Slide 1 KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi Nêu tính chất hóa học của kim loại? Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( nếu có) Đáp Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử Tác dụng với phi kim Tác dụn[.]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
-Nêu tính chất hóa học của kim loại?
-Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( nếu có):
2 4 ãng
2 4 ãng
4 dd
lo lo
Fe H SO
Cu H SO
Trang 2Đáp:Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.
-Tác dụng với phi kim.-Tác dụng với dung dịch axit
-Tác dụng với nước -Tác dụng với dung dịch muối
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 4 ãng
ô u dd
lo
lo
Trang 3Bài 18 -Tiết 29.
Dãy điện hóa của kim loại
Trang 4III DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI:
1.Cặp oxi hóa - khử
của kim loại.
2 So sánh tính chất
của các cặp oxi hóa - khử
3 Dãy điện hóa của kim loại.
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
Trang 5III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
1.Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Nguyên tử Fe là chất oxi hóa(dạng oxi hóa) hay
chất khử( dạng khử)?
Ion là chất oxi hóa(dạng oxi hóa) hay
chất khử( dạng khử)?
2
Fe
Trang 61.Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
1
Các nguyên tử kim loại ( Ag, Cu, Fe…) đóng vai trò chất khử, các ion kim loại đóng vai trò
chất oxi hóa
Ag Cu Fe
Trang 71.Cặp oxi hóa - khử của kim loại.
Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố
kim loại tạo nên cặp oxi hóa khử của kim loại.
VD: ta có cặp oxi hóa khử: Ag / Ag Cu; 2 / Cu Fe; 2 / Fe
Trang 8Cặp oxi hóa khử Cu 2+ /Cu và Fe 2+ /Fe.
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
Cu tác dụng với dd FeSO4 So sánh tính khử giữa nguyên tử
Cu và Fe; tính oxi hóa giữa ion Cu2+ và Fe2+.
Viết PT ion thu gọn
(nếu có) khi cho:
Fe tác dụng với dd
CuSO4 .So sánh tính
khử giữa nguyên tử
Fe và Cu; tính oxi hóa
giữa ion Cu2+ và Fe2+.
- Tính khử của Fe > Cu
- Tính oxi hóa của Fe2+ < Cu2+
Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
Nhận xét
Trang 9Cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag.
Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag
Nhận xét
- Tính oxi hóa của Cu 2+ < Ag+
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều cặp oxi hóa- khử và sắp xếp chúng lại thành dãy,gọi
là dãy điện hóa của kim loại
Vậy dãy điện hóa của kim loại
là gì?
Viết PT ion thu gọn (nếu có) khi cho:
Cu tác dụng với dd AgNO3 .So sánh tính khử giữa nguyên tử
Ag và Cu; tính oxi hóa giữa ion Cu2+ và Ag+.
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Trang 10Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
Dựa vào đâu mà
người ta lại sắp
được như vậy?
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
3 Dãy điện hóa của kim loại:
Dãy điện hóa cho
ta biết được điều
gì?
So sánh tính oxi hóa của các ion
Fe2+,Cu2+,Ag+.
So sánh tính khử của các nguyên tử Fe,
Cu, Ag.
Vậy dãy điện hóa của kim loại
là gì?
Vậy, dãy điện hóa của kim loại là một dãy
các cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều
tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần,
tính khử của các nguyên tử kim loại
giảm dần.
mạnh thì ion kim loại tính oxi hóa của nó càng yếu
Trang 12Ngườiưtaưđãưsoưsánhưtínhưchấtưcủaưnhiềuưcặpưoxiưhoáư-ưkhửưvàưsắpư xếpưthànhưdãyưđiệnưhoáưcủaưkimưloạiư:
K+ưNa+ưMg2+ưAl3+ưZn2+ưFe2+ưNi2+ưSn2+ưPb2+ưH+ưCu2+ưưAg+ưAu3+
Tínhưoxiưhoáưcủaưionưkimưloạiưtăng KưưưNaưưưMgưưưAlưưưZnưưưFeưưưNiưưưSnưưưPbưưưH2ưưưCuưưưưưAgưưưưưAu
Tínhưkhửưcủaưkimưloạiưgiảm