Sai lệch giới hạn+ Định nghĩa: Sai lệch giới hạn là hiệu đại số giữa kích thước giới hạn vàkích thước danh nghĩa.. Sai lệch giới hạn trên ES, es là hiệu đại số giữa kích thướcgiới hạn lớ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
Môn học: DUNG SAI – KỸ THUẬT ĐO
Giảng viên: PGS.TS Đỗ Thành Trung
Email: trungdt@hcmute.edu.vn ĐT: 0989881588
Văn phòng: A1-603, Tòa nhà Trung tâm ĐH SPKT TPHCM
Trang 2GIỚI THIỆU
- ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
- GIÁO TRÌNH: Dung sai – Kỹ thuật đo (ThS Trần Quốc Hùng)
- TÀI LIỆU THAM KHẢO:
NXB Giáo dục, 1994
tạo máy, NXB Khoa học và Kỹ thuật, 1998
Trang 30,02 AB A
B
Trang 4CHƯƠNG I KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP
I.1 KHÁI NIỆM VỀ TÍNH ĐỔI LẪN CHỨC NĂNG
+ Định nghĩa:
Tính đỗi lẫn chức năng là khả năng có thể thay thế cho nhau
Tính đỗi lẫn chức năng là khả năng có thể thay thế cho nhaugiữa các chi tiết máy cùng loại, cùng cỡ mà không cần phảisửa chữa, lựa chọn nhưng vẫn đảm bảo mọi yêu cầu về kỹthuật và kinh tế
Trang 5+ Phân loại: 2 loại
- Đổi lẫn hoàn toàn:
toàn có tính ngẫu nhiên
Được áp dụng đối với các chi tiết máy tiêu chuẩn, chi tiết dựtrữ, thay thế, các chi tiết lắp ghép có yêu cầu thay thế một cáchbất ký mà không cần phải lựa chọn
- Đổi lẫn không hoàn toàn:
Khi dung sai chế tạo không thể thỏa mãn yêu cầu của thiếtkế
Trang 6Phương pháp này cho phép mở rộng phạm vi dung sai củacác khâu thành phần để dễ chế tạo Sau đó chi tiết sẽ phân chia
được lắp ráp với nhau
III
m
T d
T D I II III
Trang 7+ Hiệu quả của tính đổi lẫn chức năng:
- Đối với thiết kế: Giảm được thời gian, công sức và chi phí
- Đối với sản xuất: Là tiền đề về kỹ thuật cho phép phân côngsản xuất giữa các nhà máy, tiến tới chuyên môn hóa sản xuất
- Đối với sử dụng: Hạn chế tối đa giờ chết của máy, không cần
bộ phận sửa chữa cồng kềnh và phức tạp
Trang 8I.2 KHÁI NIỆM VỀ DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP
I.2.1 Kích thước
+ Kích thước danh nghĩa:
Là kích thước mà dựa vào chức năng và điều kiện làm việc
(giảm số lượng cỡ phôi thanh và dụng cụ cắt, )
Ký hiệu:
Chi tiết bị bao
Chi tiết bao
Bề mặt bao
Bề mặt bị bao
Trang 9+ Kích thước thực:
Ký hiệu:
Trang 10+ Kích thước giới hạn:
phép của kích thước chi tiết
Có 2 kích thước giới hạn:
Kích thước thực đạt yêu cầu khi nó thỏa mãn điều kiện:
dmin ≤ dt ≤ dmax
Dmin ≤ Dt ≤ Dmax
Trang 11I.2.2 Sai lệch giới hạn
+ Định nghĩa:
Sai lệch giới hạn là hiệu đại số giữa kích thước giới hạn vàkích thước danh nghĩa
+ Phân loại:
- Sai lệch giới hạn trên
- Sai lệch giới hạn dưới
Trang 12Sai lệch giới hạn trên (ES, es) là hiệu đại số giữa kích thướcgiới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa.
Sai lệch giới hạn dưới (EI, ei) là hiệu đại số giữa kích thước
Sai lệch giới hạn dưới (EI, ei) là hiệu đại số giữa kích thướcgiới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa
Trang 13+ Chú ý:
Sai lệch giới hạn có thể dương (+), âm (-) hoặc bằng 0
Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạndưới
Sai lệch giới hạn có đơn vị là mm hoặc µm
Trang 14I.2.3 Dung sai (T)
Dung sai là hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất vànhỏ nhất
- Dung sai kích thước lỗ (TD)
TD = ES – EI
- Dung sai kích thước trục (Td)
Td = es - ei
Trang 15+ Chú ý:
Dung sai luôn luôn dương (+)
Đơn vị dung sai là mm hoặc µm
Trên bản vẽ kỹ thuật, kích thước sẽ được ghi gồm: Kíchthước danh nghĩa và sai lệch giới hạn Tất cả cùng đơn vị mm
Trang 16I.2.4 Lắp ghép
+ Định nghĩa
Lắp ghép là sự phối hợp giữa hai hay nhiều chi tiết với nhau
để thành một bộ phận máy hay một máy có ích
Chi tiết
Bề mặt bao
Bề mặt bị bao
Bề mặt bị bao
Bề mặt
bao d = D
Chi tiết bị bao Chi tiết bao
Trang 17+ Phân loại: 3 loại lắp ghép (độ hở, độ dôi, trung gian)
a) Lắp ghép có độ hở (S) là lắp ghép trong đó kích thước baoluôn luôn lớn hơn kích thước bị bao để tạo thành độ hở tronglắp ghép
+ Độ hở lớn nhất (Smax)
+ Độ hở nhỏ nhất (Smin)
+ Độ hở trung bình (Stb): Stb =(Smax + Smin)/2
+ Dung sai độ hở: TS = Smax – Smin = TD + Td
Trang 18b) Lắp ghép có độ dôi (N) là lắp ghép trong đó kích thước baoluôn luôn nhỏ hơn kích thước bị bao để tạo thành độ dôi tronglắp ghép.
+ Độ dôi lớn nhất (Nmax)
+ Độ dôi nhỏ nhất (Nmin)
+ Độ dôi trung bình (Ntb) Ntb =(Nmax + Nmin)/2
+ Dung sai độ dôi: TN = Nmax – Nmin = TD + Td
Trang 19b) Lắp ghép trung gian là lắp ghép trong đó có thể có độ hởhoặc độ dôi tùy theo kích thước thực của cặp chi tiết lắp ghépvới nhau.
Trang 20I.2.5 Biểu đồ phân bố dung sai lắp ghép
Để biểu diễn dung sai của một kích thước trên bản vẽ, người
ta ghi giá trị sai lệch ở bên phải giá trị kích thước danh nghĩa.Trong đó, sai lệch trên ghi ở trên, sai lệch dưới ghi ở dưới Nếusai lệch đối xứng qua đường không thì ghi (±) và giá trị sai lệchđó
Ngoài ra, để đơn giản và thuận tiện cho tính toán, ta có thểbiểu diễn lắp ghép dưới dạng biểu đồ
Trang 21
025 , 0
+ Kích thước giới hạn của lỗ và trục.
+ Sai lệch giới hạn của lỗ và trục.
+ Dung sai của lỗ và trục.
+ Đặc tính của lắp ghép
Trang 23I.3 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích
thước danh nghĩa là:
a Dung sai.
b Sai lệch giới hạn trên.
c Sai lệch giới hạn dưới.
d Sai lệch giới hạn.
Đáp án:
2 Cho một lắp ghép có độ dôi, N max được tính bằng công thức sau:
a N max = D min d max
b N max = d max D min
c N max = D max d min
d N max = d min D max
Đáp án:
Trang 243 Loạt chi tiết gia công có kích thước d = 40 , T d = 16m , ei = 25m
.Đánh giá hai chi tiết với kích thước thực sau đây d t1 = 39,9925 và
d t2 = 39,976 có đạt yêu cầu không?
a Chi tiết 1 đạt, chi tiết 2 không đạt.
b Chi tiết 2 đạt, chi tiết 1 không đạt.
c Cả hai chi tiết đều đạt.
d Cả hai chi tiết đều không đạt.
Đáp án:
4 Chọn câu sai:
a Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
b Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới.
c Dung sai luôn luôn dương.
d Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm Đáp án:
Trang 255 Trong các mối lắp sau, mối lắp nào là lắp ghép có độ hở:
0 06
038 0 073
014 ,
0 033 , 0
Trang 267 Cho một lắp ghép có D = 34 mm, d = 34 +0,019 mm.
Tính dung sai của lắp ghép T S,N :
0,006 0,017
8 Chi tiết lỗ có kích thước D = 45 +0,025 Chọn chi tiết trục
sao cho tạo ra lắp ghép trung gian:
050 0 028
9 Cho một chi tiết lỗ có D = 110 +0,035 Chọn chi tiết trục có kích
thước d sao cho tạo ra lắp ghép trung gian với S max = 32µm
0,012 0,032
0,032 0,012
0,054 0,032
0,025 0,003
Trang 27Với các số liệu cho trong các câu sau, chọn sơ đồ phân bố dung sai
của các lắp ghép thích hợp:
Trang 28Với các số liệu cho trong các câu sau, chọn sơ đồ phân bố dung sai
của các lắp ghép thích hợp:
c Sơ đồ 3 d Cả 4 sơ đồ đều sai
Trang 2912 Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau: