1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án

32 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án Trắc nghiệm kinh tế chính trị mác lênin có đáp án

Trang 1

TR ẮC NGHI ỆM KINH TẾ CHÍNH TR Ị 2021

1 Những y u t ế ố nào dưới đây không thuộc tư bả n c nh? ố đị

A Nguyên, nhiên v t liậ ệu, điện nước dùng cho s n xu t ả ấ

B Các phương tiện vận tải

C Máy móc, nhà xưởng

D Các phương án trên đều đúng

2 Kinh t chính tr Mác - ế ị Lênin đã kế thừ a và phát tri n tr c ti p nh ng thành t u cể ự ế ữ ự ủa:

C Quá trình s n xu t, phân phả ấ ối, trao đổi, tiêu dùng

D Quan h xã h i giệ ộ ữa ngườ ới người v i

4 Phương pháp quan trọ ng nhất để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác - Lênin là:

A Trừu tượng hóa khoa h c ọ

B Phân tích và t ng h p ổ ợ

C Mô hình hóa

D Điều tra thống kê

5 Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:

A G t b ạ ỏ những b ộ phận ph c t p cứ ạ ủa đối tượng nghiên c u ứ

B G t b các hiạ ỏ ện tượng ng u nhiên, b ngoài, ch ẫ ề ỉ giữ ạ l i nh ng m i liên h ữ ố ệ phổ biến mang tính b n ch t ả ấ

C Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

D G t b ạ ỏ những b ộ phận đơn giản của đối tượng nghiên c u ứ

6 Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

A Nh n th c, thậ ứ ực tiễn

B Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

C Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

D Nh n th c, th c tiậ ứ ự ễn, tư tưởng, phương pháp luận

7 Chức năng tư tưởng của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:

A Góp ph n xây d ng th ầ ự ế giới quan cách m ng c a giai c p công nhân ạ ủ ấ

B T o ni m tin th ng l i trong cuạ ề ắ ợ ộc đấu tranh xóa b áp b c bóc l t ỏ ứ ộ

C Là vũ khí tư tưởng c a giai củ ấp công nhân và nhân dân lao động trong công cu c xây d ng ộ ựchủ nghĩa xã hội

D T t c ấ ả đều đúng

8 Bả n ch t khoa h c và cách m ng của kinh t chính trị Mác - Lênin th hi n ở chức năng ấ ọ ạ ế ể ệ

nào?

A Nh n th c, th c ti n ậ ứ ự ễ

B Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn

C Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức

D Nh n th c, th c tiậ ứ ự ễn, tư tưởng, phương pháp luận

Trang 2

9 Thế nào là c u hàng hóa

A Là nhu c u c a th ầ ủ ị trường v hàng hóa ề

B Là nhu c u cầ ủa người mua hàng hóa

C Là s mong mu n, s thích cự ố ở ủa người tiêu dùng

D Nhu c u c a xã h i v ầ ủ ộ ề hàng hóa được bi u hi n trên th ể ệ ị trường m t m c giá nhở ộ ứ ất định

10 Giá tr s d ng c a hàng hóa ị ử ụ ủ

A Là phạm trù vĩnh viễn

B Là phạm trù l ch s ị ử

C Chỉ có trong n n s n xu t hàng hóa ề ả ấ

D Chỉ có trong n n kinh t t nhiên ề ế ự

11 Thời gian lao động xã h i c n thiộ ầ ết để ả s n xu t hàng hóa là th i gian: ấ ờ

A S n xuả ất ở điều ki n trung bình c a xã h i ệ ủ ộ

B S n xuả ất ở điều ki n t t c a xã h i ệ ố ủ ộ

C S n xuả ất ở điều ki n x u c a xã h i ệ ấ ủ ộ

D T t c ấ ả các đáp án trên đều đúng

12 Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết:

A Trùng v i thớ ời gian lao động cá bi t cệ ủa ngườ ải s n xu t hàng hóa t t nh t ấ ố ấ

B Các phương án đều sai

C Trùng v i th i gian lao ớ ờ động cá bi t cệ ủa ngườ ải s n xu t ít hàng hóa nh t ấ ấ

D Trùng v i thớ ời gian lao động cá bi t cệ ủa người s n xu t hàng hóa mà cung cả ấ ấp đại b ộ phận hàng hóa đó trên thị trường

13 Các nhân t ố ảnh hưở ng t ới quy mô tích lũy tư bản:

A Trình độ khai thác sức lao động; năng suất lao động xã hội; sử dụng hiệu quả máy móc; đại lượng tư bả ứng trướn c

B Trình độ khai thác sức lao động; s d ng hi u qu ử ụ ệ ả máy móc; đại lượng tư bản ứng trước

C Năng suất lao động xã h i; s d ng hi u qu máy móộ ử ụ ệ ả c; đại lượng tư bản ứng trước

D Các phương án trên đều đúng

14 Ai được coi là nhà kinh t ế thờ ỳ công trườ i k ng th công?

B Tìm ra giải pháp tăng năng suất lao động

C Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

D T t c ấ ả các phương án trên đều đúng

16 Sức lao độ ng trở thành hàng hóa khi người lao động:

A Được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết

B Có quy n s hề ở ữu năng lực lao động c a mình ủ

C Có quy n bán sề ức lao động của mình cho người khác

D Muốn lao động để có thu nh p ậ

17 Giá tr s d ng c a hàng hóa sị ử ụ ủ ức lao động có tính đặc bi t là:

A Giảm giá tr cùng v i quá trình s dị ớ ử ụng

B Giữ nguyên giá tr trong quá trình s dị ử ụng

Trang 3

C Tăng lượng giá tr trong quá trình s dị ử ụng

D T t c ấ ả các phương án trên đều sai

18 Giá tr c a hàng hóa sị ủ ức lao động:

A Giá tr ị tư liệu sinh họat đủ nuôi s ng công ố nhân

B Giá tr ị tư liệu sinh họat đủ nuôi sống gia đình công nhân

C Do s ố lượng lao động xã h i c n thiộ ầ ết để ả s n xu t và tái s n xu t sấ ả ấ ức lao động quyết định

D T t c ấ ả đều sai

19 Chức năng nào c a tiủ ền không đòi hỏi có ti n vàng?

A Chức năng thước đo giá trị

B Chức năng phương tiện lưu thông

C Chức năng phương tiện c t tr ấ ữ

D Chức năng phương tiện thanh toán

20 Khi làm chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để:

A Mua hàng

B Tr n , n p thu ả ợ ộ ế

C Đo lường giá trị các hàng hóa

D D ự trữ giá tr ị

21 Tiền làm chức năng phương tiện lưu thông là:

A Đo lường giá trị các hàng hóa

B Trung gian, môi giới trong trao đổi

C Thanh toán viêc mu bán ch u ị

D Trao đổi quốc gế

22 Khi ti n làm chức năng tiề ệ thế giới nghĩa là n t :

A Đo lường giá tr ị các hàng hóa

B Trung gian, môi giới trong trao đổi

C Thanh toán vi c mua bán ch u ệ ị

24 Khối lượ ng giá trị thặng dư cho ta biết:

A Trình độ khai thác SLĐ làm thuê của ch s hủ ở ữu tư liệu s n xu t ả ấ

B Quy mô giá tr ị thặng dư mà chủ ở ữu tư liệ s h u s n xuả ất thu được

C Tính ch t khai thác sấ ức lao động c a ch s hủ ủ ở ữu tư liệu s n xuả ất đố ới người v i công nhân

D Phạm vi khai thác sức lao động c a ch s hủ ủ ở ữu tư liệu s n xuả ất đố ới người v i công nhân

25 Tỷ suất giá trị thặng dư cho ta biết:

A Trình độ khai thác SLĐ làm thuê của chủ sở hữu tư liệu sản xuất

B Quy mô giá tr ị thặng dư mà chủ ở ữu tư liệ s h u s n xuả ất thu được

C Tính ch t khai thác sấ ức lao động c a ch s hủ ủ ở ữu tư liệu s n xuả ất đố ới người v i công nhân

D Ph m vi khai thác sạ ức lao động c a ch s hủ ủ ở ữu tư liệu sản xuất đố ới người v i công nhân

26 Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

A Antoine Montchretiên

B Francois Quesney

Trang 4

B Có lượng thời gian hao phí lao động xã h i c n thiộ ầ ết để ả s n xu t ra chúng b ng nhau ấ ằ

C Có lượng hao phí vật tư kỹ thu t b ng nhau ậ ằ

D C A và B ả

29 Công nghi ệp hóa, hiện đại hóa:

A Giúp kh i liên minh công nhân, nông dân và tri thố ức ngày càng được tăng cường, củng cố

B Nâng cao vai trò lãnh đạo c a giai c p công nhân ủ ấ

C Giúp kh i liên minh công nhân, nông dân và tri thố ức ngày càng được tăng cường, c ng củ ố; Nâng cao vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

D Không có đáp án đúng

30 Một trong nh ng nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việ t Nam là:

A T o l p nhạ ậ ững điều ki n có th ệ ể thực hi n chuyệ ển đổ ừ ềi t n n s n xuả ất - xã h i l c h u sang ộ ạ ậnền s n xuả ất xã hộ- i ti n b ế ộ

B Ch ỉ thực hi n công nghi p hóa, hiệ ệ ện đại hóa thành th ở ị

C Ch ỉ thực hi n công nghi p hóa, hiệ ệ ện đại hóa m t s vùng ở ộ ố

B Công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa ch coi tr ng công nghi p nỉ ọ ệ ặng

C Công nghi p hoá, hiệ ện đại hóa là quá trình chuyển đổi m t ph n các hoộ ầ ạt động s n xuả ất kinh doanh và quản lý - kinh t xã h i ế ộ

D

32 Một trong những đặc điểm ch y ủ ếu c a công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là:

A Công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa g n v i phát tri n kinh t tri th c ắ ớ ể ế ứ

B Công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa trong điều ki n kinh t khép kín ệ ế

C Công nghi p hoá, hiệ ện đại hóa là quá trình chuyển đổi m t ph n các hoộ ầ ạt động s n xuả ất kinh doanh và qu n lý - kinh t xã h i ả ế ộ

D Công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa ch coi tr ng công nghi p nỉ ọ ệ ặng

33 Đảng ta nêu ra quan ni m v công nghi p hóa, hiệ ề ệ ện đại hóa như sau:

A Công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa là qúa trình chuyển đổi căn bản, tòa di n các hoệ ạt động sản xu t kinh doanh, d ch v và qu n lý kinh t - ấ ị ụ ả ế xã hội

B T s d ng sừ ử ụ ức lao động th công là chính sang s d ng m t cách phủ ử ụ ộ ổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại d a trên s phát tri n cự ự ể ủa công nghi p và ti n b khoa h c công ngh , nh m tệ ế ộ ọ ệ ằ ạo ra năng suất lao động xã h i cao ộ

Trang 5

34 Để thực hi n thành công quá trình công nghi p hóa, hiệ ệ ện đại hóa nông nghi p, nông

thôn đòi hỏi phải:

A ng d ng công ngh sinh h c vào s n xu t, th c hiỨ ụ ệ ọ ả ấ ự ện cơ giới hóa, điện khí hóa, th y lủ ợi hóa

B Phát triển công, thương nghiệp và d ch v ị ụ phục v cho nông nghi p, nông thôn, tụ ệ ừng bước xây d ng hự ệ thống k t c u h tế ấ ạ ầng đồng b cho phát tri n nông nghi p, nông thôn ộ ể ệ

C ng d ng công ngh sinh h c vào s n xu t, th c hiỨ ụ ệ ọ ả ấ ự ện cơ giới hóa, điện khí hóa, th y lủ ợi hóa; Phát triển công, thương nghiệp và d ch v ị ụ phục v cho nông nghi p, nông thôn, t ng ụ ệ ừbước xây d ng hệ thống kết cấu hạ tự ầng đồng bộ cho phát triển nông nghiệp, nông thôn

D T t c ấ ả đều sai

35 Căn cứo để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động:

A Tốc độ chu chuy n cể ủa tư bản

B Vai trò c a các b ủ ộ phận tư bản trong quá trình s n xu t giá tr ả ấ ị thặng dư

C Phương thức chuy n giá tr các b ể ị ộ phận tư bản vào s n ph m ả ẩ

37 Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II

A Do độ màu m t nhiên cỡ ự ủa đất

B Do v trí thu n l i c a ruị ậ ợ ủ ộng đất

C Do đầu tư thêm tư bản mà có

D T t c ấ ả các đáp án trên đều đúng

38 Nguyên nhân có địa tô chênh lệch I:

A Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

B Do v trí thu n l i c a ruị ậ ợ ủ ộng đất

C Do đầu tư thêm tư bản mà có

D Do độ màu m t nhiên cỡ ự ủa đất và do v trí thu n l i c a ruị ậ ợ ủ ộng đất

39 Trong các định nghĩa về tư bản sau đây, hãy chọn ra định nghĩa nào mà bạn cho là chính xác nh ất:

A Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

B Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

C Tư bản là tư liệu sản xuất

D Tư bản là tiền

40 Tư bản là:

A Sức lao động

B Ti n t ề ệ

Trang 6

C Giá tr s dị ử ụng

D Giá tr ị đem lại giá tr ị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

41 Để tăng năng suất lao động phải:

A Nâng cao trình độ khéo léo của người lao động

B Tăng cường ng d ng ti n b k thu t vào s n xu t ứ ụ ế ộ ỹ ậ ả ấ

C Có s k t h p xã h i hóa c a s n xu t, hi u qu cự ế ợ ộ ủ ả ấ ệ ả ủa tư liệu s n xuả ất và các điều ki n t ệ ựnhiên

D T t c ấ ả đều đúng

42 Thực ch t c a quan h ấ ủ ệ trao đổi hàng hóa là:

A Trao đổi hai lượng hàng hóa b ng nhau ằ

B Trao đổi hai lượng hàng hóa khác nhau

C Trao đổi hai giá tr s d ng khác nhau vị ử ụ ới hai lượng giá tr b ng nhau ị ằ

D Quan h ệ giữa người và người trong quá trình s n xu t ả ấ

43 Nền kinh t ế thị trường có bao nhiêu đặc trưng phổ biến?

B Có th hình thành m t cách t ể ộ ự nhiên, cũng có thể được hình thành b i ý chí cở ủa nhà nước

C Chỉ được hình thành b i ý chí c a ý chí cở ủ ủa nhà nước

D T t c ấ ả đều đúng

45 31 M ột số ệ quả ủa tích lũy tư bản: h c

A Tăng tích tụ và tập trung tư bản; tăng chênh l ch gi a thu nh p cệ ữ ậ ủa nhà tư bản v i thu ớnhập của người lao động làm thuê c tuyả ệt đố ẫn tương đối l i

B Tăng cấu t o hạ ữu cơ của tư bản; Tăng tích tụ và t p trung ậ tư bản; Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản v i thu nh p cớ ậ ủa người lao động làm thêm c tuyả ệt đối lẫn tương đối

C Tăng cấu t o hạ ữu cơ của tư bản; Tăng chênh lệch gi a thu nh p cữ ậ ủa nhà tư bản v i thu ớnhập của người lao động làm thêm c tuyả ệt đố ẫn tương đối l i

D Các phương án trên đều đúng

46 Các nhân t nào ảnh hưởng đế ỷ suấ ợ n t t l i nhu ận:

A C u t o hấ ạ ữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuy n cể ủa tư bản; Ti t kiế ệm tư bản b t bi n ấ ế

B T ỷ suất giá tr ị thặng dư; Cấu t o hạ ữu cơ của tư bản

C Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu t o hạ ữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuy n cể ủa tư bản; Tiết kiệm tư bản b t bi n ấ ế

D.Tất c ả đều sai

47 Nhân t ố nào dưới đây ảnh hưởng thu n chiều đế ỷ suấ ợ n t t l i nhu ận?

A C u t o hấ ạ ữu cơ của tư bản

B Tốc độ chu chuy n cể ủa tư bản

C Ti t kiế ệm tư bản kh ả biến

D T t c ấ ả đều đúng

48 Nhân t ố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chi ều tớ ỷ suất lợ i t i nhu ận?

A T ỷ suất giá tr ị thặng dư

Trang 7

B Tốc độc chu chuy n cể ủa tư bản

C C u t o hấ ạ ữu cơ của tư bản

D T t c ấ ả đều đúng

49 Tỷ suất lợi nhu n ph n ánh: ậ ả

A Trình độ khai thác của nhà tư bản

B Quy mô khai thác của nhà tư bản

C M c doanh l i cứ ợ ủa đầu tư tư bản

D T t c ấ ả đều đúng

50 Trong các y u t ế ố dưới đây, yế ốu t nào không thuộc tư bản b t biến?

A Điện, nước, nguyên vật liệu

B K t c u h t ng s n xu t ế ấ ạ ầ ả ấ

C Máy móc, thi t bế ị, nhà xưởng

D Tiền lương, tiền thưởng

51 Tư bản khả biến là:

A B ộ phận tư bản không tham gia toàn b vào quá trình s n xu t ộ ả ấ

B Biến đổ ề ố lượi v s ng trong quá trình s n xu t ả ấ

C Chuy n giá tr m t l n vào s n ph m ể ị ộ ầ ả ẩ

D Không có s ự thay đổ ề ố lượngi v s

52 Tư bản bất biến là bộ phận tư bản mà:

A Giá tr không biị ến đổi trong quá trình s n xu t ả ấ

B Giá tr ị biến đổi trong quá trình s n xu t ả ấ

C Giá tr ị tăng thêm trong sản ph m ẩ

54 Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết:

A Th i gian chu chuy n c a t ng loờ ể ủ ừ ại tư bản

B Thu h i giá tr c a t ng b ồ ị ủ ừ ộ phận tư bản

C Vai trò c a t ng bủ ừ ộ phận tư bản trong vi c sáng t o ra giá tr ệ ạ ị thặng dư

D T s n xu t, phân phừ ả ấ ối và trao đổi

56 Giá tr cị ủa hàng hóa được quyết định b ởi:

A S khan hi m c a hàng hóa ự ế ủ

B S hao phí sự ức lao động c a con ủ người

C Lao động xã h i cộ ủa ngườ ải s n xu t k t tinh trong hàng hóa ấ ế

D Công d ng c a hàng hóa ụ ủ

57 Phạ m trù giá trị hàng hóa xu t hi n: ấ ệ

A Trong n n s n xu t hàng hóa ề ả ấ

Trang 8

B Trong ch ủ nghĩa tư bản

B Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

C Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

D C A và B ả

60 Thực ch t c a quan h ấ ủ ệ trao đổi hàng hóa là:

A Trao đổi lượng hàng hóa bằng nhau

B Trao đổi hai lượng hàng hóa khác nhau

C Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

D Quan h ệ giữa người và người trong quá trình s n xu t hàng hóa ả ấ

61 Thời gian một ngày lao động của người lao động được phân chia thành:

63 Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

A T o ra khạ ả năng to lớn trong vi c nghiên c u và tri n khai các hoệ ứ ể ạt động khoa h c k ọ ỹthuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

B Làm tăng năng suất lao động, tăng năng lực c nh tranh c a b n thân t ạ ủ ả ổ chức độc quy n ề

C Tạo được s c m nh kinh t góp phứ ạ ế ần thúc đẩy n n kinh t phát triề ế ển theo hướng s n xuả ất lớn hiện đại

D T t c ấ ả đều đúng

64 Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế:

A Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh hoàn hảo, gây tiệt hại cho nguời tiêu dùng và xã hội

B Độc quyền có thể thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kĩm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

C Độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

D T t c ấ ả đều đúng

65 Về m t chính trị, hệ th ng các nhà tài phi t chi ph i ặ ố ệ ố

A M i hoọ ạt động của cơ quan nhà nước

B M t s ộ ố hoạt động của cơ quan nhà nước

Trang 9

C M t s ộ ố hoạt động c a Chính ph ủ ủ

D T t c ấ ả đều đúng

66 Nghiên c u ch ủ nghĩa tư bản t do cạnh tranh, đã dự báo r ng: "t do c nh tranh ằ ự ạ

đẻ ra t p trung s n xu t và sự t p trung s n xu t này, khi phát triậ ả ấ ậ ả ấ ển đến m ức độ nhất

67 Nguồ n gốc của l i nhuợ ận độc quyn cao là:

A Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

B M t phộ ần lao động không công c a công nhân làm vi c trong các xí nghiủ ệ ệp ngoài độc quyền

C M t ph n giá trộ ầ ị thặng dư của các nhà tư bản v a và nh b mừ ỏ ị ất đi do thua thiệt trong cuộc c nh tranh ạ

D T t c ấ ả đều đúng

68 Nguồ n gốc của l i nhuợ ận độc quyn cao là:

A Lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền

B M t phộ ần lao động không công c a công nhân làm vi c trong các xí nghiủ ệ ệp ngoài độc quyền

C Phần lao động thặng dư và đôi khi cả m t phộ ần lao động t t y u c a nhấ ế ủ ững ngườ ản i sxuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và ph thuụ ộc

D T t c ấ ả đều đúng

69 Nguồ n gốc của l i nhuợ ận độc quyn cao là:

A Toàn b ộ lao động c a công nhân làm vi c trong các xí nghiủ ệ ệp độc quy n ề

B M t phộ ần lao động không công c a công nhân làm vi c trong các xí nghiủ ệ ệp ngoài độc quyền

C Phần lao động thặng dư và đôi khi cả m t phộ ần lao động t t y u c a nhấ ế ủ ững ngườ ản i sxuất nhỏ, nhân dân lao động ở các nước tư bản và các nước thuộc địa và ph thu c ụ ộ

D T t c ấ ả đều đúng

Nguồn g c c a l i nhuố ủ ợ ận độc quyền cao là lao động không công c a công nhân các ủ ở

xí nghiệp độc quy n; m t phề ộ ần lao động không công c a nhân công các xí nghiủ ở ệp không độc quy n; m t ph n giá trề ộ ầ ị thặng d c a các nhà t b n v a và nh b mư ủ ư ả ừ ỏ ị ất

đi do thua thiệt trong cu c cộ ạnh tranh; lao động th ng dặ ư và đôi khi có một phần lao động t t y u c a nh ng ngấ ế ủ ữ ười s n xu t nhả ấ ỏ, nhân dân lao động các nở ước t ưbản và các nước thuộc địa, ph ụ thuộc

70 Nguyên nhân ra đờ ủa đội c c quyền:

Trang 10

A Sản xuất

B Phân ph i ố

C S n xu t và tiêu th ả ấ ụ

D S n xu t và phân ph i ả ấ ố

74 Một trong những tác động của độc quy ền đố ới nền kinh tế: i v

A T o ra khạ ả năng to lớn trong vi c nghiên c u và tri n khai các hoệ ứ ể ạt động khoa h c k ọ ỹthuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

B Làm cho c nh tranh không hoàn h o, gây thi t hạ ả ệ ại cho người tiêu dùng và xã h i ộ

C Làm giảm năng lực c nh tranh c a b n thân t ạ ủ ả ổ chức độc quy n ề

B Ph n nhiên li u tham gia vào s n xu t ầ ệ ả ấ

C Ph n nguyên li u tham gia vào s n xu t t o ra ầ ệ ả ấ ạ

D B ộ phận giá tr m i dôi ra ngoài giá tr sị ớ ị ức lao động do công nhân tạo ra cho nhà tư bản

78 Hình th c nào không ph i là bi u hi n c a giá tr ứ ả ể ệ ủ ị thặng dư:

A L i nhu n ợ ậ

B L i t c ợ ứ

C Tiền lương

D a tô Đị

79 Sản xuất giá tr ị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:

A Tăng năng suất lao động xã hội

Trang 11

B Tăng năng suất lao động cá biệt

C Kéo dài ngày lao động

D Tăng tư liệu sản xuất

80 Sản xuất giá tr ị thặng dư tương đối là phương pháp :

A Tăng thời gian lao động

B Tăng cường độ lao động

C Rút ng n thắ ời gian lao động t t y u ấ ế

D Tăng lượng tư bản đầu tư

81 "Những thời đại kinh t ế khác nhau không phải ở chỗ chúng ta s n xu t cái gì, mà là ả ấ

ở chỗ chúng s n xu t b ng cách nào, v i nhả ấ ằ ớ ững tư liệu lao động nào" Câu nói trên c ủa ai?

C Thời k ỳ công trường th công ủ

D Thời k ỳ đại công nghiệp cơ khí

83 Thế nào là năng suất lao động?

A Là hi u qu , kh ệ ả ả năng của lao động c ụ thể

B NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

C NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra các đơn vị sản phẩm

D NSLĐ là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

84 Một trong nh ng nhân t ố ảnh hưởng đến NSLĐ gồm:

A Cường độ lao động

B Thời gian lao động xã h i ộ

C Mức độ ạ c nh tranh

D Trình độ khéo léo trung bình của người lao động

85 Các nhân t nào ố ảnh hướng đến NSLĐ?

A Trình độ chuyên môn của người lao động

B Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

C Các điều kiện tự nhiên

D T t c ấ ả đều đúng

86 Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ giống nhau là:

A Đều làm tăng giá trị hàng hóa

B Đều làm tăng số ả s n phẩm được s n xu t ra ả ấ

C Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

D T t c ấ ả đều sai

87 Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ khác nhau là:

A Tăng NSLĐ làm tăng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa

B Tăng NSLĐ làm tăng lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá trị hàng hóa

Trang 12

C Tăng NSLĐ làm giảm lượng giá trị hàng hóa còn tăng CĐLĐ không ảnh hưởng lượng giá tr ịhàng hóa

D T t c ấ ả đều đúng

88 Tăng NSLĐ là:

A Tăng thời gian lao động

B Tăng số lượng lao động tạo ra trong một đơn vị thời gian

C Tăng hiệu quả hay hiệu suất của lao động

D Tăng giá trị của một đơn vị sản phẩm

89 Khi NSLĐ tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ:

A Không đổi

B Tăng lên

C Gi m xuả ống

D T t c ấ ả đều đúng

90 Giá tr cá bi t c a hàng hóa do: ị ệ ủ

A Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

B Hao phí lao động c a ngành quyủ ết định

C Hao phí lao động cá bi t cệ ủa ngườ ải s n xu t quyấ ết định

D Hao phí lao động xã h i cộ ủa ngườ ải s n xu t nhi u hàng hóa quyấ ề ết định

91 Quy lu t giá tr có yêu c u gì? ậ ị ầ

A S n xu t ả ấ và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

B Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên t c ngang giá ắ

C Hao phí lao động cá bi t ph i phù h p v i mệ ả ợ ớ ức hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

D T t c ấ ả các đáp án đều đúng

92 Yêu c u c a quy lu t giá tr : ầ ủ ậ ị

A Giá c b ng giá tr c a hàng hóa ả ằ ị ủ

B Giá c lên xu ng xoay quanh gía tr ả ố ị

C S n xuả ất, trao đổi hàng hóa tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

D Giá c hình thành t phát trên th ả ự ị trường

93 Quy lu t giá tr yêu cậ ị ầu:

A Vi c s n xu t ph i dệ ả ấ ả ựa trên trên cơ sở hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

B Việc trao đổi ph i dả ựa trên trên cơ sở hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

C Việc s n xuả ất và trao đổi ph i dả ựa trên trên cơ sở hao phí lao động xã h i c n thi t ộ ầ ế

D Vi c s n xu t ph i dệ ả ấ ả ựa trên trên cơ sở hao phí lao động cá bi t ệ

94 Quy lu t giá tr là: ậ ị

A Quy lu t kinh t ậ ế cơ bản c a ch ủ ủ nghĩa tư bản

B Quy lu t chung c a m i hình thái kinh t xã h i ậ ủ ọ ế ộ

C Quy lu t kinh t ậ ế cơ bản c a kinh t hàng hóa ủ ế

D Quy lu t kinh t ậ ế cơ bản của chu nghĩa xã hội

95 Nguồ n vốn để công nghip hóa các nước tư bản cổ điển ch y ủ ếu:

A Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá s n nhả ững ngườ ải s n xu t nh trong nông nghi p ấ ỏ ệ

B Do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

C T t c ấ ả đều sai

D Do bóc lột lao động làm thuê, làm phá s n nhả ững ngườ ải s n xu t nh trong nông nghiấ ỏ ệp

và do xâm chiếm và cướp bóc thuộc địa

Trang 13

96 Nhật Bản và các nước công nghi p hóa mệ ới (NICs) đã sử ụng con đường nào để d tiế n hành công nghi p hóa, hiệ ện đại hóa:

A Thông qua đầu tư nghiên cứu, ch t o và hoàn thi n d n dế ạ ệ ầ ần trình độ công ngh t trình ệ ừ

độ thấp đến trình độ cao, diễn ra trong th i gian dài, tổn thất nhiều trong quá trình thử ờnghiệm

B Ti p nh n chuy n giao công nghế ậ ể ệ hiện đạ ừ nưới t c phát triển hơn, đòi hỏi ph i có nhiả ều vốn, ngo i t và ch u s ạ ệ ị ự phụ thuộc vào nước ngoài

C Xây d ng chiự ến lược phát tri n khoa h c, công nghể ọ ệ nhiều t ng, k t h p c công ngh ầ ế ợ ả ệtruyền th ng và công ngh ố ệ hiện đại K t h p v a nghiên c u ch t o v a ti p nhế ợ ừ ứ ế ạ ừ ế ận chuyển giao công ngh tệ ừ các nước phát triển hơn, con đường vừa cơ bản, lâu dài và v ng chữ ắc vừa đảm bảo đi tắt và bám đuổi theo các nước phát triển hơn

D T t c ấ ả đều đúng

97 Chiến lượ c công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) như

Hàn Qu c, Singapore:

A Là chiến lược công nghi p hóa rút ngệ ắn, đẩy m nh xu t kh u và nh p kh u ạ ấ ẩ ậ ẩ

B Là chiến lược công nghi p hóa rút ngệ ắn, đẩy m nh xu t kh u, phát tri n s n xu t trong ạ ấ ẩ ể ả ấnước thay thế hàng nhập khẩu, thông qua viẹc t n dụng l i thậ ợ ế về khoa học, công ngh ệcủa các nước đi trước, cùng với việc phát huy nguồn lực và lợi thế trong nước, thu hút nguồn lực t ừ bên ngoài để tiến hành công nghi p hóa g n vệ ắ ới hiện đại hóa

C Là chiến lược công nghi p hóa không thu hút ngu n l c t bên ngoài ệ ồ ự ừ

D Là chiến lược đẩy m nh nh p kh u ạ ậ ẩ

98 Chọn ý đúng về CĐLĐ: khi cường độ lao động tăng lên thì

A S ố lượng hàng hóa làm ra tăng lên

B S ố lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

C Giá tr ị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi

D T t c ấ ả đều đúng

99 Lượng giá trị hàng hóa là:

A Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

B Thời gian lao động cá bi t ệ

C Th i gian cờ ủa người lao động

D T t c ấ ả đều đúng

100 Khi tăng cường độ lao độ ng thì:

A Lượng giá tr c a mị ủ ột đơn vị hàng hóa tăng

B Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm

C Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

C Tư bản cố định chu chuyển bằng tư bản lưu động

D Các phương án trên đều đúng

102 Lao độ ng trừu tượng:

A Là bi u hi n cể ệ ủa lao động tư nhân

B Là bi u hi n cể ệ ủa lao động xã h i ộ

Trang 14

C T t c ấ ả đều sai

D T o ra giá tr s d ng c a hàng hóa ạ ị ử ụ ủ

103 Lao độ ng trừu tượng phản ánh:

A Tính chất tư nhân của lao động s n xu t hàng hóa ả ấ

B Tính ch t xã h i cấ ộ ủa lao động s n xu t hàng hóa ả ấ

C Tính chất tư nhân và tính chất xã h i cộ ủa lao động s n xu t hàng hóa ả ấ

D T t c ấ ả đều đúng

104 Lao độ ng trừu tượng là:

A S hao phí sinh l c thự ự ần kinh, cơ bắp của con người nói chung mà không k các hình thể ức

A Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng

B Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

C Lao động c a mủ ọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động c ụ thể và lao động trừu tượng

D T t c ấ ả đều đúng

107 Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

B Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

C Lao động trừu tượng ch có ỉ ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

Trang 15

A 300 t ỷ VNĐ

B 325 t ỷ VNĐ

C 350 t ỷ VNĐ

D 375 t ỷ VNĐ

113 Điề n vào ch tr ng: "Có chính sách đãi ngộỗ ố thỏa đáng đối với người tài, coi hi n tài

là nguyên khí quốc gia, là để phát triển đất nước trong thời đại khoa h ọc - công ngh

116 Chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây:

A Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

B Độc quyền là con đẻ ủ c a cạnh tranh, đố ậi l p v i cớ ạnh tranh nhưng không thủ tiêu c nh ạtranh

C Cạnh tranh không sinh ra độc quyền, chúng không đố ậi l p nhau

118 Bả n ch t cấ ủa độc quyền nhà nước là:

A S k t h p t ự ế ợ ổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

B Nhà nước tư sản can thi p vào kinh t , chi phệ ế ối độc quy n ề

C Các t ổ chức độc quy n ph thuề ụ ộc vào nhà nước

D S ự thỏa hi p giệ ữa nhà nước và t ổ chức độc quy n ề

119 Những đặc điể m kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản:

Trang 16

A S k t h p nhân sự ế ợ ự giữa t ổ chức độc quyền và nhà nước

B S hình thành, phát tri n s hự ể ở ữu nhà nước

C Độc quyền nhà nước tr thành công c ở ụ để nhà nước điều ti t n n kinh t ế ề ế

D T t c ấ ả đều đúng

120 Điền vào chỗ trống: "Độ c quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là sự thống nhất của ba quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau: s c mạnh c a các tổ chức độc quyền, vai trò can thi p c a nhà ệ ủ nước vào kinh t , k t h p s c m nh cế ế ợ ứ ạ ủa độc quyền tư nhân

với s c mạnh của nhà nước trong m ột cơ chế thống nh t và làm cho bộ máy nhà nước ngày càng ph thu c vào các tụ ộ ổ chức độ c quy ền"

A Tăng tăng

B Tăng giảm

C Giảm tăng

D Gi m gi m ả ả

121 Sở hữu độc quyền nhà nước là s k ự ết hợp c ủa:

A S hở ữu nhà nước và s hở ữu tư nhân

B S hở ữu nhà nước và s hở ữu độc quyền tư nhân

C S h u cở ữ ủa nhà nước tư sản

D S h u c a nhiở ữ ủ ều nước tư bản

122 Sự xuấ t hi ện của độc quyền nhà nước làm cho:

A Mâu thu n cẫ ủa giai c p vô sấ ản và tư sản giảm đi

B Làm cho mâu thu n giai c p vô sẫ ấ ản và tư sản sâu sắc hơn

C Làm h n chạ ế tác động tiêu c c cự ủa độc quy n ề

D T t c ấ ả các đáp án trên đều đúng

123 Nguyên nhân ra đờ ủa độ i c c quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản tự do:

A Tích t và t p trung v n càng l n thì tích t và t p trung s n xu t càng cao, sinh ra nh ng ụ ậ ố ớ ụ ậ ả ấ ữ

cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi phải có một sự điều tiết từ trung tâm đối với sản xuất và phân ph i ố

B S phát tri n cự ể ủa PCLĐXH đã làm xuất hi n ngành m i có vai trò quan tr ng trong phát ệ ớ ọtriển kinh t xã h i ế ộ

C Xu hướng quốc tế hóa kinh tế quốc tế

125 Trong nh ng luữ ận điểm sau, luận điểm nào đúng:

A Mâu thu n c a công th c chung cẫ ủ ứ ủa tư bản là sự chuyển hóa c a tiủ ền thành tư bản diễn

ra ngoài phạm vi lưu thông

B Mâu thu n c a công th c chung cẫ ủ ứ ủa tư bản là sự chuyển hóa c a tiủ ền thành tư bản v a ừdiễn ra trong phạm vi lưu thông mà đồng th i l i khôn ph i trong phờ ạ ả ạm vi lưu thông

C Mâu thu n c a công th c chung cẫ ủ ứ ủa tư bản là sự chuyển hóa c a tiủ ền thành tư bản diễn

ra trong phạm vi lưu thông

D Mâu thu n c a công th c chung cẫ ủ ứ ủa tư bản là sự chuyển hóa c a tiủ ền thành tư bản diễn

ra trong ph m vi s n xu t ạ ả ấ

Ngày đăng: 22/03/2022, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w