1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đáp án đề thi mẫu HV (10 đề) CPA 2022

22 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi mẫu HV (10 đề) CPA 2022
Trường học Học Viện Tài Chính
Chuyên ngành Tài Chính và Quản Lý Tài Chính
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 732,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 (2,0 điểm):Trong đánh giá hiệu quả của dự án đầu tư, vấn đề chi phí cơ hội được xem xét như thế nào khi xác định dòng tiền của dự án đầu tư? Hãy cho ví dụ minh họa? Câu 2 (2,0 điểm): Hãy phân tích tác động của chính sách cổ tức tới giá trị thị trường của công ty cổ phần? Hãy nêu quy định pháp lý đối với việc chia cổ tức ở VN hiện nay? Câu 3 (2,0 điểm): Bạn đang xem xét đầu tư vào một cổ phiếu trong thời gian 40 năm. Giá thị trường hiện hành của cổ phiếu là 36.039 đồng. Nếu đầu tư, dự tính trong 3 năm đầu, bạn sẽ nhận được mỗi năm là 2.500 đồng. Sau đó trong 20 năm tiếp theo bạn sẽ nhận được 3.000 đồng/năm. Hãy cho biết bạn sẽ phải nhận được hàng năm từ năm thứ 24 đến năm thứ 40 số tiền đều nhau là bao nhiêu để phù hợp với mức giá bán hiện hành của cổ phiếu này? (Giả sử các khoản tiền đều phát sinh vào cuối năm). Biết rằng, tỷ suất sinh lời đòi hỏi là 8%/năm

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ MẪU MÔN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH NÂNG CAO

ĐỀ SỐ 1

Câu 3

4,000 Câu 4

Mức khấu hao hàng năm 1,250.00 916.67 694.44 546.30 546.30

BCKQKD hàng năm

d Lợi nhuận trước thuế 1,690.0 2,023.3 2,245.6 2,393.7 2,393.7

1 Dòng tiền thuần hoạt động 2,517.5 2,434.2 2,378.6 2,341.6 2,341.6

b Lợi nhuận sau thuế 1,267.5 1,517.5 1,684.2 1,795.3 1,795.3

Trang 2

2 Thu hồi VLĐ TX 2,560.0

III Dòng tiền thuần dự án (7,560.0) 2,517.5 2,434.2 2,378.6 2,341.6 5,763.1

Câu 5

1/Tính chi phí sử dụng của từng nguồn vốn

Trang 3

2 Nếu doanh thu bán chiụ tăng 20% tương ứng 3120

Chính sách tín dụng không thay đổi 5

3 doanh thu tăng 40% thì doanh thu tương ứng 3640

Chính sách tín dụng tăng thêm số ngày trả

Khấu hao tài sản cố định là 200,000

3/ Báo cáo kết quả kinh doanh hàng năm

Trang 4

4/ Thu thuần thanh lý TSCĐ

Thu thuần từ thanh lý TSCĐ

5/Báo cáo dòng tiền của dự án đầu tư

Trang 5

Cơ cấu vốn vay 0.4

Báo cáo kết quả kinh doanh

2 Phân phối lợi nhuận

1/Bảng tính nhu cầu vốn lưu động

2/Bảng tính nguyên giá thiết bị nhập khẩu

3/ Bảng tính khấu hao

Trang 6

4/Bảng tính kết quả kinh doanh hàng năm

5/Thu thuần thanh lý TSCĐ

Tổng cộng

5/Bảng tính dòng tiền của dự án đầu tư

6/Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư PV 355.4 -21.7 284.3 297.5 441.9 NPV

(417.6) NPV < 0 không thực hiện dự án

c/Phương trình Dupont

ROE= ROS* Vòng quay vốn

Trang 7

Câu 5

a Chi phí sử dụng vốn vay

Chi phí sử dụng lơi nhuận để lại 15.5%

Chi phí sử dụng cổ phiéu thường 16.7%

Trang 8

32,000,000

NI

75,000,000

124,500,000

133,500,000

700,000,000

700,000,000

Câu 5

a/Tính khấu hao TSCĐ

b/Báo cáo kết quả kinh doanh hàng năm

3 Chi phí biến đổi tăng thêm (4,000) (4,000) (4,000) (4,000)

Trang 9

6 NI tăng thêm (600) 840 1,704 2,028 c/Tính thu thuần từ thanh lý TSCĐ

Nếu tỷ suất sinh lời đòi hỏi là 10%

ĐỀ SỐ 5

Trang 10

Thanh lý Máy cũ Máy mới

Bảng tính thu thuần thanh lý TSCĐ

Báo cáo kết quả kinh doanh tăng thêm

Bảng tính dòng tiền của dự án đầu tư

2 Thu thuần thanh lý máy cũ 400

Trang 11

3 VLĐ bổ sung -100

1 Dòng tiền thuần hoạt động 207.325 175.33 156.125 148.925

III Dòng tiền thuần dự án -500 207.325 175.33 156.125 345.525

b

Chi phí sử dụng cổ phiếu thường

Điểm gãy BP1 tại mức lợi nhuận để lại 187500000

Điểm gãy ở mức 180 khi phát hành cổ phần thường 487500000

Trang 12

ĐỀ SỐ 6

Câu 3

Do

4,000

cổ tức/ Cp

2,000

Hệ số chi trả

0.5

Tổng lợi nhuận để lại 12,000,000,000

Số lượng cổ phần 6,000,000

Giá trị sổ sách 1 cổ phần

40,000

2 Báo cáo kết quả kinh doanh của dự án

Trang 13

Lợi nhuận sau thuế 39.375 39.375 39.375 39.375 Báo cáo dòng tiền dự án

Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án

IRR> WACC nên lựa chọn dự án

3 Trước khi thực hiện dự án

KL: Rủi ro tổng thể của phương án sau đầu tư lớn hơn trước đầu tư

Vì: DTL của sau đầu tư lớn hơn trước đầu tư

Trang 14

1/ Số tiền ông A phải đóng ngay vào ngân hàng 11372.36031

2/ Số tiền ông A nhận được sau 5 năm nếu đóng 20 triệu đồng hôm nay

Câu 4

2 Lựa chọn phương án 2

- Doanh thu thuần

960,000,000

- Chi phí biến đổi

660,000,000

- Chi phí cố định

160,500,000

- EBIT

139,500,000

- Chi phí lãi vay

36,000,000

- EBT

103,500,000 -Thuế TNDN

25,875,000

Trang 15

-Lợi nhuận sau thuế

77,625,000

- Số lượng sản phẩm tiêu thụ

20,000

20,000

20,000

- Doanh thu

960,000,000

960,000,000

960,000,000

- Chi phí biến đổi

510,000,000

510,000,000

510,000,000

- Chi phí cố định

270,000,000

270,000,000

270,000,000

- EBIT

180,000,000

180,000,000

180,000,000

- Chi phí lãi vay

-

36,000,000

90,000,000

- EBT

180,000,000

144,000,000

90,000,000

- Thuế TNDN

45,000,000

36,000,000

22,500,000 Lợi nhuận sau thuế từ đầu tư mới

135,000,000

108,000,000

67,500,000

LN sau thuế HĐ hiện hành 180,000,000

180,000,000

180,000,000

Số lượng cổ phần 120,000

100,000

80,000 EPS

2,625.0

2,880.0

3,093.8

4 Q

14,600 Nêu Ý nghĩa

Câu 5

1

Năm kế hoạch Vậy vốn lưu động bình quân năm kế hoạch 4,481.1

Vốn lưu động cho khấu dự trữ

1,792.4

Trang 16

Vốn lưu động cho khâu sản xuất

1,568.4 Vốn lưu động cho khâu lưu thông

1,120.3

2 Tính tỷ suất lợi nhuận trênVKD

Lợi nhuận sau thuế 1,189.3

- Vốn lưu động bình quân

4,481.1

- Vốn cố định bình quân

7,692.0 Tổng vốn kinh doanh BQ

12,173.1

KH Máy mới

Chênh lệch

1 Lựa chọn phương pháp khấu hao đường thẳng

Năm

5

Trang 17

Chi phí tiết kiêm -200 -200 -200 -200 -200

Lợi nhuận sau thuế

Bảng tính dòng tiền dự án đầu tư

c

Thu thuần thanh lý

Trang 18

Khấu hao tăng thêm 300 140 44 8 8

Giá cổ phiếu tại thời

điểm hiện tại P=

D1/r-g

30,857.1

P thị trường 30,000

Vì giá thị trường < giá

hiện tại của CP > nên mua

ĐỀ SỐ 9

Trang 19

2 Giá trái phiếu

88.70 92.79

3 Giá trái phiếu

113.42 102.02

Q hvtc

85,714.3 80,000.0

2 Tính lợi nhuận trước thuế

EBT

100,000,000 100,000,000

Vì BEP > r = 10% => Nên đi vay sẽ khuyếch đại ROE

5 Tính mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới ROE (Dupont)

Trang 20

6 Khi sản lượng tăng thêm 30% thì ROE cua DN A tăng thêm 210%

Khi sản lượng tăng thêm 30% thì ROE cua DN B tăng thêm 150%

Câu 5

1 Tính hệ số chi trả cổ tức

Hệ số chi trả 0.643

2 Chi phí sử dụng vốn

- Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế 7.5%

- Chi phí sử dụng lợi nhuận để lại 13.4%

- Chi phí phát hành cổ phần thường mới 14.0%

- Điểm gãy 1 tại mức lợi nhuận để lại

9,090,909,091

3 Chi phí cận biên

Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án 10.9%

Vì IRR=18%> WACC = 10,86% => Nên lựa chọn dự án đầu tư

255,000,000

2/Tính lại ROE của B khi tăng nợ lên 60%

NI

165,000,000 Vốn chủ sở hữu

800,000,000

Trang 21

Câu 4

1 Tính sản lượng hòa vốn kinh tế và hòa vốn tài chính

- Sản lượng hòa vốn kinh tế

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Năm kế hoạch

3

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Trang 22

2

Phương án 1 có tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên/ VKD lớn nên khi tăng lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ làm cho ROE PA1> PA2 Tính DFL để trả lời

4 Tính I khi DTL =2,9

Ngày đăng: 14/12/2022, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w