1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm kinh tế chính trị

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng của kinh tế chính trị Mác - Lênin
Chuyên ngành Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 36,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÂU HỎI KẾT THÚC MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊNIN Chương 1 ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊNIN Câu 1 Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên v.

Trang 1

BỘ CÂU HỎI KẾT THÚC MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN

Chương 1 ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN

Câu 1 Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?

a. 1610 c 1618

Câu 2 Ai là người đầu tiên đề xuất môn khoa học mới “Kinh tế chính trị”?

a. Thomas Mun c Autoine de Montchretien

Câu 3 Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

a. Từ thế kỷ XV trở về trước

b. Từ giữa thế kỷ XVđến giữa thế kỷ XVII

c. Từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

d. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

Câu 4 Chủ nghĩa trọng nông hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

a. Từ thế kỷ XV trở về trước

b. Từ giữa thế kỷ XVđến giữa thế kỷ XVII

c. Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

Câu 5 Kinh tế chính trị cổ điển Anh hình thành và phát triển trong giai đoạn nào?

a. Từ thế kỷ XV trở về trước

b. Từ giữa thế kỷ XVđến giữa thế kỷ XVII

c. Từ nửa cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d. Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

Trang 2

Câu 6 Ai được coi là người mở đầu hệ thống lý luận kinh tế chính trị

cổ điển Anh?

a. William Petty

b. Adam Smith

c. Thomas Mun

d. David Ricardo

Câu 7 Ai được coi là người kết thúc hệ thống lý luận kinh tế chính trị

cổ điển Anh?

a. William Petty

b. Adam Smith

c. Thomas Mun

d. David Ricardo

Câu 8: Lý thuyết “Bàn tay vô hình” do ai đưa ra?

a. William Petty

c. Thomas Mun

d. David Ricardo

Câu 9 Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của?

a. Chủ nghĩa trọng thương

b. Chủ nghĩa trọng nông

c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d. Lý thuyết kinh tế chính trị của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa

Câu 10 Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương trong lĩnh vực gì?

a. Lĩnh vực lưu thông

b. Các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c. Trong nền sản xuất

d. Các quan hệ sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan

hệ đó hình thành và phát triển

Câu 11 Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là trong lĩnh vực gì?

a. Lĩnh vực lưu thông

b. Các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c. Trong nền sản xuất

d. Nghiên cứu khái quát tâm lý, hành vi, tách kinh tế khỏi chính trị

Trang 3

Câu 12 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là trong lĩnh vực gì?

a. Nghiên cứu trong lĩnh vực lưu thông

b. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c. Nghiên cứu trong nền sản xuất

d. Các quan hệ sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan

hệ đó hình thành và phát triển

Câu 13 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là trong lĩnh vực gì?

a. Nghiên cứu trong lĩnh vực lưu thông

b. Nghiên cứu các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nông nghiệp

c. Nghiên cứu trong nền sản xuất

d. Các quan hệ sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan

hệ đó hình thành và phát triển

Câu 14 Học thuyết kinh tế nào của C Mác được coi là hòn đá tảng?

a. Học thuyết giá trị thặng dư

b. Học thuyết giá trị lao động

c. Học thuyết tích lũy tư bản

d. Học thuyết “bàn tay vô hình”

Câu 15 Chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a. Mang tính khách quan

b. Mang tính chủ quan

c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d. Cả a và c

Câu 15 Chọn phương án đúng về đặc điểm của chính sách kinh tế?

a. Mang tính khách quan

b. Mang tính chủ quan

c. Hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế

d. Cả b và c

Câu 16 Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a. Trừu tượng hóa khoa học

b. Mô hình hóa

c. Logic kết hợp với lịch sử

d. Tổng kết thực tiễn

Câu 17 Trừu tượng hóa khoa học là phương pháp?

Trang 4

a. Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời, gián tiếp,

b. tách ra những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu

c. Nắm được bản chất, khái quát thành các phạm trù, khái niệm và phát hiện được tính quy luật và quy luật chi phối sự vận động của đối tượng nghiên cứu

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 18 Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị nhằm?

a. Cung cấp hệ thống lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b. Cung cấp hệ thống tri thức mở về nhưng quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất

c. Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội; nhận thức được các quy luật và tính quy luật

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 19 Bản chất cách mạng và khoa học của kinh tế - chính trị Mác – Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a. Nhận thức

b. Tư tưởng

c. Thực tiễn

d. Phương pháp luận

Câu 20 Tìm điểm sai khi nói về chính sách kinh tế và quy luật kinh tế?

a. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan

b. Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người

c. Chính sách kinh tế hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế

d. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều tồn tại khách quan

Chương 2 HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ THAM

GIA THỊ TRƯỜNG

Trang 5

Câu 1 Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ

sở của đời sống xã hội?

a. Hoạt động chính trị

b. Hoạt động khoa học

c. Hoạt động nghệ thuật

d. Hoạt động sản xuất của cải vật chất

Câu 2 Đặc trưng của sản xuất tự nhiên là?

a. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, phân công tự nhiên về lao động (giới tính, tuổi tác),

b. Phân phối trực tiếp hiện vật, bình quân, chu trình kinh tế đóng, năng suất thấp, của cải tích lũy ít

c. Trao đổi, buôn bán, phân công xã hội về lao động (nghề nghiệp, chuyên môn, sở thích), phân phối gián tiếp, theo giá trị và lao động, chu trình kinh tế mở, năng suất lao, của cải tích lũy nhiều

d. Cả a và b

Câu 3 Đặc trưng của sản xuất hàng hóa là?

a. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, phân công tự nhiên về lao động (giới tính, tuổi tác),

b. Phân phối trực tiếp hiện vật, bình quân, chu trình kinh tế đóng,

c. Năng suất thấp, của cải tích lũy ít

d. Trao đổi, buôn bán, phân công xã hội về lao động (nghề nghiệp, chuyên môn, sở thích), phân phối gián tiếp, theo giá trị và lao động, chu trình kinh tế mở, năng suất lao, của cải tích lũy nhiều

Câu 4 Sản xuất hàng hóa là?

a. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra hàng hóa nhằm mục đích trao đổi, buôn bán

b. Sản phẩm làm ra thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

c. Năng suất thấp, của cải tích lũy ít

d. Sản phẩm làm ra thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

Câu 5 Hàng hóa là?

a. Sản phẩm được sản xuất ra thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c. Sản phẩm trên thị trường

d. Sản phẩm làm ra để đem bán

Câu 6 Giá trị sử dụng của hàng hóa là?

Trang 6

a. Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b. Hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c. Biểu hiện mối quan hệ giữa người sản xuất và tiêu dùng

d. Sự hao phí lao động của con người

Câu 7 Giá trị của hàng hóa là?

a. Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c. Sự hao phí sức lao động của con người

d. Công dụng của hàng hóa

Câu 8 Lao động cụ thể là?

a. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó

c. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

d. Phản ánh tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

Câu 9 Lao động trừu tượng là?

a. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó

c. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d. Phản ánh tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

Câu 10 Lao động cụ thể là?

a. Tạo ra giá trị của hàng hóa

b. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

d. Là phạm trù ịch sử

Câu 11 Lượng giá trị của hàng hóa là?

a. Lượng lao động để tạo ra hàng hóa

b. Thời gian lao động xã hội cần thiết

c. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d. Hao phí vật tư kỹ thuật

Câu 12 Năng suất lao động là?

a. Cường độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động sản xuất

Trang 7

b. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào

đó trong những điều kiện bình thường của xã hội

c. Năng lực sản xuất của người lao động

d. Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa

Câu 13 Cường độ lao động là?

a. Cường độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động sản xuất

b. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào

đó trong những điều kiện bình thường của xã hội

c. Năng lực sản xuất của người lao động

d. Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa

Câu 14 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?

a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b. Lao động tư nhân và lao động xã hội

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d. Lao động quá khứ và lao động sống

Câu 15 Lao động giản đơn là?

a. Lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao

b. Lao động không đòi hỏi có quá trình đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được

c. Những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về

kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d. Lao động làm những công việc đơn giản

Câu 16 Lao động phức tạp là?

a. Lao động tạo ra các hàng hóa chất lượng cao

b. Lao động không đòi hỏi có quá trình đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được

c. Những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về

kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d. Lao động nhiều thao tác, phức tạp

Câu 17 Năng suất lao động phục thuộc vào?

a. Trình độ khéo léo của người lao động, sự phát triển và trình độ ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất

b. Sự kết hợp xã hội vào quá trình sản xuất

c. Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất, các điều kiện tự nhiên

d. Cả ba phương án a, b, c

Trang 8

Câu 18 Dịch vụ là?

a. Một loại hàng hóa vô hình, không thể cất trữ

b. Loại hàng hóa hữu hình

c. Là hàng hóa có thể cất trữ

d. Công dụng của hàng hóa đáp ứng nhu cầu của người tạo ra dịch vụ

Câu 19 Vai trò của thị trường thể hiện ở chỗ?

a. Điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b. Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 20 Bản chất của tiền tệ là gì? Chọn ý đúng:

a. Là hàng hóa đặc biệt, tiền xuất hiện là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

b. Phản ánh lao động xã hội và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

c. Là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 21 Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

c. Khi tham gia thị trường các chủ thể sản xuất kinh doanh, bên cạnh sự hợp tác luôn phải chấp nhận sự cạnh tranh

d. Cung – cầu phải có sự thống nhất

Câu 22 Quy luật lưu thông tiền tệ có yêu cầu gì?

a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

c. Khi tham gia thị trường các chủ thể sản xuất kinh doanh, bên cạnh sự hợp tác luôn phải chấp nhận sự cạnh tranh

d. Cung – cầu phải có sự thống nhất

Câu 23 Quy luật cạnh tranh có yêu cầu gì?

Trang 9

a. Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

c. Khi tham gia thị trường các chủ thể sản xuất kinh doanh, bên cạnh sự hợp tác luôn phải chấp nhận sự cạnh tranh

d. Cung – cầu phải có sự thống nhất

Câu 24 Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a. Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt

b. Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c. Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

d. Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

Câu 25 Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ?

a. Không đổi

b. Giảm

c. Tăng

d. Cả hai phương án b, c

Câu 26 Khi tăng năng suất lao động, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ?

a. Không đổi

b. Giảm

c. Tăng

d. Có thể tăng hoặc không đổi

Câu 27 Khi tăng cường độ lao động, số lượng lao động hao phí trong một thời gian sẽ?

a. Không đổi

b. Giảm

c. Tăng

d. Có thể giữ nguyên, có thể tăng hoặc có thể giảm

Câu 28 Tìm điểm sai khi nói về tác động của lạm phát?

a. Khó khăn cho người làm công ăn lương, người cho vay

b. Có lợi cho người trữ hàng, người đi vay

c. Gây khó khăn cho người trữ hàng, người đi vay

d. Gây rối loạn tình hình sản xuất và lưu thông hàng hóa

Câu 29 Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành?

Trang 10

a. Hình thành giá cả sản xuất

b. Hình thành giá trị thị trường

c. Hình thành lợi nhuận bình quân

d. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

Câu 30 Tìm điểm sai khi nói về tác động tiêu cực của cạnh tranh?

a. Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

b. Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c. Làm tổn hại phúc lợi của xã hội

d. Làm phân hóa giàu – nghèo trong xã hội thêm sâu sắc

Chương 3 GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

Câu 1 Tư bản là?

a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b. Toàn bộ tiền và của cải vật chất

c. Máy móc, nhà xưởng và công nhân làm thuê

d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

Câu 2 Công thức chung của tư bản là?

a. H – T - H

b. T – H – T’

c. H – T - T

d. T – Sx - T

Câu 3 Sức lao động là?

a. Thể lực của người lao động

b. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng trong quá trình lao động

c. Tồn tại trong cơ thể con người

d. Có thể mua bán, trao đổi

Câu 4 Sức lao động trở thành hàng hóa khi?

a. Người lao động được tự do về thân thể

b. Người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để duy trì cuộc sống

c. Người lao động có năng lực

d. Cả hai phương án a, b

Trang 11

Câu 5 Giá trị hàng hóa sức lao động gồm?

a. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất và tinh thần) để tái sản xuất

ra sức lao động

b. Phí tổn đào tạo người lao động

c. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất và tinh thần) để nuôi con của người lao động

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 6 Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là?

a. Nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của người bán

b. Thể hiện ra trong quá trình lao động; có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất và tinh thần) để nuôi con của người lao động

d. Cả ba phương án a, b, c

Câu 7 Tư bản bất biến là?

a. Tạo ra giá trị thặng dư

b. Tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất

c. Tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra

d. Nguyên, nhiên vật liệu

Câu 8 Tư bản khả biến là?

a. Không tạo ra giá trị thặng dư

b. Tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất

c. Tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra

d. Nguyên, nhiên vật liệu

Câu 9 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?

a. Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu,

c. Kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn

d. Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

Câu 10 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a. Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi

Ngày đăng: 17/12/2022, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w