Gi i thi u các B Bò sát ớ ệ ộ
Trang 3• B có 02 b ph : ộ ộ ụ
– B ph th n l n ộ ụ ằ ằ (Lacertilia)
– B ph r n ộ ụ ắ (Ophidia)
Trang 4• ho t đ ng đêm; ăn côn trùng ạ ộ
Loài T c kè ắ (Gekko gekko)
Trang 5– đ u, l ng, đuôi xám vàng, l ng & 2 bên hông có đ m hoa vàngầ ư ư ố
– đuôi d p, s ng trên đuôi có gẹ ố ờ
– Mõm dài, chi 5 ngón dài có vu tố
• Sinh thái-TT:
– s ng ven các su i, sông, hố ố ồ
– ho t đ ng đêm, dạ ộ ướ ưới n c; b i lăn & leo trèo gi iơ ỏ
– ăn cá, giáp xác, nhuy n th ễ ể
– thường đ vào mùa hè, trong h c cây g n nẻ ố ầ ước
• Phân b : VN phân b kh p các t nh có r ng, mi n núi, trung du, h i ố ố ắ ỉ ừ ề ả
đ o ả
• Giá tr : cho da, th c ph m, d ị ự ẩ ượ c li u; có h i cho ngu n cá ệ ạ ồ
– Sách đ VN: b c ENỏ ậ
Trang 7Sách đ Vi t Nam x p b c V; thu c nhóm IIB trong Ngh đ nh 32/2006 ỏ ệ ế ậ ộ ị ị
Kỳ đà vân:
• C th thơ ể ường có màu xám đen
• Trên l ng và hông có nhi u đ m vàng tr ngư ề ố ắ
• Con non th nh tho ng có nh ng đ m xanhỉ ả ữ ố
Trang 8– s ng trong các sinh c nh nố ả ương r y, đ ng ru ng, sa van cây b iẫ ồ ộ ụ
– thường s ng trong hang c a thú (nhím, tê tê) đã b đi.ố ủ ỏ
– ki m ăn c ngày l n đêm; thế ả ẫ ường săn m i tích c c sau nh ng tr n ồ ự ữ ậ
Trang 9H R n h ọ ắ ổ (Elaphidae)
H mang chúa ổ (Ophiophagus hannah)
H mang th ổ ườ ng (Naja naja)
Trang 10H R n h ọ ắ ổ (Elaphidae)
C p nia ạ (B candidus)
C p nong ạ (Bungarus fasciatus)
c p nia = mái g m b c, r n ạ ầ ạ ắ đen tr ng ắ
• C th nh và ng n h n c p ơ ể ỏ ắ ơ ạ nong
• có nhi u khoang đen xen k ề ẽ khoang tr ng và khoang đen ắ
• Sách đ VN: b c EN ỏ ậ
Trang 11(EN, IIB)
C p nia: Bungarus candidus ạ
(??,IIB)
Trang 12– thân dài có khi đ n 2m ế
– l ng có màu nâu, cu i m i v y trên ư ố ỗ ả
thân & đuôi có vi n đen ề
Trang 14– thân dài có khi đ n 4 – 5m ế
– l ng có màu xám đen v i vân hình nâu/vàng sáng; hai bên s on xám nh t; ư ớ ừ ạ
b ng tr ng đ c ụ ắ ụ
• Sinh thái-TT:
– s ng trong đ i c tranh, savan cây b i, ven r ng; ít khi s ng trong r ng r m ố ồ ỏ ụ ừ ố ừ ậ
– ho t đ ng ch y u vào ban đêm ạ ộ ủ ế
– Th c ăn: các loài ĐVCXS nh , có khi ăn c ho ng,cheo cheo, l n r ng, ứ ỏ ả ẵ ợ ừ
– sinh s n t thaán 4 – tháng 7 ả ừ
• Phân b : VN phân b kh p các t nh trung du mi n núiố ở ố ắ ỉ ề
• Giá tr : cho da, th t, nguyên li u dị ị ệ ược & thương m i, cũng là loài có ích ạ
cho s n xu tả ấ
• Sách đ VN: b c CRỏ ậ
Trang 15H Trăn (Boidae) ọ
Họ g m nh ng loài r n c l n Ph i đ hai lá nh ng lá bên ồ ữ ắ ỡ ớ ổ ủ ư
ph i l n h n lá bên trái Trăn không có m c n c đ c ả ớ ơ ố ọ ộ
• Trăn đ t: ấ
(Python molurus)
• Trăn m t võng ắ (Python reticulatus)
Hi n nay ngoài t nhiên ệ ự
• n n l ng màu vàng, l ề ư ướ i võng đen/ xám đen
• kích th ướ c có khi dài đ n 10m ế
• d h n trăn đ t ữ ơ ấ
• VN: phân b ch y u các t nh mi n Nam Ở ố ủ ế ở ỉ ề
•Tình tr ng b o t n: CR ạ ả ồ
Trang 163.2 B Rùa ộ (Testudinata)
Đ c đi m: ặ ể
• G m nh ng loài bò sát c ồ ữ ổ
• c th đ t trong h p giáp x ơ ể ặ ộ ươ ng
• đ u, c và chi có kh năng thu vào trong h p ầ ổ ả ộ
• rùa không có răng, có m s ng ỏ ừ
Gi i thi u các h : ớ ệ ọ
• h Ba ba (Trionychidae) ọ
• h Rùa vàng (Testudinidae) ọ
• h Rùa đ m (Emydidae) ọ ầ
Trang 17Là loài có th nuôi kinh t ể ế
Có giá tr th ị ươ ng cao, cho th t, tr ng ị ứ
Trang 18M t s loài khác trong h Ba ba ộ ố ọ
Ba ba Nam b ộ (Trionyx cartilagineus) Ba ba gai (Trionyx steindachnery)
Trang 20M t s loài khác trong h Rùa vàng ộ ố ọ
Rùa núi nâu (Testudo emys) Rùa núi vi n ề (T impressa)
Trang 21M t s loài trong h Rùa đ m ộ ố ọ ầ
(Emydidae)
Rùa h p l ng đen ộ ư (Cuora amboinensis) Rùa h p trán vàng ộ (C galbinifrons)
Trang 22M t s loài trong h Rùa đ m ộ ố ọ ầ
(Emydidae)
Rùa h p 3 v ch ộ ạ (Cuora trifasciata) Rùa đ t Sê pôn ấ (Cyclemys tcheponensis)
Trang 233.2 B Cá s u ộ ấ (Crocodylia)
• g m các loài bò sát d ng th n l n, có c u t o ồ ạ ằ ằ ấ ạ
gi i ph u ti n hoá h n c trong l p BS ả ẩ ế ơ ả ớ
• c u t o tim ph i khá hoàn thi n ấ ạ ổ ệ
• thích nghi cao v i đ i s ng d ớ ờ ố ướ ướ i n c
• mõm dài, h i cong lên, khi b i đ l mũi & m t ơ ơ ể ộ ắ
• đuôi to, kho và d p ẻ ẹ
• chi tr ướ c 5 ngón, chi sau 4 ngón; gi a các ngón ữ
có màng b i ơ
• thân ph giáp s ng, d ủ ừ ướ i giáp là nh ng t m ữ ấ
x ươ ng l n ớ
Trang 25Crocodylus siamensis