4 MÔ HÌNH HOẠ T ĐỘ NG CỦ A SQL SERVER TRÊN MẠ NG MÁY TÍNH.. SQL Server là hệ thố ng quả n trị cơ sở dữ liệ u quan hệ Relational DataBase Management System- RDBMS sử dụ ng các lệ nh giáo
Trang 1TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C HÀNG HẢ I KHOA CÔNG NGH Ệ THÔNG TIN
BÀI GIẢ NG
HỆ QUẢ N TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U
Biên soạ n: K S Nguyễ n Vư ơ ng Thị nh
Hả i Phòng – 2008
Trang 2TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C HÀNG HẢ I KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN HỆ THỐ NG THÔNG TIN
BÀI GIẢ NG
TÊN H Ọ C PHẦ N : CƠ SỞ DỮ LIỆ U
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠ O : ĐẠ I HỌ C CHÍNH QUY
DÙNG CHO SV NGÀNH : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HẢ I PHÒNG - 2008
Trang 3Tên họ c phầ n: Hệ quả n trị Cơ sở dữ liệ u Loạ i họ c phầ n: 4
Bộ môn phụ trách giả ng dạ y: Hệ thố ng Thông tin Khoa phụ trách: CNTT.
Cung c ấ p cho sinh viên nhữ ng khái niệ m cơ bả n về hệ quả n trị cơ sở dữ liệ u, vai trò và chứ c
n ăng củ a hệ quả n trị cơ sở dữ liệ u cũng như quá trình tư ơ ng tác giữ a hệ quả n trị cơ sở dữ liệ u vớ i các ph ầ n mề m ứ ng dụ ng cơ sở dữ liệ u Giúp sinh viên tiế p cậ n vớ i nề n tả ng hệ quả n trị cơ sở dữ
Chư ơ ng 1 Giớ i thiệ u 6
1.1 M ộ t số khái niệ m cơ bả n
1.2 Gi ớ i thiệ u về SQL Server và mô hình Client/Server
2.2.1 Các kiể u dữ liệ u cơ bả n
2.2.2 Ràng buộ c (Constraint) và thuộ c tính cộ t
Trang 4PHÂN PHỐ I SỐ TIẾ T
TÊN CHƯ Ơ NG MỤ C TS LT BT TH KT
3.2.3 Right Outer Join
3.2.4 Full Outer Join
3.2.5 Cross Join
3.2.6 Self Join
3.2.7 Non - Equal Join
3.2.8 Union
3.3 Truy v ấ n lồ ng nhau (Subquery)
3.3.1 Nested Scalar Subquery
4.2 Th ủ tụ c thư ờ ng trú (Stored Procedure)
4.3 Hàm ngư ờ i dùng đị nh nghĩa (User Defined Fuction)
6.1 Qu ả n lý đăng ký SQL Server (Server Registration)
6.2 B ả o mậ t và phân quyề n ngư ờ i dùng
6.3 Sao lư u (Backup) và phụ c hồ i (Restore) dữ liệ u
6.4 Ho ạ ch đị nh tác vụ quả n trị
Nhiệ m vụ củ a sinh viên:
Tham d ự các buổ i họ c lý thuyế t và thự c hành, làm các bài tậ p đư ợ c giao, làm các bài thi
gi ữ a họ c phầ n và bài thi kế t thúc họ c phầ n theo đúng quy đị nh.
Tài liệ u họ c tậ p:
1 Dư ơ ng Quang Thiệ n, SQL Server 2000: Lậ p trình T - SQL, NXB Văn hóa Sài Gòn, 2007.
2 Paul Turley & Dan Wood, Beginning Transact-SQL with SQL Server 2000 and 2005, Wrox
Press, 2006.
3 Brian Knightet al ,Professional SQL Server 2005 Administration, Wrox Press, 2007.
4 Ray Rankins, Paul Bertucci, Chris Gallelli, Alex T.Silverstein, Microsoft SQL Server 2005
Unleashed, Sams Publishing, 2007.
Hình thứ c và tiêu chuẩ n đánh giá sinh viên:
Hình th ứ c thi: thi viế t hoặ c vấ n đáp.
Tiêu chu ẩ n đánh giá sinh viên: căn cứ vào sự tham gia họ c tậ p củ a sinh viên trong các buổ i
h ọ c lý thuyế t và thự c hành, kế t quả làm các bài tậ p đư ợ c giao, kế t quả củ a các bài thi giữ a
h ọ c phầ n và bài thi kế t thúc họ c phầ n.
Thang điể m: Thang điể m chữ A, B, C, D, F.
Điể m đánh giá họ c phầ n: Z = 0,4X + 0,6Y.
Trang 5Bài giả ng này là tài liệ u chính thứ c và thố ng nhấ t củ a Bộ môn Hệ thố ng Thông tin, Khoa
Công ngh ệ Thông tin và đư ợ c dùng để giả ng dạ y cho sinh viên.
Trư ở ng Bộ môn Ngày phê duyệ t: / /
Trang 6MỤ C LỤ C
MỤ C LỤ C 1
MỞ ĐẦ U 4
PHầ N I QUẢ N TRỊ SQL SERVER 4
B Ắ T ĐẦ U VỚ I SQL SERVER 4
TÌM HIỂ U VỀ HỆ QUẢ N TRỊ CSDL SQL SERVER 4
MÔ HÌNH HOẠ T ĐỘ NG CỦ A SQL SERVER TRÊN MẠ NG MÁY TÍNH 6
CÁC THÀNH PHẦ N CỦ A SQL SERVER 11
CÁC THÀNH PHẦ N CỦ A SQL SERVER 11
CÀI ĐẶ T SQL SERVER 13
QU Ả N TRỊ SERVER 22
INSTANCE 22
ĐIỀ U KHIỂ N CÁC DỊ CH VỤ CỦ A SQL SERVER 22
QUẢ N TRỊ SERVER 26
THIẾ T LẬ P KẾ T NỐ I ĐẾ N SERVER 27
CẤ U HÌNH KẾ T NỐ I MẠ NG CỦ A SERVER 37
QUẢ N TRỊ CÁC CLIENT 38
QU Ả N TRỊ CƠ S Ở D Ữ LI Ệ U 45
CẤ U TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆ U 45
QUẢ N LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆ U 50
B Ả NG DỮ LI Ệ U – TABLE 58
CÁC CHUẨ N TẮ C 58
THIẾ T KẾ BẢ NG DỮ LIỆ U 60
TẠ O BẢ NG DỮ LIỆ U 69
KHÓA INDEX 77
THIẾ T KẾ KHÓA INDEX 77
TẠ O KHÓA INDEX 79
XÓA INDEX 81
KHUNG NHÌN – VIEW 82
KHÁI NIỆ M KHUNG NHÌN 82
TẠ O KHUNG NHÌN 82
SỬ DỤ NG VIEW 84
TH Ủ T Ụ C LƯ U TRỮ 86
Trang 7PHÂN LOẠ I THỦ TỤ C LƯ U TRỮ 87
THIẾ T LẬ P THỦ TỤ C LƯ U TRỮ 88
SỬ A, XÓA THỦ TỤ C 95
TRIGGER 96
KHÁI NIỆ M TRIGGER 96
NHỮ NG TRƯ Ờ NG HỢ P SỬ DỤ NG TRIGGER 96
ĐẶ C ĐIỂ M CỦ A TRIGGER 96
TẠ O TRIGGER 97
SỬ A, XÓA TRIGGER 101
XU Ấ T – NHẬ P DỮ LI Ệ U 102
SERVER LIÊN KẾ T – LINKED SERVER 102
SỬ DỤ NG BCP VÀ BULK INSERT NHẬ P DỮ LIỆ U 110
DETTACH VÀ ATTACH CƠ SỞ DỮ LIỆ U 113
IMPORT VÀ EXPORT CƠ SỞ DỮ LIỆ U 115
EXPORT – XUẤ T DỮ LIỆ U 119
SAO LƯ U, KHÔI PHỤ C DỮ LI Ệ U 120
NHỮ NG LÝ DO PHẢ I SAO LƯ U VÀ KHÔI PHỤ C DỮ LIỆ U 120
CÁC LOẠ I BACKUP 120
CÁC MÔ HÌNH PHỤ C HỒ I DỮ LIỆ U 121
SAO LƯ U CƠ SỞ DỮ LIỆ U - BACKUP DATABASE 122
KHÔI PHỤ C DỮ LIỆ U – RESTORE DATABASE 123
C HƯ Ơ NG X PHÂN QUY Ề N, BẢ O MẬ T 125
CHẾ ĐỘ BẢ O MẬ T – SECURITY MODE 125
SERVER ROLE, DATABASE ROLE 127
QUẢ N TRỊ NGƯ Ờ I DÙNG 131
NHÂN B Ả N DỮ LI Ệ U 133
GIỚ I THIỆ U VỀ NHÂN BẢ N DỮ LIỆ U 133
CẤ U HÌNH PUBLISHER VÀ DISTRIBUTOR 139
TẠ O PUBLICATION 141
TẠ O PUSH SUBSCRIPTION 143
TẠ O PULL SUBSCRIPTION 145
THỰ C HIỆ N ĐỒ NG BỘ DỮ LIỆ U 147
PHầ N II CÂU LỆ NH T-SQL 148
ĐỊ NH NGHĨA DỮ LIỆ U (DATA DEFINITION LAGUAGE - DDL) 148
THAO TÁC VỚ I DỮ LIỆ U (DATA MANIPULATION LANGUAGE - DML) 153
TRUY VẤ N DỮ LỆ U 165
Trang 8TẠ O BẢ NG BẰ NG LỆ NH SELECT INTO 173
LỆ NH COMPUTE BY 173
TOÁN TỬ UNION 174
TRUY VẤ N DỮ LIỆ U TỪ NHIỀ U BẢ NG 175
TRUY VẤ N TỔ NG HỢ P 183
TRUY VẤ N LỒ NG NHAU 186
UPDATE, DELETE, INSERT VỚ I LỆ NH TRUY VẤ N LỒ NG NHAU 189
LỆ NH READTEXT – ĐỌ C TEXT, IMAGE 190
THAO TÁC DỮ LIỆ U NGOÀI 190
MỘ T SỐ HÀM CƠ BẢ N 193
TRANSACTION – PHIÊN GIAO DỊ CH 199
LOCKING – KHÓA 203
GRAND – GÁN QUYỀ N 206
REVOKE – TƯ Ớ C QUYỀ N 211
DENY – TỪ CHỐ I QUYỀ N 211
TRỢ GIÚP 212
PHầ N III PHÁT TRIỂ N Ứ NG DỤ NG VỚ I SQL SERVER 213
GIỚ I THIỆ U 213
KẾ T NỐ I VỚ I SQL SERVER BẰ NG ADO 213
KẾ T NỐ I VỚ I SQL SERVER BẰ NG SQL-DMO 233
Trang 9Phầ n 1 QUẢ N TRỊ SQL SERVER
BẮ T ĐẦ U VỚ I SQL SERVER
TÌM HIỂ U VỀ HỆ QUẢ N TRỊ CSDL SQL SERVER
Giớ i thiệ u SQL Server.
SQL Server là hệ thố ng quả n trị cơ sở dữ liệ u quan hệ (Relational DataBase
Management System- RDBMS) sử dụ ng các lệ nh giáo chuyể n Transaction-SQL đểtrao đổ i dữ liệ u giữ a Client Computer và Server Computer
SQL Server có mộ t số đặ c tính sau:
Cho phép quả n trị mộ t hệ CSDL lớ n (lên đế n vài tega byte), có tố c độ xử lý
dữ liệ u nhanh đáp ứ ng yêu cầ u về thờ i gian
Cho phép nhiề u ngư ờ i cùng khai thác trong mộ t thờ i điể m đố i vớ i mộ t CSDL
và toàn bộ quả n trị CSDL (lên đế n vài chụ c ngàn user)
Có hệ thố ng phân quyề n bả o mậ t tư ơ ng thích vớ i hệ thố ng bả o mậ t củ a công
nghệ NT (Network Technology), tích hợ p vớ i hệ thố ng bả o mậ t củ a
Windows NT hoặ c sử dụ ng hệ thố ng bả o vệ độ c lậ p củ a SQL Server
Hỗ trợ trong việ c triể n khai CSDL phân tán và phát triể n ứ ng dụ ng trên
Internet
Cho phép lậ p trình kế t nố i vớ i nhiề u ngôn ngữ lậ p trình khác dùng xây dự ng
cácứ ng dụ ng đặ c thù (Visual Basic, C, C++, ASP, ASP.NET, XML, )
Sử dụ ng câu lệ nh truy vấ n dữ liệ u Transaction-SQL (Access là SQL, Oracle
là PL/SQL)
Các ấ n bả n củ a SQL Server.
SQL Server có cácấ n bả n chính sau:
Enterpise Manager: Là ấ n bả n đầ y đủ củ a SQL Server có thể chạ y trên
32CPU và 64GB RAM Có các dị ch vụ phân tích dữ liệ u Analysis Service
Standard: Giố ng như Enterprise như ng bị hạ n chế mộ t số tính năng cao cấ p,
có thể chạ y trên 2CPU, 4GB RAM
Trang 10Personal: Phiên bả n này chủ yế u để chạ y trên PC, nên có thể chạ y trên các hệđiề u hành Windows 9x, Windows XP, Windows 2000, Windows 2003…
Developer: Là phiên bả n tư ơ ng tự như Enterprise như ng bị giớ i hạ n bở i số
user kế t nố i đế n
Desktop Engine: Là phiên bả n mộ t engine chỉ chạ y trên desktop và không có
giao diệ n ngư ờ i dùng (GUI), kích thư ớ c CSDL giớ i hạ n bở i 2GB
Win CE: Sử dụ ng cho các ứ ng dụ ng chạ y trên Windows CE
Trial: Phiên bả n dùng thử , bị giớ i hạ n bở i thờ i gian
SQL Client: Là phiên bả n dành cho máy khách, khi thự c hiệ n khai thác sẽ
thự c hiệ n kế t nố i đế n phiên bả n SQL Server, phiên bả n này cung cấ p giao
diệ n GUI khai thác cho ngư ờ i sử dụ ng
SQL Connectivity only: Là phiên bả n sử dụ ng chỉ cho các ứ ng dụ ng để kế t
nố i đế n SQL Server, phiên bả n này không cung cấ p công cụ GUI cho ngư ờ i
dùng khai thác SQL Server
Các phiên bả n này đư ợ c cài đặ t phụ thộ c vào bộ cài đặ t mà bạ n chọ n hoặ c lự a chọ nkhai cài đặ t (ví dụ phiên bả n Enterprise, Standard, Personal,… bạ n phả i chọ n theo
bộ cài đặ t, phiên bả n SQL Client, Connectivity,… do bạ n chọ n trong các hộ p thoạ i
trong quá trình cài đặ t)
Mộ t số tính năng củ a Enterprise manager.
Dễ cài đặ t
Hỗ trợ mô hình Client/Server
Thích hợ p trên các hệ điề u hành Windows
Hoạ t độ ng vớ i nhiề u giao thứ c truyề n thông
Hỗ trợ dị ch vụ Data Warehousing
Thích hợ p vớ i chuẩ n ANSI/ISO SQL-92
Hỗ trợ nhân bả n dữ liệ u
Cung cấ p dị ch vụ tìm kiế m Full-Text
Sách trợ giúp- Book Online
Trang 11MÔ HÌNH HOẠ T ĐỘ NG CỦ A SQL SERVER TRÊN MẠ NG MÁY TÍNH.
Mô hình chung SQL Server trên mạ ng.
SQL Server là hệ quả n trị CSDL hoạ t độ ng trên mạ ng, có thể thự c hiệ n trao
đổ i dữ liệ u theo nhiề u mô hình mạ ng khác nhau, nhiề u giao thứ c và phư ơ ng thứ c
truyề n tin khác nhau
Trong sơ đồ trên thể hiệ n ba kiể u kế t nố i ứ ng dụ ng đế n SQL Server:
Kế t nố i trên Desktop: Có thể trên cùng máy tính vớ i SQL Server hoặ c kế t nố i
qua mạ ng nộ i bộ
Trang 12Kế t nố i qua mạ ng diệ n rộ ng: Thông qua đư ờ ng truyề n mạ ng xa kế t nố i đế n
SQL Server
Kế t nố i qua mạ ng Internet: Các ứ ng dụ ng kế t nố i thông qua máy chủ
Internet, dị ch vụ IIS thự c hiệ n ứ ng dụ ng trên Internet (ASP, JSP,ASP.net,…)
Mô hình Desktop.
Nế u xét trên mộ t máy Desktop sơ đồ kế t nố i trao đổ i dữ liệ u đư ợ c thể hiệ n như sau:
Trên mộ t Desktop có thể có nhiề u ứ ng dụ ng, mỗ i ứ ng dụ ng có thể thự c hiệ n thao
tác vớ i nhiề u CSDL
Mô hình Client/Server.
Nế u xét theo mô hình client/server, ứ ng dụ ng trao đổ i vớ i SQL Server theo
sơ đồ sau:
Trang 13Như sơ đồ trên nhậ n thấ y SQL Server cho phép các ứ ng dụ ng kế t nố i theo
các phư ơ ng thứ c sau: OLE DB, ODBC, DB-Library, Embedded SQL, đây là cácphư ơ ng thứ c kế t nố i hữ ích cho nhữ ng nhà phát triể n ứ ng dụ ng
Trang 14Nế u xem xét cụ thể hơ n ta có thể xem sơ đồ sau:
Trong sơ đồ trên cho thấ y, SQL Server có thể thự c hiệ n trao đổ i dữ liệ u vớ i
các ứ ng dụ ngt heo nhiề u giao thự c truyề n tin khác nhau (TCP/IP, NetBeUI, NamesPipes,…), các ứ ng dụ ng có thể sử dụ ng nhiề u phư ơ ng thứ c kế t nố i khác nhau (OLE
DB, ODBC, DB-Library)
Trang 15Mô hình kế t nố i ứ ng dụ ng trên mạ ng Internet.
Nế u xét riêng các ứ ng dụ gn kế t nố i vớ i SQL Server trên mạ ng Internet, các
máy chủ SQL Server sẽ đư ợ c quả n lý thông qua các hệ thố ng máy chủ mạ ng, hệđiề u hành mạ ng, các ứ ng dụ ng (COM+, ASP, IIS) sẽ thông qua máy chủ mạ ng kế t
nố i đế n SQL Server, mô hình này có thể áp dụ ng cho các mạ ng nộ i bộ , diệ n rộ ng,
ứ ng dụ ng đư ợ c khai thác trên trình duyệ t Internet Browser Xem xét mô hình dư ớ iđây:
Trang 16CÁC THÀNH PHẦ N CỦ A SQL SERVER.
SQL Server đư ợ c cấ u thành bở i nhiề u thành phầ n khác nhau, các thành phầ n
có mố i quan hệ trong mộ t hệ thố ng, phố i hợ p vớ i nhau để tạ o thành mộ t giả i pháp
hoàn chính, nâng cao hiệ u quả quả n trị , phân tích, lư u trữ dữ liệ u
Relational DataBase Engine.
Đây là mộ t engine có khả năng chứ a dữ liệ u dư ớ i nhiề u quy mô khác nhau,
theo dạ ng bả ng, hỗ trợ nhiề u phư ơ ng thứ c kế t nố i ADO, OLE DB, ODBC
Replication.
Là công cụ dùng nhân bả n dữ liệ u, bạ n có thể tạ o mộ t Server khác vớ i bộ dữ
liệ u giố ng bộ dữ liệ u trên Server chính Công cụ tạ o cơ chế tự đồ ng bộ dữ liệ u giữ a
Trang 17cho Server chính, nâng cao hiệ u quả phụ c vụ vớ i số lư ợ ng ngư ờ i, phiên giao dị ch
lớ n
Data Transformation Service – DTS.
Là công cụ giúp bạ n chuyể n dữ liệ u giữ a các Server quả n trị CSDL khác
nhau, DTS có thể chuyể n dữ liệ u từ SQL Server sang Oracle, Access, DB,… trư ớ c
khi chuyể n dữ liệ u DTS đị nh dạ ng kiể u dữ liệ u để chuyể n sang hệ quả n trị CSDL
khác
Analysis service.
Là công cụ giúp khai thác phân tích dữ liệ u, hay khai phá dữ liệ u theophư ơ ng thứ c đa chiề u Từ mộ t tậ p dữ liệ u sẵ n có bạ n có thể khai phá rồ i từ đó đư a
ra nhữ ng nhậ n đị nh, phân tích, đánh giá và dự đoán theo lĩnh vự c nào đố , mỗ i chiề u
trong ngữ cả nh này đư ợ c coi là mộ t tiêu chí xem xét củ a dữ liệ u
nhữ ng thành phầ n cơ bả n trong group như sau:
Mộ t số công cụ quan trong: Enterprise manager, Query Analyzer, Profiler…,
các công cụ sẽ đư ợ c giớ i thiệ u khai thác sau
Trang 18CÀI ĐẶ T SQL SERVER.
Chuẩ n bị cài đặ t.
Tùy theo môi trư ờ ng củ a máy tính củ a bạ n mà thự c hành cài đặ t phiên bả n
nào, bả ng sau là tham số vớ i SQL Server 2000 phiên bả n Standard
Computer Intel® hoặ c tư ơ ng đư ơ ng
Pentium 166 MHz hoặ c cao hơ n
Memory (RAM) Enterprise Edition: Tố i thiể u 64 MB, 128 MB hoặ c nhiề u
hơ n
Standard Edition: Tố i thiể u 64 MB
Personal Edition: Tố i thiể u 64 MB trên Windows 2000,
tố i thiể u 32 MB trên các hệ điề u hành khác
Developer Edition: Tố i thiể u 64 MB
Desktop Engine: Tố i thiể u 64 MB trên Windows 2000, tố i
thiể u 32 MB trên hệ điề u hành khác
Hard disk SQL Server database components: Từ 95 đế n 270 MB,
thông thư ờ ng 250 MB
Analysis Services: Tố i thiể u 50 MB, thông thư ờ ng130
MB
English Query: 80 MBDesktop Engine: 44 MBMonitor VGA hoặ c độ phân dả i cao hơ n
800x600 hoặ c độ phân dả i cao hơ n
Trang 19Thự c hành cài đặ t.
- Sử dụ ng đĩa CD ROM có bộ cài đặ t SQL Server 2000 (tuỳ theo yêu cầ u
củ a bạ n là Standard, Personal hay Enterprise, )
- Chạ y trình Autorun.exe (thư ờ ng tự chạ y khi đư a đĩa vào máy tính)
Trong màn hình trên ta có mộ t số lự a chọ n:
SQL Server Components: Sẽ thự c hành trong bư ớ c tiế p
SQL Server 2000 Prerequisites: Dùng cài đặ t nhữ ng yêu cầ u đư ợ c cung cấ p
sẵ n cho việ c cài đặ t nế u hệ thố ng trong máy cài đặ t chư a đủ
Trang 20- Chọ n SQL Server Components.
- Chọ n Install Database Server
Trang 21- Chọ n Next.
Nế u cài đặ t SQL Server trên chính máy bạ n đang ngồ i thì sử dụ ng Local
Computer
Nế u cài đặ t dùng kế t nố i vớ i máy khác thì sử dụ ng Remote Computer sau đó
nhậ p tên máy hoặ c chọ n vị trí máy bằ ng cách sử dụ ng Browse
- Chọ n next
Trang 22- Chọ n tuỳ chọ n theo chỉ dẫ n (tạ o mớ i, thay đổ i cái đã có, thêm các chứ cnăng khác, ).
- Trong trư ờ ng hợ p chọ n tạ o mớ i (lự a chọ n thứ nhấ t) sau đó ấ n Next
- Nhậ p tên củ a bạ n, tên cơ quan, sau ấ n Next, Yes
Trang 23Trong cử a sổ hiệ n lên 3 lự a chọ n:
1 Cài đặ t các công cụ truy vấ n: Sử dụ ng cho các máy khách không
lư u trữ dữ liệ u như ng có chứ c năng truy vấ n dữ liệ u đế n SQL
Server có CSDL
2 Cài đặ t Server và các công cụ truy vấ n: Cài đặ t SQL Server có dữ
liệ u và các công cụ củ a máy khác truy vấ n dữ liệ u
3 Cài đặ t kế t nố i: Dùng cho các máy chỉ sử dụ ng kế t nố i đế n Server,thư ờ ng dùng cài đặ t cho các máy sử dụ ng các ứ ng dụ ng kế t nố i đế n
server
- Chọ n lự a chọ n 2, sau ấ n Next
Dùng các lự a chọ n để chọ n kiể u cài đặ t:
+ Typical: Cài đặ t nhữ ng chứ c năng cơ bả n đư ợ c hệ thố ng đị nh sẵ n
(chứ c năng thông thư ờ ng)
+ Minimum: Cài đặ t nhữ ng chứ c năng tố i thiể u củ a hệ thố ng
+ Custom: Lự a chọ n nhữ ng chứ c năng cầ n cài đặ t theo yêu cầ u củ angư ờ i dùng
Trang 24Trong cách lự a chọ n Custom ta cầ n thêm bư ớ c chọ n các chứ c năng như sau:
- Ấ n nút Next để tiế p tụ c
Trang 25Trong cử a sổ trên ta cầ n nhậ p tên, mậ t khẩ u củ a user đư ợ c đăng ký truy nhậ pvùng, thông thư ờ ng SQL Server cài đặ t đư ợ c thự c hiệ n theo quyề n Administrator
củ a máy tính chủ , khi đó bạ n lự a chọ n nút chọ n Use a Domain User account
Windows và củ a hệ quả n trị CSDL SQL Server
Trong các trư ờ ng hợ p trên đề u có thể sử dụ ng tên và mậ t khẩ u đư ợ c cung
cấ p theo vùng (domain) củ a hệ điề u hành Nế u sử dụ ng lự a chọ n thứ 2 ta sử dụ ng
tên và mậ t khẩ u củ a ngư ờ i quả n trị vùng (Administrator)
Đố i vớ i SQL Server ta có thể thay tên Administrator bằ ng tên sa (viế t tắ t củ a
từ System Administrator)
Vấ n đề thự c hiệ n chọ n chế độ bả o mậ t nào sẽ đư ợ c bàn trong nhữ ng bài sau
Trang 26- Ấ n next để tiế p tụ c.
Trong cử a sổ trên ta có 2 lự a chọ n:
+ Per Seat for: Lự a chọ n cho phép xác đị nh số thiế t bị (khái niệ m sẽ
đư ợ c giớ i thiệ u sau) trên mỗ i vị trí khai thác hệ thố ng theo bả n quyề n đư ợ c phép
củ a Microsoft
+ Processor License for: Xác đị nh số Processor cho phép sử dụ ng theo
bả n quyề n đư ợ c cung cấ p bở i Microsoft
Ngoài việ c đăng kỹ bả n quyề n tạ i thờ i điể m này, ta có thể đăng ký bả n quyề n
trong công cụ điề u khiể n củ a Control Panel
Trang 27QUẢ N TRỊ SERVER
INSTANCE
SQL Server hỗ trợ nhiề u hoạ t độ ng trên mạ ng, như các mô hình đã xem xéttrư ớ c ta có thể thiế t lậ p nhiề u máy tính cài đặ t SQL Server, các máy tính có thể liên
kế t vớ i nhau, trao đổ i dữ liệ u vớ i nhau
Tuy nhiên mộ t máy tính cũng có thể thiế t lậ p nhiề u hệ thố ng SQL Server
khác nhau, mỗ i hệ thố ng đề u có mộ t tên quy đị nh, mỗ i hệ thố ng như vậ y gọ i là mộ t
Instance
Mỗ i Instance trên mộ t máy tính đư ợ c coi như mộ t hệ thố ng SQL Server độ c
lậ p, tư ơ ng tự như các hệ thố ng SQL Server cài đặ t trên các máy tính khác nhau
ĐIỀ U KHIỂ N CÁC DỊ CH VỤ CỦ A SQL SERVER.
SQL Server sau khi cài đặ t xong, khở i độ ng máy thông thư ờ ng sẽ đư ợ c thiế t
lậ p có biể u tư ợ ng ở góc dư ớ i, trái màn hình như sau:
Trang 28Biể u tư ợ ng mày chỉ có vớ i máy tính cài đặ t phiên bả n SQL Server và là biể u
tư ợ ng củ a trình quả n lý dị ch vụ Service Manager
Để thự c hiệ n điề u khiể n dị ch vụ đầ u tiên ta làm như sau:
Services -> Start/Continue (Pause, Stop)
Để dị ch vụ khở i độ ng tự độ ng khi khở i độ ng hệ điề u hành hãy chọ n vào nút chọ n
Auto-start service when OS starts.
Trang 29Dị ch vụ MS SQLServer.
Dùng quả n lý tấ t cả các file gồ m các CSDL mà SQL Server quả n lý, là thành
phầ n xử lý tấ t cả các lệ nh củ a Transact-SQL đư ợ c gử i từ các trình ứ ng dụ ng client,
phân phố i các nguồ n tài nguyên khi có nhiề u user cùng truy nhậ p mộ t lúc Đây là
dị ch vụ quả n trị cơ bả n, khi ngắ t dị ch vụ này hệ thố ng sẽ ngư ng tấ t cả các công việ c
khai thác dữ liệ u
Dị ch vụ SQLServerAgent.
Hỗ trợ các tính năng cho phép lậ p thờ i biể u các hoạ t dộ ng theo từ ng giai đoạ n
tren SQL Server, hoặ c thông báo cho ngư ờ i quả n lý hệ thố ng về nhữ ng sự cố củ a
hệ thố ng, bao gồ m các thành phầ n Jobs, Alerts, Operator
Dị ch vụ Microsoft Search.
Cung cấ p dị ch vụ tìm kiế m và tìm kiế m văn bả n vớ i các phép toán cơ bả n sau:
+ Ký tự (chuỗ i): =, >, >=, <, <= đư ợ c so sánh vớ i mộ t chuỗ i hằ ng
+ So sánh chuỗ i nhỏ trong văn bả n hoặ c chuỗ i có kích thư ớ c lớ n, văn bả n
Trang 30Dị ch vụ MS DTC.
Là dị ch vụ cho phép trong mộ t phiên giao vậ n có thể sử dụ ng dữ liệ u đư ợ c phân
phố i trên nhiề u server khác nhau, thự c hiệ n theo các bư ớ c cơ bả n sau:
+ Gọ i các thủ tụ c lư u trữ trên các server xa sử dụ ng SQL Server
+ Tự độ ng gọ i hoặ c tạ o các phiên giao vậ n cụ c bộ và các giao vậ n vớ i các
máy chủ từ xa
+ Tạ o bộ dữ liệ u đư ợ c cậ p nhậ t hoặ c đư ợ c phân phố i bở i các server xa
Xem xét sơ đồ hoạ t độ ng sau:
Trang 31Như sơ đồ trên khi client triệ u gọ i mộ t thủ tụ c có sẵ n đế n server cụ c bộ , khi
có yêu cầ u dữ liệ u trên server khác, thông qua dị ch vụ MS DTC server cụ c bộ sẽ
triệ u gọ i các thủ tụ c từ server từ xa, kế t quả có thể tạ o đư ợ c bộ dữ liệ u đư ợ c tậ p
trung từ nhiề u server khác nhau
QUẢ N TRỊ SERVER.
Như đã nế u trên mỗ i Instance đư ợ c coi là mộ t hệ thố ng quả n trị CSDL SQL
Server và có thể gọ i tắ t là Server Server có chứ c năng quả n trị toàn bộ hệ thố ng
củ a SQL Server (dữ liệ u, bả o mậ t, ngư ờ i dùng, tác vụ , các dị ch vụ khác, )
Các ứ ng dụ ng hoặ c các công cụ khai thác dữ liệ u (GUI) sẽ thự c hiệ n khai
thác dữ liệ u do Server quả n lý khi có kế t nố i đế n Server Tuy nhiên mộ t vấ n đề
quan trọ ng là Server đó phả i sẵ n sàng phụ c vụ
Trang 32Thự c hiệ n quả n trị Server là việ c thự c hiệ n các công việ c sau:
+ Bậ t/tắ t/tạ m dừ ng dị ch vụ củ a SQL Server
+ Gỡ bỏ hoặ c cài đặ t Server (Instance)
+ Thay đổ i, nâng cấ p phiên bả n
Trang 33Mỗ i Server khi cài đặ t đã có mộ t tên là tên củ a Instance đư ợ c đặ t Trên mộ t
mạ ng máy tính nế u có đủ quyề n hạ n ta hoàn toàn có thể thự c hiệ n kế t nố i đế n
Server nói trên
Từ mộ t máy SQL Client có thể thự c hiệ n đồ ng thờ i kế t nố i đế n nhiề u Serverkhác nhau, đây cũng chính là ư u điể m củ a SQL Server
Nế u bạ n cài đặ t phiên bả n SQL Server trên máy tính bạ n cũng phả i làm tiòan
bộ các bư ớ c kế t nố i như SQL Client, phiên bả n SQL Server đư ợ c coi như gồ m 2
phầ n: Hệ thố ng quả n trị , công cụ khai thác SQL Client
Dù sử dụ ng công cụ nào để khai thác đã đư ợ c cài đặ t trên máy tính củ a bạ n,
quyề n hạ n khai thác, quả n trị phụ thuộ c vào user thự c hiệ n kế t nố i
Quả n trị Server Group.
Server Group là công cụ dùng quả n lý các kế t nố i (sẽ thự c hành sau) tư ơ ng
tự như khái niệ m thư mụ c trong hệ điề u hành, trong các Server Group chứ a các
Server Group con hoặ c các kế t nố i đế n Server
Các bư ớ c thự c hiệ n như sau:
- Vào chứ c năng Enterprise manager như hình dư ớ i
Trang 34- Di chuyể n vào mứ c trong bằ ng cách nhấ n vào dấ u + củ a cây các đố i tư ợ ng.
- Chọ n New SQL Server group để tạ o group mớ i
- Nhậ p tên group -> Ok
Trang 35Các thao tác đổ i tên, xóa đư ợ c thự c hiệ n bằ ng cách nhấ n phả i chuộ t vào group cầ n
thao tác
Trang 36Thiế t lậ p kế t nố i đế n Server (thiế t lậ p Server).
Là bư ớ c thiế t lậ p kế t nố i đế n Server từ Client, Server khác Các kế t nố i đư ợ c
thể hiệ n bằ ng tên củ a Server kế t nố i đế n (hay còn là tên củ a Instance), chính vì vậ y
nên tên các kế t nố i trên mộ t Client là duy nhấ t, không trùng nhau trong toàn bộ
client
Trư ớ c khi thự c hiệ n tạ o kế t nố i ta phả i chuả n bị các tham số sau:
+ Tên Server (Instance) muố n kế t nố i đế n
+ User name và Password củ a Server ta cầ n kế t nố i đế n (tham số này
do ngư ờ i quả n trị Server cấ p)
Cách làm như sau:
- Vào Enterprise và chọ n Server group
- Nhấ n nút phả i chuộ t vào cử a sổ bên phả i, chọ n New SQL Server
Registration
Trang 37- Nhậ p tên Server.
- Nhấ n Add -> Next
Trang 38- Chọ n chế độ bào mậ t (thông thư ờ ng chọ n The Windows account
information để chọ n chế độ bả o mậ t củ a Widnows, phầ n này sẽ xem xét kỹ trong
bài sau) -> Next -> Chọ n Server Group
- Nhấ n Finish
Trang 39Khi màn hình xuấ t hiệ n thông báo Registered successfully là việ c thiế t lậ p đã
thành công
- Nhấ n Close
Sau khi thiế t lậ p xong kế t nố i xuấ t hiệ n trên danh sách các kế t nố i
Trang 40Kế t nố i như đã thiế t lậ p có quyề n hạ n khai thác phụ thuộ c vào user kế t nố i,
trong ví dụ trên quyề n hạ n phụ thuộ c vào user đã truy nhậ p vào Windows, tuy
nhiên trong nhữ ng bài sau sẽ giớ i thiệ u cách thứ ac tạ o user, sử dụ ng user củ a SQLServer để thự c hiệ n tạ o kế t nố i và khai thác
Để xóa hoặ c sử a thông tin cho kế t nố i chọ n Delete hoặ c Edit khi nhấ n nút
phả i chuộ t vào tên kế t nố i cầ n thao tác
Xem và thay đổ i tham số cho Server.
Để thay đổ i tham số cho Server, hãy chọ n tên kế t nố i -> nhấ n nút phả i chuộ t
-> chọ n Properties