1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CHƯƠNG I: HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG ppt

68 1,2K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Khởi Động
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Ô Tô
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11 : Tấm ngăn giữa hai bản cực của accu khởi động được lám bằng:a.Nhựa ebonitb.Cao su cứngc.Nhựa PVC và sợi thuỷ tinhd.Sợi đay Câu 12 :Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi độn

Trang 1

c để phân biệt vơí accu sữ dụng trong những lĩnh vực khác

d Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trên ôtô

Câu 2 :Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:

a Axít

b Kiềm

c Khởi động

d khô

Câu 3 : Accu khởi động là một thiết bị:

a Chuyển điện năng thành cơ năng

b Chuyển cơ năng thành điện năng

c Chuyển cơ năng thành hoá năng

d Chuyển hoá năng thành điện năng

Câu 4 :Trong khoảng thời gian…………accu khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn

d Song song và xen kẻ

Câu 9 : Dung dịch điện phân trên bình accu axít là:

c.25÷30mmd.10÷15mm

Trang 2

Câu 11 : Tấm ngăn giữa hai bản cực của accu khởi động được lám bằng:

a.Nhựa ebonitb.Cao su cứngc.Nhựa PVC và sợi thuỷ tinhd.Sợi đay

Câu 12 :Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:

a.Cách điệnb.Ngăn dung dịch điện phânc.Làm mát bản cực

d.Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy quaCâu 13 : Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho accu khởi động:

a.Giảm tuổi thọb.Rụng bản cựcc.Bản cực bị sunfát hoád.điện thế accu giảmCâu 14 :Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO2 vàPb biến thành

a.PbHSO4b.PbSO4c.PbSO3d.PbCâu 15 :Khi phóng điện, trong bình accu khởi động chất gì được tạo ra:

a.H2Ob.H2SO4c.PbSO4d.PbCâu 16 :Trong quá trình phóng điện của accu axít thì nồng độ dung dịch H2SO4

a.Giảmb.Giảm nhanh rồi tăngc.Tăng

d.Tăng nhanh rồi giảmCâu 17 : Khi tháo accu khởi động ta phải:

a.Tháo hai cực một lúcb.Tháo cực dương trước

c Tháo cực âm trướcd.Cho tắt công tắc máy rồi mới tháoCâu 18 : Khi pha dung dich H2SO4 cho accu khởi động bước nào sau đây đúng:

a.Đổ axít vào nướcb.Đổ nước vào axít c.Đổ axít và nước vào cùng một lúcd.kiểm tra nước và axít

Câu 19 : Khi nạp điện cho accu khởi động thì nồng độ dung dịch H2SO4

a Mức dung dịch

Trang 3

b Nhiệt độ dung dịch

c Nồng độ dung dịch

d Cường độ dòng phóngCâu 22 : Khi không có dòng điện ngoài sức điện động của accu phụ thuộc vào

a Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực

b Nồng độ dung dịch

c tiết diện của hai bản cực

d bề dày tấm bản cựcCâu 23 : Hiệu điện thế của accu khởi động khi phóng điện:

a Up=Ea+RaIp

b Up=RaIp+Ep

c Up=Ea± RaIp

d Up=Ea-RaIpCâu 24 : Hiệu điện thế của accu khởi động khi nạp

a Un=Ea± RaIp

b Un=Ea+RaIp

c Un=Ea-RaIp

d Un=Ea-RaInCâu 25 : Điện trở trong của accu khởi động không phụ thuộc vào

a Điện cực

b Dung dịch

c Điện cực và dung dịch

d Kiểu accuCâu 26 : Điện trở trong của accu khi phóng :

a Tăng

b Giảm

c Không tăng không giảm

d Lúc đầu tăng sau đó giảmCâu 27 : Công suất của accu khởi động được tính bằng công thức

a Pa = I E

b Pa = I(IU+IRa)

c Pa = IR + I2Ra

d Pa =I2 ECâu 28 : Accu trên ôtô được theo phương pháp:

a Nạp bằng dòng không đổi

b Nạp bằng hiệu điện thế không đổi

c Hổn hợp

d Hai nấcCâu 29 : Nạp bằng phương pháp hiệu điện thế không đổi, các accu được mắc:

a Song song

b Nối tiếp

c Song song hoặc nối tiếp

d Lúc đầu song song sau nối tiếpCâu 30 : Nạp theo phương pháp dòng không đổi, các accu được mắc :

a Song song

b Nối tiếp

c Vừa song song vừa nối tiếp

d Tất cả đều saiCâu 31 : Phương pháp nạp hai nấc đảm bảo cho accu

Trang 4

a CA

b CT

c OT

d TOCâu 33 : Trong mạch khởi động cầu chì được dùng để :

a Bảo vệ dây dẫn

b Bảo vệ máy khởi động

c Bảo vệ quá tải

d Cắt mạch khi qua tảiCâu 34 : Máy khởi động có nhiệm vụ:

a Phát điện

b Làm quay máy phát

c Quay động cơ ở tóc độ tối thiểu

d Nạp điện cho accuCâu 35 : Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:

a 50÷70v/p

c 30÷40v/p

a 20÷100v/p

b 120 ÷200v/pCâu 36 : Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ dầu quay với tốc độ tối thiểu

a 50÷70v/p

b 20÷50v/p

c 80÷100v/p

d 110 ÷120v/pCâu 37 : Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do :

a accu yếu

b cuộn giữ bị hở mạch

c đĩa đồng không tiếp xúc

d đứt mạch cuộn cảmCâu 38 : Thời gian nghĩ giữa 2 lần khởi động:

a 1 phút

b 3÷5 phút

c 10÷30 giây

d 20÷30 phútCâu 39 : Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ:

a Máy sạc

b Bô bin

c Accu

d Cả accu và máy sạcCâu 40 : Cường dộ dòng điện dể khởi động động cơ cao nhất:

a.25÷50Ab.20÷25Ac.900÷1000Ad.300÷400ACâu 41 : Diode trên mạch bán dẩn bảo vệ khởi động có thể kiểm tra bằng:

a.Đồng hồ VOMb.Nhiệt kếc.Ty trọng kế

d Ampe kếCâu 42 :Tỷ số nén từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :

a 9÷18

b 22÷50

c 7÷ 8

d 10÷12

Trang 5

Câu 43 : Chiều dài dây dẩn từ accu đến động cơ phải nằm trong giới hạn

a > 2m

b < 1m

c > 5m

d ≤ 0.2mCâu 44 : Máy khởi đông phân loại theo:

d theo hình tam giácCâu 46 : Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách :

a Truyền trực tiếp với bánh đà

b Truyền qua hộp giảm tốc

c Truyền qua dây đai

d Truyền động tổ hợpCâu 47 : Môtơ khởi động là thiết bị:

a Biến điện năng thành cơ năng

b Biến cơ năng thành điện năng

c Biến hoá năng thành cơ năng

d Biến điện năng thành nhiệt năngCâu 48 : Máy khởi động được gắn trực tiếp với:

a Cố t máy

b Trục cam

c Bánh đà

d Vỏ hộp sốcâu 49 : Phương pháp nào sau đây thường được dùng để khởi động động cơ hiện nay:

b Cuộn hút lơn hơn

c Cuộn giữ lớn hơn

d Tuỳ loạiCâu 51 : Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp:

a Bằng nhau

b Cuộn giữ lớn gấp đôi

c Cuộn giữ lớn hơn

d Cuộn hút lớn hơnCâu 52 : Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ điện:

a.1 chiềub.2 chiều

c 3 chiều

d Xoay chiềuCâu 53 : Máy khởi động truyền động trực tiếp với bánh đà được dùng trên xe

a Đời cũ

b Đời mới

c Đời cũ công suất nhỏ

Trang 6

d Đời mới công suất lớnCâu 54 : Máy khởi động truyền động qua hộp giảm tốc thường dùng trên xe:

a Đời cũ

b Đời mới

c Đời cũ công suất nhỏ

d Đời mới công suất lớnCâu 55 : Kiểm tra role trong mạch khởi động ta dùng:

a Accu

b VOM

c accu và VOMd.ampe kế Câu 56 : Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp được quấn :

a Cùng chiều

b Ngược chiều

c Quấn song song

d Tuỳ theo loại máyCâu 57 : Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:

a Chưa ăn khớp

b Chớm ăn khớp

c An khớp

d Vừa ra khỏiCâu 58 : Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ỏ phần:

a.cơb.điện

c phần cơ và điện

d chổi thanCâu 59 : Dựa vào dặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ở phần:

a.cơ

b điện

c rôtod.statoCâu 60 : Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơle gài khớp

a Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà

b Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động

c Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ

d Giúp máy khởi động không hư khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đàCâu 61 :Rơ le bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a Khi không ghe tiếng động cơ nổ

b Khởi động bằng điều khiển từ xa

c cho phép khởi động lại nhiều lầnd.Bảo vệ công tắc khởi động Câu 62 : Rơle khoá khởi động hoạt động tuỳ thuộc vào………của động cơ:

a Nhiệt đo động cơ

a Rơle gài khớp

Trang 7

b Rơle bảo vệ

c Rơle khoá khởi động

d Rơle khởi động trung gianCâu 65 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ khởi động điều khiển bằng điện tử, transistor T3 sẽ ở trạng thái………mạch không hoạt động

a mởb đóng

c nối tắt d chập mạchCâu 66 : Theo sơ đồ mạch trên , khi động cơ hoạt động trong mạch bảo vệ khởi động điều khiển bằng điện tử, transistor T2 sẽ ở trạng thái………mạch không hoạt động

a mởb chập mạch

c nối tắt d đóng

CHƯƠNG 2 : MÁY PHÁT ĐIỆN

Câu 67 : máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ:

a cung cấp dòng điện cho hệ thống đánh lữa

b cung cấp dòng điện cho hệ thống khởi động

c cung cấp dòng điện cho hệ thống chiếu sáng

d cung cấp dòng điện cho accu và các phụ tải trên xe

câu 68 : điều nào sau đây không phải là yêu cầu của máy phát :

a cấu trúc gọn và kichthước nhỏ

b Giá thành thấp tuổi thọ cao

c Chụi độ ẩm và độ rung động

d Thường xuyên chăm sóc bảo dưởng

câu 69 : Tốc độ cực tiểu và tốc độ cực đại của máy phát phụ thuộc vào :

Câu 71 : Phụ tải điện nào trên ôtô không phải là tải thừơng trực :

a Hệ thống phun nhiên liệu

Trang 8

-b Bơm nhiên liệu

c Đèn báo trên tableau

d Hệ thống đánh lửa

Câu 72 : Phụ tải điện nào trên ôtô phải là tải hoạt động gián đoạn

trong thời gian dài:

a Quạt điều hoà nhiệt độ

b Quạt làm mát động cơ

c Đèn báo trên tableau

d Đèn sương mù

Câu 73 : theo tính toán Chế độ làm việc giữa accu - máy phát và sự phân bố tải

dựa vào công thức sau đây ở chế độ làm việc không tải thì Imf là:

Câu 74 : Để ổn định nhiệt cho bộ điều chỉnh điện áp dạng rung ta phải:

a điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn dây điều khiển đèn báo nạp

b điều chỉnh số vòng dây quấn trên cuộn dây kích từ

c mắc điện trở bù nhiệt song song cuộn dây điểu chỉnh điện áp

d mắc điện trở bù nhiệt nối tiếp cuộn dây điểu chỉnh điện áp

Câu 75 : tiếp điểm bộ điều chỉnh điện áp dạng rung chụi tác động nào sau đây, ngoại trừ :

a oxy hoá và các phản ứng hoá học khác

b va đập của các tiếp điểm động lên các tiếp điểm cố định

c tia lửa điện hồ quang sẽ làm xuất hiện sự ăn mòn

d Độ ẩm của môi trường

Câu 76 : tiếp điểm bộ điều chỉnh điện áp dạng rung thông thường chế tạo bởi :

a LL a

a L L a mf

L a L

L a a

L mf

E R R r U R r

R r

R r E

R U

I

.

1 1 1

0

0 1 1 0

a mf

r r

E

U I

) ( 

a mf

mf

r r

RE

U I

a mf

mf

r r

E U

mf mf

r r

U I

d

Trang 9

b dể bị dơ do khe hở tiếp điểm nhỏ

c ít tốn thời gian chăm sóc bảo dưỡng

d tiếp điểm bị kẹt làm sai lệch bộ điều chỉnh

Câu 78 : tiếp chế bán dẩn đuợc chế tạo từ các linh kiện bán dẩn ngoại trừ

a transistor ,điện trở

b diode ngăn dòng ngược, điện trở

c diode zenner, điện trở

d diode cảm quang

Câu 79 : Tiết chế bán dẩn loại PNP :

a cuộn kích được mắc song song với mass

b cuộn kích được mắc nối tiếp diode bảo vệ

c cuộn kích được mắc dương công tắc

d cuộn kích được mắc nối tiếp với mass

Câu 80 : tiếp chế bán dẩn loại PNP có bộ phận đo bao gồm :

R

R 0

R4

W KT E

+U mf

I

I 1

Trang 10

a các VT1, VT2, diode VD1, các biến trở R3, R2, và Ro.

b các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R3, R4, và Ro

c các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R3, R4, và Ro

d các VT1, VT2, diode VD2, các biến trở R, R4, và Ro

Câu 82 : Theo sơ đồ tiết chế bán dẩn loại PNP Nếu điện áp trên điện trở R1 nhỏ hơn điện áp mở của diode zener VD1 thì :

a transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẩn

b transistor VT1 sẽ ở trạng thái ngắt, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt

c transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẩn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái ngắt

d transistor VT1 sẽ ở trạng thái dẩn, transistor VT2 sẽ ở trạng thái dẩn

Câu 83 : Máy phát xoay chiều thuần cảm không có từ dư nên phải kích từ ban đầu bằng nguồn điện:

Câu 86: Uđl có giá trị cực tiểu ở chế độ:

aKhởi động và tăng tốc b Động cơ ổn định khi công suất cực tiểu

c đầy tải d Động cơ ổn định khi công suất cực đại

Câu 87 : Trong quá trình vận hành xe mới phải điều chỉnh khe hở bougie sau:

R

R 0

R4

W KT E

+U mf

I

I 1

Trang 11

Câu 88 : Điều nào sau đây không đúng khi hệ số dự trữ trong hệ thống đánh lửa cao nhằm

a Tăng tỉ số nén b Tăng số vòng quay

c Tăng khe hở bougie d Tăng hiệu thế đánh lữa

Câu 89 : Tần số đánh lửa tỉ lệ thuận với:

a Vòng quay trục khủyu

b Số xilanh động cơ

c số vòng quay và số xy lanh động cơ

d dunh tích xy lanh và số vòng quay

Câu 90 : Góc đánh lửa sớm ít ảnh hưởng đến:

a Công suất động cơ b Tính kinh tế

c Ô nhiễm môi trường d các chế độ hoạt động của động cơ

Câu 91 : năng lượng tia lửa điện dung được tính theo công thức :

Câu 92 : Tia lửa điện dung dao động với tần số và dòng lớn sẽ gây:

a Nhiễu vô tuyến và tiêu hao nhiên liệu

b Mòn điện cực bougie và nhiễu vô tuyến

c Cháy kích nổ và nhiễu vô tuyến

d Tiêu hao nhiên liệu và mòn điện cực bougie

Câu 93 : Thời gian kéo dài tia lửa điện cảm so với tia lửa điện dung là:

c Không cần dầu biến áp d sữ dụng trên xe đời cũ

Câu 99 : Trong hệ thống đánh lữa điều khiển lập trình cơ cấu nào thay đổi góc đánh lữa :

a Bộ phận tạo xung b Bộ phận chia điện cao the

c Cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa d tín hiệu cảm biến

Câu 100 ; Các cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa khi thay đổi tốc độ :

a Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm và chân không

b Bộ điều chỉnh góc đánh lửa chân không

c Bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo trị số octance

d Bộ điều chỉnh góc đánh lửa ly tâm

Câu 101 : Bougie ảnh hưởng trực tiếp đến:

a Công suất động cơ b Lượng tiêu hao nhiên liệu

Trang 12

c Lượng ô nhiễm không khí d Cả 3 đều đúng

Câu 102 : Ở kì cháy bougie có thể đạt nhiệt độ:

a 1000 0 C b 1500 0C

c 2000o C d 2500 oC

Câu 103 : Khả năng xuất hiện tia lửa trên địên cực bougie phụ thuộc vào:

a Ap xuất trong xilanh quá trình nén b Khe hở bougie với pitong

c Nhiệt độ địên cực trung tâm d chủng loại bougie

Câu 104 : Khe hở bougie nhỏ sẽ làm:

a Tổng công suất động cơ b Giảm ô nhiễm

c Hao nhiên liệu d bougie dể tiếp xúc hoà khí

Câu 105 : Khe hở bougie phụ thuộc vào hiệu điện thế cực đại của cuộn dây:

a Sơ cấp b Thứ cấp

c Cả hai cuộn d Không có cuộn nào

Câu 106 : Bougie nóng dùng cho động cơ:

a Có tỉ số nén thấp b Có tỉ số nén cao

c Cả 2 đểu đúng d Cả 2 đều sai

Câu 107 : Bougie lạnh dùng cho động cơ:

Câu 110 : Ở hệ thống đánh lửa bằng vít khi vít mở hẳn sẽ làm:

a Dòng điện mất b Hiệu điện thế mất

c Từ thông triệt tiêu d mất dòng sơ cấp

Câu 111 : Tụ c trong hệ thống đánh lữa có nhiệm vụ:

a Ngăn dòng điện ngắt đột ngột

b Giảm xung điện áp ở máy phát

c Giảm nhiễu sóng điện từ khi transistor họat động

d Cả 3 đều đúng

Câu 112 : phân loại hệ thống đánh lửa bán dẫn theo phân bố điện áp cao có thể chia ra:

a Hai lọai b Ba lọai

c Bốn lọai d Năm lọai

Câu 113 : Hệ thống đánh lửa bán dẫn điểu khiển trực tiếp có thể chia ra:

a Một lọai b Hai lọai

c Ba lọai d Bốn lọai

Câu 114 : Sử dụng hệ thống đánh lửa bán dẫn có ưu điểm:

a Tạo tia lửa mạnh ở điện cực bougie b Tuổi thọ cao

c Đáp ứng tốt chế độ làm việc của động cơ d Cả 3 đều đúng

Câu 115 : Ở hệ thống đánh lửa bán dẫn không vít điểu khiển, cảm biến đánh lửa sẽ làm nhiệm vụ:

a Tạo ra tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện

b Làm mất tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện

c điều khiển dòng sơ cấp

d điều khiển dòng thứ cấp

Câu 116 : Trong cảm biến xung điện từ khi răng cảm biến của rotor đối diện với lõi thép:

a Độ biến thiên từ trường trong cuộn cảm biến bằng 0

b Suất điện động trong cuộn cảm biến lập tức bị triệt tiêu

c Tia lữa xuất hiện

d Kết thúc quá trình cháy

Câu 117 : Cảm biến quang được chia ra:

a Hai lọai b Ba lọai

Trang 13

c Bốn lọai d Năm lọai

Câu 118 : Độ dẫn điện của phần tử cảm quang phụ thuộc vào:

a Cường độ dòng áng sáng

b Hiệu điện thế phần tử phát quang

c khe hở các lổ trên đĩa cảm biến

b Ap suất buồng đốt cao

c Thời gian đáng lửa lâu

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 125 : Bộ phận chia điện có chức năng :

a Dẫn dòng cao áp

b Dẫn dòng sơ cấp

c Điều khiển thời điểm đánh lữa

d Tạo xung điều khiển đánh lữa

Câu 126 : Bougie có đầu điện cực bằng platin có những đặc tính…ngoại trừ:

a Cải thiện đánh lửa

b Giảm mòn điện cực

c Giảm kích thước và trọng lượng bougie

d Tăng áp suất trong buồng đốt

Câu 127 : Bộ phận nhận tín hiệu điều khiển đánh lữa của hệ thống đánh lữa bán dẩn xung điện từ gồm:

a Nam châm vĩnh cửu

Trang 14

c 0,2 mm d 0,3mm

Câu 129 : Cảm biến điện từ được chia làm :

a Hai lọai b Bốn lọai

c Năm lọai d Sáu lọai

Câu 130 : Cảm biến quang gồm các bộ phận chính:

a Đèn Led b 1 photodiode

c 1 OPAMP d Cặp quang học và đĩa cảm biến

Câu 131 : Ở hệ thống đánh lửa cảm biến quang vành ngòai của đĩa cảm biến có:

Câu 133 : Biến áp đánh lữa trên động cơ có nhiệm vụ:

a Tạo các xung điện thế cao áp đưa đến Igniter

b Tạo các xung điện thế thấp đưa đến Igniter

c Tạo các xung điện thế thứ cấp

d Tạo các xung điện thế sơ cấp

Câu 134 : Khi điều chỉnh bộ chia trị số octance thì phải điều chỉnh:

a Tiếp điểm và thời điểm đánh lửa

b Khe hở bougie và supap

c Không đổi d a và c đều đúng

Câu 137 : Trong động cơ xăng,bộ phận đóng vai trò tia lửa đốt cháy hòa khí là:

Câu 142 : Nguyên nhân gây ra tiếng nổ rất lớn tức thời trong ống xả khi đề máy là do

a Con quay chia điện bị rò

b Thời điểm đánh lửa sai

c Cực than tiếp điểm bị mòn

Trang 15

c Hổn hợp khí nhiên liệu tốt

d trị số octan của nhiên liệu thấp

Câu 144 : Khe hở giữa đầu mỏ quẹt và điện cực bên của delco vào khỏang:

a 0,8 mm b 0,9 mm

c 1 mm d 1,1 mm

Câu 145 : Tia lửa bougie phát sinh không liên tục do:

a Bougie hở b Tụ điện bị hỏng

c Khe hở tiếp điểm giảm d Cả 3 đều đúng

Câu 146 : Khe hở bougie có điện cực thường là:

Câu 148 : Ưu điểm của hệ thống đánh lửa không có bộ chia điện:

a Giảm tiếng ồn b Tăng độ tin cậy

c Cả 2 đều đúng d Cả 2 đều sai

Câu 149 : trên bougie NGK (Nhật) có ký hiệu sau

LED

R1

R 2

R 3

R4

R5

U S

D1

D2

+

Đĩa cảm biến

Trang 16

Câu 152 : Cảm biến vị trí cánh bướm ga loại tuyến tính tiếp giữa cọc E2 và IDL gọi là tiếp điểm gì?

a Tiếp điểm không tải

b Tiếp điểm tải trung bình

c Tiếp điểm tải tối đa

Câu153: công dụng vị trí bướm ga là

a gởi tính hiệu xung đến ECT

b gởi tính hiệu điện thê’ đến ECT

c gởi tính hiệu xung đến ECM

d gởi tính hiệu thế đến ECU

Câu 154: Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi?

a IDL b VTA c VC d PIM

Câu 155: Khi cực VC của cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh bị ngắt thì ECU điều khiển phun

nhiên liệu theo điều kiện nào ?

a phun nhiên liệu tối thiểu

b phun nhiên liệu tối đa

c không phun nhiên liệu

d theo điều kiện làm việc động cơ

Câu 156: khi cực Vs của cảm biến lưu lượng gió nạp cánh trượt (loại điện áp tăng) bị ngắt thì ECU điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào?

a phun nhiên liệu tối thiểu

b phun nhiên liệu tối đa

c không phun nhiên liệu

d theo điều kiện làm việc động cơ

Câu 157 : Ở cảm biến nhiệt độ nước làm mát khi nhiệt độ nước cao thì tín hiệu điện áp nào gửi đến ECU cao ?

a VC b VTA c Không tín hiệu nào d.PIM

Câu 161: Cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh trượt tiếp điểm Fc và E1 có công dụng gì ?

a chạy tốc độ không tải

b nối mass để đóng công tắc bơm nhiên liệu

c gửi tín hiệu cầm chừng

d gửi tính hiệu Vs

Câu 162: tín hiệu nào báo về ECU khi tấm đo gió dịch chuyển theo sức hút của động cơ?

a.THA b.VS c.VC d.THW

Câu 163 : Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử loại đa điểm phun:

a trực tiếp vào buồn đốt

Trang 17

a hạ thấp điện áp đến cac vòi phun để chúng hoạt động ổn định hơn và tránh cho chúng quá nóng.

b nâng cao điện áp đến các vòi phun để chúng hoạt động nhanh nhạy hơn và được làm mát bằng

nhiên liệu đưa đến

Câu 166 : tiếp điểm của công tắc vòi phun khởi động lạnh thường;

a đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn thấp

b đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn cao

c mở khi động cơ hoạt động tốc độ thấp

d mở khi động cơ hoạt động tốc độ cao

Câu 167 : A nói: tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc :

a điều khiển thời điểm phun xăng

b điều khiển thời gian phun nhiên liệu

c điểu khiển đánh lữa

d điều khiển đánh lữa và phun xăng

Câu 168: Tín hiệu IGF dùng để thực hiện việc :

a điều khiển đánh lữa và phun xăng

b.tín hiệu phản hồi để điều khiển đánh lửa

c tín hiệu phản hồi để điều khiển phun xăng

d tín hiệu phản hồi để điều khiển tốc độ cầm chừng

Câu 169 : một số có hai chữ số được dập trên cảm biến lưu lượng khí nạp gần vít chỉnh hỗn hợp

không tải, số này cho biết:

a Khoảng cách từ bề mặt của thân cho đến mặt phẳng của đầu vít

b Khoảng cách từ đầu đến đuôi vít

c Đường kính của vít

d Ký hiệu chế tạo

Câu 170 : cảm biến vị trí bướm ga có loại có tiếp điểm LSW, công dụng của tiếp điểm là gì?

a Tiếp điểm không tải

b Tiếp điểm cháy sạch

c Tiếp điểm báo góc mở bướm ga

d tiếp điểm tăng tải

Câu 171 : roto tín hiệu G có 4 răng được lắp trong bộ chia điện, khi trục khuỷu quay 1 vòng thì roto tín hiệu G kích hoạt cuộn nhận tín hiệu bao nhiêu lần

Trang 18

c Góc đánh lửatrể hơn.

d Ngắt nhiên liệu

Câu 175 : điện trở R và tụ C trong rơle mở mạch có công dụng, ngoạt trừ:

a Không cho tiếp điểm mở ra khi dòng qua cuộn L1 giảm xuống

b Dập tắt các tia lửa điện tại tiếp điểm

c Ngăn dòng điện qua lớn qua cuộn dây, có thể làm cháy cuộn dây

d.Dập tắt sức điện động bảo vệ tiếp điểm

Trang 19

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN LT ĐIỆN ĐỘNG CƠ (08-09)

Câu 1: Dựa vào đặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động, ta có thể biết hỏng hóc xảy ra ở phần

a Cơ

b Điện

c Rôto

d Stato

Câu 2: Rơle và công tắc từ dùng trong máy khởi động để:

a Điều khiển hoạt động

b Khoá mạch khi quá tải

c Ngắt mạch khi động cơ nổ

d Bảo vệ công tắc và điều khiển bánh răng khởi động

Câu 3: Máy khởi động được phân loại theo:

a Môtơ điện

b Phần truyền động

c Đời máy

d Kiểu đấu dây và cách truyền động

Câu 4: Dòng điện trong máy khởi động sẽ lớn nhất khi máy khởi động………với bánh đà:

d Truyền động qua hộp giảm tốc

Câu 9: Khớp truyền động trên máy khởi động có nhiệm vụ:

a Truyền mômen

b Truyền lực làm quay máy khởi động

c Tách máy khởi động ra khỏi động cơ khi động cơ đã nổ

d Truyền mômen cho bánh đà và tách khỏi bánh đà khi động cơ hoạt động

Câu 10: Trong truyền động quán tính, bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách:

a Truyền trực tiếp với bánh đà

b Truyền qua hộp giảm tốc

c Truyền qua dây đai

d Truyền động tổ hợp

Câu 11: Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơle gài khớp:

a Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà

Trang 20

b Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động

c Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ

d Chống hư hỏng máy khởi động khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà

Câu 12: Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động, ta có thể biết hỏng hóc xảy ra ở phần:

c Đầu âm bôbin

d Cảm biến xung điện từ

Câu 15: Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do:

a Accu yếu

b Cuộn giữ bị hở mạch

c Dĩa đồng không tiếp xúc

d Đứt mạch cuộn cảm

Câu 16: Rơle bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a Khi không nghe tiếng động cơ nổ

b Khởi động bằng điều khiển từ xa

c Cho phép tự khởi động lại nhiều lần

d Bảo vệ công tắc khởi động

Câu 17: Thời gian nghỉ giữa 2 lần khởi động là:

Trang 21

Câu 19: Rơle khởi động trung gian trong mạch khởi động có tác dụng:

a Tăng dòng qua máy khởi động

b Giảm dòng qua máy khởi động

c Tăng dòng qua công tắc máy

d Giảm dòng qua công tắc máy

Câu 20: Chiều dài dây dẫn từ accu đến máy khởi động phải nằm trong giới hạn:

d Cơ cấu điều khiển

Câu 22: Môtơ khởi động là thiết bị:

a Biến điện năng thành cơ năng

b Biến cơ năng thành điện năng

c Biến hóa năng thành cơ năng

d Biền điện năng thành nhiệt năng

Câu 23: Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:

Trang 22

d Không dùng tín hiệu nào

Câu 26: Tín hiệu nào báo về ECU khi góc độ bướm ga thay đổi:

a IGF

b VTA

c VC

d PIM

Câu 27: Ở cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh trượt, tiếp điềm FC và E1 có công dụng gì ?

a Chạy tốc độ không tải

b Nối mát để đóng công tắc bơm nhiên liệu

c Gửi tín hiệu cầm chừng

d Gửi tín hiệu VS

Câu 28: Ở cảm biến vị trí cánh bướm ga loại tuyến tính, tiếp điểm IDL gọi là tiếp điểm gì ?

a Tiếp điểm không tải

b Tiếp điểm tải trung bình

c Tiếp điểm tải tối đa

d Tiếp điểm cháy sạch

Câu 29: Công dụng của cảm biến vị trí bướm ga là:

a Gửi tín hiệu xung đến ECT

b Gửi tín hiệu điện thế đến ECT

c Gửi tín hiệu xung đến ECM

d Gửi tín hiệu điện thế đến ECU

Câu 30: Khi cực VS của cảm biến lưu lượng gió nạp cánh trượt (loại điện áp tăng) bị ngắt thì ECU điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào ?

a Phun nhiên liệu tối thiểu

b Phun nhiên liệu tối đa

c Không phun nhiên liệu

d Theo điều kiện làm việc của động cơ

Câu 31: Cảm biến vị trí bướm ga loại có tiếp điểm LSW, công dụng của tiếp điểm này là gì ?

a Tiếp điểm không tải

b Tiếp điểm cháy sạch

c Tiếp điểm báo góc mở bướm ga

d Tiếp điềm tăng tải

Câu 32: Van ISC có công dụng:

a Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi cánh bướm ga mở để chạy tốc độ không tải

b Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga đóng để chạy chế độ tăng tải

c Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga đóng để chạy tốc độ không tải

d Điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi bướm ga mở để chạy chế độ tăng tải

Câu 33: Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử loại đa điểm sẽ phun xăng:

a Trực tiếp vào buồng đốt

b Trước xúpáp hút hoặc phun trực tiếp vào buồng đốt

c Khoang nạp khí

d Trước xúpáp xả

Trang 23

Câu 34: Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu để

phun nhiên liệu ?

a 20 độ

b 40 độ

c 60 độ

d 80 độ

Câu 35: Tín hiệu IGT dùng để thực hiện việc:

a Điều khiển thời điểm phun xăng

b Điều khiển thời gian phun nhiên liệu

c Điều khiển đánh lửa

d Điều khiển đánh lửa và phun xăng

Câu 36: Khi cảm biến nhiệt độ khí nạp bị hỏng thì ECU lấy nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu ?

a 20 độ

b 40 độ

c 80 độ

d 100 độ

Trang 24

Câu hỏi trắc nghiệmChương 2(kđ)

C1: đối với xe sữ dụng vùng khí hậu lạnh khi nhập vào việt nam thi bình acqui phải :

a Thay mới

b Có nồng độ dung dịch 1,22  1,27 g/cm3

c Có nồng độ dung dịch 1,29 1,31g/cm3

d Sạc bình thật no

C2: nồng độ dung dịch quá cao sẽ làm:

a Điện áp bình và độ bền tăng cao

b Điện áp bình giãm và độ bền tấm bản cực tăng cao

c Điện áp tăng và độ bền tấm bản cực không đổi

d Điện áp tăng và độ bền tấm bản cực mau hỏng

C3: phương trình nào là phương trình phản ứng thuận nghịch cảu acqui trên ôtô

a PbO 2 + Pb + 2H 2 SO 4  2PbSO 4 + 2H 2 O

b PbO 2 +2 Pb + 2H 2 SO 4  2PbSO 4 + 2H 2 O

c PbO 2 + Pb + 2H 2 SO 4  PbSO 4 + 2H 2 O

d PbO 2 + Pb + 3H 2 SO 4  2PbSO 4 + 3H 2 O

C4: trong quá trình nạp điện, điện áp của acqui tăng là do

a Điện trở bản cực dương giảm, điện trở bản cực âm tăng

b Điện trở bản cực dương tăng , điện trở bản cực âm gảim

c Sự có mặt của các ion H+ , SO4

2-d Nhiệt dộ môi trường thấp

C5: Một acqui có các thông số sau : nhiệt độ dung dịch 34 0C, nồng độ dung dịch lúc đo1,22 g/cm3… Theo công thức thực nghiệm thì sức điện động tĩnh của một acqui đơn là:

C9 một acqui có các thông số sau n =1.27 g/cm 3 (nồng dộ dung dịch lúc nạp no)

p = 1.11 g/cm 3 (nồng độ dung dịch lúc phóng hết điện) , đo=1.20 g/cm 3 độ phóng điện của ac qui làbao nhiêu?

a 43.75%

b 44.75%

c 43.25%

Trang 25

d 44.25%

C10 công suất đưa ra mạch ngoài đạt cực đại khi:

C11 Khi phóng điện bằng dòng điện không đổi thì :

a Nồng độ dung dịch tỷ lệ nghịch thời gian phóng

b Nồng độ dung dịch thay đổi theo đường cong parbol

c Nồng độ dung dịch thay đổi theo đường cong hyperbol

d Nồng độ dung dịch giảm tuyến tính theo thời gian phóng

C12 nồng độ dung dịch axít của acqui trong qua trình phóng thay đổi theo:

a lượng acid tiêu tốn trong thời gian phóng và trữ lượng dung dịch trong bình

b lượng acid tiêu tốn trong thời gian phóng và thể tích bình

c Nhiệt độ sinh ra trong thời gian phóng và trữ lượng dung dịch trong bình

d Nhiệt độ sinh ra trong thời gian phóng và thể tích bình

C13 acqui ở thời điểm bắt đầu phóng điện thì:

a Up giảm nhanh và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch

b Up giảm chậm và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch

c Up giảm và sau đó tăng tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịch

d Nồng độ dung dịch giảm nhanh và sau đó giảm tỷ lệ với sức giảm nồng độ dung dịchC14 khi acqui phóng điện ở trạng thái cân bằng thì:

a Up gần như giảm nhanh

b sunfat chì được tạo thành trong các bản cực sẽ giảm

c quá trình khuếch tán của dung dịch tăng

d Up gần như không đổi

C15 đặc tính của acqui ở cuối quá trình phóng (vùng gần điểm A)

a sunfat chì được tạo thành trong các bản cực dương

b sunfat chì được tạo thành trong các bản cực âm

c trên các bản cực tiết diện của các lỗ thấm dung dịch tăng làm tăng quá trình khuếch tán

d sức điện động Ea và hiệu điện thế Up giảm nhanh

C16 khi nạp hiệu điện thế của acqui

a Tỷ lệ thuận với In và tỷ lệ nghịch với Ra

b Tỷ lệ nghịch với In và tỷ lệ thuận với Ra

c Không phụ thuộc nhiều vào Ra

d Tỷ lệ nghịch với In và Ra

C17 Trong giới hạn phóng điện của accu

a Dung lượng acqui tỷ lệ thuận với cường độ dòng phóng Ip

b Dung lượng acqui tỷ lệ nghịch với cường độ dòng phóng Ip

c Dung lượng acqui không phụ thuộc vào cường độ dòng phóng Ip

d Dung lượng acqui phụ thuộc vào thể tích acqui

C18 Theo đặc tuyến phóng của acqui axit ở nhiệt độ khác nhau

a Ở nhiệt độ cao điện dung của acqui giảm nhanh

b Ở nhiệt độ thấp điện dung của acqui không đổi

c Ở nhiệt độ thấp điện dung của acqui giảm nhanh

d Ở nhiệt độ cao điện dung của acqui giảm chậm

Trang 26

C19 Bình acqui nạp sau một thời gian tự hết điện là do ( chọn câu sai )

a Bản cực bị sunfat

b Bình acqui bị bẩn

c Sự chênh lệch nồng độ giữa các lớp dung dịch

d Do xuất hiện của các Ion H+, SO4

2-C20 Acqui trên ôtô được mắc theo phương pháp :

a Song song nguồn nạp vì nạp acqui no hơn

b Song song và nối tiếp vì nạp nhanh và no hơn

c Nối tiếp vì acqui bền hơn

d Song song nguồn nạp vì chỉ là nạp bổ sung

C21 Hãy xđ In khi biết các thông số sau: Un = 15V , Ea = 10V , ∑R = 0,1666 Ω

a In = 29(A)

b In = 30(A)

c In = 31(A)

d In = 32(A)

C22 Trong quá trình nạp bằng phương pháp hiệu thế không đổi

a In ban đầu nhỏ và In tăng dần theo đường tuyến tính

b In ban đầu lớn và In tăng dần theo đặc tuyến parapol

c In ban đầu lớn và In giảm dần theo đặc tuyến Hyperbol

d In ban đầu nhỏ và In giảm dần theo đường tuyến tính

C23 Theo phương pháp nạp dòng không đổi Hãy xác định giá trị lớn nhất của biến trở R Khi biết các thông số: Ung = 16V ; n=6 ; Qđm = 75 AH ; hệ số dữ trữ 0,5

a R = 0,1066 Ω

b R = 0,1266 Ω

c R = 0,1166 Ω

d R = 0,1026 Ω

C24 Theo phương pháp nạp nối tiếp

a Tổng số các acqui đơn trong mạch nạp không vượt quá trị số Ung/2,3

b Tổng số các acqui đơn trong mạch nạp lớn hơn trị số Ung/2,5

c Tổng số các acqui đơn trong mạch nạp Ung/2,7

d Tổng số các acqui đơn trong mạch nạp không Nh3 hưởng đến nguồn nạp

C25 trong selenoid (HTKĐ) khi lá đồng tiềp xúc cọc 30 và C

a Lực từ lõi thép giảm

b Dòng qua cuộn hút tăng và dòng qua cuộn giữ giảm

c Dòng qua cuộn giữ tăng

d Không có dòng qua cuộn hút

C26 Khi kết thúc quá trình khởi động

a Dòng qua cuộn kéo đảo chiều

b Dòng qua cuộn giữ và hút như nhau

c Dòng qua cuộn giữ bằng 0

d Dòng qua cuộn giữ < Dòng qua cuộn hút

C27 Nhằm mục đích tăng moment kéo bánh đà

a Máy khởi động áp dụng truyền động

b Máy khởi động áp dụng truyền động cưỡng bức

c Máy khởi động áp dụng truyền động tổ hợp

d Máy khởi động áp dụng truyền động qua hộp giảm tốc

C28 Yêu cầu đối với motor khởi động trên xe đời mới

a Kích thước lớn, moment kéo lớn, tốc độ quay bánh đà cao

b Kích thước lớn, moment kéo nhỏ, tốc độ quay bánh đà cao

c Kích thước nhỏ, moment kéo lớn, tốc độ quay bánh đà KĐ tốc độ cho phép

d Kích thước nhỏ, moment kéo nhỏ, tốc độ quay bánh răng KĐ (20  40) V/phút

C29 Để dảm bảo an toàn khi khởi động công tắc an toàn

a Với hộp số tự động tay số ở vị trí D,P và hộp số thường công tắc được bố trí ở bàn đạp thắng

Trang 27

b Với hộp số tự động tay số ở vị trí N,D và hộp số thường công tắc được bố trí ở bàn đạp ga

c Với hộp số tự động công tắc được bố trí ở bàn đạp ga và hộp số thường công tắc bàn đạp ly hợp

d Với hộp số tự động số P,N và hộp số thường công tắc được bố trí ở bàn đạp ly hợp

C30 Khớp truyền động trong hệ thống KĐ có công dụng

a Truyền moment từ phần động cơ đến bánh răng giảm tốc

b Truyền moment từ phần động cơ đến trục khuỷu

c Bảo vệ cho động cơ điện bằng công tắc từ

d Bảo vệ cho động cơ điện qua ly hợp một chiều

C31 Để khảo sát đặc tuyến máy KĐ người ta dựa vào sơ đồ mạch loại mắc

C34 Theo đặc tuyến máy khởi động ở chế độ tải nhỏ

a Tốc độ rotor máy KĐ tỷ lệ nghịch với cường độ dòng theo qui luật tuyến tính

b Tốc độ rotor máy KĐ tỷ lệ thuận với cường độ dòng theo qui luật parabol ở chế độ tải nhỏ

c Tốc độ rotor máy KĐ tỷ lệ nghịch với cường độ dòng theo qui luật hyperbol

d Tốc độ rotor máy KĐ tỷ lệ nghịch với cường độ dòng theo qui luật parabol

C35 Ở chế độ tải lớn đặc tuyến tốc độ n = f(I)

a Thay đổi theo qui luật hyperbol do mạch từ bão hòa

b Thay đổi theo qui luật tuyến tính do mạch từ tăng

c Thay đổi theo qui luật parabol do mạch từ bão hòa

d Thay đổi theo qui luật tuyến tính do mạch từ bão hòa

C36 Dòng trong máy KĐ lớn nhất khi

a Eng =  ; và I = Imin

b Eng = 0 ; và I < Imin

c Eng = 0 ; và I > Imin

d Eng = 0 ; và I = Imin

C37 Moment xoắn của máy KĐ là do

a Từ trường khung dây

b Từ trường cuộn kích

c Từ trường của khung dây và cuộn kích

d Tác động tương hỗ của khung dây và cuộn kích

C38 Moment kéo của MKĐ khi tải nhỏ

a Tỷ lệ thuận với cường độ dòng theo qui luật hyperbol

b Tỷ lệ thuận với cường độ dòng theo qui luật tuyến tính

c Tỷ lệ nghịch với cường độ dòng theo qui luật hyperbol

d tỷ lệ nghịch với cường độ dòng theo qui luật parabol

C39 Moment kéo của MKĐ được tính theo công thức

Trang 28

2

.

d

a

I l B

f  ..

C40 Khi chiều dài khung dây tăng

a Lực tác dụng lên khung dây giảm

b Cường độ từ trường trong khung dây không đổi

c Lực tác dụng lên khung dây tăng

d Moment kéo của máy KĐ giảm

C41 Moment khởi động khi tải nhỏ

I

R I U E

ch nm

nm ch

00

0

Trang 29

a Tỉ lệ thuận với công suất đưa đến máy khởi động

b Tỉ lệ nghịch với công suất hữu ích

c Tỉ lệ thuận với công suất hữu ích

d Không phụ thuộc vào công suất mất mát do từ

C48 máy khởi động ở chế độ không tải

a Máy khởi động quay 50 V/Phút, công sinh ra đủ thắng công mất mát do cơ khí

b Máy khởi động quay n0, công sinh ra đủ thắng công mất mát do từ

c Máy khởi động quay cực đại, công sinh ra đủ thắng công mất mát do nhiệt

d Máy khởi động quay n0, công sinh ra đủ thắng tổng công mất mát

C49 ở chế độ công suất cực đại

C51 hư hỏng xãy ra ở phần cơ khí khi

a Tốc độ không tải đo được >tốc độ cho phép , I đo< Icho phép

b Tốc độ không tải đo được <tốc độ cho phép , I đo >Icho phép

c Tốc độ không tải đo được = tốc độ cho phép , I đo = Icho phép

d Tốc độ không tải đo được = 0 tốc độ cho phép , I đo< Icho phép

C52 trong hệ thống khởi động dòng ngắn mạch lớn hơn giá trị cho phép và moment nhỏ hơn giá trị cho phép

a Kiễm tra điện áp acqui

b Hư hỏng ở chổi than

c Đứt cầu chì do chạm mass

d Hư hỏng do chập mạch vòng dây hoặc chạm mass

C53 để giãm dòng qua công tắc máy khi khởi động người ta sữ dụng

a Dùng biến trở

b Dùng điện trở phụ

c Dùng diode và điện trở mắc nối tiếp

d Dùng rơle

C54 rơle cài khớp có công dụng

a Đẩy bánh răng vào ăn khớp bánh đà , đưa dòng đến máy khởi động để giữ yên tiếp điểm trong quá trình khởi động

b Đẩy bánh răng vào ăn khớp bánh đà , đưa dòng đến cọc 50 máy khởi động để giữ yên tiếp điểm đến hết quá trình khởi động

c Đẩy bánh răng ra khỏi bánh đà , đưa dòng đến đến cọc C tạo đẳng áp kết thúc khởi động

d Đẩy bánh răng khởi động ra khỏi bánh đà và bảo vệ máy khởi động trong trường hợp bị kẹt trên bánh đà

C55 để đãm bảo an toàn khi khởi động cơ người ta sữ dụng thiết bị

a Rơle khởi động trung gian

b Rơle đổi đầu điện áp

c Rơle khóa khởi động

d Tín hiệu từ máy phát

R

U E

Trang 30

C56 trong động cơ dầu tín hiệu khóa khởi động được lấy từ

a Tín hiệu cãm biến tốc độ khi động cơ hoạt động

b Tín hiệu cãm biến nhiệt độ nước khi động cơ hoạt động

c Tín hiệu từ biến áp đánh lữa khi động cơ hoạt động

d Tín hiệu từ cọc L máy phát khi động cơ hoạt động

C57 trong động cơ xăng tín hiệu khóa khởi động được lấy từ

a Tín hiệu cãm biến tốc độ khi động cơ hoạt động

b Tín hiệu cãm biến nhiệt độ nước khi động cơ hoạt động

c Tín hiệu từ biến áp đánh lữa khi động cơ hoạt động

d Tín hiệu từ cọc L máy phát khi động cơ hoạt động

C58 rơle bảo vệ khởi động loại tiếp điểm cơ khí bắt đầu hoạt động khi

a Điện áp acqui > điện áp tại chân L máy phát , tiếp điểm đóng

b Điện áp acqui < điện áp tại chân L máy phát , tiếp điểm mở

c Điện áp tại chân chân L máy phát = điện áp acqui, tiếp điểm mở

d Điện áp tại chân chân B máy phát = điện áp acqui, tiếp điểm mở

C59 đối với xe sử dụng hệ thống điện 12 V / 24V

a Dòng 12V cung cấp cho hệ thống khởi động , dòng 24V cung cấp cho phụ tải

b Dùng biến áp để thay đổi điện áp 12 V thành 24 V

c Dùng rơle đổi đầu điện áp

d Dùng công tắc chuyển đổi cách đấu bình từ song song sang nối tiếp

C60 để hổ trợ khởi động và giãm ô nhiễn khí thải trên động cơ dầu ngày nay người ta dùng

a Van điều khiển khí nạp thông minh

b Bộ sữ lý khí thãi

c Buồng đốt xoáy lốc

d Bougie xông máy và xông khí nạp

C61 để xông nóng buồng đốt

a Đặt bougie xông trong buồng đốt chính

b Đặt bougie xông trên đường ống nạp

c Đặt bougie xông trong buồng đốt phụ

d Đặt bougie xông trong buồng đốt chính và ống nạp

C62 để xông nóng buồng đốt người ta sữ dụng

a Bougie xông một điện cực điện trở thấp, Bougie hai điện cực điện trở cao

b Bougie xông một điện cực điện trở cao, Bougie hai điện cực điện trở cao

c Bougie xông hai điện cực điện trở thấp

d Bougie xông hai điện cực điện trở cao mắc song song với nguồn

C63 trong hệ thống xông thường

a Bougie xông được mắc song song với điện trở báo xông

b Bougie xông được mắc nối tiếp với điện trở báo xông

c Bougie xông được mắc hổn hợp

d Bougie xông được mắc trực tiếp trên đường ống nạp

C64 bougie xông trong hệ thống xông thường được điều khiển bằng cách

a Ngắt tự động ở 500 0C

b Ngắt tự động thông qua rơle xông ở nhiệt độ 600 0C

c Ngắt do điều khiển tài xế khi nhiệt độ cao

d Ngắt do công tắc bật khỏi vị trí R ở nhiệt độ 900 0C

C65 công dụng hệ thống xông nhanh của hệ thống khởi động

a Giúp động cơ khởi động trong thời gian ngắn

b Giúp cải thiện khả năng khởi động và giãm bớt khói khi nhiệt độ nước 800C

c Giúp cải thiện khả năng khởi động và giãm bớt khói khi nhiệt độ nước > 600C

d Giúp cải thiện khả năng khởi động và cầm chừng

C66 rơ le xông trong hệ thống xông nhanh

a Hoạt động khi nhiệt độ nước làm mát cao

b Hoạt động khi công tắc máy vị trí ST

c Hoạt động khi công tắc máy vị trí ON

Trang 31

d Hoạt động khi rơ le xông được nối mass thong qua hộp điều khiển

C67 đèn báo xông trong hệ thống xông nhanh tắt sau

a 3.5 giây , t0 = 500 0C

b 4.7 giây , t0 = 800 0C

c 3.5 giây , t0 = 800 0C

d 4.7 giây , t0 = 800 0C

C68 trong hệ thống xông nhanh khi động cơ đã nổ máy, công tắc ở vị trí ON

a Rơ le xông tiếp tục đóng đến khi đạt tốc độ cầm chừng

b Rơ le xông tiếp tục ngắt do bộ điều khiển sau 30 giây

c Rơ le xông tiếp tục ngắt do bộ điều khiển sau 18 giây

d Rơ le xông tiếp tục hoạt động sau 18 giây

C69 trong Hệ thống xông sau khởi động, thường sữ dụng

a 1 rơle khởi động , 1 rơle xông nhanh, 1 rơle xông khi động cơ đã nổ

b 1 rơle khởi động , 1 rơle xông nhanh

c 1 rơle xông khi động cơ đã nổ, 1 rơle xông nhanh

d 1 rơle xông nhanh và không bộ điều khiển

C70 trong Hệ thống xông sau khởi động Khi nhiệt độ nước nhỏ hơn 60 0C, công tắc máy bật ON

a Đèn báo xông tắt, rơle xông 1 đóng, dòng lớn chạy qua bougie xông

b Đèn báo xông tắt, rơle xông 1 mở, ngắt dòng lớn chạy qua bougie xông

c Đèn báo xông sáng, rơle xông 1 đóng, dòng lớn chạy qua bougie xông

d Đèn báo xông tắt sau 30 giây

C71 nhiệt độ nước thấp hơn 60 0C khi công tắc máy ở vị trí start (Trong Hệ thống xông sau khởi động)

a Đèn báo xông tắt, rơle xông 1 tắt, nhiệt độ bougie xông đạt 900 0C

b Đèn báo xông sáng, rơle xông 1 đóng, nhiệt độ bougie xông đạt 900 0C

c Đèn báo xông tắt, rơle xông 1 đóng, nhiệt độ bougie xông đạt 600 0C

d Đèn báo xông sáng, nhiệt độ bougie xông đạt 600 0C

C72 nhiệt độ nước cao hơn 60 0C, công tắc máy vị trí ON(Trong Hệ thống xông sau khởi động)

a Đèn báo xông sáng rồi tắt sau khoảng 10 giây

b Đèn báo xông sáng rồi tắt sau khoảng 20 giây

c Đèn báo xông sáng rồi tắt sau khoảng 5 giây

d Đèn báo xông sáng rồi tắt sau khoảng 3 giây

C73 nhiệt độ nước cao hơn 60 0C, công tắc máy vị trí ON(Trong Hệ thống xông sau khởi động)

a Công tắt nhiệt ngưng hoạt động , rơle xông 1 ngắt

b Công tắt nhiệt tiếp tục hoạt động , rơle xông 1 ngắt

c Công tắt nhiệt ngưng hoạt động , rơle xông 1 dẫn

d Công tắt nhiệt tiếp tục hoạt động , rơle xông 1 dẫn

C 74 trường hợp công tắc máy bật sang vị trí ST trước khi đèn báo xông tắt(Trong Hệ thống xông sau khởi động)

a Động cơ hoạt động nhiên liệu đốt không hết ( tỉ lệ giàu)

b Động cơ nổ nhưng sau đó tắt

c Động cơ quay nhưng không nổ cho đến khi nhiệt độ bougie xông đạt nhiệt độ cho phép

d Động cơ hoạt động bình thường

C75 trường hợp công tắc máy bật sang vị trí ST sau khi đèn báo xông tắt(Trong Hệ thống xông sau khởiđộng)

a Công tắt vị trí ST, nhiệt độ bougie tăng 900 0C

b Công tắt vị trí ST, nhiệt độ bougie giãm 650 0C

c Công tắt vị trí ST, rơle xông 1 ngắt giãm nhiệt độ qua bougie xông xuống dưới 650 0C

d Công tắt chưa ở vị trí ST, rơle xông 1 đóng tăng nhiệt độ qua bougie xông xuống dưới 500 0C C76 tần số rung sốc trong quá trình vận hành của ôtô

Trang 32

a 12.6 - 17.5 V

b 9 – 10 V

c 9.6 -11 V

d 10.6- 11.5 V

C78 Nguồn điện trên ôtô

a Là nguồn xoay chiều dược cung cấp từ máy phát xoay chiều khi động cơ họat động

b Là nguồn điện một chiều do chỉnh lưu từ bộ điều chỉnh máy phát

c Là nguồn điện một chiều đuợc cung cấp bởi acqui khi máy phát ở chế độ quá tải

d Là nguồn điện không đổi trong quá trình họat động của các phụ tải trên ôtô

C79 tính tiết diện dây dẫn chạy trong hệ thống chiếu sáng khi biết : công suất phụ tải 120W ; chiều dài dây dẫn l = 3m ; ρ = 0.0178 .mm2/m ;Δ U = 0.4 V hệ thống điện 12 V

C84 tiết điện dây dẩn trong hệ thống điện

a Tỉ lệ thuận với cường độ qua dây và tỉ lệ nghịch với độ sụt áp

b Tỉ lệ thuận với điện của dây và tỉ lệ nghịch với chiều dài dây dẩn

c Tỉ lệ nghịch với điện trở suất của dây và tỉ lệ nghịch với độ sụt áp

d Tỉ lệ nghịch với điện trở của dây và tỉ lệ nghịch với chiều dài dây

C85 công suất phụ tải càng lớn thì

a Chiều dài dây dẫn càng tăng

U=I  l / S

Trang 33

b Độ sụt áp càng tăng

c Độ sụt áp càng giãm

d dòng qua dây càng lớn

Trang 34

Câu 1 Hiệu điện thế đánh lửa tăng khi

a nhiệt độ buồng đốt tăng

b áp suất buồng đốt giảm

c nhiệt độ buồng đốt giảm

Câu 3 Xe mới xuất xưởng vận hành 2000 km bắt buộc phải chỉnh lại khe hở bougi vì

a hiệu điện thế đánh lửa tăng

b hiệu điện thế thứ cấp không đáp ứng cho quá trình đánh lửa

c muội than bám vào khe hở bougie

Câu 5 Khi thiết kế cần chú ý đến 2 thông số chu kỳ và tần số đánh lửa

a Để đảm bảo tia lửa vẫn mạnh ở số vòng quay cao nhất của động cơ

b Để đảm bảo tia lửa điện có đủ năng lượng để đốt cháy hoàn toàn hòa khí

c Có đủ thời gian đốt hết hòa khí

d Để đáp ứng được việc tăng tỷ số nén, tăng số vòng quay động cơ

Câu 6 Hiệu điện thế đánh lửa của động cơ là 15 kV và hiệu điện thế trên cuôn thứ cấp tại thời điểm transitor công suất ngắt là 30 kV thì hệ số dự trữ trong bobin là

a 2

b 15

c 45

d 1,5

Câu 7 Năng lượng dự trữ trên cuôn sơ cấp bobin khi độ tự cảm trên cuộn sơ cấp là 200mH và cường

độ dòng điện khi transitor công suất ngắt là 1 A

Ngày đăng: 23/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w