Công vi c:ệ.
Trang 1CÔNG TY TNHH T V NƯ Ấ
AA
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S : 01201ố 6/HĐLĐTN Hà N i, ngày 01 tháng 01 năm 2016 ộ
H P Đ NG LAO Đ NG Ợ Ồ Ộ
Căn c B lu t Lao đ ng s 10/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012; ứ ộ ậ ộ ố
h ướ ng d n thi hành m t s n i dung c a B Lu t lao đ ng; ẫ ộ ố ộ ủ ộ ậ ộ
H p đ ng lao đ ng(“ợ ồ ộ HĐLĐ”) này đ c ký ngày 01 tháng 06 năm 2015 t i Văn phòng ượ ạ
Công ty TNHH , đ a ch Hà N i, b i và gi a các bên có đ y đ t cách giao k tị ỉ ộ ở ữ ầ ủ ư ế
h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh, g m:ợ ồ ộ ị ồ
Thông tin BÊN S D NG LAO Đ NG
NGƯỜI LAO Đ NGỘ
Tên chinh th ć ứ CÔNG TY
Ma sô thuễ ́
/CMND
́
S ĐKKD: ố Ngày c p: ấ
N i c p: ơ ấ
S CMND: ố Ngày c p : ấ
N i c p: CA ơ ấ Thông tin liên
l cạ Email:
Đi n tho i: ệ ạ Fax:
Email:
Đi n tho i: ệ ạ Fax:
Đia chi ̣ ̉
Ngươi đai diên – ̀ ̣ ̣
Ch c vuứ ̣ Ph…
Giám đ cố Tai khoaǹ ̉
ngân hang̀
Tuy ng canh cu thê, môi bên đ̀ ư ̉̃ ̣ ̉ ̃ ược goi riêng la “Bên” va hai bên đ̣ ̀ ̀ ược goi chung la “Cac ̣ ̀ ́
bên”
Xet răng: ́ ̀
CÔNG TY có nhu c u tuy n d ng và s d ng lao đ ng ph c v ho t đ ng s n ầ ể ụ ử ụ ộ ụ ụ ạ ộ ả
xu t kinh doanh; vàấ
NLĐ là cá nhân đ c l p, t th y r ng có đ y đ năng l c giao k t h p đ ng lao ộ ậ ự ấ ằ ầ ủ ự ế ợ ồ
đ ng và có th đáp ng yêu c u công vi c c a CÔNG TY;ộ ể ứ ầ ệ ủ
Sau khi ban bac thông nhât, cac bên đông y ky kêt H p đông nay v i cac điêu khoan va điêu ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ợ ̀ ̀ ớ ́ ̀ ̉ ̀ ̀
kiên cu thê nh sau: ̣ ̣ ̉ ư
Đi uề 1. Công vi c và đ a đi m làm vi c:ệ ị ể ệ
1.1. Công vi c:ệ
Trang 2 Ch c v : Trứ ụ ưởng phòng kinh doanh.
Công vi c ph i làm:ệ ả
+ Xây d ng các k h ch kinh doanhự ế ạ
+ Th c hi n các chi n lự ệ ế ược kinh doanh theo ch trủ ương c a ban lãnh đ o công ty.ủ ạ
+ Qu n lý và phát tri n nhân s phòng kinh doanh.ả ể ự
+ Th c hi n các công vi c khác theo yêu c u c a ban giám đ c.ự ệ ệ ầ ủ ố
CÔNG TY được quy n t m th i chuy n NLĐ làm công vi c khác so v i HĐLĐ trong các ề ạ ờ ể ệ ớ
trường h p sau:ợ
a) Thiên tai, h a ho n, d ch b nh;ỏ ạ ị ệ
b) Áp d ng bi n pháp ngăn ng a, kh c ph c tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p;ụ ệ ừ ắ ụ ạ ộ ệ ề ệ
c) S c đi n, nự ố ệ ước;
d) Do nhu c u s n xu t, kinh doanh.ầ ả ấ
Tr ng h p NLĐ không ch p nh n th c hi n vi c m i sau đi u chuy n thì hai bên ti n hành ườ ợ ấ ậ ự ệ ệ ớ ề ể ế thanh lý h p đ ng trên c s đ ng thu n, nh ng CÔNG TY đ m b o ph i tr ít nh t 01 tháng ợ ồ ơ ở ồ ậ ư ả ả ả ả ấ
l ng do thay đ i công vi c d n đ n ch m d t h p đ ng tr c h n. ươ ổ ệ ẫ ế ấ ứ ợ ồ ướ ạ
1.2. Đ a đi m làm vi c c a ngị ể ệ ủ ười lao đ ng: ộ
Trường h p CÔNG TY có thay đ i đ a ch tr s chính thì NLĐ ti p t c làm vi c theo đ a ợ ổ ị ỉ ụ ở ế ụ ệ ị
ch m i. Trỉ ớ ường h p đ c bi t theo quy t đ nh c a Giám đ c CÔNG TY, CÔNG TY có thợ ặ ệ ế ị ủ ố ể
ch đ nh NLĐ làm vi c t i đ a đi m khác đ a ch nêu trên nh ng ph i báo trỉ ị ệ ạ ị ể ị ỉ ư ả ước ít nh t 03 ấ ngày đ NLĐ k p th i chu n bể ị ờ ẩ ị
Đi u 2:ề Th i h n c a h p đ ng lao đ ngờ ạ ủ ợ ồ ộ :
Lo i h p đ ng lao đ ng: 24 thángạ ợ ồ ộ
B t đ u t ngày.01 tháng 02. năm 2016 đ n h t ngày 31 tháng 01. năm 2018.ắ ầ ừ ế ế
Đi u 3:ề Th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i:ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ
Tr trừ ường h p đ c bi t theo Quy t đ nh c a Giám đ c công ty, th i gi làm vi c th i ợ ặ ệ ế ị ủ ố ờ ờ ệ ờ gian ngh ng i đỉ ơ ược quy đ nh nh sau:ị ư
3.1 Th i gi làm vi c trong ngày: ờ ờ ệ
a Th i đi m b t đ u: 08 gi 00ờ ể ắ ầ ờ
b Th i đi m k t thúc: 17 gi 00ờ ể ế ờ
3.2. Th i gi làm vi c trong tu n:ờ ờ ệ ầ T th hai đ n th sáu, sáng th b y h ng tu n.ừ ứ ế ứ ứ ả ằ ầ 3.3. Th i gi làm thêm giờ ờ ờ: Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
3.4. Th i gian ngh trong gi làm vi c:ờ ỉ ờ ệ Làm vi c liên t c hai gi đ ng h đệ ụ ờ ồ ồ ược ngh ỉ
gi i lao 10 phút. Ngh tr a t 12 gi 00 đ n 01 gi 30 phút hàng ngày làm vi c.ả ỉ ư ừ ờ ế ờ ệ
3.5. Th i gian ngh h ng tu n:ờ ỉ ằ ầ Tr các ngày làm vi c theo đi u 5.2ừ ệ ề
3.6. Th i gian ngh h ng năm, ngh l , t t:ờ ỉ ằ ỉ ễ ế Theo quy đ nh hi n hành c a B Lu t laoị ệ ủ ộ ậ
đ ng. Trộ ường h p ngày ngh , l kéo dài và trùng th b y ch nh t thì Giám đ c công ty ợ ỉ ễ ứ ả ủ ậ ố quy t đ nh ngh bù, làm bù nh ng v n đ m b o công vi c đế ị ỉ ư ẫ ả ả ệ ượ ắc s p x p n th a, h p lý.ế ổ ỏ ợ 3.7. Th i gian ngh vi c riêng:ờ ỉ ệ Theo quy đ nh c a B Lu t Lao đ ng, Lu t B o hi m ị ủ ộ ậ ộ ậ ả ể
xã h i hi n hành. Tr trộ ệ ừ ường h p ngh m, lý do s c kh e đ c bi t thì NLĐ ph i có k ợ ỉ ố ứ ỏ ặ ệ ả ế
ho ch s p x p công vi c đ m b o không nh hạ ắ ế ệ ả ả ả ưởng đ n b ph n, phòng ban khác và ế ộ ậ
ph i báo trả ước cho Trưởng phòng nhân s /Giám đ c ít nh t 03 ngày.ự ố ấ
Trang 33.8. Th i gian ngh không hờ ỉ ưởng lương: Ngh vi c không báo trỉ ệ ước ho c không có lýặ
do rõ ràng, ngh quá s ngày phép năm.ỉ ố
Đi uề 4: Nghĩa v và quy n l i c a ngụ ề ợ ủ ười lao đ ngộ
4.1. Quy n l i:ề ợ
1 M c lứ ương, ph c p lụ ấ ương, các kho n b sung khác:ả ổ
a M c lứ ương: 4.000.000 đ ng/tháng/26 ngày công. ồ
b Ph c p lụ ấ ương: Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
+ Trách nhi m: 2.000.000 đ ng/thángệ ồ
+ Ăn tr a: 1.000.000 đ ng/thángư ồ
+ Đi n tho i: 700.000 đ ng/thángệ ạ ồ
+ Xăng xe: 500.000 đ ng/thángồ
c. Các kho n b sung khác: ả ổ Được hưởng theo quy ch lế ương thưởng chung c a toàn ủ công ty
d Ti n lề ương làm thêm gi : đờ ược tính theo đ n giá ti n lơ ề ương ho c ti n lặ ề ương th c ự
tr theo công vi c đang làm nh sau:ả ệ ư
Vào ngày thường, ít nh t b ng 150%;ấ ằ
Vào ngày ngh h ng tu n, ít nh t b ng 200%;ỉ ằ ầ ấ ằ
Vào ngày ngh l , t t, ngày ngh có hỉ ễ ế ỉ ưởng lương, ít nh t b ng 300%,ấ ằ
2 Hình th c tr lứ ả ương: B ng ti n m t Vi t Nam đ ng. ằ ề ặ ệ ồ
3 K h n tr lỳ ạ ả ương:
K h n tr lỳ ạ ả ương: Ti n lề ương được tr tháng m t l n. Ti n lả ộ ầ ề ương được CÔNG TY
tr tr c ti p, đ y đ và đúng th i h n cho NLĐ căn c vào th i gian làm vi c th c t c aả ự ế ẩ ủ ờ ạ ứ ờ ệ ự ế ủ NLĐ trong tháng đó. Trường h p đ c bi t do thiên tai, h a ho n ho c lý do b t kh khángợ ặ ệ ỏ ạ ặ ấ ả khác mà CÔNG TY đã tìm m i bi n pháp kh c ph c nh ng không th tr lọ ệ ắ ụ ư ể ả ương đúng th iờ
h n thì không đạ ược tr ch m quá 01 tháng.ả ậ
Th i đi m tr lờ ể ả ương: Ngày 10 hàng tháng. Trường h p th i đi m tr lợ ờ ể ả ương trùng ngày
l , ngày ngh theo quy đ nh thì đễ ỉ ị ược tr vào ngày làm vi c ti p theo.ả ệ ế
4. Ch đ nâng lế ộ ương:
Đi u ki n: ề ệ Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
Th i gian: ờ Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
Th i đi m: ờ ể Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
M c lứ ương sau khi nâng: Theo quy đ nh c a công ty.ị ủ
5. B o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi pả ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ : Được tham gia b o hi m ả ể theo quy đ nh c a Lu t b o hi m v m c tham đóng và t l đóng.ị ủ ậ ả ể ề ứ ỷ ệ
T l đóng:ỷ ệ Tính theo m c % tính trên m c đóng b o hi m xã h i, b o hi m th t ứ ứ ả ể ộ ả ể ấ nghi p, b o hi m y t thu c trách nhi m c a ngệ ả ể ế ộ ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và c a ngộ ủ ười lao
đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m xã h i, b o hi m th t nghi p, b o hi m y ộ ị ủ ậ ề ả ể ộ ả ể ấ ệ ả ể
t t i th i đi m phát sinh;ế ạ ờ ể
Trang 4 Phương th c đóng, th i gian đóng:ứ ờ CÔNG TY ch u trách nhi m đóng ph n b o ị ệ ầ ả
hi m c a CÔNG TY. Ph n b o hi m thu c trách nhi m c a NLĐ để ủ ầ ả ể ộ ệ ủ ược NLĐ y quy n ủ ề CÔNG TY tr vào lừ ương hàng tháng và đóng h ộ
6. Trang b b o h lao đ ngị ả ộ ộ
Trong su t quá trình làm vi c t i CÔNG TY, NLĐ đố ệ ạ ược trang b các lo i trang ph c, trang ị ạ ụ
b b o h lao đ ng thoe quy đ nh c a công ty.ị ả ộ ộ ị ủ
7. Đào t o, b i dạ ồ ưỡng, nâng cao trình đ k năng ngh ộ ỹ ề
T i t ng th i đi m khác nhau và theo Quy t đ nh c a Giám đ c công ty, CÔNG TY đ m ạ ừ ờ ể ế ị ủ ố ả
b o th i gian, kinh phí đào t o, b i dả ờ ạ ồ ưỡng, nâng cao trình đ k năng ngh cho NLĐ trongộ ỹ ề quá trình làm vi c và c ng hi n t i CÔNG TY.ệ ố ế ạ
8. Cách kho n b sung, phúc l i khác:ả ổ ợ Hàng năm người lao đ ng độ ược đi tham quan, du
l ch, ngh mát, quà sinh nh t theo quy đ nh c a công ty.ị ỉ ậ ị ủ
4.2. Nghĩa v :ụ
Hoàn thành nh ng công vi c đã cam k tữ ệ ế trong h p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ
Ch p hành l nhấ ệ đi u hành s n xu tkinh doanh, n i quy k lu t lao đ ng, an toàn lao ề ả ấ ộ ỷ ậ ộ
đ ng ộ
B o m t thông tin: ả ậ NLĐ cam k t r ng m i thông tin n i b c a CÔNG TY g m báo ế ằ ọ ộ ộ ủ ồ cáo hàng tu n, hàng tháng, danh sách khách hàng, nhà cung c p, qu n lý đi u hành và các ầ ấ ả ề thông tin n i b khác là thông tin m t. NLĐ cam k t không độ ộ ậ ế ược ti t l , mua bán, trao ế ộ
đ i, chia s cho bên th ba dổ ẻ ứ ướ ấ ứi b t c hình th c nào. Trứ ường h p CÔNG TY có ch ng ợ ứ
c cho r ng NLĐ ti t l thông tin nh hứ ằ ế ộ ả ưởng đ n kinh doanh, uy tín, thế ương hi u c a ệ ủ CÔNG TY thì NLĐ ph i b i thả ồ ường thi t h i 100%.ệ ạ
Đi u 5:ề Nghĩa v và quy n h n c a ngụ ề ạ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
5.1. Nghĩa v :ụ
B o đ m vi c làm và th c hi n đ y đ nh ng đi u đã cam k t trong h p đ ng lao đ ng.ả ả ệ ự ệ ầ ủ ữ ề ế ợ ồ ộ
Thanh toán đ y đ , đúng th i h n các ch đ và quy n l i cho ngầ ủ ờ ạ ế ộ ề ợ ười lao đ ng theo h p ộ ợ
đ ng lao đ ng.ồ ộ
5.2. Quy n h n:ề ạ
Đi u hành ngề ười lao đ ng hoàn thành công vi c theo h p đ ng (b trí, đi u chuy n, t m ộ ệ ợ ồ ố ề ể ạ
ng ng vi c)ừ ệ
T m hoãn, ch m d t h p đ ng lao đ ng, k lu t ngạ ấ ứ ợ ồ ộ ỷ ậ ười lao đ ng theo quy đ nh c a pháp ộ ị ủ
lu t và n i quy lao đ ng c a doanh nghi p.ậ ộ ộ ủ ệ
Đi u 6: Ch m d t h p đ ng lao ề ấ ứ ợ ồ
H p đ ng lao đ ng này ch m d t hi u l c khi và ch khi thu c m t trong các trợ ồ ộ ấ ứ ệ ự ỉ ộ ộ ường h p ợ sau đây:
6.1 H t th i h nế ờ ạ ghi t i Đi u 2 mà các bên không gia h n;ạ ề ạ
6.2 NLĐ đ n phơ ương ch m d t h p đ ngấ ứ ợ ồ trong các trường h p sau: ợ
a B đánh đ p ho c có l i nói, hành vi nh c m , hành vi làm nh hị ậ ặ ờ ụ ạ ả ưởng
đ n s c kh e, nhân ph m, danh d ho c cế ứ ỏ ẩ ự ặ ưỡng b c lao đ ng; b qu y ứ ộ ị ấ
r i tình d c t i n i làm vi c.ố ụ ạ ơ ệ
Trang 5b Ph i ngh vi c đ chăm sóc v ho c ch ng, b đ , m đ , b v , m ả ỉ ệ ể ợ ặ ồ ố ẻ ẹ ẻ ố ợ ẹ
v ho c b ch ng, m ch ng, con đ , con nuôi b m đau, tai n n;ợ ặ ố ồ ẹ ồ ẻ ị ố ạ
c Gia đình g p khó khăn do thiên tai, h a ho n, đ ch h a, d ch b nh ho c ặ ỏ ạ ị ọ ị ệ ặ chuy n ch mà ngể ỗ ở ười lao đ ng đã tìm m i bi n pháp nh ng không ộ ọ ệ ư
th ti p t c th c hi n h p đ ng lao đ ng.ể ế ụ ự ệ ợ ồ ộ 6.3 CÔNG TY đ n phơ ương ch m d t h p đ ngấ ứ ợ ồ trong các trường h p sau:ợ
a NLĐ thường xuyên không hoàn thành công vi c theo h p đ ng lao đ ng;ệ ợ ồ ộ
Lý do b t kh kháng khác thu c m t trong các trấ ả ộ ộ ường h p sau đây: (i) Do đ ch h a, d ch ợ ị ọ ị
b nh; (ii) Di d i ho c thu h p đ a đi m s n xu t, kinh doanh theo yêu c u c a c quan ệ ờ ặ ẹ ị ể ả ấ ầ ủ ơ nhà nước có th m quy n.ẩ ề
Đi u 7:ề Đi u kho n thi hànhề ả
Các đi u kho n khác không ghi trong h p đ ng này nh trách nhi m v t ch t, b i ề ả ợ ồ ư ệ ậ ấ ồ
thường thi t h i, k lu t lao đ ng, gi i quy t tranh ch p lao đ ng và các v n đ khác có ệ ạ ỷ ậ ộ ả ế ấ ộ ấ ề liên quan thì th c hi n theo quy đ nh t i B lu t Lao đ ng 2012, t i Ngh đ nh ự ệ ị ạ ộ ậ ộ ạ ị ị
05/2015/NĐCP và các văn b n hả ướng d n thi hành.ẫ
Trường h p các bên ti n hành ký ph l c h p đ ng thì ph l c có giá tr th c hi n nh ợ ế ụ ụ ợ ồ ụ ụ ị ự ệ ư
h p đ ng. Trợ ồ ường h p, ph l c h p đ ng có đi u kho n xung đ t v i h p đ ng này thì ợ ụ ụ ợ ồ ề ả ộ ớ ợ ồ
áp d ng đi u kho n có l i h n cho NLĐ.ụ ề ả ợ ơ
H p đ ng lao đ ng đợ ồ ộ ược làm thành 02 b n có giá tr ngang nhau, m i bên gi m t b n vàả ị ỗ ữ ộ ả
có hi u l c t ngày01 th áng02 n ăm 2016 . Khi hai bên ký k t ph l c h p đ ng lao ệ ự ừ ế ụ ụ ợ ồ
đ ng thì n i dung c a ph l c h p đ ng lao đ ng cũng có giá tr nh các n i dung c a ộ ộ ủ ụ ụ ợ ồ ộ ị ư ộ ủ
b n h p đ ng lao đ ng này.ả ợ ồ ộ
H p đ ng này làm t i tr s c a công ty, ngày 01 tháng 02 năm 2016.ợ ồ ạ ụ ở ủ
Người lao đ ngộ
(Ký tên) Ghi rõ H và Tênọ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
(Ký tên, đóng d u)ấ Ghi rõ H và Tênọ