Các căn c pháp lý khác có liên quan.ứPH N II.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
S ……./……….ố
…
Mã s khách hàngố
Gi aữ
(Đ n vơ ị thoát nước)
Và
(Hộ thoát n ước)
PH N I. CĂN C PHÁP LÝẦ Ứ
B Lu t dân s s 33/2005/QH11 độ ậ ự ố ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam khóa 11, thông qua ngày 14/6/2005;ệ
Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 đậ ự ố ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam khóa 13, thông qua ngày 18/6/2014;ệ
Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t s 68/2006/QH11 đậ ẩ ẩ ỹ ậ ố ược Qu c h i nố ộ ướ c
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam khóa 11, thông qua ngày 29/06/2006;ộ ộ ủ ệ
Lu t B o v môi trậ ả ệ ường s 55/2014/QH13 đố ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam khóa 13, thông qua ngày 23/06/2014;ủ ệ
Lu t Tài nguyên nậ ướ ốc s 17/2012/QH13 được Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam khóa 13, thông qua ngày 21/06/2012;ệ
Lu t Quy ho ch đô th s 30/2009/QH12 đậ ạ ị ố ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam khóa 12, thông qua ngày 17/06/2009;ệ
Ngh đ nh s 80/2014/NĐCPị ị ố ngày 6 tháng 8 năm 2014 c a Chính ph vủ ủ ề Thoát nướ c
và x lý nử ước th i;ả
Thông t s 04/2015/TTBXD ngày 03/4/2015 c a B Xây d ng hư ố ủ ộ ự ướng d n m t sẫ ộ ố
đi u c a Ngh đ nh 80/2014/NĐCPề ủ ị ị ngày 6/8/2014 c a Chính ph vủ ủ ề thoát nước và xử
lý nước th i.ả
Trang 2Các căn c pháp lý khác có liên quan.ứ
PH N II. CÁC CH TH H P Đ NGẦ Ủ Ể Ợ Ồ
Bên A: Tên đ n v thoát n cơ ị ướ
Tên ngườ ại đ i di n: ệ
Ch c v ứ ụ
Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i: ệ ạ
S tài kho n: ………. T i ố ả ạ
Mã s thu : ố ế Bên B: Tên h thoát n cộ ướ
Tên ngườ ại đ i di n: ệ
Ch c v ứ ụ
Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i: ệ ạ
S tài kho n: ………. T i ố ả ạ
Mã s thu : ố ế
Ph n III. N i dung h p đ ngầ ộ ợ ồ
Bên A và bên B cùng th ng nh t ký k t h p đ ng d ch vố ấ ế ợ ồ ị ụ thoát nước v i các n i dungớ ộ
c b n nh sau:ơ ả ư
Đi u 1. Đi m đ u n iề ể ấ ố
Quy đ nh v trí, cao đ , quy cách các đi m đ u n iị ị ộ ể ấ ố thoát nước m a và nư ước th i.ả
Đi u 2. Kh i lề ố ượng nước th iả
Đi u 3. Ch t lề ấ ượng nước th iả (1):
Đi u 4. Ch t lề ấ ượng d ch vị ụ (2):
Đi u 5. Quy n và nghĩa v c a Bên A: ề ề ụ ủ
Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a Bên Bề ề ụ ủ (3):
Đi u 7. Giá d ch về ị ụ thoát n ước và phương th c thanh toánứ
Giá d ch v ị ụ thoát n ướ c là … đ ng/tháng ồ
Giá d ch v này s đ ị ụ ẽ ượ c thay đ i khi có quy t đ nh đi u ch nh ổ ế ị ề ỉ c a ủ c quan nhà n ơ ướ c
có th m quy n ẩ ề
Phương th c thanh toán: ứ
Đi u 9. S a đ i h p đ ngề ử ổ ợ ồ
Trang 3Các trường h p s a đ i h p đ ng: ợ ử ổ ợ ồ
Đi u 8. Ch m d t h p đ ngề ấ ứ ợ ồ (4):
Đi u 9 Gi i quy t tranh ch p và vi ph m h pề ả ế ấ ạ ợ
đ ngồ (5):
Đi u 10. Cácề th a thu nỏ ậ khác (n u có)ế
Đi u 11. Đi u kho n chungề ề ả
Quy đ nh hi u l c c a h p đ ng và các ph l c h p đ ng. Các cam k t th c hi n h pị ệ ự ủ ợ ồ ụ ụ ợ ồ ế ự ệ ợ
đ ng.ồ
Các tài li u đính kèmệ
Đ N VƠ Ị THOÁT N ƯỚC
(Ký tên, đóng d u và ghi rõ h tên, ch c ấ ọ ứ
v ) ụ
HỘ THOÁT N ƯỚC
(Ký tên, đóng d u và ghi rõ h tên, ch c ấ ọ ứ
v ) ụ
Ghi chú:
(1) Các quy đ nh ch t lị ấ ượng nước th i trong trả ường h p x lý nợ ử ước th i t p trung vàả ậ phi t p trung:ậ
Ch t lấ ượng nước th i trả ước khi đ u n i v i h th ngấ ố ớ ệ ố thoát nước đ m b o các tiêuả ả chu n, quychu nẩ ẩ k thu t qu c gia v giá tr t i đa cho phép các thông s ô nhi mỹ ậ ố ề ị ố ố ễ
nước th i x vào h th ngthoátả ả ệ ố nước đô th ;ị
Ch t lấ ượng nước th i sau x lý đ m b o các tiêu chu n, quy chu n k thu t qu cả ử ả ả ẩ ẩ ỹ ậ ố gia v môi trề ường
(2) Quy đ nh đi u ki n ch t lị ề ệ ấ ượng d ch v cung c p theo tiêu chu n và cácị ụ ấ ẩ th aỏ thu nậ riêng (n u có).ế
(3) Căn c theo Ngh đ nhứ ị ị 80/2014/NĐCP ngày 06/8/2014 về thoát nước và x lý nử ướ c
th i.ả
(4) Quy đ nh các trị ường h p ch m d t h p đ ng, gi i quy t nh ng vợ ấ ứ ợ ồ ả ế ữ ướng m c c a haiắ ủ bên khi ch m d t h p đ ng.ấ ứ ợ ồ
(5) Quy đ nh gi i quy t tranh ch p và vi ph m h p đ ng theo các quy đ nh c a Nghị ả ế ấ ạ ợ ồ ị ủ ị
đ nh và pháp lu t có liên quan.ị ậ