch t đ c lai trong đ t làm gi m kh năng ch t đ c đi vào dây chuy n thực ph m

- nh h ng c a nhi t đ

Khi nhi t đ cao làm tăng đ hoà tan, khă năng lan truy n ch t đ c trong môi tr ng, tăng t c đ

ph n ng c a các ch t đ c VD HgCl2s tác d ng nhanh g y 2 –3 l n khi nhi t đ cao

- nh h ng c a b mặt ti p xúc v i ch t đ c

Khi di n tích ti p xúc cao nh h ng t i kh năng ph n ng c a ch t đ c

VD khi b nhi m x toàn thân thì nguy hi m h n chi u x m t đi m

- nh h ng c a các hoá ch t khác có mặt trong môi tr ng

N u trong môi tr ng xu t hi n ch t xúc tác thì ho t tính c a ch t ô nhi m s tăng cao nhi u l n

Ng c l i, khi có ch t đ i kháng thì đ c tính s gi m hoặc tri t tiêu

Liều lượng /k

Trang 10

VD khi có mặt các hydrocacbon trong không khí, d i tác d ng c a nh sáng mặt tr i NOx ph n ng v i hydrocacbon t o thành h p ch t PAN R(=O)-OONO2

- nh h ng c a các y u t sinh h c

Gi ng loài, tuổi, gi i tính, di truy n, s c đ kháng, đi u ki n sinh ho t

- nh h ng c a các đi u ki n khí t ng thu văn

Trang 11

CH NG 2:

NGUYÊN LÝ C A Đ C H C 2.1 Nguyên t ắc chung(2 tiết)

1/ Khi ch t đ c xu t hi n trong môi tr ng s có hai kh năng gây tác đ ng đ i v i c th s ng

+ Ch t đ c tác đ ng trực ti p lên sinh v t và hu ho i sinh v t đó tuỳ thu c vào li u l ng và ph n

ng c a c th

+ Ch t đ c không tác đ ng trực ti p lên sinh v t nh ng làm bi n đổi môi tr ng s ng v t lý, hóa h c

do đó gián ti p gây h i cho sinh v t và hu ho i sinh v t VD Tác nhân ônhi m v t lý: nhi t đ , phóng x , áp

su t

2/ Đ c h c môi tr ng t p trung nghiên c u mô t theo hai ph ng th c đ ch t đ c vào c th

+ V n chuy n ch t đ c trong môi tr ng từ thành ph n này sang thành ph n khác c a môi tr ng, g i

là đ ng đ c h c môi tr ng

+ V n chuy n, bi n đổi tác nhân đ c trong c th s ng, h qu c a quá trình này làm đ ng thực v t b

nh h ng theo nhi u m c đ khác nhau từ ch suy gi m phát tri n đ n ch t

3/ Đ c h c môi tr ng t p trung nghiên c u tác đ ng c a ch t đ c lên m t qu n th trong h sinh thái nh t

đ nh, có nhi u y u t môi tr ng nh h ng t i qu n th h n là cá th , nh t là khi môi tr ng có th nh

h ng t i ph n ng c a sinh v t khi ti p xúc v i ch t đ c

L u ý: Do đặc tính di truy n c a qu n th trong tự nhiên khác v i trong phòng thí nghi m nên ph n ng c a

cá th trong h sinh thái s khác nhi u so v i ph n ng c a cá th đó trong phòng thí nghi m

4/ Đ c h c môi tr ng nghiên c u trên hai hi u ng

+ Hi u ng d i tử vong: Li u l ng c a ch t đ c đ đ phát hi n những nh h ng có h i nh ng không làm sinh v t đó ch t

bằng hoặc l n h n tổng ph n ng từng ph n ng k t h p l i VD khi hai lo i thu c trừ sâu lân hữu c đ c

đ a đồng th i thì tác đ ng gây c ch engin cholinesteraze th ng đ c tăng theo phép tínhnhân ethanol làm tăng v t b c đ c tính c a tetrachloride hoặc chloroform

+ T ng tác ti m n: Xu t hi n khi hai ch t không đ c v i sinh v t đ riêng r nh ng n u đ chúng vào c th s ng thì gây đ c VD Tr ng v t và t i

Trang 12

+ T ng tác đ i kháng: Ch t đ c này s c n tr tính đ c c a ch t đ c kia khi h p th cùng lúc hoặc

k ti p nhau Có 5 d ng đ i kháng

- Ph n ng đ i kháng hoá h c: Ch t đ c đ i kháng v i ch t khác do tham gia ph n ng v i nhau VD

Se liên k t v i Hg t o ph c hoá h c ngăn c n Hg liên k t v i nhóm SH c a protein

- Ph n ng đ i kháng không c nh tranh: Ch t đ i kháng này c n tr tác đ ng đ c c a ch t kia bằng cách liên k t v i các thành ph n có liên quan v i ch t đó VD Alropin liên k t v i các thành ph n

c a t bào th n kinh là Axetylclolin và ngăn tr t/đ c a axetylclolin khi TB th n kinh b HCBVTV lân

6/ Trong nghiên c u v ĐHMT ng i ta l y nồng đ hoặc li u l ng ch t đ c trong môi tr ng hoặc nồng

đ , li u l ng h p th ch t vào sinh v t làm li u l ng thí nghi m N u là c th s ng thí cách ti p xúc, t n

s tiép xúc, cách h p th ch t đ c đ u có nh h ng đ i v i tính đ c đ i v i sinh v t nghiên c u

2.2 Ph ng th ức chất đ c đi vào c th s ng (5tiết)

Trang 13

Gián ti p thông qua chu trình dinh d ng: Ch t đ c có th tan hoặc không tan qua r cây đi vào c th

Đ c v t: Chỉ t p ch y u vào đ ng v t b c cao, có ba cách ch t đ c đi vào c th s ng

là quá trình ch t đ c xâm nh p vào c th con ng i và sinh v t Ch t đ c có th xâm nh p vào c th con

ng i và sinh v t qua ba con đ ng:

2.2.1.1 H ấp thụ qua đường hô hấp

Ch t đ c

Hô h p (phổi, mang) (Tiêu hoá ăn, u ng) (da, tóc, chân lông) Ti p xúc

Trang 14

Đ ng hô h p là đ ng ti p xúc, trao đổi v i môi tr ng m t cáhc t nhiên và quan tr ng nh t cua con ng i Vì hô h p là quá trình liên t c và không ch n l c c a con ng i

) nên có di n tích ti p xúc r t l n Các mao m ch phổi ti p xúc

h u nh trực ti p v i không khí trong khi hít th nên nguy c h p th ch t đ c trong không khí c a phổi r t cao T t c các ch t đ c trongkhông khí có th đ c c th h p th qua đ ng hô h p, chúng có th vào máu

và theo máu đ n thẳng các c quan quan tr ng nh não, th n tr c khi qua gan, khác v i ch t đ c qua đ ng tiêu hoá Khi ch t đ c qua đ ng hô h p vào máu rồi theo máu tu n hoàn đi khắp c th chỉ trong th i gian

Phế ả

- Hấp thụ bằng đường bạch huyết

và tuần hoàn các bụi mịn do thực bào

- Hấp thụ các khí và hơi bằng cách

Trang 15

Tác đ ng c p tính c a ch t đ c qua đ ng hô h p: Còn g i là nhi m đ c c p tính ph thu c vào nồng đ ch t

đ c tron gkhông khí (n) và th i h n ti p xúc (t) Tích c a nồng đ ch t đ c và th i h n ti p xúc là m t hàng

s :

n x t = C Đây là đ nh lu t Haber đ c ng d ng cho các khí và h i Đ nh lu t này không gi i h n và không đúng cho

m i ch t đ c

Nhi u ch t đ c có tính đ c th p khi qua đ ng tiêu hoá nh ng khi ti p xúc v i phổi thì l i r t nguy

hi m vì chúng gây viêm phổi hoá h c đ t ng t và có th gây tử vong, víd : các dung môi hữu c

Trong m t s tr ng h p, ch t đ c trong không khí th t o đi u ki n cho nhi m trùng th c p do chúng tác

đ ng trên sự ti p d ch tự nhiên c a đ ng hô h p, làm bi n đổi tính đ kháng c a c th

Các ch ất đ c xâm nh p qua đ ng hô hấp

Các ch t đ c xâm nh p qua đ ng hô háp th ng thu c các nhóm:

- Khí : CO, NOX, SO2, Cl2, H2S

- H i c a các ch t l ng d bay h i nh benzen, CCl4, HCl, toluen

- Các ch t l lửng: amiăng, mu i, khói, s ng mù hoá ch t, b i vi sinh v t, b i hoá ch t

- Các lo i b i nặng: b i đ t đá, kim lo i Cu, Pb, Fe, Zn

- Các khí quang hoá: Ozon, PAN(peoxiaxyl nitrat), andehyt

và khí qu n

Các h t có đ ng kính từ 1 -5 Mm tác đ ng đ n phổi và các mao m ch trong phổi Các h t có đ ng kính

nh h n 1Mm th ng đ n t n màng phổi Các h t l i vào ph n trên c a h hô h p th ng b th i ra thông qua

vi c ho, hắt h i hoặc nu t vào theo đ ng tiêu hoá

2.2.1.1 Quá trình h ấp thụ theo đường da

C u t o chung c a da

Da đ c xem nh v b c hoắc màng chắn b o v c th ch ng l i các y u t có h i từ môi tr ng bên ngoài, đồng th i da bài ti t mồ hôi đi u hoà thân nhi t, đặc bi t da là c quan xúc giác Di n tích b mặt da kho ng 2m2, dày 0,5 -3mm gan bàn tay, bàn chân da t o thành những n p vân có tính ch t dặc tr ng cho

m i cá th , nh ng cũng là n i đ ng l i các ch t đ c khi va ch m

Trang 16

M t ch t đ c dính trên da có th có 4 ph n ng sau:

- Da và tổ ch c m tác d ng nh hàng rào b o v ch ng l i sự xâm nh p c a đ c ch t gây tổn th ng c th

- Đ c ch t có th ph n ng v i b mặt da và gây viêm da s phát

- Đ c ch t xâm nh p qua da, k t h p v i tổ ch c protein gây c m ng da

- Đ c ch t xâm nh p qua da vào máu

M t s đặc đi m v sự h p th c a ch t đ c qua da là:

1/ Tác d ng c c b và toàn thân tuỳ theo tính ch t c a hoá ch t, có ch t tác d ng m nh m t i ch da

ti p xúc gây h h i da, gây kích t ng hoặc ho i tử, đặc bi t có th phá hu ngay t c khắc, ví d axit sunfuric Nhi u hoá ch t có th v t qua các l p c a h p th vào máu gây nhi m đ c toàn thân

2/ Những y u t đ xác đ nh kh năng h p th qua da c a ch t đ c tr c h t là tính ch t lý h c và hoá

h c c a các ch t nh tính hoà tan trong n c và trong dung môi, tr ng l ng phân tử, sự ion hoá, tính ho t

đ ng b mặt Rồi đ n tính nguyên vẹn c a da, đ dày n i ti p xúc các đi u ki n ti p xúc, n u da b tổn

th ng từ tr c thì đ c xem nh cửa m sẵn cho ch t đ c xâm nh p c th

3/Tính c m th c a da: da d c m th v i các ch t đ c nh toluen, dinitro benzen và m t s kim lo i

nh Ni, Hg, Cr, VI

4/ M t s ch t đ c có th qua da nguyên vẹn m t cách nhanh chóng và gây nhi m đ c, VD các h p

ch t l n hữu c dùng làm ch t trừ sâu: Parathion, vophatoc các h p ch t khác nh nicotin, anilin

H u h t các ch t đ c đ c h p th thông qua các t bào bi u bì

Tuy n mồ hôi và chân tóc chi m ít h n 1% di n tích b mặt c th và chỉ m t s ít các đ c ch t đ c

h p th vào c th qua những đi m này

Trang 17

L p sừng là l p ngoài cùng c a bi u bì Các t bào bi u bì đ c gắn v i nhau t o nên m t l p màng

chắn khoẻ, u n đ c Những s i heratin ch a trong những t bào này đ c ph m t l p lipid m ng

L p bi u bì là l p màng kh ng ch t c đ h p th M t đ c ch t mu n đ c h p th qua da vào h

tu n hoàn ph i đi qua hàng lo t những t bào

T c đ di chuy n c a đ c ch t từ l p bi u bì vào h tu n hoàn ph thu c vào đ dày c a da, t c đ dòng máu, c a huy t thanh và các y u t khác T c đ h p th càng nhanh, l ng c a đ c ch t có trong máu càng cao Những vùng da khác nhau trong c th có những t c đ h p th các ch t đ c khác nhau

- Đ ng tiêu hoá: Nhi u ch t đ c môi tr ng là c u tử c a thực ph m và do đó đ c h p th qua quan h tiêu hoá Các ch t đ ng th ng r t gi ng các ch t dinh d ng v c u trúc và các ch t đi n ly th ng

v n chuy n chúng vào máu

Nhìn chung, đ c ch t h p th qua đ ng tiêu hoá ít h n so v i hai đ ng hô h p và da Ngoài ra, tính

đ c c a nhi u ch t s b gi m đi qua đ ng tiêu hoá do tác đ ng c a d day dày (axit) và d ch tuỵ (ki m)

Sự h p th ch t đ c có th x y ra từ mi ng cho đ n ru t già Nói chung, các h p ch t đ c h p th , qua ru t t i những n i chúng có mặt v i nồng đ cao nh t và d ng tan đ c trong m

- Đ ng mắt: Mắt là giác quan giúp con ng i th y đ c th gi i xung quanh C quan th giác gồm

V nguyên tắc, các ch t đ c qua m t t ng tự nh qua da nh ng v c ng đ thì m ch h n nhi u vì

mắt và các b ph n c a mắt r t nh y c m v i các ch t đ c Các ch t d gây tổn th ng cho mắt là các ch t kích ng, các ch t ăn mòn, các dung môi hữu c , các ch t t y rửa, các ch t đ c chi n tranh gây phổng r p, các ch t làm ch y n c mắt, Đặc bi t là các lo i b i mìn kích th c nh không nhìn th y có th làm tổn

th ng mắt, gây b nh cho mắt nh viêm mi mắt, viêm giác m c, viêm k m c cũng có th gây nhi m đ c toàn thân

Trang 18

Tóm l i: Ch t đ c trong môi tr ng khi ti p xúc v i c th có th xâm nh p vào c th bằng cách

v t các t bào c a b mặt c th nh da, phổi, d dày Đó là sự h p th ch t đ c Sự h p th ch t đ c từ môi tr ng bên ngoài cũng có th vào h th ng tu n hoàn máu hay b ch huy t Sự chuy n ch t đ c từ máu

tu n hoàn vào các mô cũng đ c g i là sự h p th Nh v y có hai d ng h p th : từ b mặt c th vào máu

và từ máu vào các mô

Sự h p th ch t đ c từ b mặt c th vào máu và từ máu vào các mô đ u qua màng t bào Ph n l n

di n tích b mặt t bào đ c c u t o b i h p ch t phôtpholipit, vì v y các ch t hoà tan trong m đ c h p th

từ b mặt c th nhanh h n các h p ch t tan trong n c, trừ khi các h p ch t này qua màng t bào bằng m t

s c ch v n chuy n đặc bi t

2.2.2 Quá trình phân b ố

Ch t đ c sau khi đã đi vào h th ng tu n hoàn, nó có th qua m t hay nhi u c quan c a c th Ch t

đ c có th khu trú trong các mô thích h p v i nó Sự khu trú này không nh t thi t liên quan đ n v trí tác

đ ng ban đ u, đ c g i là sự tích lu M t s ch t đ c phân b nh sau:

- Các ch t có kh năng hoà tan trong các d ch c a c th thì phân b khác đồng đ u trên toàn c th ,

ví d các cation Na+, K+, Li+, Ru+, Ca2+ m t s nguyên t hoá tr 5,6,7 các anion, cl-, Rr- ; F-, r u etilen

+ Các ch t có th t p trung trong x ng, chúng có ái lực v i các mô x ng g i là các nguyên t

h ng x ng, ví d : Na+, K+, Li+, Ru+, Ca2+ và F-

- Các ch t có th t p trung trong x ng, chúng có ái lực v i các mô x ng g i là các nguyên t

h ng x ng, ví d Ca2+, Ba2+, Sđ2+

và F- Các ch t có th t p trung và khu trú trong các mô m , mô béo, tr c h t ph i k đ n các h p ch t hữu

c dùng làm thu c trừ sâu là những ch t r t ít tan trong n c nên tích lu trong các mô m , mặt khác chúng

r t b n vững v m t hoá h c nên tồn t i dai dẳng nhi u năm rồi đ n các dung môi hữu c , các khí tr , các thu c ng khu trú, các t bào th n kinh, gan, th n

- Các ch t có th khu trú trong c quan đặc thù, ví d i t trong tuy n giáp, an trong th n

VD: Ng i ta có th th y g i % Pb trong x ng và là n i t p trung nhi u ch t đ c v i nồng đ cao

- Gan th n: Gan là n i t p trung các ch t đ c a m , th n t p trung ch t đ c tích t t i đó

- Trong vách ngăn c a não, r t nhi u ch t đ c vào đ n đây b giữ l i → ch t đ c tích t t i đó

Quá trình phân b ch t đ c đ n các c quan x y ra quá trình tích lu Đặc bi t là sự có mặt trong Pr trong huy t t ng thì các ch t đ c s theo thành m ch máu đ n các b ph n trong c th

Các liên k t c a ch t đ c v i Pr t ng tự liên k t c a các enjim trong các c quan ti p nh n nh liên

k t c ng hoá tr , c u hiđro, vandervan đây là các liên k t có tính thu n ngh ch Liên k t sinh h c xu t hi n các c quan ti p nh n nh trong m , trong x ng và quy trình phân b th ng x y ra r t nhanh

2.2.3 Quá trình chuy ển hoá

Trang 19

Ngay sau khi vào c th các ch t đ c s b c th ch ng l i bằng cách chuy n hoá chúng thành những

h p ch t d đào th i h n Quá trình chuy n hoá x y ra ch y u gan, th n, phổi, da và m t s c quan khác

Thực ch t quá trình này là m t gi thi t sinh hoá đ chuy n b t kỳ m t ch t đ c nào thành d ng đ c h n hoặc không đ c trong c th

Đặc tính chung c a quá trình chuy n hoá là s n ph m c a quá trình chuy n hoá s phân cực h n so

v i ban đ u → thu n l i cho dự đào th i c a ch t đ c vào n c ti u và th n

S đồ

Quá trình chuy n hoá gồm 2 giai đo n

Giai đo n 1: Làm ch t đ c tăng kh năng ho t đ ng, ph n l n giai đo n này là do ph n ng ôxy hoá

khử và ph n ng thu phân Các h thông enjim chính s tham gia vào ph n ng c a giai đo n 1 Oxy daza, monoxygendaza

Trang 20

R – N = O R – NH – OH R-NH2

Giai đo n 2: Ph n ng trùng h p m t s thành ph n đ c s n sinh ra từ giai đo n 1

VD: Từ h p ch t tan trong m sau khi đã có nhóm OH thì sn ph m có th tan trong n c và d dàng đào th i ra ngoài qua th n

VD: gan có ph n ng tổng h p các phênol và các ph n ng này hình thành ra các axit cacbonxylic

Sự chuy n hoá sinh h c x y ra trong c th khi tác đ ng v i ch t là m t quá trình ph c t p đây chỉ nêu m t s ví d th ng gặp

1/ S ự ôxy hoá

Là ph n ng chuy n hoá x y ra th ng xuyên nh t

VD: R u etylic m t ph n đ c oxy hoá thành CO2, H2O rồi theo không khí th ra cùng v i m t

l ng r etylic R u etylic b ôxy hoá ch m h n r u êticlic từ 2 - 4 l n

Các nitrit b oxy hoá thành nitrat các axit b oxy hoá v i m c đ khác nhau tùy theo loài đ ng v t Các hydrocacbon th m khó b oxy hoá h n hidorocabon m ch thẳng

5/ S ự chuy n hoá sinh h c

Khi ch t đ c vào c th , nó ch u sự chuy n hoá trong c th và d n t i các h u qu sau:

R-N=O

O

Trang 21

- Ch t đ c t o thành m t ch t chuy n hoá có đ c tính ngang bằng đ c h n Đó là sự gi i đ c thực sự

c a c th

- Ch t đ c t o thành m t ch t chuy n hoá có đ c tính ngang bằng đ c tính c a ch t ban đ u

- Ch t đ c t o thành m t ch t chuy n hoá có đ c tính cao h n ch t đ c ban đ u

VD: R u metylic b oxy hoá b i enjim (c a gan và võng m c) thành fomandehit là ch t đ c cho là tác nhân gây mù (CH3OH → CHHO)

2 - naphtylamin b oxy hoá thành 2 - naphtyllhidroxilamin, ch t đ c cho là tác nhân gây b nh ung

th bàng quay

2- naphtylamin 2- naphtylhidroxilamin

Chì tetraetyl b oxy hoá thành chì trityl là ch t gây b nh v th n kinh

Pb(C2H5)4 → Pb(C2H5)3 + CH3CHO

chì teraetyl chì teraetyl Axetaldehyt

Các y u t nh h ng đ n sự chuy n hoá c a ch t đ c trong c th

- Các y u t di truy n: Đó là sự nh y c m v i ch t đ c c a các loài đ ng v t hay các ch ng khác nhau trong cùng loài

VD: Methanl đ c v i ng i nh ng l i không đ c v i chó

- Các y u t sinh lý h c:

+ Tuổi: Trẻ s sinh h t s c nh y c m v i ch t l vì trẻ m i sinh nên ch a đ các enjim đ chuy n hoá các ch t l đó

VD: NO3- gây b nh trẻ xanh trẻ d i tuổi

+ Gi i tính: VD chu t c ng đực chuy n hoá ch t đ c nhanh h n chu t c ng cái

+ Thai nghén

+ Tình tr ng s c khoẻ: VD suy gan, th ng làm gi m kh năng chuy n hoá ch t đ c

- Các y u t bên ngoài

Các y u t môi tr ng có th gây nh h ng đ n sự chuy n hoá

VD: Ti p xúc v i l nh có th tăng ho t tính c a m t s enzim giúp cho chuy n hoá ch t l Sự sử

d ng các d c ph m có nguồn g c hoá ch t có th gây c ch hoặc kích thích các enzim chuy n hoá các

ch t l

VD quá trình chuy n hoá benzen

Benzen khi vào c th có th chuy n hoá nh sau:

- M t ph n (40%) đ c th i nguyên vẹn qua n c ti u vào không khí th ra

Trang 22

- M t ph n chuy n hoá thành mono-, di- và triphenol, những ch t này đ c liên k t v i ion SO42-

hoặc axit glucoronic r i đ c đoà th i qua th n N u ti p t c ti p xúc v i benzen thì t l sunfat hữu c /vô

c tăng lên trong n c ti u

- M t ph n k t h p v i glutathion đ t o thành axit phenylme-capturic

- M t ph n r t nh đ c chuy n hoá bằng cách m nhân benzen và t thành axitmuconic và CO2

2.2.4.Quá trình tích t ụ hoặc đào thải (0,5 ti t)

Đây là 2 quá trình song song cùng tồn t i c th s ng khi ch t đ c đã vào và chuy n hoá trong c th

Tuỳ theo m c đ u tiên mà ch t đ c tích t hay ch t đ c đào th i

+ Quá trình tích t : khi ch t đ c tích t là ch y u, đào th i ch m hoặc ít

+ Quá trình đào th i khi ch t đ c đào th i là ch y u tích t ít

Tích t trong t bào c a các c quan khác (máu, não, b ph n sinh s n) n u ch t đ c có s n ph m

hoặc sự chuy n hoá có c u trúc phân tử liên k t v i t bào hoặc l u giữ l i trong màng t bào As3+

thay th vào nhóm -SH trong c u trúc phân tử c a protêin

+ Th i gian tích t ph thu c vào những y u t đặc tính c a ch t đ c nh đ b n trong môi tr ng,

kh năng v n chuy n Đặc tính hoá h c (kh năng ph n ng liên k t , ph n ng oxy hoá khử, h p th hoá

h c) đ i v i các c quan mà ch t đ c thâm nh p

+ Quá trình tích t nồng đ ch t đ c t i các c quan đó s tăng d n theo th i gian và đ n m t ng ng

nh t đ nh đ c s tác d ng đ n c th s ng → làm thay đổi v mặt sinh h c, hoá h c trong c th s ng nào đó

ph thu c vào nhi u đặc tính c a c th s ng, (gi ng, loài, gi i, tuổi tác th i gian ti p xúc s c đ kháng c a

c th )

- Đào th i: Là ch t đ c và s n ph m chuy n hoá sau m t th i gian trong c th s đ c đào th i ra ngoài n u không đ c c th ch p nh n

Quá trình đào th i x y ra theo con đ ng khác nhau, ch y u các ch t đ c đ c đào th i là những

ch t tan trong n c hoặc tr , không có kh năng liên k t

+ Đào th i qua th n: Sau khi chuy n hoá sinh h c, ch t đ c thành những ch t tan trong n c và nó s

đi vào th n, sau khi đi qua các b ph n c a th n nh l c ti u c u → bàng quang → ngoài (n c ti u)

VD Iodua, nitrat, clorat

Trang 23

+ Đào th i qua đ ng hô h p: Có th đào th i ph n l n các ch t đ c hít th vào c các ch t đ c c

th h p th bằng khác nữa Ph n l n các khí, các dung môi hữu c đ c th i m t ph n đáng k qu phổi theo không khí th ra :

VD CO, CO2, H2S, HCN, ete, clorfom, r u etylic

T l th i gian đào th i c a từng ch t khác nhau

VD: Hydrocabon m ch thẳng : 92%

Ete, cloroffom, benzen: 90%

Axeton : 7%

Anilin: 1%

Đôi khi các ch t đ c l ng đã tích t phổi nh ng do đi u ki n nào đó mà áp su t h i riêng ph n c a

nó (áp su t khí trong phổi → đào th i)

+ Đào th i qua đ ng tiêu hoá: B máy tiêu hoá đào pth i ch y u các ch t đ c vào c th qua mi ng

và m t s ch t vào c th qua đ ng khác

Các ch t đ c sau khi qua d dày → ru t → gan m t, n u ch t đ c không đ c đồng hoá → ch t đ c đào th i

Qua ru t: ru t non s h p th ch n l c các ch t c n thi t đi nuôi c th , các ch t không đ c ru t non

h p th s b đ y xu ng ru t già → h u môn → ra ngoài

- Các ch t đào th i qua m t: Là các anion và cation c a các ch t hữu c có tr ng l ng phân tử l n >

300, các phân tử không b ion hoá cao tồn t i nhóm phân cực và a m

- Các ch t đào th i qua ru t: Ch y u là các cation và c nh các KLN, các lo i ký sinh trùng và thành

ph n ch t đ c không th tiêu hoá

- Đào th i qua da: ch y u là các ch t đ c tan đ c trong n c, đặc bi t là khi nhi t đ MT > nhi t đ

c th hau do sự v n đ ng m ch c a c th ch t đ c đ c bài ti t qua da thông qua vi c thoát mồ hôi

- Đào th i qua tóc: Ch y u là đào th i các ch t đ vô c

Pb tóc = f (v trí lao đ ng, tuổi ngh m tuổi đ i 0

Pb tóc = f (Pb trong máu)

- Đào th i qua sữa mẹ, rau thai: Ch y u là đào th i các ch t đ c tan trong m (đioxin, DDT )

- Đặc tính chung c a đào th i: T c đ đào th i ph thu c vào các y u t :

+ T c đ phân b ch t đ c t i c quan đào th i

+ Nồng đ ch t đ c tồn t i trong c th (VD trong máu)

+ Kh năng ho t đ ng c a c quan đào th i

+ L a tuổi, gi ng, loài, gi i

2.3 Tác đ ng c a chất đ c đ i v i c th

2.3.1 Các dạng của tác động

Trang 24

Khi ch t đ c xâm nh p vào c th chúng đ c phân b , chuy n hoá và trong quá trình bi n đổi chúng

s tác đ ng đ n c th s ng, các tác đ ng c a ch t đ c tái c th có th x y ra ngay từ khi ti p súc

VD: Ch t PX, axit, nhi t đ

hay trong quá trình chuy n hoá ch t đ c, cũng có th chúng tích t trong c th s ng đ n nồng đ nào

đó s bi u hi n tính đ c

Ch t đ c tác đ ng trên c th s ng qua ba d ng

1/ Tác động cục bộ: là quá trình ch t đ c tác đ ng ngay t i n i ti p xúc đ u tiên

- C quan hoặc b ph n ch u tác đ ng là đ ng hô h p, dam đ ng tiêu hoá, mắt

- Hi n t ng x y ra t i đi m ti p xúc v i các ch t đ c có ho t tính hoá h c và năng l ng v mặt cao

- Quá trình tác đ ng tr i qua 3 giai đo n: Kích ng, phù và ciêm tr ng h p nặng có th x y ra ho i

Tổn th ng c th ph c hồi hoặc không ph c hồi

- Ti p xúc đồng th i v i nhi u ch t đ c có th có tác d ng hi n đồng hoặc đ i kháng, có khi tác đ ng

c ng

- Ti p xúc v i ch t đ c m t th i gian lâu, có th x y ra các bi n ch ng hoặc các h i ch ng nhi m đ c,

bi u hi n các tác đ ng trên các mô, các tổ ch c và các c quan, t c là m c pâhn tử t bào

3/ Tác d ụng chọn lọc

Là các tác d ng c a các ch t đ c làm c quan riêng bi t các tác d ng đó ph thu c vào các y u t sau:

- Đ d n truy n c a các c quan (l u l ng máu qua c quan) và nồng đ c a ch t đ c vào c th

- C u t o hoá h c c a c quan

- Các đặc đi m sinh hoá h c c a c quan b tác đ ng (chuy n hoá ch t đ c )

2.3.2 Các d ạng phản ứng của cơ thể với chất độc

1/ Ph ản ứng sơ cấp là ph n ng t i v trí ban đ u ti p nh n ch t đ c, nó d n đ n sự thay đổi c u trúc

hoặc ch c năng c a n i nh n Ch t đ c s ph n ng v i b ph n ti p nh n sau khi ti p xúc và ph n ng này

là ph n ng c p tính

VD: C6H6 khi vào c th liên k t v i axit nucleic 5AND làm thay đổi c u trúc c a AND

+ CO khi vào máu s liên k t v i trong c u t p ra HbCO

CO + HbO2= HbCO + O2

máu thi u Oxy → c th thi u năng l ng → ch t

+ H2SOnti p xúc v i da → b ng da (do tích lu ôxy hoá nặng) →tổn th ng da

Trang 25

2/ Ph ản ứng sinh học

Là ph n ng giữa ch t đ c v i từng c quan trong c th s kích thích các c quan và đ a đ n các bi u

hi n sinh h c b thay đổi → làm c th b bi n đổi nh t đ nh

VD: Nhi t đ c th tăng, m ch đi n c a tim tăng hoặc gi m, quá trình hô h p không đ u

+ nh h ng c a th n kính (co gi t, nói khó (ng ng) chính quyên, o giác, nh m l n )

VD Ph n ng ngăn c n ho t đ ng c a enzim làm tổn th ng Enzim → tổn th ng ch c năng c a ezim - coenzin

ed:

+ Can thi p vào các quá trình trung gian trong chu yn hoá c a c th

CH3COOF thay các CH3COO trong ph n ng

CH3COOH v i Oxalat hình thành flo oxetat) gây c ch quá trình d hoá trong TB

+ C n tr quá trình tổng h p các đ i phân tử làm thay đổi c u t o c a protein → làm đông t Pr t o

Trang 26

+ C n tr quá trình hô h p, ngăn c n v/c ôxy

VD: No nO + HbO2 = HbNO + O2

3/ Ph ản ứng thứ cấp

Thực ch t là những ph n ng sinh lý và r i lo n th n kinh do tác đ ng c a m t ch t đ c ph n ng v i các c quan c th

Tồn t i d i 2 d ng

- Có th quan sát ngày trong 1 th i gian ngắn: nhi m đ c c p tính

- Không th y ngay, di n ra âm th m và lâu dài: nhi m đ c mãn tính

* Bi u hi n c a nhi m đ c c p tính

Sau vài gi , vài phút hoặc ngay sau khi ch t đ c ti p xúc v i c th M i m t tác nhân gây đ c có

những bi u hi n tính đ c c p riêng nh nhìn chung là th hi n m t s ph n ng sau

1 Chóng mặt, đau đ u, buồn nôn, ăn không ngon, run r y, hoa mắt

2 Nhi t đ c th tăng hoặc gi m, da đ phổng, phát ban, đi ngoài, không t p trung nh m l n

3 S t cao, co gi t, không đi u khi n đ c c bắp, th g p, khát n c, đau ngực, chu t rút, vã mồ hôi, huy t áp tăng hoặc gi m đ t ng t, mắt l đ , khó th , ngắt → ch t

VD: Nhi m đ c Cd4: th : đau b ng, buồn nôn, m ch ch m, huy t áp, h vài tu n → vàng da → viêm th n → cân tăng, cao → ch t ngay

Ng đ c c p tính benzen

- Trên 65 mg/l: Ch t sau vài phút trong hôn mê, có th co gi t

- Từ 20-30mg/l : Kích thích th n kinh, rồi suy s p, truỵ tim b mê man sau khi ti p xúc từ 20 - 30 phút

- Trrn 10mg/l: Nhi m đôck bán c p, sau vài gi th y khó ch u, nh c đ u, chóng mặt, buồn nôn

Đ t bi n gen x y ra khi ADN b r i lo n không có kh năng ho t đ ng bình th ng b i có sự liên k t

c a AND v i ch t đ c Đ t bi n gen là 1 quá tình tự nhiên ngay c khi không có ph n ng c a ch t đ c

nh ng khi liên k t v i ch t đ c thì đ t bi n này tr nên có h i Những ch t đ c gây đ t bi n gen là những

ch t đ c r t nguy hi m (siêu đ c) dioxyl, DDT, phóng x )

3 Gây ung th : Ch t đ c có kh năng liên k t v i AĐN làm bi n đổi AND t o thành các b n sao mà không ki m soát nổi làm xu t hi n các mô l trong c th là kh i u (ung th )

Trang 27

Các ch t gây ung th đ c g i là: Cansinegen

VD Benjoopyren, criren: ung th phổi, gan

Benjen gây ung th máu

Metyl clorua gây ung th gan, th n

4 Sinh quái thai:

Các ch t đ c, thâm nh p vào t bào tr ng và tinh trùng gây bi n đổi TB tr ng làm bi n d ng NST → sinh ra trẻ em khuy t t t

C ch ph n ng bi n d ng BST r t đa d ng có th do ph n ng th ng ch c năng xúc tác c a enzim

hoặc do m t đi các ph n ng quan tr ng quá trình th thai hoặc do ph n ng ngăn c n quá trình cung c p

năng l ng cho bào thai làm thay đổi kh năng th m th u c a t bào màng, nhau thai DDT, dioxin

- H th n kinh trung ng: não, tu s ng

- H th n kinh ngo i biên

H th n kinh đ c nuôi d ng b i máu, máu có đ c ch t → vào các TB TK → làm tổn th ng h th n kinh

* B n ch t: ch t đ c có th đi qua đ c l p màng nhày bào b c TB TK hoặc bao b c các dây th n kinh

ngăn c n ho t đ ng c a h TK đặc bi t là ngăn c n h p th O2 - là ch t mang năng l ng

Ch t đ ng trong quá trình chuy n hoá có th hình thành m t s ch t m i có kh năng đi qua màng TB

Trang 28

- Cyanobacthie: làm r i lo n tín hi u h TK, nh h ng đ n vi c đi u khi n các c bắp, có th làm ch t

+ H hô h p ngoài: Mũi → khí qu n → ph qu n → ph nang (ph qu n → ph nang → phổi)

- Ch c năng h hô h p: + Ti p nh n O2, mang năng l ng đ n c th

- Phổi ho t đ ng nh 1 c quan ti p nh n ch t đ c ban đ u, đồng th i cũng đào th i → phổi là n i có nhi u ch t đ c vào và ra

a Có nhi u cách ti p nh n giữa phổi và ch t đ c

* Thông qua th : b i (rắn, l ng), khí, h i (sol khí)

Trang 29

+ Ho rát cổ, viêm phổi

+ Ng t th và ch t

- Bi u hi n mãn tính h hô h p

+ Teo phổi → ho i tử → ung th

* Phân b ch t đ c: Ch t đ c từ phổi s theo đ ng máu đi phân b đ n các c quan trong c th ,

ch t đ c tham gia chuy n hoá t i c quan đó N u s n ph m chuy n hoá là các khí, h t b i nh , h t l ng theo

đ ng máu đào th i qua phổi

VD: HbCO2 + O2 → HbO2 + CO2 → phổi → đ ng hô h p → racut

H2S, NOx, CH4 → phổi → đ ng hô h p → ra ngoài

N u không đ c đào th i h t các ch t đ c (t i lúc th ra) → ch t đ c s tích lu t i phổi → gây các

3 X hoá phổi: do b i than, cao lanh, silic, amiăng, ph n hoa

4 B nh phù phổi: ph n bào tử TV, vi khu n gây b nh

5 Hen - xuy n: do khí qu n h thu hẹp l i và có th b tắc ngh n do ti p xúc v i: 1 s h hoặc khí có

- Ung th ph năng gây lên do các h p ch t: Nitrozamin

- Ung th t bào phổi amiăng, 1 SKL (Bo, Be, Ni, Cr )

- U phổi

VD: đ c h c c a b i v i h hô h p:

Khi b i xâm nh p đ ng hô h p chúng có th gây ra các nhóm b nh sau:

1 Các b nh b i phổi: là nhóm b nh do hít th ph i m t s lo i b i gây ra → x phổi nh : b i phổi → silic, b nh b i phổi → atbet

Th ng x y ra đ i v i công nhân m , công nhân s n xu t V t li u xây dựng

2 B nh nhi m đ c h th ng: Đó là các b nh nhi m đ c do hít ph i các b i đ c nh : Pb, Mn, Cd

Trang 30

3 B nh ung th : Các b i có th gây b nh ung th nh As và các h p ch t c a As, Cromat, nhựa

đ ng, Ni, amiăng, b i ph n x

Kích ng và các tổn th ng viêm nhi m phổi:

Nhi u ch t kích ng d ng b i có th gây viêm ph qu n, viêm khí qu n, viêm phổi và phù phổi nh :

- Cd d ng s ng (viêm phổi, phù phổi)

- Be (viêm phổi hoá h c c p tính) và các ch t khác nh V2O5, ZnCl2 mà axit, florua

+ Phân gi i các đ c t mà các c quan không ch p nh n → đào th i qua gan

Mi ng → thực qu n → d dày → gan → ru t non → ru t già → h u môn

* C ch nhi m đ c gan:

Ch t đ c sau khi xâm nh p vào c th thông qua các con đ ng nh :xâm nh p qua h thong hô h p,h th ng tiêu hoá, qua vi c ti p xúc v í ch t đ c s qua quá trình phân b rồi qua trình chu n hoá ,và sau đó l i qua quá trình phân b đén các c quan ch c năng nh :X NG,GAN,TH N;các c quan bài ti t và màng t bào

Ch t đ c khi vao gan,chúng s tác đ ng v i các enzim chuy n hoá sinh h c có trong gan làm cho các engim này tê li t hoặc bi n đổi m t cách th t th ng,làm bi n đổi s n ph m chuy n hoá.sau đó s n ph m này

đ c đ a vào h th ng tu n hoàn

Ch t đ c khi vào gan chúng s có nh ng tác đ ng x u đ n gan làm cho cac c quan ch c năng cũng nh

c u t o gan có s ho t đ ng không bình th ng làm nh h ng t I c th và c các c quan khác

1.Gan chuy n hoá các ch t đ c bằng hai b c riêng bi t Th n lo i th i các đ c t sau khi gan đã chuy n hóa chúng

B c 1: trong giai đo n này, gan dùng m t nhóm các enzyme đ c g i là các cytochrome P450 đ làm

m t tác d ng c a m t s đ c t ngay và bi n đổi các đ c t khác thành các d ng hòa tan trong n c đ sau đó

th n có th lo i th i ra ngoài Tuy nhiên, m t s đ c t chỉ đ c xử lý m t ph n giai đo n này và đ c bi n đổi thành các d ng đ c g i là “các ch t trung gian ph n ng l i”

B c 2: giai đo n này, các enzyme gan liên k t các hóa ch t v i các ch t ph n ng l i này đ làm

m t tác d ng c a chúng hoặc làm cho chúng d bài m t nhóm các enzyme đ c g i là các cytochrome P450

đ làm m t tác d ng c a m t s đ c t ngay và bi n đổi các đ c t khác thành các d ng hòa tan trong n c

đ sau đó th n có th lo i th i ra ngoài Tuy nhiên, m t s đ c t chỉ đ c xử lý m t ph n giai đo n này và

đ c bi n đổi thành các d ng đ c g i là “các ch t trung gian ph n ng l i”

Trang 31

2.Lá gan c a b n đóng m t vai trò chính y u trong vi c bi n đổi th c ăn thành những ch t thi t y u cho

cu c s ng T t c l ng máu đi ra từ d dày và ru t đ u ph i đi qua gan tr c khi t i ph n còn l i c a c th

Nh v y lá gan nằm m t v trí chi n l c đ chuy n đổi thực ph m và thu c đ c h p th từ đu ng tiêu hoáthành các d ng mà c th có th sử d ng m t cách d dàng V c b n, lá gan đóng vai trò c a m t nhà máy l c và tinh ch

H n th nữa, lá gan c a b n đóng m t vai trò chính y u trong vi c lo i b ra kh i máu các s n ph m

đ c h i sinh ra từ ru t hay n i sinh (do c th t o ra) Gan chuy n đổi chúng thành những ch t mà c th có

th lo i b d dàng Gan cũng t o ra m t, m t ch t d ch màu nâu h i xanh l c c n thi t cho sự tiêu hóa M t

đ c dự trữ trong túi m t Túi m t cô đặc vàti t m t vào trong ru t, giúp cho sự tiêu hóa

Nhi u thu c dùng tr b nh cũng đ c chuy n hoá nh gan Những thay đổi này chi

- B nh não-gan: ch t đ c máu d n t i suy gi m ch c năng c a não

• X gan là sự hình thành tổ ch c x trong gan thay th cho nhu mô gan b ch t Nguyên nhân gây ch t

t bào gan có th k nh viêm gan virus, ng đ c r u hoặc m t s hóa ch t đ c h i v i gan khác

• Nhi m huy t sắc t là m t b nh di truy n gây nên sự tích trữ sắt trong c th và cu i cùng có th đ a

đ n tổn th ng gan

• Ung th gan: ung th gan tiên phát hoặc ung th đ ng m t và ung th di căn, th ng là từ ung th

c a đ ng tiêu hóa

• B nh Wilson: m b nh lý di truy n gây nên sự tích trữ quá m c đồng trong c th

• Viêm đ ng m t x hóa tiên phát: m t b nh lý viêm c a đ ng m t có b n ch t tự mi n

M t s xét nghi m ch c năng gan nhằm đánh giá ch c năng gan Các xét nghi m này kh o sát sự hi n di n

c a m t s enzyme trong máu mà bình th ng chúng hi n di n v i m c đ l n trong gan

R t nhi u b nh lý c a gan có bi u hi n tri u ch ng vàng da do sự tăng cao nồng đ bilirubin trong máu

Trang 32

• Viêm gan là hi n t ng viêm c a gan gây nên do r t nhi u virus khác nhau và m t s đ c ch t, các

b nh tự mi n hoặc di truy n

• Các tri u ch ng và các d u hi u c a b nh gan

Da và mắt thay đổi màu sắc b t th ng, tr nên vàng D u hi u này g i là hoàng đ n và th ng là d u

hi u đ u tiên, đôi khi là d u hi u duy nh t c a b nh gan

1 N c ti u s m màu

2 Phân xám, vàng hoặc b c màu

3 Nôn ói, ói mửa và/hoặc chán ăn

5.Ói ra máu, đi c u phân đen hoặc có máu Xu t huy t tiêu hóa có th xu t hi n khi các b nh gan gây ra

tắc ngh n dòng máu qua gan Sự ch y máu d n đ n đi c u ra máu hay phân đen,

4 B ng căng ch ng B nh gan có th gây ra b ng báng do đ ng d ch trong khoang ổ b ng

5 Ng a kéo dài và lan r ng

6 Thay đổi cân nặng b t th ng: tr ng l ng c th tăng hoặc gi m quá 5% trong vòng 2 tháng

7 Đau b ng

8 Các r i lo n gi c ng , tâm th n và hôn mê xu t hi n b nh gan nghiêm tr ng Các h u qu này là do

sự đ ng các ch t đ c trong c th gây tổn th ng ch c năng c a não

9 M t m i hoặc gi m kh năng ch u đựng

10 M t sự ham mu n tình d c hay kh năng tình d c

VD: ch t đ c: các d n xu t halogen c a ankan: CH3Cl, Cd4, CH3Cl, Cd4 + enzim → t o thành các ph c ch t

→ gi i phóng ra các g c tự do → ch t đ c (phosgen, Fonaldehit) → phá hu T bào → tổn th ng gan

HCOOH CHO

H Cl

CH CHCl

Cd nH⎯ →⎯OH⎯ →⎯O ⎯⎯→[ 0 ] − +

2 2 3

2 2

Trang 33

- Men gan thay đổi: r t nhi u

- Vàng da, vàng mắt, buồn nôn

- Huy t thanh tăng

- Ung th gan

2.4.4 Độc học của thận

Th n là c quan bài ti t chính do đó ch t đ c t p trung t i th n sau khi l c qua ti u c u hoặc tích t

hoặc tái h p th

M t ngày th n l c 1700 lít máu (máu đi qua th n) và ch t l i thành n c ti u

Do n c ti u đ c cô đặc nên th n nồng đ ch t đ c cao h n b t kỳ b ph n nào trong c th Trong th n có 1 s h enzim ch ng l i tổn th ng th n do các ch t đ c xu t hi n 5 th n

VD: Hg+2 và c từ máu → th n, tích t trong th n, sau khi tồn t i kho ng 8 gnày trong th n nó s liên

k t v i nhóm enzim SH, SN t o ra ph c ch t cao can thi p vào quá trình chuy n hoá sinh h c trong c th t i

- Tính ch t hoá h c c a ch t đ c (oxy hoá m nh, bay h i, ăn mòn )

- Đi u ki n môi tr ng (nhi t đ , áp su t, đ m )

- Đặc đi m c a da (dày, m ng, màu sắc )

- C th s ng (gi ng loài, gi i, tuổi, s c khoẻ )

*Khi da b nhi m đ c, ph n ng c a da

- B kích thích do tác đ ng trực ti p c a ch t đ c lên da

+ Nhẹ: đ , t y, s ng, r p, n t nẻ, b m tím, đóng v y

Trang 34

Khi ti p xúc v i ánh sáng có th gây viêm da ti p xúc, viêm nang lông loét, nhi m đ c mãn tính

Tổn th ng da, v i các bi u hi n ban đ , sẵn và m n n c, tăng sừng hoá gan bàn tay, bàn chân, nhi m sắc (đen da do asen), các vân trắng móng

- Ung th da có th x y khi ti p xúc v i ánh sáng nh th ng xuyên nu t ph i ánh sáng

trong th i gian dài hoặc da liên t c ti p xúc v i asen

Ki m tra t cách l n 1

Trang 35

CH NG 3

3.1 Đ c h c môi tr ng đất

3.1.1 Độc chất trong môi trường đất

Các đ c ch t này có th tồn t i d i nhi u d ng khác nhau nh : vô c , hữu c , h p ch t, đ n ch t, ion, ch t

l ng, ch t rắn, ch t khí Trong môi tr ng sinh thái đ t, các đ c ch t phổ bi n và gây tác h i nhi u nh t

th ng tồn t i d i d ng ion Có hai d ng đ c ch t trong môi tr ng đ t đáng quan tâm là đ c ch t theo b n

ch t và đ c ch t theo nồng đ Dù là d ng nào thì các đ c ch t này đ u có tác d ng x u đ n sự sinh tr ng

và phát d c c a cây trồng và sinh v t s ng trong đ t hay sinh v t ti p xúc v i đ t Ta s xét hai lo i đ c ch t trong đ t:

– Đ c ch t theo b n ch t: là những ch t đ c có kh năng gây đ c m i nồng đ dù th p hay cao Ví

Ví d : khi nồng đ các cation Ba2+, Mg2+, NH4

v ?t quá 1/5000, 1/4000, 1/500 (v tr ng l ng) th ng gây đ c cho cây trồng, còn Fe2+ v t quá 500 ppm, Al3+ v t quá 135 ppm gây đ c cho lúa

2.1.2 Con đường xâm nhập của độc chất từ đất vào cơ thể sinh vật

Có hai giai đo n h p th đ c ch t từ môi tr ng đ t vào c th sinh v t

Giai đo n 1: c th sinh v t h n ch sự h p th

Giai đo n 2: h p th b đ ng, ch t đ c xâm nh p phá v màng t bào, đi vào các c quan và lan t a trong c

th

- Tr ng h p 1: đ c ch t th ng đ c h p th qua r Quá trình này đ c chia thành hai giai đo n: giai đo n

đ u ch đ ng h p th trao đổi Đ n khi cây có bi u hi n nhi m đ c, thực v t s h n ch sự h p thu, đồng th i

đó cũng là ph n ng tự v c a thực v t khi nh n ra ch t đ c Chính vì v y mà nhi u loài thực v t s ng trong môi tr ng đ t, đ c ch t tích lũy nhi u r , ít thân lá và r t ít hoa, qu , h t Đó là sự ph n v c a thực

v t

- Tr ng h p 2: là sự xâm nh p đ n thu n do khu ch tán từ nồng đ đ c cao trong dung d ch đ t vào c th

thực v t Hi n t ng này x y ra m nh khi sự đ kháng c a cây không còn nữa, kh năng h p th có ch n l c

c a cây đã m t hoặc y u hẳn đi

Đ i v i đ ng v t

Đ c ch t đi từ môi tr ng đ t qua hai con đ ng xâm nh p c a ch t đ c vào c th : con đ ng gián ti p qua

th c ăn, thực ph m trung gian và con đ ng xâm nh p ch t đ c trực ti p qua da rồi vào c th

3.1.3 Cơ chế xâm nhập của độc chất vào đất

Keo đ t là h t v t ch t mang đi n đ c c u t o b i b n l p k từ trong ra ngoài là: 1 nhân, 2 l p ion quy t

đ nh th th ng là mang đi n tích âm, 3 l p ion không di chuy n mang đi n trái d u v i l p ion quy t đ nh

th , và 4 l p ion có kh năng trao đổi đi n tích v i môi tr ng bên ngoài V i c u trúc này, keo đ t có kh

Trang 36

năng h p th trao đổi ion giữa b mặt c a keo đ t v i dung d ch đ t (soil solution) bao quanh nó Sự xâm

nh p c a đ c ch t vào môi tr ng đ t đ c thực hi n thông qua ho t tính c a keo đ t và dung d ch đ t

3.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến độc chất trong môi trường đất

a) B n ch t c a các ch t đ c đ i v i loài sinh v t hay còn g i là tính “kỵ sinh v t”: Tính đôc c a các ch t này

c) Nhi t đ : nhi t đ đ t càng cao thì tính đ c càng m nh (trừ phi chúng đi m phân h y c a ch t đ c)

Nh ng cũng có th khi nhi t đ đ t quá cao s làm phân h y đ c ch t

d) Ng ng ch u đ c: các loài sinh vât khác nhau có ng ng ch u đ c khác nhau Tuổi tác: sinh v t non trẻ thì

m n c m v i ch t đ c, ng ng ch u đ c th p; sinh v t cao tuổi thì ng ng ch u đ c cao, nh ng tuổi già ch u

đ c kém Gi i tính cũng nh h ng đ n ng ng ch u đ c: gi ng cái và phái nữ thì d m n c m v i ch t đ c

h n là gi ng đực và phái nam

e) Những đi u ki n khác c a đ t: ch đ n c, đ m, đ chua trong đ t có nh h ng đ n sự cung c p O2đ

gi i đ c và phân b l i nồng đ c a h i đ c

g) Kh năng tự làm s ch c a môi tr ng đ t: Đ c g i it’s self puryfication hay Soil Detoxification Kh

năng này r t l n, nh ng m i lo i đ t có kh năng khác nhau Nh v y mà các sinh v t trong đ t ít b nhi m

đ c h n trong môi tr ng n c và môi tr ng không khí

3.1.5 Các d ạng nhiễm độc trong môi trường đất

Trong đ t ch t đ c có th tồn t i d i nhi u d ng khác nhau nh : vô c , hữu c , h p ch t, đ n ch t, ion, ch t l ng, ch t rắn, ch t khí Trong môi tr ng đ t ch t đ c phổ bi n và gây tác h i nhi u nh t th ng

tồn t i d i d ng ion

Môi tr ng đ t có th b nhi m đ c do từ môi tr ng không khí (lắp đ ng) n c b ô nhi m hay xác

đ ng thực v t tồn t i trong đ t ch t th i và hoá ch t c a con ng i → môi tr ng đ t

Quá trình canh tác nông nghi p gây gia tăng quá trình nhi m phèn

- Khai thác n c cho t i tiêu → bay h i tăng → tăng nồng d các iôn

- Bón phân hoá h c → SO42- → pH↓

+ Nhi m mặn: nhi m mặn gây ra do mu i trong n c bi n, n c tri u hay từ các m mu i, trong đó có các

ch t Na+, Cl-, SO42-, CO32- Chúng gây h i do tác đ ng trực ti p hay do áp su t th m th u gây h i cho sinh v t đặc bi t là TV

Nồng đ mu i cao trong dung d ch đ t gây h n sinh lý cho thực v t

Canh tác nông nghi p làm gia tăng nhi m mặn

Trang 37

- B c h i → tăng ion

- Xâm thực mặn do thi u n c

- Chuy n đ t canh tác → đ m nuôi thu s n

+ Gley hoá: là quá trình di n ra trong các đ m l y, đ t ng p n c n i tích lu nhi u xác sinh v t, các

ch t hữu c b phân gi i y m khí sinh ra các ch t đ c d ng khí CH4, H2S, N2O, FeS đó là những ch t đ c cho sinh v t

* Feranits hoá (ony hoá)

- M a acid là m a mà trong thành ph n c a nó ch a nhi u acid do sự hi n di n c a các ch t gây ô nhi m (SOx, NOx), trong không khí các ch t này s chuy n thành H2SO4 hoặc acid HNO3

Khi m a r i và th m vào đ t, nó ph n ng v i các thành ph n khoáng trong đ t, các ch t hữu c và sinh thực

v t, làm tăng m c đ acid c a đ t, làm cho các ion, h p ch t đ c d dàng đ c hình thành Tác đ ng trực

ti p c a m a acid là các acid trong m a s tác h i trực ti p cây c i, công trình nhà cửa

- Nhi m đ c nhân t o

+ H u qu c a ô nhi m khí quy n: lắng đ ng axits, lắng đ ng b i Pb, b i đ ng, b i l p mòn do ho t đ ng giao thông

Thành ph n c a đ t

Thành ph n hoá h c c a đ t gồm các ch t vô c , hữu c , ch t keo

- Vô c : các khoáng v t đ c hình thành từ đá mẹ nh : th ch anh, rutin, manhetit, henatit, apatit

- Hữu c : các h p ch t hữu c : mùn, humic, c th , các ch t sinh v t

- Thành ph n ch t keo: ch t keo trong đ t r t phổ bi n: keo vô c , keo hữu c , vô c : hyđroxits c a

Si, Mn, Fe, Al, khoáng ch t

Keo vô c : mùn, axít humic, c th vi khu n

Sự lan truy n các đ c ch t trong môi tr ng đ t ph thu c vào b n ch t nguyên t , tr ng thái tồn t i, các thành ph n c a đ t vô đi u ki n môi tr ng (pH, kh năng trao đổi ion, h p th , t o ph c ) Quá trình lan truy n đ c ch t trong mô đ t có 4 d ng (t p trung và phân tán)

- Lan truy n nh sinh v t: quá trình này t p trung nhi u t i t ng mùn c a đ t VSV có vai trò l n trong quá trình t p trung và di chuy n các đ c ch t Nh quá trình phân hu các h p ch t hữu c mà nhi u

ch t đ c đ c bi n đổi và gi i phóng vào đ t, chúng tham gia vào t ng mùn và các bi n đổi và gi i phóng vào đ t, chúng tham gia vào t ng mùn và các h p ch t hữu c ph c t p khác c a đ t

- Lan truy n nh th m đ ng: th ng x y ra khi có sự mang đi các nguyên t có đ hoà tan l n, và tích

t l i các ch t khó tan Chúng b rửa trôi từ t ng trên và t p trung t ng tích t Quá trình tích t ph thu c vào đi u ki n khí h u, thành ph n c a đá, đặc đi m đ a hình và sự l u chuy n c a dung d ch n c trong v phong hoá

Trang 38

- Lan truy n nh dòng n c mao d n trong đ t, các ch t hoà tan trong dinh d ng n c đ c mang đi

nh dòng n c giữa các mao m ch

3.1.6 Độc chất từ chất thải công nghiệp

Trong công nghi p các ch t th i gây ô nhi m c ba d ng rắn, l ng, khí kho ng 50% ch t th i công nghi p là ch t th i rắn (than, b i, ch t hữu c , xỉ quặng ) trong đó 5% có kh năng gây đ c nguy hi m

Các ch t th i khí:

Các ch t th i khí do ho t đ ng công nghi p phát sinh nh SO2, NOx, HCl, HF đó là các khí gây ra

m a axit làm chua đ t, phá ho i sự phát tri n c a thực v t Iôn H+

gây răng đ c đ chua, ngoài ra iôn H+còn có kh năng trao đổi ion v i các ion khác trong keo đ t nh Ca+2

, Na+, Mg+, K+ và các ion này b rửa trôi, và làm nồng đ các mu i cácbonat trong n c, đ ng đ mặn c a đ t

Các ch t th i rắn công nghi p gây ô nhi m l n cho đ t: đặc bi t là các ch t th i có ch a các kim lo i này (Cu, Zn, Pb, As, Hg, Cr, Cd ) và các ch t b n vững trong đ t

Các kim lo i này và các ch t b n vững chúng s đ c tích t trong các l p đ t đặc bi t là các l p tr m tích T i đây sự phân hu c a các vi sinh v t các ch t đ c m i đ c hình thành và gây đ c cho các sinh v t

s ng trong đ t và trong các l p bùn đáy

Các kim lo i nặng trong môi tr ng đ t không chỉ h p th trao đổi v i kéo đ t mà ch y u d i d ng liên k t v i các axits mùn fulvie

Các nguồn chính gây ô nhi m KLN trong đ t

+ Công nghi p luy n kim, công ngh khai thác quặng ch t th i rắn, b i, n c th i c a công ngh này

ch a nhi u KLN

+ Khai thác m : trong quá trình khai thác b i KLN s phát tán vào không khí và lắng đ ng xu ng đ t, khai thác m làm phát tán các KLN tồn l u d ng b n vững trong đ t

+ N c th i s n xu t công nghi p: c khí, m đi n (s n xu t pin, acquy, ô tô )

+ Ch t th i rắn c u các ngành công nghi p trên

+ Chôn l p các ch t th i sinh ho t

N c th i công nghi p ch a nhi u các ch t đ c h i: iôn, h p ch t hữu c , dung môi

Các ion trong n c th i vào môi tr ng đ t s làm m t cân bằng iôn trong đ t → các ch t dinh d ng

b rửa trôi, các iôn gây đ c h i đ i v i sinh v t nh CN

-, Fe+3, Al3+, Mn2+ tăng tính mặn c a đ t thoái hoá

đ t Các h p ch t hữu c b phân hu sinh ra các khí đ c h i trong đ t CH4, H2S, các dung môi hữu c gây

đ c đ i v i sinh v t trong đ t

- Các ch t th i phóng x

Nguồn ô nhi m đ t b i các ch t phóng x là những ph th i c a các tr ng tâm khai thác ch t phóng

x , trung tâm n/c nguyên tử, các nhà máy nhi t đi n nguyên t , các b nh vi n dùng ch t phóng x và các v

Trang 39

thử vũ khí h t nhân Các ch t phóng x thâm nh p vào đ t và theo chu trình dinh d ng t i cây trồng và con

ng i

3.1.7 Độc chất từ hoạt động nông nghiệp

Đ tăng năng su t và phòng tránh d ch b nh cho cây trồng, con ng i đã sử d ng nhi u lo i phân bón hoá h c và các lo i thu c BVTV cho nông nghi p Trong quá trình sử d ng các ch t d thừa ho c không

đ c cây trồng h p th đã nh h ng t i ch t l ng đ t và sinh ra các ch t đ c nh h ng t i cây trồng và sinh v t

* Do phân bón hoá h c

Các k t qu nghiên c u cho th y cây trồng chỉ sử d ng hữu hi u t i đa 30% l ng phân bón vào đ t

Ph n còn l i s b rửa trôi theo n c hoặc nằm l i trên đ t gây ô nhi m môi tr ng Ví d : Phân đ m r t d chuy n hoá thành NO-3 M t ph n NO-3 s đ c thực v t h p th làm ch t dinh d ng nh ng n u tích lu quá nhi u NO3- s sinh ra quá trình Nitrat (Khử NO3-)

Các vi sinh v t t o nên nitrit (NO-3) là ch t theo dây chuy n thực ph m đó vào đ ng v t và nh h ng

t i s c khoẻ Mặt khác các anion NO3- và NO2- ít b h p th trong đ t, s đi vào n c gây ô nhi m n c

Tổ ch c y u t th gi i WHO khuy n ngh : hàm l ng NO3- sau không quá 300mg/kg rau hay 5mg/kg c th ng i m t s vùng trồng rau c a Vi t Nam do ch y theo l i nhu n nên nông dân dã bón quá nhi u phân đ m cho các lo i rau qu

đi u ki n y m khí s làm tăng quá trình khử, sinh ra các ch t ô nhi m nh H2S, CH4 gây đ c v i các sinh v t,

gi m pH

* Các hoá ch t b o v TV

HCBVTV là các h p ch t hoá h c đ c tổng h p đ di t trừ sinh v t gây h i cho cây trồng Hi n nay

ch ng lo i HCBVTV đ c sử d ng r t đa d ng trên th gi i và Vi t Nam, m t s nhóm

Nhóm Clo hữu c Đây là nhóm trừ sâu b nh và c d i đáng lo ng i nh t, vì chúng là những h p ch t hoá h c b n vững trong môi tr ng tự nhiên và đ c tích lu trong dây chuy n thực ph m c a HST trong các mô dự trữ c a sinh v t Đ i di n cho nhóm này là Eldrin, chlordane, DDT, lindane

Nhóm lân hữu c : nhóm này có th i gian phân hu nhanh h n nhóm do hữu c nh ng l i có tính đ c cao h n đ i v i ng i và đ ng v t, nhóm này hi n đ c sử d ng r ng rãi nh t trong nông nghi p VD:

Trang 40

Parthion, Malathion , nhóm cácbonat, các hoá ch t này thu c lo i ít b n vững trong môi tr ng nh ng l i có tính đ c r t cao đ i v i ng i và đ ng v t VD: Sevin, Faradun mifcin

Tính đ c c a HCBVTV đ i v i môi tr ng

Sử d ng HCBVTV có liên quan trực ti p đ n môi tr ng đ t và n c Theo k t qu nghiên c u thì phun thu c cho cây trồng có t i trên 50% s thu c phun ra b r i xu ng đ t Thu c tồn t i trong đ t d n d n

đ c phân gi i qua ho t đ ng sinh h c c a đ t qua tác đ ng c a các y u t hoá lý Sự tồn t i và v n chuy n

c a HCBVTV đ t ph thu c vào nhi u y u t nh c u trúc hoá h c c a h p ch t, lo i thu c, lo i đ t, đi u

ki n th i ti t, ph ng th c t i tiêu và các vi sinh v t hi n có trong đ t Nhi u lo i thu c có bên trong đ t do

đó nó tích lu , chuy n hoá r t nhi u l i r t lâu trong môi tr ng đ t

D l ng n c b o v TV: là những ch t đặc thù tồn l u trong l ng thực và thực ph m, trong s n

ph m nông nghi p và trong th c ăn v t nuôi, mà do sử d ng HCBVTV gây nên Những ch t đặc thù này bao

gồm d ng h p ch t ban đ u các d n su t đặc hi u, s n ph m phân gi i, chuy n hoá trung gian, các s n ph m

ph n ng và các ch t ph gia có ý nghĩa v mặt đ c lý D l ng đ c tích lu mg 51kg nông s n hoặc mg/kg

Tính đ c c a HCBVTV

+ Gây h i cho đ ng v t có ích

+ Tiêu di t h sinh v t, làm m t cân bằng sinh thái

+ Nhi m đ c lâu dài

3.1.8 Độc chất bởi các tác nhân sinh học

Trong d t sự nhi m do b ch t th i ch a nhi u ch t d phân hu trong sử d ng phân t i, hoặc bón bùn ch i sinh ho t trực ti p Các tác nhân sinh h c gây b nh cho con ng i và sinh v t s phát tán vào môi tr ng

VD: Các lo i trực l ng, th ng hàn amip, kí sinh trùng, giun sán, ruồi mu i, nhặng 1 s lo i b nh

do các tác nhân sinh h c

Sán lá nh Đ t là m t con đ ng truy n d ch b nh phổ bi n

Nguyên nhân: ng i - đ t - n c - côn trùng - kí sinh trùng - ng i

Do bón phân t i trực ti p (s c khoẻ - môi tr ng)

3.1.9 Độc chất thoát ra từ trong đất

Các ch t đ c thoát ra trong đ t tự nhiên th ng là các khí đ c sinh ra trong quá trình ph n ng hóa h c do sự thay đổi c a các y u t môi tr ng trong đ t Các ph n ng này có th n y sinh ra do ho t đ ng c a núi lửa Các ph n ng sinh khí đ c còn có th xu t hi n do y u t khí h u nh : nắng, m a làm cho đi u ki n nhi t đ ,

đ m c a đ t thay đổi đ t ng t Ví d , ho t đ ng núi lửa sinh ra SO2, Cl2, CO2, CO

2.1.9.1 Các độc chất thoát ra từ bãi chôn rác và đất bị ô nhiễm hữu cơ

Các đ c ch t thoát ra từ khu vực có bãi chôn rác: những khu vực có bãi chôn l p rác th ng có các khí

NH3, CO2, H2S, CH4… trong đó CO2 và CH4 ch y u đ c sinh ra từ quá trình phân h y thành ph n ch t hữu

Ngày đăng: 22/12/2022, 18:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN