1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án địa lí 8 ôn tập HK 1

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ 1 môn Địa lí lớp 8
Tác giả Tuấn 15, Tuấn 16
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm về địa hình và khoáng sản châu Á.. - Trình bày được đặc điểm khí hậu của châu Á.. - Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi châu Á.. - Trình bày được một số

Trang 1

TUẤN 15,16 / TIẾT 15, 16

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức :

- Trình bày được đặc điểm hình dạng và kích thước lãnh thổ của châu Á

- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu Á trên bản đồ

- Trình bày được đặc điểm về địa hình và khoáng sản châu Á

- Trình bày được đặc điểm khí hậu của châu Á

- Trình bày được các cảnh quan tự nhiên ở châu Á

- Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi châu Á

- Trình bày được một số đặc điểm nổi bật của dân cư, xã hội châu Á (câu 16-TN)

- Trình bày được một số đặc điểm phát triển kinh tế của các nước ở châu Á

- Giải thích được đặc điểm khí hậu của châu Á

- Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á

- Nêu được sự khác nhau về chế độ nước ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn

- Giải thích được sự phân bố của một số cảnh quan

- Giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân cư, xã hội châu Á

- Giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm phát triển kinh tế của các nước ở châu Á

- Đọc và khai thác kiến thức từ các bản đồ: tự nhiên, phân bố dân cư, kinh tế châu Á; bản

đồ các

khu vực của châu Á

- Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm ở châu Á

- Quan sát tranh ảnh và nhận xét về các cảnh quan tự nhiên, một số hoạt động kinh tế ở châu Á

- Phân tích các bảng thống kê về dân số, kinh tế

- Tính toán và vẽ biểu đồ về sự sự tăng trưởng GDP, về cơ cấu cây trồng của một số quốc gia, khu

vực thuộc châu Á

- Giải thích được sự khác nhau về chế độ nước ; giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn

2 Năng lực:

* Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập được

giao

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi tích

cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm

Trang 2

* Năng lực Địa Lí

+ Năng lực chung: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo

+ Năng lực chuyên biệt: đọc, xử lý và phân tích số liệu, tư duy tổng hợp theo lãnh thổ

3 Phẩm chất

- Chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực, nhân ái, yêu nước

II- Thiết bị dạy học và học liệu:

1 GV:

-Bản đồ tự nhiên châu Á, Bản đồ khí hậu châu Á, Bản đồ sự phân bố dân cư

-Các hình ảnh, bảng số liệu thống kê SGK ở phần Châu Á

2 HS: SGK, vở

IV.Tiến trình dạy học:

1 Mở đầu: giới thiệu nội dung trọng tâm ôn tập.(từ bài 1 đến 12)

2 Hình thành kiến thức mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính

HĐ 1: Thiên nhiên châu Á

*Thảo luận nhóm: 4 nhóm

+Nhóm1:Dựa vào H1.1,H1.2 và B/đồ tự nhiên châu Á

-Trình bày đặc điểm vị trí, hình dạng, kích thước châu Á?

-Trình bày đặc điểm địa hình và Khoáng sản châu A?Ù

với những đặc điểm trên ảnh hưởng đến Khí hậu Châu Á ntn?

+Nhóm2:Dựa vào H1.2, H2.1 và B/đồ khí hậu châu Á:

-Trình bày đặc điểm khí hậu Châu Á?Hãy kể tên các đới khí hậu

và các kiểu khí hậu? Vì sao Châu Á có nhiều đới và nhiều kiểu

khí hậu

-Nêu đặc điểm các kiểu khí hậu:Lục địa và gió mùa?

+Nhóm3:Dựa vào 1.2 và b/đồ sông ngòi châu Á:

-Trình bày đặc điểm sông ngòi Châu Á?

-Nêu đặc điểm 3 hệ thống sông chính?(ĐÁ, ĐNÁ, NÁ;Bắc Á; và

Trung Á, TNÁ.)

-So sánh hệ thống sông ngòi ĐÁ, ĐNÁ, NÁ và hệ thống sông

ngòi TNÁ, Trung Á? Giải thích vì sao có sự khác nhau ?

+Nhóm 4:Dựa vào H3.1 và b/đồ tự nhiên Châu Á:

-Kể tên các cảnh quan theo thứ tự từ Bắc xuuống Nam theo

đường KTuyến 800Đ ? Mỗi cảnh quan TN này thuộc kiểu KH nào

của Châu Á? Giãi thích nguyên nhân hình thành

I Đặc điểm tự nhiên Châu Á

-Vị trí địa lí Châu Á -Địa hình

-Khoáng Sản -Khí hậu -Sông ngòi -Cảnh quan

Trang 3

- Kể tên các cảnh quan theo thứ tự Tây sang Đông theo ñường

KTuyến 400B ? Mỗi cảnh quan TN này thuộc kiểu KH nào của

Châu Á? Giải thích nguyên nhân hình thành

-Dựa vào H3:

+Hãy kể tên các cảnh quan phân bố KV gió mùa Các cảnh quan

TV này giống và khác nhau ntn?

+So sánh số lượng và diện tích cảnh quan khu vực KH lục địa và

gió mùa?

Mỗi nhóm phân công từng phần nhỏ, đại diện trình bày nhóm

khác bổ sung GV chuẩn xác KT dựa trên bđ

HĐ2: Đặc điểm dân cư Châu Á

?Hãy trình bày đặc điểm dân cư châu Á (số dân, so sánh dân số

với các châu lục khác, sự phân bố dân cư, giải thích nguyên nhân

dân cư tập trung đông)

?Dựa vào H5.1, em hãy nhận xét về số dân và tỉ lệ gia tăng dân

số Châu Á So với các châu lục khác và so với thế giới

?Dựa vào H5.1 Châu Á có những thành phần chủng tộc nào So

với các chủng tộc khác (Âu, Phi, Mĩ), nêu sự phân bố các chủng

tộc châu Á

?Châu Á có những tôn giáo lớn nào?

HĐ 3: Các khu vực Tây Nam Á, Nam Á, Đông Á?

? Xác định vị trí, giới hạn của các khu vực Tây Nam Á, Nam Á,

Đông Á

? Xác định các dạng địa hình chính của các khu vực Tây Nam Á,

Nam Á, Đông Á?

? Nêu những đặc điểm nổi bậc về khí hậu, sông ngòi, cảnh quan

các khu vực Tây Nam Á, Nam Á, Đông Á?

? Nêu những đặc điểm nổi bậc về kinh tế, dân cư, xã hội các khu

vực Tây Nam Á, Nam Á?

II Đặc điểm dân cư và

xã hội Châu Á

-Dân số -Sự phân bố dân cư -Tỉ lệ gia tăng dân số -Thành phần chủng tộc -Các tôn giáo lớn châu Á

III Các khu vực châu Á:

- Tây Nam Á

- Nam Á

- Đông Á

3 Luyện tập:

*Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1 Châu Á không tiếp giáp châu lục nào?

A Châu Âu B Châu Mĩ

C Châu Phi D Châu Đại Dương

Câu 2 Châu Á là châu lục có diện tích và số dân đứng thứ mấy trên thế giới?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3 Đồng bằng nào thuộc Tây Nam Á?

A Hoa Bắc B Lưỡng Hà

C Hoa Trung D Ấn - Hằng

Câu 4 Khu vực Tây Nam Á phần lớn thuộc kiểu khí hậu nào?

A Nhiệt đới khô B Ôn đới lục địa

C Nhiệt đới gió mùa D Ôn đới hải dương

Câu 5 Sông nào thuộc Tây Nam Á?

A Ấn và Hằng B Ô-bi và Lê-na

C Ti-grơ và Ơ-phrat D Hoàng Hà và Trường Giang

Trang 4

Câu 6 Cảnh quan chủ yếu ở Tây Nam Á là

A thảo nguyên B rừng cận nhiệt

C rừng nhiệt đới D hoang mạc và bán hoang mạc

Câu 7 Khu vực nào xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A Bắc Á B Nam Á

C Trung Á D Tây Nam Á

Câu 8 Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo đạo nào?

A Hồi giáo B Phật giáo

C Ấn Độ giáo D Thiên chúa giáo

Câu 9 Dãy núi Hi-ma-lay-a thuộc khu vực nào?

A Bắc Á B Nam Á

C Trung Á D Tây Nam Á

Câu 10 Đồng bằng nào thuộc Nam Á?

A Hoa Bắc B Lưỡng Hà

C Hoa Trung D Ấn - Hằng

Câu 11 Khu vực Nam Áphần lớn thuộc kiểu khí hậu nào?

A Nhiệt đới khô B Ôn đới lục địa

C Nhiệt đới gió mùa D Ôn đới hải dương

Câu 12 Sông nào thuộc Nam Á?

A Ấn và Hằng B Ô-bi và Lê-na

C Ti-grơ và Ơ-phrat D Hoàng Hà và Trường Giang

Câu 13 Nước nào có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á?

A Nê-pan B Bu-tan C Ấn Độ D Băng-la-đet

Câu 14 Sơn nguyên nào thuộc Đông Á?

A A-rap B Đê-can C Tây Tạng D Trung xi-bia

Câu 15 Khu vực nào ở châu Á có nhiều núi lửa nhất?

A Bắc Á B Nam Á

C Đông Á D Tây Nam Á

Câu 16 Sông nào thuộc Đông Á?

A Ấn và Hằng B Ô-bi và Lê-na

C Ti-grơ và Ơ-phrat D Hoàng Hà và Trường Giang

Câu 17 Khu vực nào có địa hình cao nhất châu Á?

A Bắc Á B Nam Á C Trung Á D Tây Nam Á

Câu 18 Địa hình Nam Á chia thành mấy khu vực?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 19 Dân số của châu Á đông mang lại

A nguồn lao động dồi dào B sức ép lớn lên kinh tế

C sức ép lớn cho môi trường D gây áp lực cho tài nguyên

Câu 20 Tôn giáo nào sau đây ra đời đầu tiên ở châu Á?

B Phật giáo C Kitô giáo D Hồi giáo D Ấn Độ giáo

Câu 21 Phân tích tình hình phát triển ngành nông nghiệp của các nước châu Á

Câu 22 Phân tích tình hình phát triển ngành công nghiệp của các nước ở châu Á Câu 23 Giải thích được sự khác nhau về chế độ nước của sông ngòi Bắc Á với sông

ngòi khu vực Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á

Câu 24 Hãy xếp thứ tự các nước khai thác than với trữ lượng từ lớn đến nhỏ

Nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác để xuất khẩu?

Trang 5

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng khai thác than ở một số nước châu Á năm 1998 (đơn vị: triệu tấn)

Câu 25 Hãy xếp thứ tự các nước khai thác dầu mỏ với trữ lượng từ lớn đến nhỏ Nước

nào sử dụng các sản phẩm khai thác để xuất khẩu?

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng khai thác dầu mỏ ở một số nước châu Á năm 1998 (đơn vị: triệu

tấn)

4 Vận dụng

- Ôn tập kiến thức trong 12 bài học.

- Rèn kỉ năng dựa vào sự dụng lược đồ, biểu đồ, b/đồ SGK

- Chuẩn bị cho kì kiểm tra thật tốt

Ngày đăng: 13/12/2022, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w