ÑEÂØ KIEÅM TRA TOAÙN LÔÙP 6 HOÏC KYØ ii (2002 2003) ĐÊØ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6 HỌC KỲ II (2002 2003) LỚP (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) HỌ VÀ TÊN HỌC SINH PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH[.]
Trang 1ĐÊØ KIỂM TRA TOÁN LỚP 6 HỌC KỲ II (2002-2003) LỚP:………(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:
………
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Thời gian làm bài 25 phút)
Bài 1 ( 3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn
chữ đứng trước một câu trả lời đúng:
1 Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi:
A xOtyOt B xOt tOy xOy
C xOt tOy xOy và xOt yOt D Cả 3 câu đều sai
2 Trong các phân số : ,
15
5 , 12
4 , 3
1 , 9
3
phân số tối giản là phân số :
A ;
9
3
B ; 15
5
C ; 12
4
3
1
3 Cho
8
3 24
a
thì số a bằng :
4 So sánh phân số :
42
15
với tổng T =
2
1 7
1
A T =
42
15
42
15
; C T
42
15
; D Cả 3 câu đều sai
5 Tính tổng :
14
9 7
5 7
2 14
3
Kết quả bằng :
7
3
14
3
6 Trong các phân số :
12
11 , 8
7 , 7
6 , 4
3
, phân số nhỏ nhất là :
4
3
7
6
C ; 8
7
12 11
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( Thời gian làm bài 65 phút)
BÀI 2 ( 3 ĐIỂM) : a) Tinh
8
3 5 9
7 8
3 9
2 8
3
b) Tìm 6 phân số khác nhau sao cho chúng lớn hơn
11
5
và nhỏ hơn
3
2 c) Tìm x cho biết .
6
1 3
1 : 4
3
x
BÀI 3 ( 2 ĐIỂM) : Một bể đang chứa lượng nước bằêng
3
2 dung tích bể Người tamở một vòi nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được
3
2 bễHỏi sau đó bao nhiêu phút bể đầy nước ?
BÀI 4 (2 ĐIỂM) : Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Biết
300
xOy , yOz 700 Vẽ tia phân giác Ot của góc yOz Tính số đo góc xOt
HẾT
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 6 – NĂM 2003
BÀI 1 (3 ĐIỂM) : Mỗi câu đúng cho 0,50 điểm
1- C (xem SGK)
2- D Vì
3
1 15
5
; 3
1 12
4
; 3
1 9
3
Các phân số này rút gọn được tử và mẫu cho 3 3- C Ta có a=
8
3
(-24) = 9 4- A Tinh T =
42
15 42
15
14
9 10 4 3 14
9 7
5 7
2 14
3
6- C Đưa bài toán về so sánh haiphan số cùng mẫu hay cùng tử
Ở đây ta chỉ cần so sánh hai phân số âm để tìm phân số nhỏ nhất Ta có:
56
49 56
49 8
7
; 56
48 7
Vì -49 < -48, từ đó suy ra :
7
6 8
7
BÀI 2 (3 ĐIỂM) : Mõi câu 1 điểm
a) (1 điểm)
9
7 7
2 8
3 8
3 5 9
7 8
3 9
2 8
3
0,50
= 0 5 8
3
Cách 2 – Tính :
8
43 72
21 72
6
0,50
=
72
387 21
6
0,25
b) (1 điểm)
- Qui đồng mẫu số 33 , ta có : :32 3322.
33
15 11
5
Vì 15 <22 , cho nên
33
22 33 15
Trang 3- Từ đó suy ra 6 phân số thoã mãn bài toán :
33
21 33
20 33
19 33
18 33
17 33
16
c) (1 điểm)
- Đi đến kết quả :
2
1 6
1 6
2 1 4
3
4
3 : 2
1 1
3
2 3
4 2
1 1
2 3