ĐỀ 2 – THI HK1 – TOÁN 7 Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm Câu 1 Kết quả của phép tính là A B C D Câu 2 Tìm xx, biết A B C D C.
Trang 1Đ 2 – THI HK1 – TOÁN 7 Ề 2 – THI HK1 – TOÁN 7
Ph n I: Tr c nghi m (3 đi m) ần I: Trắc nghiệm (3 điểm) ắc nghiệm (3 điểm) ệm (3 điểm) ểm) Hãy ch n phọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng án tr l i đúng và vi t ch cái đ ng trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ời đúng và viết chữ cái đứng trước ết chữ cái đứng trước ữ cái đứng trước ứng trước ướcc đáp án đó vào bài làm
Câu 1: K t qu c a phép tính:ết chữ cái đứng trước ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ủa phép tính:
là:
A
20
7
10 7
5 14
5 7
Câu 2: Tìm xx, bi t:ết chữ cái đứng trước
11
1 2,5
x x
A
39
25
x
B
19 20
x
C
17 20
x
D
11 25
x
Câu 3: K t qu c a bi u th c:ết chữ cái đứng trước ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ủa phép tính: ểu thức: ứng trước
13
3
là:
A 41 B 53 C 47 D 67
Câu 4: Th t tăng d n c a các s :ứng trước ự tăng dần của các số: ần của các số: ủa phép tính: ố:
; 4 ;1, 3 ; 81; 25; 12,1
81; 4 ;1, 3 ; ; 5; 12,1
81; 4 ;1, 3 ; ; 12,1; 5
Câu 5: M t chi c bánh kem có d ng hình h p ch nh t v i chi u dài 30cm, chi u r ng 20cm ết chữ cái đứng trước ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ữ cái đứng trước ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ớc ều dài 30cm, chiều rộng 20cm ều dài 30cm, chiều rộng 20cm
và chi u cao 15cm Ngều dài 30cm, chiều rộng 20cm ười đúng và viết chữ cái đứng trướci ta c t đi ba mi ng bánh có d ng hình l p phắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính ết chữ cái đứng trước ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng c nh 5cm Tính ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm
th tích ph n còn l i c a chi c bánh kem.ểu thức: ần của các số: ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ủa phép tính: ết chữ cái đứng trước
A 8875cm3 B 8875cm2 C 8625cm3 D 8625cm2
Câu 6: M t quy n l ch đ bàn g m các t l ch đểu thức: ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ời đúng và viết chữ cái đứng trước ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ược đặtc đ tặt
trên m t giá đ b ng bìa có d ng hình lăng tr đ ng tamỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ứng trước
giác Tính di n tích bìa dùng đ làm giá đ c a quy n l ch.ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ểu thức: ỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ủa phép tính: ểu thức: ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt
A 1175cm2 B 1000cm2
C 1200cm2 D 1250cm2
Câu 7: Cho hai góc k bùều dài 30cm, chiều rộng 20cm AOB và BOC Tia OM n m gi aằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ữ cái đứng trước
hai tia OB và OC Tia ON là tia đ i c a tiaố: ủa phép tính: OM Khi đó c pặt
góc đ i đ nh là c p góc nào trong các góc sau đây?ố: ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây? ặt
Trang 2A BOM và CON B AOB và AON
Câu 8: Cho hình vẽ bên dướci Bi tết chữ cái đứng trước AB // CD, A70 ;o B60o
Tính s đo c a gócố: ủa phép tính: ACB?
A ACB 70o B ACB 60o
C ACB 130o D ACB 50o
Câu 9: Trong bi u đ hình qu t tròn, kh ng đ nh nào sau đây ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ẳng định nào sau đây ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt không đúng?
A Hai hình qu t b ng nhau bi u di n cùng m t t l ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây? ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch
B Hình qu t nào l n h n bi u di n s li u l n h n.ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ớc ơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ ố: ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ớc ơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
C C hình tròn bi u di n 75%.ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ
D 1414 hình tròn bi u di n 25%.ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ
Câu 10: Bi u đ đo n th ng dểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ẳng định nào sau đây ướci đây cho bi tết chữ cái đứng trước
lược đặtng m a trung bình trong 12 tháng t i Longư ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm
An (đ n v : mm) T bi u đ đo n th ng, hãyơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ẳng định nào sau đây
cho bi t lết chữ cái đứng trước ược đặtng m a tăng trong nh ng kho ngư ữ cái đứng trước ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
th i gian nào?ời đúng và viết chữ cái đứng trước
A Gi a các tháng 1 – 2; 6 – 7; 9 – 10; 10 – 11;ữ cái đứng trước
11 – 12
B Gi a các tháng 2 – 3; 3 – 4; 4 – 5; 5 – 6; 7 – 8; 8 – 9.ữ cái đứng trước
C Gi a các tháng 1 – 6; 7 – 9.ữ cái đứng trước
D Gi a các tháng 1 – 2; 6 – 7; 9 – 12.ữ cái đứng trước
Ph n II T lu n (7 đi m): ần I: Trắc nghiệm (3 điểm) ự luận (7 điểm): ận (7 điểm): ểm).
Bài 1 (2,0 đi m) ểm). : Th c hi n phép tính:ự tăng dần của các số: ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch
a)
5 2
c)
1
Bài 2 (2,0 đi m): ểm). Tìm x, bi t:ết chữ cái đứng trước
a)
x
0,9 :x 0,9
Trang 3Bài 3: Cho hình vẽ bên dướci, bi tết chữ cái đứng trước AB // DE Tìm s đo gócố: BCD?
Bài 4: M t b cá d ng hình h p ch nh t làm b ng kính (không có n p) có chi u dàiểu thức: ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ữ cái đứng trước ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính ều dài 30cm, chiều rộng 20cm 80cm, chi u r ngều dài 30cm, chiều rộng 20cm 50cm, chi u caoều dài 30cm, chiều rộng 20cm 45cm M c nự tăng dần của các số: ướcc ban đ u trong b caoần của các số: ểu thức: 35cm
a) Tính di n tích kính dùng đ làm b cá đó.ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ểu thức: ểu thức:
b) Người đúng và viết chữ cái đứng trướci ta cho vào b m t hòn đá trang trí chìm h n trong nểu thức: ẳng định nào sau đây ướcc thì m c nự tăng dần của các số: ước ủa phép tính:c c a b dâng ểu thức: lên thành 37,5cm Tính th tích hòn đá.ểu thức:
Bài 5: T c đ tăng trố: ư ng Di n tích, Năng su t, S n lện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ược đặtng lúa c a nủa phép tính: ướcc ta, giai đo n 1990 – ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm
2014 được đặtc bi u di n qua bi u đ dểu thức: ễn cùng một tỉ lệ ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ướci đây:
a) T c đ tăng trố: ư ng Di n tích, Năng su t, S n lện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ược đặtng lúa c a nủa phép tính: ướcc ta, giai đo n 1990 – 2014ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm theo m u sau:ẫu sau:
Trang 4Di n tích (%) ệm (3 điểm).
Năng su t (%) ất (%)
S n l ản lượng lúa (%) ượng lúa (%) ng lúa (%)
b) Trong giai đo n t năm 1990 đ n năm 2014, năm nào có s s n lạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ết chữ cái đứng trước ố: ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ược đặtng lúa tăng nhi u ều dài 30cm, chiều rộng 20cm
nh t?ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 –
c) S v di n tích tr ng lúa c a nố: ụ đứng tam ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ồm các tờ lịch được đặt ủa phép tính: ướcc ta năm 2005 đã gi m bao nhiêu ph n trăm so v i năm ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ần của các số: ớc 2000?
d) Năng su t lúa c a nất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ủa phép tính: ướcc ta năm 2014 đã tăng bao nhiêu ph n trăm so v i năm 2005?ần của các số: ớc
Trang 5L i gi i ời giải ản lượng lúa (%)
Ph n I: Tr c nghi m: ần I: Trắc nghiệm (3 điểm) ắc nghiệm (3 điểm) ệm (3 điểm).
Câu 1:
Ph ương pháp: ng pháp:
Đ i h n s v phân sổi hỗn số về phân số ỗn số về phân số ố: ều dài 30cm, chiều rộng 20cm ố:
Th c hi n phép c ng, phép chia s h u t ự tăng dần của các số: ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ố: ữ cái đứng trước ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây?
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
(1+112):−74=(1+32).4−7=(22+32).4−7=52.4−7=10−7(1+112):
−74=(1+32).4−7=(22+32).4−7=52.4−7=10−7
Ch n B ọn B.
Câu 2:
Ph ương pháp: ng pháp:
V n d ng quy t c chuy n v tìmật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính ểu thức: ết chữ cái đứng trước xx
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
x+(14x−2,5)=−1120x+(14x−2,5)=−1120
x+14x−5020=−1120(1+14).x=−1120+5020(44+14).x=392054.x=3920x=3920:54x=3920.45x
=3925x+14x−5020=−1120(1+14).x=−1120+5020(44+14).x=392054.x=3920x=3920:54x=392 0.45x=3925
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm x=3925x=3925
Ch n A ọn B.
Câu 3:
Ph ương pháp: ng pháp:
V n d ng ki n th c giá tr tuy t đ i c a m t s th c:ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ết chữ cái đứng trước ứng trước ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ố: ủa phép tính: ố: ự tăng dần của các số: |x|
=⎧⎪⎨⎪⎩xkhix>0−xkhix<00khix=0|x|={xkhix>0−xkhix<00khix=0
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
2,8+3.∣∣∣−133∣∣∣+0,2.|6|+5.|10|2,8+3.|−133|+0,2.|6|+5.|10|
=2,8+3.[−(−133)]+0,2.6+5.10=2,8+3.133+1,2+50=2,8+13+1,2+50=67=2,8+3.[−(−133)]
+0,2.6+5.10=2,8+3.133+1,2+50=2,8+13+1,2+50=67
Ch n D ọn B
Trang 6Câu 4:
Ph ương pháp: ng pháp:
Tính các căn b c hai c a m t s , đ i t s th p phân vô h n tu n hoàn sang phân s ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ủa phép tính: ố: ổi hỗn số về phân số ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ố: ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ần của các số: ố:
So sánh các phân s có cùng m u dố: ẫu sau: ương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng
T đó s p x p đừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính ết chữ cái đứng trước ược đặtc các s theo th t tăng d n.ố: ứng trước ự tăng dần của các số: ần của các số:
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
Ta có:
√ 116 =14=2184;417=297=34884;1,
(3)=1+3.0,1=1+3.19=1+13=33+13=43=11284;√ 81 =9=75684;−√ 25 =−5;−12,1.116=14=2184; 417=297=34884;1,(3)=1+3.0,1=1+3.19=1+13=33+13=43=11284;81=9=75684;−25=−5;−12,1
Vì 5<12,15<12,1 nên −5>−12,1−5>−12,1
Vì 21<112<348<75621<112<348<756 nên 2184<11284<34884<756842184<11284<34884<
75684 suy ra √ 116 <1,(3)<417<√ 81 116<1,(3)<417<81
Th t tăng d n c a các s đứng trước ự tăng dần của các số: ần của các số: ủa phép tính: ố: ược đặt ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính c s p x p là:ết chữ cái đứng trước −12,1;−5;√ 116 ;1,(3);417;√ 81 −12,1;−5;116;1, (3);417;81
Ch n C ọn B.
Câu 5:
Ph ương pháp: ng pháp:
Th tích c a hình h p ch nh t có chi u dài đáy làểu thức: ủa phép tính: ữ cái đứng trước ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ều dài 30cm, chiều rộng 20cm aa, chi u r ng đáy làều dài 30cm, chiều rộng 20cm bb và chi u cao ều dài 30cm, chiều rộng 20cm
là c:V=abcc:V=abc
Th tích c a hình l p phểu thức: ủa phép tính: ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng có m t c nh làạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm a:V=a3a:V=a3
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
Th tích chi c bánh kem d ng hình h p ch nh t ban đ u ểu thức: ết chữ cái đứng trước ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ữ cái đứng trước ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ần của các số:
là: 30.20.15=9000(cm3)30.20.15=9000(cm3)
Th tích c a m t mi ng kem có d ng hình l p phểu thức: ủa phép tính: ết chữ cái đứng trước ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng là: 53=125(cm3)53=125(cm3)
Khi đó, th tích c a ba mi ng bánh b c t đi là:ểu thức: ủa phép tính: ết chữ cái đứng trước ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính 3.125=375(cm3)3.125=375(cm3)
Th tích ph n còn l i c a chi c bánh kem là:ểu thức: ần của các số: ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ủa phép tính: ết chữ cái đứng trước 9000−375=8625(cm3)9000−375=8625(cm3)
Ch n C ọn B.
Câu 6:
Ph ương pháp: ng pháp:
Trang 7Di n tích xung quanh c a hình lăng tr đ ng tam giác, hình lăng tr đ ng t ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ủa phép tính: ụ đứng tam ứng trước ụ đứng tam ứng trước ứng trước
giác: Sxq=C.hSxq=C.h
Trong đó: Sxq:Sxq: di n tích xung quanh c a hình lăng trện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ủa phép tính: ụ đứng tam
C:C: chu vi m t đáy c a hình lăng trủa phép tính: ụ đứng tam
h:h: chi u cao lăng trều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
Di n tích bìa dùng đ làm giá đ c a quy n l ch là di n tích xung quanh c a hình lăng tr ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ểu thức: ỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ủa phép tính: ểu thức: ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ủa phép tính: ụ đứng tam
đ ng tam giác:ứng trước
Sxq=C.h=(20+20+7).25=47.25=1175(cm2)Sxq=C.h=(20+20+7).25=47.25=1175(cm2)
Ch n A ọn B.
Câu 7:
Ph ương pháp: ng pháp:
Hai góc đ i đ nh là hai góc mà m i c nh c a góc này là tia đ i c a m t c nh c a góc kia.ố: ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây? ỗn số về phân số ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ủa phép tính: ố: ủa phép tính: ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ủa phép tính:
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
∠AOB∠AOB và ∠BOC∠BOC là hai góc k bù nênều dài 30cm, chiều rộng 20cm OAOA và OCOC là hai tia đ i nhauố:
L i có:ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ONON là tia đ i c a tiaố: ủa phép tính: OMOM
Do đó, ∠AOM∠AOM và ∠CON∠CON là hai góc đ i đ nh.ố: ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây?
Ch n C ọn B.
Câu 8:
Ph ương pháp: ng pháp:
V n d ng tính ch t c a hai đật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ủa phép tính: ười đúng và viết chữ cái đứng trướcng th ng song song: Hai đẳng định nào sau đây ười đúng và viết chữ cái đứng trướcng th ng song song v i nhau thì ẳng định nào sau đây ớc hai góc v trí so le trong b ng nhau; hai góc v trí đ ng v b ng nhau ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ồm các tờ lịch được đặt ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam
Hai góc k bù có t ng s đo góc b ngều dài 30cm, chiều rộng 20cm ổi hỗn số về phân số ố: ằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam 18001800
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
Vì AB//CDAB//CD nên ta có:
Trang 8∠BAC=∠ACD=700∠BAC=∠ACD=700 (hai góc so le trong)
∠ABC=∠DCE=600∠ABC=∠DCE=600 (hai góc đ ng v )ồm các tờ lịch được đặt ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt
Ta có: ∠ACD∠ACD và ∠DCE∠DCE là hai góc k nhau ều dài 30cm, chiều rộng 20cm
nên ∠ACE=∠ACD+∠DCE=700+600=1300∠ACE=∠ACD+∠DCE=700+600=1300
Ta có: ∠ACB∠ACB và ∠ACE∠ACE là hai góc k bù nênều dài 30cm, chiều rộng 20cm ∠ACB+∠ACE=1800∠ACB+∠ACE=1800
⇒∠ACB+1300=1800⇒∠ACB=1800−1300=500⇒∠ACB+1300=1800⇒∠ACB=1800−1300=5 00
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ∠ACB=500∠ACB=500
Ch n D ọn B
Câu 9:
Ph ương pháp: ng pháp:
Mô t bi u đ hình qu t tròn.ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
C hình tròn bi u di n 100% do đó, kh ng đ nh “C hình tròn bi u di n 75%” là không đúng.ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ ẳng định nào sau đây ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ểu thức: ễn cùng một tỉ lệ
Ch n C ọn B.
Câu 10:
Ph ương pháp: ng pháp:
Phân tích d li u bi u đ đo n th ng.ữ cái đứng trước ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ẳng định nào sau đây
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
T bi u đ đo n th ng ta th y lừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ểu thức: ồm các tờ lịch được đặt ạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ẳng định nào sau đây ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ược đặtng m a tăng gi a các tháng 2 – 3; 3 – 4; 4 – 5; 5 – 6; 7 – 8; 8ư ữ cái đứng trước – 9
Ch n B ọn B.
Ph n II T lu n: ần I: Trắc nghiệm (3 điểm) ự luận (7 điểm): ận (7 điểm):
Bài 1:
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
a) (−15+37):54+(−45+47):54(−15+37):54+(−45+47):54
=(−15+37).45+(−45+47).45=(−15+37+−45+47).45=[(−15+
−45)+(37+47)].45=(−55+77).45=(−1+1).45=0.45=0=(−15+37).45+(−45+47).45=(−15+37+
−45+47).45=[(−15+−45)+(37+47)].45=(−55+77).45=(−1+1).45=0.45=0
b) (12)5−1,52+3132+102,25(12)5−1,52+3132+102,25
Trang 9=125−2,25+3132+102,25=132−2,25+3132+102,25=(132+3132)+(102,25−2,25)=3232+100= 1+100=101=125−2,25+3132+102,25=132−2,25+3132+102,25=(132+3132)+(102,25−2,25)= 3232+100=1+100=101
c) 3.√ 19 +1,5.√ 225 3.19+1,5.225
=3.13+32.15=1+452=22+452=472=3.13+32.15=1+452=22+452=472
d) (−1,5)+2.∣∣∣212∣∣∣−6.∣∣∣−163∣∣∣+5.|−0,3|(−1,5)+2.|212|−6.|−163|+5.|−0,3|
=−1,5+2.212−6.[−(−163)]+5.[−
(−0,3)]=−1,5+2.52−6.163+5.0,3=−1,5+5−32+1,5=(−1,5+1,5)+(5−32)=0+
(−27)=−27=−1,5+2.212−6.[−(−163)]+5.[−
(−0,3)]=−1,5+2.52−6.163+5.0,3=−1,5+5−32+1,5=(−1,5+1,5)+(5−32)=0+(−27)=−27
Bài 2:
Ph ương pháp: ng pháp:
a) Th c hi n phép nhân hai s h u t , tìmự tăng dần của các số: ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ố: ữ cái đứng trước ỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây? xx
b) Th c hi n phép chia hai lũy th a cùng c s : Khi chia hai lũy th a cùng c s (khác 0), ta ự tăng dần của các số: ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ố: ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ố:
gi nguyên c s và l y s mũ c a lũy th a b chia tr đi s mũ c a lũy th a ữ cái đứng trước ơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ố: ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ố: ủa phép tính: ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy ố: ủa phép tính: ừ biểu đồ đoạn thẳng, hãy
chia: xm:xn=xm−n(x≠0;m≥n)xm:xn=xm−n(x≠0;m≥n)
c) Tính căn b c haiật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm
V n d ng quy t c chuy n v tìmật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm Tính ểu thức: ết chữ cái đứng trước xx
d) |x|=a|x|=a
Trười đúng và viết chữ cái đứng trướcng h pợc đặt a<0a<0, khi đó phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trướcng trình không có nghi mện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch xx
Trười đúng và viết chữ cái đứng trướcng h pợc đặt a>0a>0, v n d ng ki n th c giá tr tuy t đ i c a m t s th c:ật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ết chữ cái đứng trước ứng trước ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch ố: ủa phép tính: ố: ự tăng dần của các số: |x|
=⎧⎪⎨⎪⎩xkhix>0−xkhix<00khix=0|x|={xkhix>0−xkhix<00khix=0
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
a) x:(−35)=114x:(−35)=114
x:(−35)=54x=54.(−35)x=−34x:(−35)=54x=54.(−35)x=−34
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm x=−34x=−34
b) (0,9)9:x=−(0,9)7(0,9)9:x=−(0,9)7
x=(0,9)9:[−(0,9)7]x=−[(0,9)9:(0,9)7]x=−(0,9)9−7x=−(0,9)2x=−0,81x=(0,9)9:[−(0,9)7]x=− [(0,9)9:(0,9)7]x=−(0,9)9−7x=−(0,9)2x=−0,81
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm x=−0,81x=−0,81
c) 4x+2.√ 36 =−3.√ 64 4x+2.36=−3.64
Trang 10=−36x=−36:4x=−9
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm x=−9x=−9
d) |x−12|=√ 5 −√ 7 |x−12|=5−7
Vì 5<75<7 nên √ 5 <√ 7 5<7 do đó, √ 5 −√ 7 <05−7<0
Vì |x−12|≥0|x−12|≥0 v i m i s th cớc ọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước ố: ự tăng dần của các số: xx mà √ 5 −√ 7 <05−7<0 nên không có giá tr nào ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt
c aủa phép tính: xx th a mãnỏa mãn |x−12|=√ 5 −√ 7 |x−12|=5−7
V yật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm x∈∅x∈∅
Bài 3:
Ph ương pháp: ng pháp:
V n d ng tính ch t c a hai đật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm ụ đứng tam ất, Sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990 – ủa phép tính: ười đúng và viết chữ cái đứng trướcng th ng song song: Hai đẳng định nào sau đây ười đúng và viết chữ cái đứng trướcng th ng song song có hai góc ẳng định nào sau đây trong cùng phía bù nhau
Cách gi i: ản lượng lúa (%)
Kẻ Cx//ABCx//AB
Vì Cx//ABCx//AB (cách k ) nênẻ ∠ABC+∠BCx=1800∠ABC+∠BCx=1800 (hai góc trong cùng phía)
Suy ra ∠BCx=1800−∠ABC=1800−1300=500∠BCx=1800−∠ABC=1800−1300=500
Vì AB//DEAB//DE nên ∠ABC+∠BGE=1800∠ABC+∠BGE=1800 (hai góc trong cùng phía) Suy ra ∠BGE=∠BCx∠BGE=∠BCx (cùng bù v iớc ∠ABC∠ABC)
Mà ∠BGE,∠BCx∠BGE,∠BCx v trí đ ng v nên ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt ồm các tờ lịch được đặt ịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt Cx//GE.Cx//GE
Suy ra ∠DCx+∠CDE=1800∠DCx+∠CDE=1800 (hai góc trong cùng phía)
⇒∠DCx=1800−∠CDE=1800−1500=300⇒∠DCx=1800−∠CDE=1800−1500=300
Vì ∠BCx∠BCx và ∠DCx∠DCx là hai góc k nhau ều dài 30cm, chiều rộng 20cm