Toán 2 ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG Toán ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG (TIẾT 1) Khởi động 1 Giới thiệu điểm và đoạn thẳng Để đi từ lều này đến lều kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn Các chấm này cho ta hình ảnh các đi[.]
Trang 1Toán ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
(TIẾT 1)
Trang 2Khởi động
Trang 31 Giới thiệu điểm và đoạn
thẳng:
• Để đi từ lều này đến lều
kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn
• Các chấm này cho ta
hình ảnh các điểm
• Sợi dây nối hai chấm
tròn trước mỗi cái lều cho ta hình đoạn thẳng
Trang 42 Giới thiệu cách đọc tên
điểm và đoạn thẳng:
• Điểm: để phân biệt
điểm này với điểm
khác ta dùng các chữ
A; B; C; D; để gọi
tên điểm
• Đoạn thẳng: nối hai
điểm A và điểm B ta được đoạn thẳng AB
AB
B A
Điểm B
B A
Trang 5THỰC HÀNH
Trang 6Bài 1 Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng DP
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH
N M
D
T K
H
Trang 7Bài 2 Đúng ( đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm ? b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm ?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm đ
1cm 1cm 1cm
Trang 8Bài 3 Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
Đoạn thẳng AB dài .? cm
Đoạn thẳng BC dài .? cm
Đoạn thẳng AC dài .? cm
B
Trang 9Bài 3 Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
Đoạn thẳng AB dài 7 cm Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Trang 10Bài 3 Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
Đoạn thẳng AB dài 7 cm Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Trang 11Bài 4 Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng.
Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm
Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó
Đoạn thẳng AB
B
Trang 12CỦNG CỐ-DẶN DÒ
• Các em về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo “Điểm – Đoạn thẳng” (tiết 2).