1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI học kì i lớp 2a2

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 2A2
Trường học Trường Tiểu học An Hồng
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố An Dương
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 93,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc hiểu: 6 điểm : Đọc thầm bài tập đọc sau: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN Tôi là chữ A.. Tôi luôn mơ ước chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách.. Nhưng rồi, tôi nhận ra rằng, nếu chỉ một mình, tô

Trang 1

UBND HUYỆN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022 - 2023 Trường Tiểu học An Hồng Môn Toán – Lớp 2A2

( Đề thi gồm 2 trang)

ĐỀ DỰ TUYỂN Thời gian làm bài 40 phút( Không kể thời gian giao đề)

Ngày… tháng … năm 2022

Họ và tên học sinh………… Lớp …….Số phách……….

( Kí và ghi rõ họ tên)

Số phách

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 55

A 83 - 28 B 73 - 28 C 25 + 35

b) Các số tròn chục có hai chữ số là

A 10; 20; 30; 60; 70; 80 B 10;20;30;40;50; 60;70;80;90 C.40; 80;90

c) Số lớn hơn 49 và bé hơn 51 là

A 49 B 50 C 51

Câu 2: (1 điểm)

a) Hình bên có … hình tứ giác

A 5 B 6 C 7

b) Hình bên có … hình tam giác

A 4 B 5 C 6

Câu 3: (1 điểm).

a) 35 + 17 + 20 = ……

A 72 B 82 C 92

b) Điền dấu >,<,= thích hợp vào ô trống

36 – 29 …… 20 - 13

Câu 4: Hãy khoanh vào đường thẳng dưới đây ? (0,5 điểm).

C D y A B

A B C.

Trang 2

B Tự luận

Câu 1: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 47 + 35 b) 67 - 39 c) 27 + 28 d) 90 - 45

………

………

………

Câu 2: (1,0 điểm) Tính 50 kg + 30 kg = 67 kg - 42 kg = 37 l - 19 l = 72 l - 33 l =

Câu 3: (2,5 điểm) Một cửa hàng buổi sáng nhập về 46 xe đạp Buổi chiều nhập về nhiều hơn buổi sáng 17 xe đạp Hỏi buổi chiều nhập về tất cả bao nhiêu xe đạp ?

Bài giải

………

………

………

Câu 4: (0,5 điểm) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 3

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ 1 - LỚP 2

Năm học 2022 - 2023 Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu,

số điểm

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số học: Tìm số liền trước,

số liền sau so sánh các số

có hai chữ số; Thực hiện

được phép cộng, phép trừ

(có nhớ, không nhớ trong

phạm vi 100)

- Giải bài toán có lời văn

Số điểm 1,5 1,0 2,0 2,5 0,5 1,5 6

Đại lượng: Nhận biết

được đơn vị đo độ dài

- Thực hiện tính với đơn

vị đo khối lượng, dung

tích, thời gian, độ dài

Yếu tố hình học: nhận

được hình khối trụ, cầu,

lập phương, hộp chữ nhật.,

đo ( tính ) độ dài đường

gấp khúc

Câu số 2

Số điểm 2,5 1,0 0,5 2,0 1,0 2,5 0,5 04 06

Người duyệt đề Người ra đề

Quản Thị Liễu

Trang 4

UBND HUYỆN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022- 2023 Trường Tiểu học An Hồng Môn Tiếng Việt – Lớp 2A2

( Đề thi gồm 3 trang)

ĐỀ DỰ TUYỂN Thời gian làm bài 60 phút( Không kể thời gian giao đề)

Ngày… tháng … năm 2022

Họ và tên học sinh………… Lớp …….Số phách……….

( Kí và ghi rõ họ tên)

Số phách

Đọc : …………

Viết: …………

Điểm TB: ……

A.Kiểm tra đọc: 10 điểm

I Đọc thành tiếng: (4 điểm)…………

- Giáo viên chỉ định mỗi học sinh đọc một đoạn văn khoảng 50 tiếng trong thời gian

tối đa 1 phút ở một trong các bài tập đọc đã học ở tuần 1 đến tuần 18 (Sgk TV Lớp 2-tập I)

- Trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn đọc

II Đọc hiểu: (6 điểm ): Đọc thầm bài tập đọc sau:

CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN

Tôi là chữ A Từ lâu, tôi đã nổi tiếng Hễ nhắc đến tên tôi, ai cũng biết Khi vui sướng quá, người ta thường reo lên tên tôi Khi ngạc nhiên, sủng sốt, người ta cũng gọi tên tôi

Tôi đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt Trong bảng chữ cái của nhiều nước, tôi cũng được người ta trân trọng xếp ở đầu hàng Hằng năm, cứ đến ngày khai trường, rất nhiều trẻ em làm quen với tôi trước tiên

Tôi luôn mơ ước chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách Nhưng rồi, tôi nhận ra rằng, nếu chỉ một mình, tôi chẳng thể nói được với ai điều gì Một cuốn sách chỉ toàn chữ A không thể là cuốn sách mà mọi người muốn đọc Để có cuốn sách hay, tôi cần các bạn B, C, D, Đ, E,

Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những trang sách Các bạn nhỏ hãy gặp chúng tôi hằng ngày nhé!

(Theo Trần Hoài Dương)

Đọc thầm bài “Chữ A và những người bạn” và khoanh vào các chữ cái trước ý đúng hoặc điền câu trả lời:

Câu 1 Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? (0.5đ)

a Chữ A đứng ở vị trí đầu tiên b Chữ A đứng ở vị trí thứ hai

c Chữ A đứng ở vị trí thứ ba d Chữ A đứng ở vị trí thứ tư

Trang 5

Câu 2 Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn?(0.5đ)

c Chăm xếp các chữ cái d Chăm tìm chữ cái

Câu 3 Chữ A mơ ước điều gì ? (0.5đ)

A Chỉ mình tôi làm ra một cuốn sách

B Tất cả các chữ cái cùng làm ra một cuốn sách

C Chỉ có chữ cái B,C,D, Đ, E làm ra một cuốn sách

Câu 4 Nói tiếp lời của chữ A để cảm ơn các bạn chữ cái ? (0.5đ)

Cảm ơn các bạn Nhờ có các bạn, chúng ta ….………

……… ………

Câu 5: Trong các từ ngữ sau, những từ ngữ nào chỉ cảm xúc: chữ A; vui sướng;

c vui sướng, ngạc nhiên d nổi tiếng

Câu 6: Điền dấu phẩy thích hợp vào mỗi câu sau (1 đ)

Nhưng rồi, tôi nhận ra rằng nếu chỉ một mình tôi chẳng thế nói được với ai điều gì

Câu 7: Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp (1 đ)

nhường bạn, hiền lành, giúp đỡ, chia sẻ, chăm chỉ, tươi vui

a, Từ ngữ chỉ hoạt động:………

b, từ ngữ chỉ đặc điểm:………

Câu 8 Em hãy đặt một câu với từ "chăm chỉ" (1 đ)

B Kiểm tra viết : 10 điểm

I Chính tả (3 điểm) : Nghe viết bài: Đồ chơi yêu thích /99 Tiếng Việt 2, tập I).

Trang 6

* Bài tập chính tả : (1 điểm )

Điền ch / tr vào chỗ chấm

……….ung thu ; ………ung sức ; ……… ong …… óng ;……….ong xanh

II Tập làm văn (6 điểm )

Đề bài: Hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 4 câu giới thiệu một đồ dùng học tập em yêu

thích

Trang 7

Người duyệt đề Người ra đề

Quản Thị Liễu

Trang 8

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ 1 - LỚP 2

Năm học 2022- 2023 Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu,

số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Kiến thức Tiếng Việt:

- Nhận biết được các từ chỉ sự

vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ

đặc điểm

- Biết hoàn chỉnh câu theo

mẫu câu đã học

- Biết cách dùng dấu chấm,

dấu phẩy, dấu chấm than, dấu

hỏi chấm

- Biết viết đoạn văn từ 4-5

câu giới thiệu hoặc tả đơn

giản

Đọc hiêu văn bản:

- Xác định được hình ảnh,

nhân vật, chi tiết trong bài

đọc

- Hiểu nội dung của văn bản

đọc

- Giải thích được chi tiết đơn

giản bằng suy luận trực tiếp

hoặc rút ra thông tin đơn giản

từ bài đọc

- Nhận xét đơn giản một số

hình , nhân vật hoặc chi tiết

trong bài đọc, liên hệ chi tiết

Câu số 1 2 5 3

Trang 9

trong bài với thực tiễn để rút

Số điểm 0,5 1 1 0,5 1 0,5 0,5 1 3,0 3,0

Ngày đăng: 14/12/2022, 19:26

w