PowerPoint Presentation BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT NHÓM THỰC HIỆN NHÓM 2 Mã lớp 129028 GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN T S Vũ Hoàng Phương 3 Yêu cầu Thiết kế mạch driver , snubber cho MOSFET STW56N60M2 Phần 1 Thiế.
Trang 2BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
NHÓM THỰC HIỆN:NHÓM 2
Mã lớp: 129028
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: T.S Vũ Hoàng Phương
Trang 3Yêu cầu: Thiết kế mạch driver ,
snubber cho MOSFET
STW56N60M2
Phần 1:Thiết kế mạch Driver và Snubber cho Mosfet
Trang 4Các bước cơ bản để thiết kế
• Xác định các thông số thể hiện khả năng đóng cắt của MOSFET
• Xác định điện áp điều khiển Vgs
• Tính toán dòng điện peak cực G
• Chọn điện trở cổng
Trang 5Thông số kĩ thuật trên datasheet
MOSFET STW56N60M2
Trang 61 Các thông số thể hiện khả năng đóng cắt của MOSFET
-Công suất của driver :
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
max.Q f
=
drv GS G sw
Trang 72 Xác định điện áp điều khiển
- Dựa vào đồ thị Vgs-Qg trong
Trang 83 Tính toán dòng điện peak cực G
• Rise/fall time là thời gian để van bán dẫn chuyển từ trạngthái khóa sang trạng thái dẫn và ngược lại
Trang 9Tính toán dòng điện peak cực G
- Dựa vào datasheet, chọn rise/fall time:
Trang 11- Công suất tiêu tán trên Rg :
Trang 12Mạch Driver (Ltspice)
Trang 13Kết quả mô phỏng LTspice
Vgs
Trang 14Kết quả mô phỏng LTspice
Vds
Trang 15Kết quả mô phỏng LTspice
Id
Trang 16Kết quả định lượng mô phỏng
Theo tính toán dòng điện peak cực G
Ion =1.21A
Mô phỏng đo được Theo tính toán dòng điện peak cực G
Ioff = 1.52A
Trang 17Kết quả mô phỏng định lượng
Ton=76ns
Toff=480ns
Trang 18Thiết kế mạch Snubber cho Mosfet
• Ta thiết kế mạch snubber loại RCD
• Giá trị điện dung của tụ và điện trở của mạch được tình theo công thức:
• Với Ts là thời gian khóa van, Ton là khoảng thời gian mởvan
• Ta có các giá trị Id = 10 A, Vds = 200V, Chọn Ts = 400 ns, Ton = 100 ns
C = 10nC
R = 10Ω
Nguồn: Giáo trình Điện tử công suất Trần Trọng Minh
Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam
Trang 19Mạch Driver-Snubber
Trang 20So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Vgs
Không có snubber Có snubber RCD
Trang 21So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Vds
Không có snubber Có snubber RCD
Trang 22So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Điện áp đỉnh Vd đặt lên van giảm
từ 645V xuống 200V
Trang 23So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Id
Không có snubber Có snubber RCD
Trang 24So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Dòng điện ngược chạy qua van giảm từ 5A
về 0A
Trang 25So sánh kết quả mô phỏng trước và sau khi có Snubber
Ton (snubber)= 79ns
Toff (snubber)= 490ns
Trang 26V Kết luận
Snubber
Thông qua quá trình mô phỏng, chúng ta thấy rõ được các công dụng của mạch Snubber, cụ thể
Giảm hoặc triệt tiêu các xung quá áp hoặc quá dòng
Đưa điểm làm việc của van về vùng làm việc an toàn
Truyền năng lượng phát nhiệt của van sang điện trở ngoài
Giảm tổn hao công suất trong quá trình đóng cắt
Trang 28Nguyên lý mở Thyristor
• Trong khoảng thời gian từ 0≤𝜽≤𝝅 điện áp
u21>0 còn u22<0 thyristor V1 được
phân cực thuận tín hiệu điều khiển
được đưa tới V1 tại thời điểm 𝜽= α (α
gọi là góc điều khiển) điện áp trên Ud có dạng
của u21.
• Trong khoảng thời gian từ 𝝅≤𝜽≤2𝝅 điện
áp u21<0 còn u22>0 thyristor V2 được
phân cực thuận tín hiệu điều khiển
được đưa tới V2 tại thời điểm 𝜽= 𝝅+α
điện áp trên Ud có dạng của u22.
Trang 29Ud𝛼 = 0.9U2 cos 𝛼
1+ xa𝜋Rd
Trang 30Tính toán lý thuyết
Dạng điện áp và dòng điện theo lý thuyết
Trang 31Sơ đồ mô phỏng Matlab
Trang 32Tính toán điện áp Udk với góc mở 𝛼=30°
Trang 33Mạch Driver
Trang 34Kết quả mô phỏng mạch Driver
Trang 35Đồ thị Id và Ud sau chỉnh lưu
Mô phỏng và lý thuyết
Trang 36Đồ thị Id và Vd sau chỉnh lưu
Dòng và áp trung bình mô phỏng đo được
Trang 37Bảng so sánh Id, Vd theo lý thuyết và mô phỏng
Giá trị Lý thuyết Mô phỏng
Trang 38Phân tích phổ dòng điện máy biến áp
Trang 39Chế độ nghịch lưu phụ thuộc
Sơ đồ thay thế khi tính toán
Trang 40Ud𝛼 = 0.9U2 cos 𝛼−Ed∗
Xa 𝜋Rd 1+ Xa
𝜋Rd
= 0.9∗110∗cos 120° −100∗
1,5𝜋 𝜋∗10 1+𝜋∗101.5𝜋
Trang 41Tính toán lý thuyết
Dạng điện áp và dòng điện theo lý thuyết
Trang 42Mạch mô phỏng Matlab
Trang 43Tính toán Udk ứng với góc mở 𝛼 =120°
Trang 44Đồ thị mạch Driver
Trang 45Đồ thị Ud, Id
Đồ thị điện áp, dòng điện mô phỏng và lý thuyết
Trang 46Đồ thị Vd, Id
Dòng và áp trung bình
mô phỏng đo được
Trang 47Bảng so sánh lý thuyết và mô phỏng
Giá trị Lý thuyết Mô phỏng
Trang 48Phân tích phổ dòng điện máy biến áp
Trang 49Phần 3: Thyristor 3 pha
1 Sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha Tiristor hoạt động ở chế độ chỉnh lưu và
nghịch lưu phụ thuộc Cả 2 chế độ có hiện tượng trùng dẫnMô phỏng
kiểm chứng bằng phần mềm Matlab với phương pháp xung chùm So
sánh kết quả mô phỏng và tính toán lý thuyết.
2 Phân tích phổ dòng điện đi xoay chiều đi vào bộ biến đổi và nhận xét.
Bài toán:Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha: U2 = 220V, Rd= 2Ω, Ld
= ∞, La =3mH, f = 50 Hz Vẽ đồ thị Ud và xác định Ud, Id trong 2
trường hợp:
a.Ed = 50V, α = 45 0
b.Ed = -200V, α = 130 0
Trang 50Nguyên lý mở Thyristor
Trang 51𝑈𝑑𝛼 = 1.17 ∗ 220 𝑐𝑜𝑠45° +
32𝜋 ∗ 2 ∗ 0.3𝜋 ∗ 50
Trang 52Tính toán lý thuyết
Dạng điện áp và dòng điện theo lý thuyết
Trang 53Mô phỏng Matlab
Trang 54Tính toán Udk ứng với góc mở 𝛼=45°
Trang 55Mạch Driver
Trang 56Kết quả mô phỏng Driver
Trang 57Sơ đồ mạch lực
Trang 58Kết quả mô phỏng
Mô phỏng và lý thuyết
Trang 59Kết quả mô phỏng
Dòng và áp trung bình
mô phỏng đo được
Trang 60Bảng so sánh giá trị lý thuyết và mô phỏng
Giá trị Lý thuyết Mô phỏng
Trang 61Phân tích phổ dòng điện máy biến áp
Trang 63Tính toán lý thuyết
Dạng điện áp và dòng điện theo lý thuyết
Trang 65Kết quả mô phỏng Driver
Trang 66Đồ thị điện áp và dòng điện
Mô phỏng và lý thuyết
Trang 67Kết quả mô phỏng
Giá trị điện áp và dòng
điện trung bình mô phỏng
đo được
Trang 68Bảng so sánh giá trị lý thuyết và mô phỏng
Giá trị Lý thuyết Mô phỏng
Trang 69Nhận xét
• Dạng đồ thị điện áp và dòng điện mô phỏng
có dạng gần giống với lý thuyết.
• Dạng đồ thị các dòng điện không phẳng hoàn toàn là do giá trị của Ld trên thực tế không thể là vô cùng
• Từ mô phỏng ta thấy: điện áp và dòng điện chưa đạt được giá trị xác lập ngay lập tức vì
nó phải trải qua quá trình quá độ.
• Tính toán mô phỏng khác với lý thuyết vì các linh kiện đều có thành phần khác kí sinh không phải linh kiện lý tưởng như trong lý thuyết.
Trang 70Phân tích phổ dòng điện máy biến áp
Trang 71THANK YOU !