ME3230 – Dung sai Kỹ Thuật đo Lec4 Dung sai thiết kế calip TS Vũ Tiến Dũng Bộ môn Cơ Khí Chính xác và Quang học Viện Cơ khí I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP 2 Trong sản xuất hàng loạt, hàng khối à kiểm tra hàng loạt chi tiết trụ trơn trong thời gian ngắn à dụng cụ calíp Nguyên tắc Kích thước thực nằm trong Phạm vi dung sai ? Không cần biết giá trị thực của kích thước cụ thể dmin ≤ dthực ≤ dmax Phân loại sản phẩm Đạt Không đạtKhông thỏa mãn I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP 3 Trong các nhà máy thường sử dụn.
Trang 1ME3230 – Dung sai Kỹ Thuật đo Lec4 : Dung sai thiết kế calip
TS Vũ Tiến Dũng
Bộ môn Cơ Khí Chính xác và Quang học
Viện Cơ khí
Trang 2I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP
2
Trong sản xuất hàng loạt, hàng khối à kiểm tra hàng loạt chi tiết trụ trơn trong thời gian ngắn à dụng cụ calíp
Nguyên tắc:
Kích thước thực nằm trong
Không cần biết giá trị thực của kích thước cụ thể
d min ≤ d thực ≤ d max
Phân loại sản phẩm
Đạt Không đạt
Không thỏa mãn
Trang 3I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP
3
Trong các nhà máy thường sử dụng dụng cụ và pp đo này à tiết kiệm thời gian kiểm tra lỗi sản phẩm
• Thuận lợi:
• Người công nhân mệt mỏi, mắt kém cũng có thể kiểm tra được
so với việc đo
• Phép đo nhanh hơn đo kích thước từng sản phẩm
• Nhược điểm: Không xác định chính xác giá trị đo trên từng sản
phẩm
Ví dụ: Kiểm tra chi tiết thực gia công có đạt yêu cầu kích thước thiết kế
là Ф60H7 không?
Tra bảng à ES, EI và Dmax = 60,03 mm; Dmin = 60 mm
à Chế tạo ca líp: Ngoài kích thước danh nghĩa sản phẩm để chế tạo
ca líp, người gia công biết es, ei của ca líp trục kiểm tra à bảng 4.17/ 68
Trang 4I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP
4
v Ca líp nút: 2 đầu trục
v Ca líp hàm: 2 đầu lỗ
Trang 5I DUNG SAI KÍCH THƯỚC CALÍP
5
q Ca líp nút à Kiểm tra kích thước lỗ à Đạt yêu cầu?
q Ca líp hàm à Kiểm tra kích thước trục à đạt yêu cầu?
v Ca líp nút: 2 đầu trục
+ Đầu nhỏ - nút qua: kích thước danh nghĩa:
q N = D min (kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ) + Đầu to – nút không qua:
kq N = D max (kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ) Chi tiết lỗ đạt yêu cầu khi kích thước kiểm tra nhờ ca líp nút trong TH:
Đầu “nút qua” lọt và đầu “nút không qua” không lọt qua đối với lỗ
v Ca líp hàm: 2 đầu lỗ
+ Đầu nhỏ - hàm không qua:
KQ N = d min (kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục.) + Đầu to – hàm qua:
Q N = d max (kích thước giới hạn lớn nhất của trục.) Chi tiết trục đạt yêu cầu khi kích thước kiểm tra nhờ ca líp lỗ trong TH:
Trục lọt qua đầu “hàm qua” và không lọt qua đầu “hàm không qua” của ca líp
Trang 6Ví dụ:
6
• Xác định kích thước danh nghĩa calip Cần kiểm tra kích thước lỗ 𝜙40K6
• Theo TCVN2245-99 lỗ 𝜙40K6 có sai lệch ES= 0,003; EI=-0,013
Vậy kích thước danh nghĩa của calip nút:
qN = Dmin = 40 + (-0,013) = 39,987
kqN = Dmax = 40 + 0,003 = 40,003
Mỗi calip chỉ dùng để kiểm tra chi tiết của loạt chi tiết cố định Không
dùng calip này kiểm tra loạt chi tiết khác được
Trang 7Ví dụ:
7
• Xác định kích thước danh nghĩa calip Cần kiểm tra kích thước trục 𝜙50m7
• Theo TCVN2245-99 trục 𝜙50m7 có sai lệch es= 0,034; ei=0,009
Vậy kích thước danh nghĩa của calip hàm:
KQN = dmin = 50 + 0,009 = 50,009
QN = dmax = 50 + 0,034 = 50,034
Trang 8DUNG SAI CALIP
8
Bảng 4.17 – Sai lệch và dung sai kích thước ca líp (𝝁m) /Trang 68
q Các ký hiệu của bảng 4.17
+ H, H1: dung sai chế tạo kích thước bề mặt đo của ca líp kiểm tra lỗ
và trục
+ Z, Z1: Độ mòn dự kiến của ca líp nút qua và hàm qua
+ Y, Y1: Độ mòn quá mức của ca líp nút qua và hàm qua
q Trong quá trình kiểm tra, bề mặt đo bị mòn của ca líp Nút qua
Hàm qua
Quy định giới hạn mòn cho phép của kích thước đầu qua của ca líp (Y, Y1) hay quy định miền dung sai mòn của ca líp đầu qua
Trang 9Ghi kích thước calip trên bản vẽ
9
q Ghi kích thước chế tạo ca líp trên bản vẽ
+ Đối với ca líp nút, kích thước danh nghĩa chế tạo ca líp bằng kích thước giới hạn lớn nhất của ca líp và Miền dung sai phân bố về phía
âm (cho cả đầu qua và đầu không qua)
+ Đối với ca líp hàm, kích thước danh nghĩa chế tạo ca líp bằng kích thước giới han nhỏ nhất của ca líp và Miền dung sai phân bố về phía dương (cho cả đầu qua và đầu không qua)
Trang 10Ví dụ: Kích thước ca líp kiểm tra chi tiết của lắp ghép Ф60 H7/h6
SGK – 69 – Dung sai lắp ghép – Ninh Đức Tốn
Trang 11Cách xác định dung sai calip
11
• Ví dụ: Kích thước ca líp kiểm tra chi tiết của lắp ghép Ф60 H7/h6
• SGK – 69 – Dung sai lắp ghép – Ninh Đức Tốn
Trang 12Ví dụ: Kích thước ca líp kiểm tra chi tiết của lắp ghép Ф60 H7/h6
SGK – 69 – Dung sai lắp ghép – Ninh Đức Tốn
Qmax = dmax – Z1 + H1/2
Qmin = dmax – Z1 – H1/2
Q mòn = dmax + Y1 – α1
q Ca líp hàm đầu không qua
KQmax = dmin + H1/2 + α1
KQmin = dmin – H1/2 + α1
q Ca líp nút đầu qua
qmax = Dmin + Z + H/2
qmin = Dmin + Z – H/2
qmòn = Dmin – Y + α
q Ca líp hàm đầu không qua
kqmax = Dmax + H/2 - α
kqmin = Dmax – H/2 - α
α, α 1 : Miền an toàn để bù trừ cho sai số đo khi kiểm tra lỗ và trục có kích thước > 180mm
Z, Z 1 , α, α 1 , Y, Y 1 trong bảng 4.17/68 với kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 180 mm, α = α 1 = 0
Trang 13Bài tập tổng hợp 01:
Cho mối ghép trụ trơn ∅62 !"
#$
a) Cho biết hệ thống lắp ghép, tìm các sai lệch giới hạn, kích
thước giới hạn và vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của kích thước trục và lỗ, cho biết đặc tính lắp ghép.
b) Tính xác suất xuất hiện độ hở độ dôi của mối ghép trên?
c) Xác định dung sai kích thước của calip kiểm tra chi tiết trục
và lỗ trong mối lắp ghép ∅62 !"
#$
13
Trang 14Bài tập tổng hợp 02:
Cho mối ghép trụ trơn ∅55!"
#$
a) Cho biết hệ thống lắp ghép, tìm các sai lệch giới hạn, kích thước giới
hạn và vẽ sơ đồ phân bố miền dung sai của kích thước trục và lỗ, cho biết đặc tính lắp ghép.
b) Vẽ biểu đồ phân bố dung sai?
c) Sau khi gia công một loạt lỗ, người ta đo được Dtb=54,995; 𝜎D= 12𝜇m;
Tính phần trăm chi tiết đạt yêu cầu thiết kế?
d) Xác định dung sai kích thước của calip kiểm tra chi tiết trục và lỗ trong
mối lắp ghép ∅55 !"
%$
14