- Tính chất vật lí riêng của kim loại: khối lượng riêng nhẹ nhất: Li, nặng nhất: Os, nhiệt độ nóng chảy thấp nhất: Hg, cao nhất: W , tính cứng mềm nhất: Na, K,.. phụ thuộc vào độ bền của[r]
Trang 1
Bài tập chuyên đề vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loại, tính chất của
kim loại môn Hóa học 12 năm 2021
1 NỘI DUNG KIÊN THỨC
1.1 Kim loại
a) Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn
Nhóm nguyên tô
Kim loại
Ho Lantan
Ho Actini
b) Tinh chat vat lí của kim loại
- Tính chất vật lí chung của kim loại: tinh déo, tinh dan dién (Ag>Cu>Au>Al>Fe ), dẫn nhiệt, ánh kim
do các electron tự do trong kim loại gây ra
- Tính chất vật lí riêng của kim loại: khối lượng riêng (nhẹ nhất: Li, nặng nhất: Os), nhiệt độ nóng chảy
(thập nhất: Hg, cao nhất: W) , tính cứng (mềm nhất: Na, K, ; cứng nhất: W, Cr .) phụ thuộc vào độ
bên của kiên kết kim loại, khối lượng nguyên tử, kiểu mạng tinh thể, của kim loại
e) Tính chất hóa học của kim loại
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử: M —> MỸ” + ne
- Phản ứng với phi kim: halogen (K —> Au đều phản ứng), O› (Au, Pt, Ag không phản ứng), S (Kim loại
+ § — muối sunfua)
- Phản ứng với axit
- Phản ứng với dung dịch axit H;SO¿ loãng, HCI:
2M +2nH*— 2M" +nH; (n là mức oxi hóa thấp của M)
- Phản ứng với HzSO¿ đặc, HNO:: kim loại bị oxi hóa lên mức oxi hóa cao nhất đồng thời S°“ và N”Ÿ bị
khứ xuống mức thấp hơn
- Phản ứng với dung dịch muối:
- Kim loại hoạt động mạnh day kim loại hoạt động kém hơn ra khỏi dung dịch mudi:
mA + nB™ — mA™ + nBỊ
(muối của A, B tan trong nước; A có tính khử mạnh hơn B; B”” có tính oxi hóa mạnh hơn A"?)
- Phản ứng với nước:
- Nhiệt độ phòng: M + HạO —>M(OH)ạ + n/2H2† (M:IA, Ca, Ba, Sr)
Al + H,O — AI(OH); | + 3/2H2 Phan tng bé mat.
Trang 2Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
- Nhiệt độ cao: Mpg + HạO-> MgO + Hạ†
Fe + HạO >FeO + H;ạ
3Fe + 4H;O — Fe:Ox; + 4H;
Phản ứng với dung dịch kiềm (với M: Be, AI, Cr, Zn, Pb ):
M_ + nHạO + (4-n)NaOH —> Na(4—-n)[M(OH}4| + n/2H2
(chấtkhủ) (chất oxi hóa)
1.2 Hợp kim
a) Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa thêm một hay nhiều nguyên tô khác
b) Tính chất:
- Tính chất hóa học tương tự tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim
- Tính chất vật lí và tính chất cơ học khác nhiều với tính chất các đơn chất
2 BÀI TẬP ÁP DỤNG
1: Nhận xét nào sau đây sai?
A Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tổ
B Trong 110 nguyên tố đã biết có gần 90 nguyên tố là kim loại
C Các nguyên tố thuộc phân nhóm IA, HA, IIA đều là kim loại
D Các nguyên tô nhóm B đều là kim loại
2: Nguyên tố X có cầu hinh electron nhu sau: 1s* 2s” 2p “3s” 3p” Vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn
là:
A Chu ki 4, nhom IVA C Chu ki 4, nhom IVA
3: Nguyên tố Y có Z = 26 Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 4, nhóm IIB
C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm HA
4: Cation RỶ có câu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p” Vậy R thuộc
A Chu ki 2, phân nhóm VI B Chu kì 3, phân nhóm IA
C Chu ki 4, phan nhóm JIA D Chu ki 4, phan nhóm VLA
5: lon Y' có cấu hình e: 1s“ 2s”2p” 3s” 3p” Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
6: Cation R* c6 cau hinh electron két thic 6 phân lớp 2p” Nguyên tử R là
7: Cho cau hinh electron: 1s*2s*2p° Day nao sau day gồm các nguyên tử và ion có cấu hình elecftron như
trên ?
A K*, Cl, Ar B Li’, Br, Ne C Na’, Cl, Ar D Na’, F, Ne
8: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Trang 3
9: Những tính chất vật lí chung của kim loại được gây ra bởi
A Khối lượng nguyên tử kim loại B Cấu trúc mạng tinh thể kim loại
C Tính khử của kim loại D Cac electron tự do trong kim loại
10: Ngoài những tính chất vật lí chung kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?
A Tinh déo, tính dẫn điện, tính cứng
B Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tinh déo
C Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim
D Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng
11: Chọn câu phát biếu sai trong các câu sau:
A Một kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
B Khi tăng nhiệt độ thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại giảm
C Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có màu sắc ánh kim là do các electron tự do trong
mang tinh thé kim loại
D Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy, tính cứng và khối lượng riêng giống nhau
12: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thường thay đổi theo chiều
13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số tất cả các kim loại?
15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?
16: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tật cả các kim loại?
A L1 ( liti) B Cs ( xesi) C Na (natri) D K ( kali)
17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tật cả các kim loại?
18: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?
20: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dân tính dẫn điện của các kim loại là
21: Trong phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại thuộc các nhóm A có thê nhường
A toàn bộ số electron ở lớp ngoài cùng B một số electron ở lớp ngoài cùng
C chỉ một electron ở lớp ngoài cùng D 3 electron ở lớp ngoài cùng
22: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tinh oxi hoa C Tinh bazo D Tinh axit
23: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại như thế nào?
A Đêu là chất khử
B Kim loại là chất oxy hoá, 1on kim loại là chất khử
C Kim loại là chât khứ, ion kim loại là chat oxy hoa
Trang 4Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
D Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxy hoá hoặc chất khử
24: Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Fe, Zn, LI, Šn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
25: Day gồm các kim loại đều tác dụng với H;SO¿ loãng là:
26: Day g6m các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO¿ là:
27: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa những mudi sau: FeCls, AICl;, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCI,
HNO; loãng dư, HạSO¿ đđ dư, t9, NH¿NO: Tổng số trường hợp tao ra mudi Fe(II) là
28: Kim loại Ni phản ứng được với dung dịch của tất cả muối ở dãy nào sau đây?
29: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành Ion âm
B Kim loại có tính oxI hóa, nó bi oxi hoa thành 1on dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxI hóa thành 1on dương
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành Ion âm
30: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại?
Trang 5
HQ@C24; :
Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
L Luyén Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi — Tiết kiệm 90%
- _ Luyên thi ĐH, THPT ỌG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyén thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PINK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-G)), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng 7S.7ràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn
I Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- - Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- - Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: 7S Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, 1S Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá
Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí
HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- - HOC247 NET; Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chỉ tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- - HOC247 TY: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp I đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học va
Tiếng Anh