1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề vật lí k10 KNTT giữa kì i (1)

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề vật lý KNTT giữa kỳ I (1)
Chuyên ngành Vật lý 10
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 207,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình vẽ.. Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5s đến 4,5s là: A.. Sự rơi của vật dưới tác dụn

Trang 1

KIỂM TRA KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 PHÚT

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101

Câu 1 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km / h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5 s thì dừng hẳn Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

A 18 m. B 50 m. C 4 m. D 14, 4 m.

Câu 2 .Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất

phát một đoạn bằng A AB B 0 C AB/4 D AB/2

Câu 3 Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả trên hình

vẽ Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0,5s đến 4,5s là:

A - 0,75 cm/s B 2,25 cm/s C - 2,25 cm/s D 0,75 cm/s.

Câu 4 Sự rơi tự do là

A Sự rơi của vật trong trọng lực của trái đất B Sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C Sự rơi của vật dưới tác dụng của trọng lực với vận tốc ban đầu khác 0

D Sự rơi của vật trong không khí

Câu 5 Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động như hình bên Tỉ số về độ lớn gia tốc của vật trong thời gian OA và AB là

A 1 B 3 C

1

1

2 .

Câu 6 Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là

A

2 1

.

tb

v

1

2

tb

d d v

t t

1 2

.

tb

v

2 1

.

tb

v

Câu 7 Một du khách lái xe về hướng Đông 10 km rồi rẽ sang tay phải và lái xe 3 km Sau đó, anh ta lái xe về hướng Tây (rẽ phải) 3

km Anh ta, sau đó rẽ trái và lái xe 2 km Cuối cùng anh ta rẽ sang phải và đi được 7 km Anh ta cách điểm xuất phát bao xa và anh ta đang hướng nào so với vị trí xuất phát

A 10 km, hướng Đông B 8 km, hướng Tây C 5km, hướng Nam D 9 km, hướng Bắc.

Câu 8 Một học sinh đo chiều dày của một cuốn sách thu được kết quả sau 4 lần đo: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm Sai số tuyệt đối

trung bình của phép đo này là: A 0,01 cm B 0,05 cm C 0,01m D 0,05m

Câu 9 Một chiếc xe chuyển động thẳng chậm dần đều khi đi qua A có tốc độ 12 m / s, khi đi qua B có tốc độ 8 m / s Khi đi qua

C cách A một đoạn bằng

3

4 đoạn AB thì có tốc độ bằng

A 10, 2 m / s B 10 m / s. C 7,5 m / s. D 9, 2 m / s.

Câu 10 Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian

nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2. B Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

C Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 11 Biển báo mang ý nghĩa:

A Cần đeo mặt nạ phòng độc B Cần sử dụng bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

C Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

D Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.

Câu 12 Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần vận tốc Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km/h

Tính gia tốc của ô tô A 0,9 m/s2 B 0,5 m/s2 C 0,75 m/s2 D 0,25 m/s2

Câu 13 Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

A Nghiên cứu về nhiệt động lực học B Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

Trang 2

C Qui luật tương tác của các dạng năng lượng D Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

Câu 14 Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức

A vt= v0+ a.t . B vt=( v0+ a ) t . C vt= v0.a+t . D vt= v0.a.t .

Câu 15 Gọi A là giá trị trung bình của đại lượng vật lí sau các lần đo,  Alà sai số tuyệt đối Cách viết kết quả đúng của đại lượng

A là A A A   A B A A    A. C

A A A

Câu 16 Chọn phát biểu sai ?

A Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

B Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

C Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

D Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

Câu 17 Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian B vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

C chuyển động có vectơ gia tốc không đổi D gia tốc của chuyển động không đổi

Câu 18 Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ).

Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

Câu 19 Một người đi xe đạp trên 2/3 đoạn đường đầu với tốc độ trung bình 15 km/h và 1/3 đoạn đường sau với tốc độ trung bình 20

km/h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên cả quãng đường là

Câu 20 Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào?

biết g = 10m/s2 A 80m B 60m C 70m D 20m

Câu 21 Một vật rơi tự do từ vị trí có độ cao h, tại nơi có gia tốc trọng trường là g Công thức tính vận tốc của vật trước khi vừa chạm

đất là A v 2gh  . B

h v 2g

C v  2gh D

2h v

g

Câu 22 Cho các dữ kiện sau 1 Kiểm tra giả thuyết 2 Hình thành giả thuyết 3 Rút ra kết luận

4 Đề xuất vấn đề 5 Quan sát hiện tượng, suy luận

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

A 2 – 1 – 5 – 4 – 3 B 5 – 4 – 2 – 1 – 3 C 1 – 2 – 3 – 4 – 5 D 5 – 2 – 1 – 4 – 3

Câu 23 Một người bơi dọc theo chiều dài 100 m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là

A 3,077 m / s;2 m / s B 1,538 m / s;0 m / s C 7,692 m / s; 2,2 m / s D 1,538 m / s;1,876 m / s.

Câu 24 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao ban đầu Lấy g =

10m/s2 Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu?

Câu 25 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần B chuyển động thẳng và không đổi chiều.

C chuyển động tròn D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

Câu 26 Gia tốc là một đại lượng A đại số, đặc trng cho tính không đổi của vận tốc.

B vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

D đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

Câu 27 Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B một đại lượng vô hướng ,cho biết độ dài của vật đi được

C một đại lượng vô hướng ,cho biết sự thay đổi vị trí của vật

D một đại lượng vecto ,cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 28 Gọi v, vo và a lần lượt là vận tốc, vận tốc ban đầu và gia tốc của chuyển động chuyển động thẳng nhanh dần, điều kiện nào

dưới đây là đúng? A a < 0; v > v0 B a.v < 0 C a > 0; v < v0 D a > 0; v > v0.

Câu 29 Một ca nô chạy trên một con sông khi xuôi dòng nước ca nô đi được quãng đường là 40 km trong 1 giờ, khi ngược dòng

nước để đi 40 km thì phải mất thời gian là 1 giờ 15 phút Hỏi nếu ca nô chạy theo hướng vuông góc với bờ sông thì mất bao lâu ca nô

đi được quãng đường là 40 km? A 1 giờ 10 phút B 1 giờ 12 phút C 1 giờ 8 phút D 1 giờ 6 phút.

Câu 30 Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng Vận tốc của xe là

A 37,5 km/h B 30 km/h C -30 km/h D 18 km/h.

Trang 3

HẾT -ĐÁP ÁN

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Ngày đăng: 15/12/2022, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w