Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2.. Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc đ
Trang 1Ôn tập môn VẬT LÍ 10 Câu 1 Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến
đổi đều?
A v - v0 = B v2 + v0 = 2as C v2 - v0 = 2as D v + v0 =
Câu 2 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được quãng đường s1 = 35m trong thời gian 5s, s2
= 120m trong thời gian 10s Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của xe?
A 3m/s2; 3m/s B 4m/s2; 4m/s C 2m/s2; 2m/s D 1m/s2; 1m/s
Câu 3 Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị Chuyển động của xe máy là chuyển động
A Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
B Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
C Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s, chậm dần đều trong
khoảng thời gian từ 60 đến 70s
đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
Câu 4 Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A Các hiện tượng tự nhiên
B Vật chất và năng lượng
C Các chuyển động cơ học và năng lượng
D các dạng vận động của vật chất và năng lượng
Câu 5 Cho các số tương ứng với bước:
1 Hình thành giả thuyết; 2 Đề xuất vấn đề; 3 Quan sát, suy luận;
4 Kiểm tra giả thuyết; 5 Rút ra kết luận
Tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí theo thứ tự các bước sau đây:
C 3 – 2 – 1 – 4 – 5 D 2 – 1 – 3 – 4 – 5
Câu 6 Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật 2 Niu-tơn khi vật có khối lượng không đổi
trong quá trình xem xét?
A F m.a B
0 0
v v a
t t
C a m F
r r
0 0
v v a
t t
r uur r
Câu 7 Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2 Biết 1,5 F1 = F2 Bỏ qua mọi ma sát Tỉ số
2 1
a
a là
A
2
3
1
3.
Câu 8 Một xe tải chở đầy hàng và một xe con đang chuyển động cùng tốc độ mà muốn dừng lại cùng
lúc thì lực hãm tác dụng lên xe tải sẽ phải
A nhỏ hơn lực hãm lên xe con
B lớn hơn lực hãm lên xe con
C có thể lớn hoặc nhỏ hơn lực hãm xe con.
D bằng lực hãm lên xe con.
Câu 9 Gọi vr1,3
là vận tốc tuyệt đối, vr1,2
là vận tốc tương đối, vr2,3
là vận tốc kéo theo Công thức cộng vận tốc nào sau đây đúng?
A v2 , 3 (v2 , 1 v3 , 2)
B v1 , 2 v1 , 3 v3 , 2
D v1 , 3 v1 , 2 v2 , 3
Trang 2Câu 10 Đặt một cốc đầy nước lên trên tờ giấy học trò Tác dụng rất nhanh một lực F theo phương nằm
ngang của tờ giấy thì hiện tượng gì sẽ xảy ra với tờ giấy và cốc nước?
A Tờ giấy rời khỏi cốc nước mà nước vẫn không đổ.
B Tờ giấy chuyển động và cốc nước chuyển động theo.
C Tờ giấy bị đứt ở chỗ đặt cốc nước.
D Tờ giấy chuyển động về một hướng, cốc nước chuyển động
theo hướng ngược lại
Câu 11 Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với gia
Câu 12 Nếu nói “Trái Đất quay quanh Mặt Trời” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm mốc:
A Cả Mặt Trời và Trái Đất B Trái Đất
Câu 13 Cho biết giờ phối hợp Quốc Tế gọi tắt UTC so với 0 giờ Quốc Tế, Việt Nam ở múi giờ thứ 7
(UTC+7) và Nhật Bản ở múi giờ thứ 9 (TUC+ 9) Ngày 20/12/2021, máy bay VN300, thuộc hãng hàng không Vietnam Airlines, khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh lúc 0 giờ 20 phút và đến Tp Tokyo lúc 7 giờ 45 phút, theo giờ địa phương Thời gian di chuyển của chuyến bay này là
A 5 giờ 25 phút B 7 giờ 25 phút C 8 giờ 05 phút D 9 giờ 25 phút
Câu 14 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
Câu 15 Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3 m/s2
trường hợp đều bằng nhau Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là
Câu 16 An đi bộ từ nhà đến trường, nhà cách trường 1,5 km Do quên tập tài liệu nên An quay về nhà
để lấy Độ dịch chuyển của An trong quá trình trên là
Câu 17 Để xác định tốc độ tức thời v của một viên bi chuyển động thẳng, một học sinh đã sử dụng
quả cho thấ
y Giá trị trung bình của tốc độ tức thời bằng:
A 47,44 cm/s B 46,74 cm/s C 44,47 cm/s D 44,67 cm/s
Câu 18 Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa
theo phương pháp nào?
A Phương pháp mô hình B Phương pháp thực nghiệm.
C Phương pháp suy luận chủ quan D Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.
Câu 19 Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến
đích cùng một lúc
Hãy chọn kết luận sai.
A Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km, hướng 450 Đông – Bắc.
B Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng
nhau
C Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km.
D Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.
Câu 20 Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó
Trang 3chuyển động về điểm B (hình vẽ) Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng
Câu 21 Sự rơi tự do là:
A một dạng chuyển động thẳng đều.
B chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
C chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.
D chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
Câu 22 Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của nó khi chạm đất bằng
Câu 23 Đặc điểm lực cản của nước?
A Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng lớn.
B Độ lớn của lực cản càng yếu khi diện tích mặt cản càng lớn.
C Không có ý nào chính xác.
D Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng nhỏ.
Câu 24 Nguyên nhân nào sau đây giúp chuồn chuồn có thể bay lượn trong không trung?
Câu 25 Một máy bay đang bay ngang ở độ cao ổn định với tốc độ không đổi Lấy g = 9,8 m/s2 Nếu khối lượng tổng cộng của máy bay là 500 tấn thì lực nâng có độ lớn có giá trị là
Câu 26 Gió tác dụng vào buồm một lực có
A phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.
B phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.
C phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.
D phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.
Câu 27 Cùng một lúc ở hai điểm A, B cách nhau 300 m, có hai xe đi ngược chiều nhau Xe thứ nhất đi từ A
với tốc độ ban đầu là 10 m/s và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2, còn xe thứ hai đi từ
chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian lúc xe thứ nhất đi qua A Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là
Câu 28 Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người khác ở trên tầng cao
kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là
A v = 8,94m/s B v = 8,94m/s2 C v = 6,32m/s D v = 6,32m/s2
Câu 29 Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc hợp với phương ngang một góc α =
Câu 30 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể
là độ lớn của hợp lực?
HẾT