Cạnh của hình vuông đó là: Câu 10 0,5 đ: Trong hình vẽ bên cặp đường thẳng song song với nhau là AA. Diện tích hình chữ nhạt đó là .... Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau
Trang 1ĐỀ 1
Họ và tên: Lớp
Câu 1 (0,5dd): Kết quả của phép cộng 86543 + 23561 là
Câu 2 (0,5dd): Hiệu của 15286 và 6328 là
Câu 3 (0,5 đ): Kết quả của phép tính 6338 x 19 là
Câu 4 (0,5 đ): Thương của 50050 với 25 là:
Câu 5 (0,5 đ): 4 tạ 50kg = kg
A 450kg B 405 kg C 4050kg D 45kg
Câu 6 (0,5 đ): Đổi 96 giây = phút giây
A 1 phút 26 giây B 1 phút 36 giây C 1 phút 6 giây D 2 phút 36 giây
Câu 7 (0,5 đ): Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 42 tuổi Mẹ hơn con 36 tuổi
Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
A 12 tuổi B 32 tuổi C 36 tuổi D 52 tuổi
Câu 8 (0,5đ): Giá trị của biểu thức 152 × 23 + 152 × 77 là:
Câu 9 (0,5 đ): Một hình vuông có chu vi là 624cm Cạnh của hình vuông đó là:
Câu 10 (0,5 đ): Trong hình vẽ bên cặp đường thẳng song song với nhau là
A MQ và NP
B MN và MQ
C MN và QP
D MN và NP
M N
Q P
Câu 11 (0,5 đ): Hình bên có
A Hai góc tù, ba góc nhọn và hai góc vuông
B Hai góc tù, hai góc nhọn và ba góc vuông
C Hai góc tù, ba góc nhọn và ba góc vuông
Trang 2Câu 12 (0,5đ) : Một hình chữ nhật có chu vi là 70cm chiều rộng kém chiều dài
7cm Diện tích hình chữ nhạt đó là
Câu 13 (1đ): Tính giá trị của biểu thức
526 + 56 × 100 - 100 457 x (18000 : 300 + 459)
Câu 14 (2 đ): Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 1 tấn 5 tạ thóc Thửa ruộng thứ
nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 3 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gâm thóc?
Câu 15 (1 đ): Tính nhanh biểu thức sau:
(1 + 3 + 5 + 7 + + 97 + 99) × (45 × 3 - 45 × 2 - 45)
ĐỀ 2
Họ và tên :
Câu 1 (0,5đ): Kết quả của phép tính 185364 + 92806 là:
Trang 3A 278170 B 278168 C 278169 D 278167
Câu 2 (0,5đ): Hiệu của 628450 và 35813 là:
Câu 3 (0,5đ): Tích của 25789 và 23 là:
Câu 4 (0,5đ): Kết quả của phép tính 15000 :5000
Câu 5 (0,5đ): 74 < 4 × < 99 Số tròn chục điền vào chỗ chấm là:
Câu 6 (0,5đ): 1 ngày 3 giờ = giờ
Câu 7 (0,5đ): Giá trị của biểu thức 2834 × 25 - 8535
Câu 8 (0,5đ): Mỗi bao gạo cân nặng 35kg Ba bao gạo cân nặng số ki-lô-gam là:
Câu 9 (0,5đ): Cho hình vuông và hình chữ nhật có kích thước như sau:
20cm
A Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau
B Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật
C Hình chữ nhật có diện tiachs lớn hơn diện tích hình vuông
Câu 10 (0,5 đ): Một sân vận động có chiều dài 180m, chiều rộng bằng nửa chiều
dài Chu vi của sân vận động đó là:
Câu 11 (0,5 đ): Để lát nền một căn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch
hình vuông có cạnh 30cm Biết dện tích phần mạch vữa không đáng kể Diện tích
căn phòng đó theo ki-lô-mét vuông là:
A 18000m2 B 18000 m2 C 1800 m2 D 18 m2
Câu 12 (0,5 đ): Một thử ruộng ình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng bằng
chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, mỗi mét vuông thu được 5kg thóc Cả thửa ruộng đó thu được số ki-lô-gam thóc là:
Câu 13 (1đ) Đặt tính rồi tính
538042 + 142387 843275 - 123568
Trang 4Câu 14 (2đ): Ba tổ công nhân chuyển hàng vào kho, tổ Một chuyển được 450 tạ và
ít hơn tổ Hai 160 tạ, tổ Hai chuyển được ít hơn tổ Ba 70 tạ Hỏi trung bình mỗi tổ chuyể được bao nhiêu tấn hàng?
Câu 15 (1đ): Một phép chia hết có thương là 204 Nếu số bị chia giảm đi 6 lần và
giữ nguyên số chia tì được thương mới bằng bao nhiêu?
ĐỀ 3
Họ và tên:
Câu 1 : (0,5điểm) Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là : (mức 1)
A 99 999 B 98756 C 98765 D 99 995
Câu 2 : (0,5điểm) Trong số 57 351 852 chữ số 7 thuộc hàng, lớp : (mức 1)
A hàng triệu, lớp nghìn B hàng triệu, lớp triệu
C hàng nghìn, lớp đơn vị D hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3 : (0,5điểm) Viết số gồm : 7 triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị là : (mức 1)
A 777 B 7007007 C 7000777 D 7070707
Câu 4 : (0,5điểm) Để số 62 chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số thích hợp cần viết
vào ô trống là : (mức 1)
A 3 B 4 C 6 D 0
Trang 5Câu 5 : (0,5điểm) mức 1 5 phút 15 giây = giây
A 315 B 351 C 35 D 515
Câu 6 : (0,5điểm) mức 1
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m2 9cm2 = ……cm2 là:
A 69 B 6009 C 609 D 60009
Câu 7 : (0,5điểm) mức 2 Giá trị của biểu thức (215 x 4 – 76 x 5 ) : 4 là
A 480 B 120 C 102 D 310
Câu 8: (0,5 điểm) mức 2 Năm 2011, Đại tướng Võ Nguyên Giáp tròn 100 tuổi.
Đại tướng Võ Nguyên Giáp sinh vào thế kỉ:
A XIX B XX C XVIII D XXI
Câu 9: (0,5điểm) mức 3 Cho hình bình hành ABCD có chiều cao là 2dm, độ dài
đáy là 50 cm
Diện tích hình bình hành ABCD là:
A 10dm2 B 100 dm C 10cm D 100cm2
Câu 10: (0,5điểm) mức 3 Khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng
Chu vi hình bình hành MNPQ là:
A 24 cm B 11 cm
C 22 cm D 22 cm2
Câu 11: (0,5điểm): mức 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình vẽ bên : Có ………góc vuông
Có góc nhọn
Câu 12: (0,5điểm) mức 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trong hình vẽ dưới đây:
a) Cạnh BE vuông góc với cạnh CD
b) Cạnh BE song song với cạnh CD và
với cạnh AG
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính : mức 2
a) 3643 × 67 b) 4280 : 15 5678 + 78953 82389 – 6890
Trang 6Câu 14: (2 điểm) Hai bạn Hằng và Hương hái cam trong vườn, trung bình mỗi bạn
hái được 63 quả Hương hái được ít hơn Hằng 18 quả Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu
quả cam ? Bài giải
Câu 15: (1 điểm ) mức 4 Tính bằng cách thuận tiện nhất
36 × 4 + 36 ×
5 + 36
ĐỀ 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (0,5 đ) - ( M1) Số 3 008 003 đọc là:
A Ba triệu ba trăm linh ba
B Ba triệu không trăm linh tám nghìn không trăm linh ba
C Ba mươi triệu ba trăm linh ba
D Ba mươi triệu ba nghìn không trăm linh hai
Câu 2: (0,5 đ) ( M2) Kết quả phép nhân 48 × 11 là
A 428 B 528 C 482 D 582
Câu 3: (0,5đ) (M1) Số chia hết cho 2 và 5 là:
Câu 4: (0,5đ) (M1) Bác Hồ sinh năm 1890 năm đó thuộc thế kỉ nào?
A XX B XVIII C XIX
Câu 5: (0,5 đ) ( M2) Giá trị của biểu thức 45 × 6 + 45 × 5
A 455 B 450 C 505
Câu 6:(0,5đ) (M1) 2 giờ 30 phút = phút
Trang 7A 90 phút B 120 phút C 150 phút D 180 phút
Câu 7:(0,5đ) (M2) Hình chữ nhật có chiều dài là 12m và chiều rộng bằng 1/2
chiều dài Diện tích hình chữ nhật là:
A 46m B 120m C 23m D 72m
Câu 8 (0,5đ) (M2) Chu vi hình vuông là 20cm thì diện tích hình vuông là:
Câu 9: (0,5đ) (M2) 10 dm2 2cm2 = cm2
A 102cm2 B 1020cm2 C 1002cm2 D 1200cm2 Câu 10 (0,5)(M1) 8 tạ 5kg = kg là: A 85 kg B 805kg C 850 kg Câu 11(0,5)(M3) Tổng của hai số là 900, hiệu hai số là 90 Số lớn là: A 405 B 45 C 494 D 495
12 (0,5 Nêu các cặp cạnh song song
A B
C D Bài 13 ( 1đ) (M2) Đặt tính rồi tính 428 ×
39
4935 : 44
Câu 14: (2đ) M3) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 220m chiều
rộng kém chiều dài 12m Tính diện của hình chữ nhật đó ?
Câu 15 (1đ) (M4)
Trang 8Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 1402 ×
19 + 1402 ×
80 + 1402 b, 5 ×
9 ×
8 × 2