1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các chức năng quản lý mạng pot

43 555 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các chức năng quản lý mạng pot
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Quản trị mạng
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 838 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Configuration management Hiệu chỉnh hoạt động của hệ thống thông qua việc thay đổi các thông số hoạt động, cài đặt phần mềm, thay đổi các module phần cứng, …  Cấu hình thiết bị  Theo

Trang 1

Các chức năng quản

lý mạng

Trang 3

Fault management

tình huống bất thường của hệ thống.

 Giám sát trạng thái hệ thống.

 Xử lý cảnh báo.

 Chẩn đoán và khắc phục sự cố

 Vận hành hệ thống trouble ticket

 Hỗ trợ người dùng (user help desk)

 Ngăn chặn lỗi (proactive fault management)

Trang 4

Configuration management

 Hiệu chỉnh hoạt động của hệ thống thông qua việc thay đổi các thông số hoạt động, cài đặt phần mềm, thay đổi các module

phần cứng, …

 Cấu hình thiết bị

 Theo dõi cấu hình thiết bị

 Đồng bộ thông tin cấu hình giữa hệ thống

quản lý và thiết bị

 Sao lưu và phục hồi cấu hình

 Quản lý phần mềm (image)

Trang 6

Performance management

 Quản lý hoạt động của hệ thống qua các thông số: độ tiếp thông, độ trễ, chất lượng dịch vụ…

 Giám sát và hiệu chỉnh hệ thống

 Thu thập thông tin về hiệu năng hệ thống

Trang 8

Performance management

Trang 10

Độ sẵn sàng

 Availability

MTTR MTBF

MTBF A

+

=

A: Availability (Tính bằng đơn vị %)

MTBF: Mean Time Between Failure

MTTR: Mean Time To Repair

M c s n sàng c a h th ng ph thu c vào ứ ẵ ủ ệ ố ụ ộ

đ tin c y c a các thành ph n m ng và ộ ậ ủ ầ ạ các c ch d phòng ơ ế ự

Trang 13

h th ng??? ệ ố

Trang 14

Thời gian đáp ứng

 Response time: thời gian đáp ứng của hệ thống đối với một tác động của người

dùng

 Giá trị tham khảo:

 >15s: không dùng cho hệ thống tương tác

 >4s: Chấp nhận được đối với các thống xử lý dữ liệu cỡ lớn

 2-4s:hệ thống đầu cuối thô (terminal)

 <2s:hệ thống đầu cuối với nhiều thông tin

 Subsecond: hệ thống giao diện đồ họa

 Decisecond: giao diện đồ họa dùng chuột

Trang 15

RT: response time CPU: CPU processing delay

TI: Inbound terminal delay SO: outbound service time

WI: inbound queuing time WO: outbound queuing time

SI: inbound service time TO: outbound terminal delay

RT = TI + WI + SI + CPU + WO + SO + TO

Trang 16

Độ chính xác

 Accuracy: tính chính xác của hệ thống thể hiện ở xác suất các loại lỗi hệ thống, ví dụ lỗi gói, lỗi giao thức, lỗi dịch vụ, …

Trang 17

Thông lượng

 Throughput: thông lượng (độ tiếp thông)

 Số giao tác xử lý được trong 1 đơn vị thời

 Số kết nối TCP được trong 1 đơn vị thời gian

 Số gói truyền đi trong một đơn vị thời gian…

Trang 18

Mức độ chiếm dùng

 Utilization: Tỉ lệ tài nguyên hệ thống được chiếm dùng

so với tổng số tài nguyên khả dụng (tỉ lệ 80/20)

Trang 19

Câu hỏi

thông số hiệu năng hệ thống.

toán để xác định giá trị của các thông số hiệu năng (độ sẵn sàng, thời gian đáp

ứng, …)

Trang 20

Fault management

Trang 21

 Giảm thiểu sự cố bằng cách:

 Chấp nhận sự thật: sự cố là hiển nhiên.

 Triển khai cơ chế dự phòng (redundancy)

 Duy trì hệ thống tài liệu (documentation)

 Huấn luyện kỹ năng xử lý sự cố cho đội ngũ quản lý mạng

 Bắt đầu từ những điều đơn giản trước!

Trang 22

Tài liệu (documentation)

 Documentation là cần thiết trong tất cả các lĩnh vực quản lý mạng (OAM&P)

 Thông tin về cấu hình (configuration)

 Thông tin về quy trình (procedure)

Trang 23

Quy trình xử lý sự cố

Sart Xác định sự cố Thu thập thông tin Xác định các khả năng

Ra phương án xử lý Thực hiện phương án Kiểm tra kết quả

Hết sự cố

Documentation

Stop

Trang 24

 Các thành phần sự cố có liên quan không?

 Sự cố được phát hiện khi nào?

 Thành phần bị sự cố trước đó có làm việc không?

 Những thay đổi của hệ thống kể từ thời điểm hoạt động bình thường gần nhất?

 …

Trang 25

Thu thập thông tin

 Hỏi thêm những người khác (user, admins, managers, …)

Trang 26

Xác định khả năng

 Liệt kế tất cả những khác năng có thể có

 Rút gọn những khả năng khó xảy ra

Trang 27

Ra phương án xử lý

 Hiểu rõ sự cố trước khi hành động

 Chọn khả năng có xác suất cao nhất và cách xử lý đơn giản nhất làm trước

 Phương án cần có tính hệ thống

 Thực hiện từng thao tác đơn lẻ

 Đặt mục tiêu giải quyết sự cố chứ không dừng lại ở mức giảm dấu hiệu

Trang 28

Thực hiện phương án, kiểm tra kết quả, ghi tài liệu

 Thực hiện phương án

 Cẩn thận

 Từng bước

 Xác định rõ kết quả mong muốn tại từng bước

 Kiểm tra kết quả

 Dấu hiệu giảm hoặc mất

 Kiểm tra lặp lại, kéo dài

 Ghi tài liệu là thao tác bắt buộc!

Trang 29

Chọn phương án khác

 Nếu phương án đã thực hiện không giải

quyết được sự cố thì trả lại trạng thái cũ

cho hệ thống và chọn phương án khác

 Nếu tất cả các phương án đưa ra đều

không giải quyết được?

 Vendors

 Mailing lists and forums

 Colleagues

Trang 30

Kết thúc

Trang 31

Các công cụ kiểm tra cấu hình IP

Trang 33

Kiểm tra các thông số IP

 Kiểm tra các giá trị động nhận được từ DHCP server

Trang 34

Kiểm tra kết nối

 Kiểm tra routing table (route)

 Kiểm tra DNS resolver (nslookup)

 Kiểm tra port đang mở, tiến trình đang chạy (netstat, ps)

 Kiểm tra định tuyến bằng (trace)

 Kiểm tra kết nối (ping)

Trang 35

 Destination host unreachable

 Destination network unreachable

Trang 38

Xác định thông lượng của kết nối bằng lệnh ping

 Phân biệt:

 Băng thông (Bandwidth)

 Tốc độ (Speed)

 Thông lượng (throughput)

 Thông tin trả về từ lệnh ping:

 Kích thước gói

 Thời gian trễ

Trang 39

Kết quả lệnh ping

Trang 40

Dùng lệnh ping để tính thông lượng

Tính thông lượng

từ máy hiện hành đến máy có địa chỉ 203.162.4.1?

Trang 41

Dùng lệnh ping để tính thông lượng

Trang 43

Câu hỏi ôn tập

 Trình bày các chức năng quản lý mạng

Ngày đăng: 23/03/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w