1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an dia li 8 2022 2023 kì 2

88 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Khí Hậu
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gi i quy t v n đ và sáng t o: Xác đ nh đ ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ịnh được và biết tìm hiểu các t

Trang 1

Ngày soạn:

Ti t 18 : BI N Đ I KHÍ H U ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ẾN ĐỔI KHÍ HẬU ỔI KHÍ HẬU ẬU

I M C TIÊU ỤC TIÊU

1 Ki n th c ến thức ức

- Trình bày được khái niệm biến đổi khí hậu c khái ni m bi n đ i khí h u ệm biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- Nêu được khái niệm biến đổi khí hậu c m t s bi u hi n c a bi n đ i khí h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- Phân tích được khái niệm biến đổi khí hậu c m t s nguyên nhân chính gây ra bi n đ i khi h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- Trình bày được khái niệm biến đổi khí hậu c m t s bi n pháp phòng tránh thiên tai và ng phó v i bi n đ i khí h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- V n d ng ận dụng ụng ki n th c đã h c đ đ a ra m t s gi i pháp ng phó v i bi n đ i khí h u c a ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ư ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ức ới biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ổi khí hậu ậu ủa biến đổi khí hậu.

b n thân và m i ng ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ười xung quanh i xung quanh

2 Năng l c ực

- Năng l c chung: ực

+ T ch và t h c: ực ủa biến đổi khí hậu ực ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của Bi t ch đ ng, tích c c th c hi n nh ng công vi c c a b n thân ến thức ủa biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ực ực ệm biến đổi khí hậu ững công việc của bản thân ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

trong h c t p và trong cu c s ng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu .

+ Giao ti p và h p tác: ến thức ợc khái niệm biến đổi khí hậu Bi t đ t ra m c đích giao ti p và hi u đ ến thức ặt ra mục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ểu hiện của biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu c vai trò quan tr ng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

c a vi c đ t m c tiêu tr ủa biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ặt ra mục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ưới biến đổi khí hậu c khi giao ti p ến thức Hi u đ ểu hiện của biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu c n i dung và ph ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ương thức giao tiếp ng th c giao ti p ức ến thức

c n phù h p v i m c đích giao ti p và bi t v n d ng đ giao ti p hi u qu ợc khái niệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ến thức ậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

+ Gi i quy t v n đ và sáng t o: Xác đ nh đ ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ược khái niệm biến đổi khí hậu c và bi t tìm hi u các thông tin liên quan đ n ến thức ểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức

v n đ ; đ xu t đ ược khái niệm biến đổi khí hậu c gi i pháp gi i quy t v n đ ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức

- Năng l c Đ a lí ực ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

+ Nh n th c khoa h c Đ a lí ậu ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến : Nh n bi t và phân tích đ ậu ến thức ược khái niệm biến đổi khí hậu c quan h nhân qu trong m i ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

quan h gi a con ng ệm biến đổi khí hậu ững công việc của bản thân ười xung quanh i, khí h u, đ a hình d ậu ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ưới biến đổi khí hậu i tác đ ng c a các y u t KH Tìm đ ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ến thức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu c các

minh ch ng v m i quan h qua l i và quan h nhân qu trong quy lu t th ng nh t và ức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

hoàn ch nh gi a các y u t đ a lí: BĐ Khí h u, m c n ững công việc của bản thân ến thức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ậu ực ưới biến đổi khí hậu c, đ a hình, con ng ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ười xung quanh i, HST Nh n ậu.

bi t và v n d ng đ ến thức ậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ược khái niệm biến đổi khí hậu c m t s tình hu ng phân tích quan h nhân qu do bi n đ i khí hâu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ổi khí hậu.

trong đ i s ng kinh t – xã h i, đ c bi t là đ n Vi t Nam Phân tích nguyên nhân gây BĐKH ời xung quanh ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ặt ra mục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ệm biến đổi khí hậu ến thức ệm biến đổi khí hậu.

c a con ng ủa biến đổi khí hậu ười xung quanh i trên toàn TG & các bi n pháp đã đ ệm biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu ử dụng để giảm thiểu BĐKH ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng c s d ng đ gi m thi u BĐKH ểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu.

+ Tìm hi u Đ a lí ểu hiện của biến đổi khí hậu ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến : Khai thác tài li u văn b n: tìm đ ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ược khái niệm biến đổi khí hậu c n i dung đ a lí trong đo n văn S ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ử dụng để giảm thiểu BĐKH.

d ng bi u đ , b n d đ a lí Khai thác thông tin t video đ a lí ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ểu hiện của biến đổi khí hậu ồ, bản dồ địa lí Khai thác thông tin từ video địa lí ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ồ, bản dồ địa lí Khai thác thông tin từ video địa lí ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ừ video địa lí ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

+ V n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c: Đ gi i thích các tình hu ng trong th c t và liên h ậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ực ến thức ệm biến đổi khí hậu.

v i cu c s ng ới biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

3 Ph m ch t ẩm chất

- Chăm ch : Có ý th c đánh giá đi m m nh, đi m y u c a b n thân, thu n l i, khó khăn ức ểu hiện của biến đổi khí hậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ủa biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ợc khái niệm biến đổi khí hậu.

trong h c t p đ xây d ng k ho ch h c t p Có ý chí v ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ực ến thức ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ược khái niệm biến đổi khí hậu t qua khó khăn đ đ t k t qu t t ểu hiện của biến đổi khí hậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

trong h c t p ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

- Nhân ái: Tôn tr ng ý ki n c a ng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ủa biến đổi khí hậu ười xung quanh i khác, có ý th c h c h i l n nhau ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ỏi lẫn nhau ẫn nhau.

- Trách nhi m ệm biến đổi khí hậu : Có trách nhi m trong vi c th c hi n nhi m v h c t p (cá nhân/nhóm) ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

Có ý th c b o v môi tr ức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu ười xung quanh ng, ng phó v i thiên tai và bi n đ i khí h u ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

II THI T B D Y H C VÀ H C LI U ẾN ĐỔI KHÍ HẬU Ị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ HỌC LIỆU ỆU .

- Sách giáo khoa

- Máy vi tính, ti vi

- Tranh nh, link video v bi n đ i khí h u ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ổi khí hậu ậu.

- Phi u h c t p, các b ng tiêu chí đánh giá, thang đánh giá s n ph m c a h c sinh ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Gi y A3, bút chì, bút màu

H c li u : Nhóm zalo, lik vi veo v bi n đ i khí h u, vi deo sóng th n Nh t B n năm 2011 ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu ở Nhật Bản năm 2011 ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

III TI N TRÌNH D Y H C ẾN ĐỔI KHÍ HẬU ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Ho t đ ng xu t phát/ kh i đ ng ạt động xuất phát/ khởi động ộng xuất phát/ khởi động ất phát/ khởi động ởi động ộng xuất phát/ khởi động

a M c tiêu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

- K t n i v i bài h c ến thức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của , t o tâm th đ b t đ u ti t h c hi u qu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ến thức ểu hiện của biến đổi khí hậu ắt đầu tiết học hiệu quả ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

Trang 2

b N i dung ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

- GV đ a ra tình hu ng h c t p, cho hs đ a ra ý ki n v tình hu ng đó ư ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ư ến thức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

c S n ph m ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất

- Câu tr l i cá nhân c a h c sinh.ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ời xung quanh ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

d Cách th c t ch c ức tổ chức ổ chức ức tổ chức

B ước 1 c 1: Giao nhi m v ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng cho h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

Nam đã nói đúng? Vì sao?

B ước 1 c 2: Th c hi n nhi m v : HS tham gia ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

trò ch i b ng cách gi tay nhanh nh t ơng thức giao tiếp ằng cách giơ tay nhanh nhất ơng thức giao tiếp

B ước 1 c 3: HS báo cáo k t qu ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của nhi m v ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

B ước 1 c 4: Đánh giá và ch t ki n th c ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ức

GV d a vào các câu tr l i c a h c ựa vào các câu trả lời của học ả lời của học ời của học ủa học ọc

sinh đ k t n i vào bài h c ể kết nối vào bài học ết nối vào bài học ối vào bài học ọc

2 Ho t đ ng 2: ạt động xuất phát/ khởi động ộng xuất phát/ khởi động Hình thành ki n th c m i ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ức mới ớc 1

2.1 Tìm hi u v bi n đ i khí h u ểu về biến đổi khí hậu ề biến đổi khí hậu ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng

a M c tiêu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

+ Trình bày đ ược khái niệm biến đổi khí hậu c khái ni m bi n đ i khí h u ệm biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

+ Nêu đ ược khái niệm biến đổi khí hậu c m t s bi u hi n c a bi n đ i khí h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

+ Phân tích đ ược khái niệm biến đổi khí hậu c m t s nguyên nhân chính gây ra bi n đ i khi h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

b N i dung ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

- D a vào thông tin SGK đ tìm hi u khái ni m bi n đ i khí h u ực ểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- Hoàn thi n thông tin phi u h c t p: đ tìm hi u bi u hi n và nguyên nhân gây ra bi n đ i ệm biến đổi khí hậu ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu.

c S n ph m ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất

- Thông tin ph n h i phi u h c t ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ồ, bản dồ địa lí Khai thác thông tin từ video địa lí ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu p.

B ước 1 c 1: Giao nhi m v cho h c sinh ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

*Nhi m v 1 ệm vụ 1 ụng : Cho h c sinh xem vi deo v bi n đ i khí h uọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ổi khí hậu. ậu và d a vào thông tin SGK, emực

*Nhi m v 2: Ho t đ ng nhóm ệm vụ 1 ụng ạt động xuất phát/ khởi động ộng xuất phát/ khởi động

- GV chia l p thành các nhóm 4-6 h c sinh ới biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

trao đ i và hoàn thi n n i dung phi u h c t p sau: ổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

Trang 3

*Nhi m v 3: Phân tích nh h ệm vụ 1 ụng ảnh hưởng ưởi động ng

c a bi n đ i khí h u đ n Vi t Nam ủa biến đổi khí hậu đến Việt Nam ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ệm vụ 1

- Phân tích k ch b n n ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ưới biến đổi khí hậu c bi n dâng vào ểu hiện của biến đổi khí hậu.

năm 2100 và nh h ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ưở Nhật Bản năm 2011 ng đ n Vi t Nam, ến thức ệm biến đổi khí hậu.

đ c bi t là Đ ng b ng Sông C u Long ặt ra mục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ệm biến đổi khí hậu ồ, bản dồ địa lí Khai thác thông tin từ video địa lí ằng cách giơ tay nhanh nhất ử dụng để giảm thiểu BĐKH.

- Quan sát đo n video và cho bi t bi n ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ến thức ến thức

đ i khí h u tác đ ng nh th nào đ n ổi khí hậu ậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ư ến thức ến thức

Vi t Nam? ệm biến đổi khí hậu.

B ước 1 c 2: Th c hi n nhi m v ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

- H c sinh th c hi n nhi m v cá nhân ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng / nhóm đ hoàn thành nhi m v h c t p ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

B ước 1 c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Giáo viên g i 1 h c sinh/ 1 nhóm b t kì báo cáo k t qu làm vi c ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu.

- Các h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của / nhóm khác có ý ki n nh n xét, b sung ến thức ậu ổi khí hậu.

- Giáo viên h ưới biến đổi khí hậu ng d n h c sinh đi u ch nh, hoàn thi n k t qu và ghi chép ki n th c, ch t ẫn nhau ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

l i n i dung h c t p ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

- Các nhóm đ i phi u h c t p và đánh giá cheo theo b ng tiêu chí sau và đi n k t qu vào ổi khí hậu ến thức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

ph n đánh giá ,c a nhóm đ ủa biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu c đánh giá.

Ki n th c s ến thức ức ơng thức giao tiếp sài, không đ y đủa biến đổi khí hậu.

Ki n th c t ến thức ức ương thức giao tiếp ng

đ i đ y đ so v i ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu.

m c tiêu và tài ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

li u đ ệm biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu c cung

c p

đ , chính xác, ủa biến đổi khí hậu.

đ m b o m c ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng tiêu

Ki n th c đ y đ , chính ến thức ức ủa biến đổi khí hậu xác, đ m b o m c tiêu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng Các ki n th c, ví d ến thức ức ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

phú, chuyên sâu

Vi t ch quá ến thức ững công việc của bản thân

x u, g ch xoá ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến nhi u

Vi t ch đ ến thức ững công việc của bản thân ược khái niệm biến đổi khí hậu c, ít

g ch xoá, có v ch ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

ý đ th hi n n i ểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

dung

Vi t ch đ p, ến thức ững công việc của bản thân ẹp, không g ch xoá, ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

v ch ý th hi n ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu.

n i dung rõ ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

ràng

Có hình vẽ minh

ho cho ví d ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

Vi t ch đ p, không ến thức ững công việc của bản thân ẹp,

g ch xoá, các ý đ ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ược khái niệm biến đổi khí hậu c

v ch rõ đ th hi n n i ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ểu hiện của biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu dung.

B trí câu tr l i có ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ời xung quanh hình vẽ minh ho s c ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ắt đầu tiết học hiệu quả.

B ước 1 c 4: Đánh giá và ch t ki n th c ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ức

Trang 4

- Giáo viên quan sát, nh n xét đánh giá quá trình th c hi n c a h c sinh v thái đ , ậu ực ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu tinh th n h c t p, kh năng giao ti p, trình bày và đánh giá k t qu cu i cùng c a h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Chu n ki n ẩm chất ến thức th c: ức tổ chức

3 Bi n đ i khí h u ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng

a Bi u hi n c a bi n đ i khí h u ểu về biến đổi khí hậu ệm vụ 1 ủa biến đổi khí hậu đến Việt Nam ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng

- Bi n đ i khí h u là ến thức ổi khí hậu ậu s thay đ i c a khí h u trong m t kho ng th i gian dài, do tác đ ng ực ổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ời xung quanh ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

c a các y u t t nhiên và ho t đ ng c a con ng ủa biến đổi khí hậu ến thức ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ực ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ười xung quanh i.

- Bi u hi n: ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu.

+ Băng tan > N ưới biến đổi khí hậu c bi n dâng ểu hiện của biến đổi khí hậu.

+ Thiên tai x y ra th ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ười xung quanh ng xuyên, đ t ng t và th t th ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ười xung quanh ng.

2.2 Tìm hi u v ểu về biến đổi khí hậu ề biến đổi khí hậu phòng ch ng thiên tai và ng phó v i bi n đ i khí h u ống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ức mới ớc 1 ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng

a M c tiêu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

+ Trình bày đ ược khái niệm biến đổi khí hậu c m t s bi n pháp phòng tránh thiên tai và ng phó v i bi n đ i khí h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu + V n d ng ki n th c đã h c đ đ a ra m t s gi i pháp ng phó v i bi n đ i khí h u c a ậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ư ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ức ới biến đổi khí hậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ổi khí hậu ậu ủa biến đổi khí hậu.

b n thân và m i ng ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ười xung quanh i xung quanh.

b N i dung ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

- H c sinh tìm hi u v phòng ch ng thiên tai và ng phó v i bi n đ i khí h u ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

c S n ph m ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất

- Câu tr l i c a h c sinh ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ời xung quanh ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

B ước 1 c 1: Giao nhi m v cho h c sinh ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

*Nhi m v 1 ệm vụ 1 ụng : D a vào thông tin SGK và hi u bi t c a b n thân, em hãyực ểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ủa biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- K tên m t s thiên tai th ểu hiện của biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ười xung quanh ng x y ra n ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ở Nhật Bản năm 2011 ưới biến đổi khí hậu c ta?

- Thiên tai là gì?

*Nhi m v 2: ệm vụ 1 ụng Ho t ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

đ ng c p đôi (3p) ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ặt ra mục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

-

Trang 5

*Nhi m v 3: ệm vụ 1 ụng Tìm

hi u ng phó v i ểu hiện của biến đổi khí hậu ức ới biến đổi khí hậu.

bi n đ i khí h u ến thức ổi khí hậu ậu.

- ng phó v i bi n Ứng phó với biến ới biến đổi khí hậu ến thức

ch n hành đ ng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

gi m nh và thích ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẹp,

ng v i bi n đ i khí

ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu.

- Liên h v i Vi t ệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu.

b n thân h c sinh ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

B ước 1 c 2: Th c hi n nhi m v ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

- H c sinh th c hi n nhi m v cá nhân ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng / nhóm đ hoàn thành nhi m v h c t p ểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu.

B ước 1 c 3: Trao đ i th o lu n và báo cáo k t qu ổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Giáo viên g i 1 h c sinh/ 1 nhóm b t kì báo cáo k t qu làm vi c ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu.

- Các h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của / nhóm khác có ý ki n nh n xét, b sung ến thức ậu ổi khí hậu.

B ước 1 c 4: Đánh giá và ch t ki n th c ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ức

- Giáo viên quan sát, nh n xét đánh giá quá trình th c hi n c a h c sinh v thái đ , ậu ực ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu tinh th n h c t p, kh năng giao ti p, trình bày và đánh giá k t qu cu i cùng c a h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Chu n ki n th c: ẩn kiến thức: ến thức: ức tổ chức

b Phòng ch ng thiên tai và ng phó v i bi n đ i khí h u ống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ức mới ớc 1 ết 18 : BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ổi khí hậu ận dụng

- Phòng ch ng thiên tai ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

+ Tr ưới biến đổi khí hậu c khi thiên tai x y ra: Ch đ ng phòng ng a ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ủa biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ừ video địa lí.

+ Khi thiên tai x y ra: Theo dõi đ ng phó k p th i, đ m b o an toàn ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ức ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ời xung quanh ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

+ Sau khi thiên tai x y ra: Nhanh chóng kh c ph c h u qu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ắt đầu tiết học hiệu quả ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- ng phó v i bi n đ i khí h u là hành đ ng c a con ng Ứng phó với biến ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ười xung quanh i nh m thích ng và gi m nh ằng cách giơ tay nhanh nhất ức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẹp, tác đ ng c a bi n đ i khí h u ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

3 Ho t đ ng luy n t p ạt động xuất phát/ khởi động ộng xuất phát/ khởi động ệm vụ 1 ận dụng

a M c tiêu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

- C ng c các ki n th c đã h c trong bài ủa biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

b N i dung ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

- D a vào tình hu ng h c t p đ ôn t p, c ng c các ki n th c đã h c trong bài ực ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ậu ểu hiện của biến đổi khí hậu ậu ủa biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

c S n Ph m ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất

- Câu tr l i c a h c sinh: Ta c n chu n b m t chi c áo m vì nhi t đ có lúc xu ng 15°C, ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ời xung quanh ủa biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

tr i l nh Có s ời xung quanh ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ương thức giao tiếp ng mù nên ta c n chu n b thêm đèn pin, cùng v i m t chi c ô đ phòng ẩm chất ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ới biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ến thức

tr i m a Ngoài ra c n thêm m t s th nh mũ, áo khoác ch ng n ời xung quanh ư ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ức ư ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ưới biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu c, ng và giày th ểu hiện của biến đổi khí hậu thao

Trang 6

B ước 1 c 1: Giao nhi m v cho h c sinh ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Cu i tu n, l p em d đ nh t ch c ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ực ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ổi khí hậu ức

đi dã ngo i m t ngày Đài khí t ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ược khái niệm biến đổi khí hậu ng

thu văn có d báo th i ti t ngày ỷ văn có dự báo thời tiết ngày ực ời xung quanh ến thức

hôm đó nh sau: nhi t đ th p nh t ư ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

là 15°C, nhi t đ cao nh t là 23°C; ệm biến đổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

sáng s m có s ới biến đổi khí hậu ương thức giao tiếp ng mù, tr i l nh; ời xung quanh ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

tr a chi u h ng n ng, có lúc có m a ư ử dụng để giảm thiểu BĐKH ắt đầu tiết học hiệu quả ư

Em c n chu n b nh ng gì đ phù ẩm chất ịnh được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ững công việc của bản thân ểu hiện của biến đổi khí hậu.

h p v i th i ti t c a bu i dã ngo i ợc khái niệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ời xung quanh ến thức ủa biến đổi khí hậu ổi khí hậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

đó?

B ước 1 c 2: Th c hi n nhi m v ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

B ước 1 c 3: Báo cáo k t qu làm vi c ến thức ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ệm biến đổi khí hậu.

giá ho t đ ng h c c a hs ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ủa biến đổi khí hậu.

4 Ho t đông v n d ng, m r ng ạt động xuất phát/ khởi động ận dụng ụng ởi động ộng xuất phát/ khởi động

a M c ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng tiêu

- V n d ng ki n th c đã h c đ gi i quy t các v n đ trong th c ti n ậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ức ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ến thức ực ễn.

b N i dung ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

- Thi t k m t thông đi p nh m kêu g i m i ng ến thức ến thức ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ằng cách giơ tay nhanh nhất ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ười xung quanh i th c hi n l i s ng thân thi n v i môi ực ệm biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu.

tr ười xung quanh ng đ góp ph n ng phó v i bi n đ i khí h u ểu hiện của biến đổi khí hậu ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

c S n ph m ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất

- Thông đi p kêu g i th c hi n l i s ng thân thi n v i môi tr ệm biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ực ệm biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ười xung quanh ng.

d Cách th c t ch c ức tổ chức ổ chức ức tổ chức

B ước 1 c 1: Giao nhi m v ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng cho h c sinh ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- GV chia l p thành các nhóm 4-6 h c sinh ới biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

- Nhi m v : Thi t k trên kh gi y A3 m t ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ến thức ến thức ổi khí hậu ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu.

thông đi p nh m kêu g i m i ng ệm biến đổi khí hậu ằng cách giơ tay nhanh nhất ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ười xung quanh i th c ực

hi n l i s ng thân thi n v i môi tr ệm biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ố biểu hiện của biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ới biến đổi khí hậu ười xung quanh ng đ ểu hiện của biến đổi khí hậu.

góp ph n ng phó v i bi n đ i khí h u ức ới biến đổi khí hậu ến thức ổi khí hậu ậu.

- S d ng bút màu, hình vẽ trang trí đ cho ử dụng để giảm thiểu BĐKH ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng ểu hiện của biến đổi khí hậu.

s n ph m h p d n h n, đ t hi u qu tuyên ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất ẫn nhau ơng thức giao tiếp ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ệm biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

truy n cao h n ơng thức giao tiếp

- Chú ý b ng tiêu chí đánh giá, đ có s n ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ểu hiện của biến đổi khí hậu ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

ph m t t nh t ẩm chất ố biểu hiện của biến đổi khí hậu.

B ước 1 c 2: HS th c hi n nhi m v ực ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ục đích giao tiếp và hiểu được vai trò quan trọng

- Các nhóm hoàn thi n thông đi p c a mình ệm biến đổi khí hậu ệm biến đổi khí hậu ủa biến đổi khí hậu.

B ước 1 c 3: Gv quan sát, nh n xét đánh giá ho t ậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

đ ng h c c a hs ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ủa biến đổi khí hậu.

- Các nhóm dán s n ph m lên b ng, các nhóm ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ẩm chất ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

sẽ đánh giá các nhóm còn l i theo b ng tiêu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến ải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của

chí sau:

B ước 1 4: Gv quan sát, nh n xét đánh giá ho t c ậu ạo: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến

đ ng h c c a hs ột số biểu hiện của biến đổi khí hậu ọc để đưa ra một số giải pháp ứng phó với biển đổi khí hậu của ủa biến đổi khí hậu.

Ngày soạn:

Tiết 19 20 - Bài 14: ĐÔNG NAM Á – ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO

Trang 7

- Phân tích lược đồ, bản đồ và biểu đồ để nhận biết vị trí khu vực ĐNÁ trong châu

lục và trên thế giới, rút ra ý nghĩa của vị trí cầu nối của khu vực về kinh tế và quân sự

- Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên để giải thích một số đặc điểm về khíhậu, chế độ nước sông và cảnh quan khu vực

3 Thái độ: Có thái độ khách quan, khoa học khi giải thích những đặc điểm tự nhiên

một khu vực, có thái độ bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: tự học, hợp tác, gải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán

- Năng lực riêng: sử dụng bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh,

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Đối với giáo viên:

- Một số lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh,

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa Pa-đăng và Y-an- gun (phóng to)

- Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á, châu Á

2 Đối với học sinh:

- Một số lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh,

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa Pa-đăng và Y-an- gun (phóng to)

- Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Nam Á

4 Các bước hoạt động:

- GV giao nhiệm vụ:

HS quan sát bản đồ châu Á và cho biết: khu vực nào của châu Á có vị trí là cầu nối giữa

Đại dương và châu lục

- HS quan sát bản đồ và bằng hiểu biết để trả lời

- HS báo cáo kết quả ( HS trả lời – HS khác nhận xét)

- GV dẫn dắt vào bài Với vị trí đó có ảnh hưởng như thế nào đến các đặc điểm tự

nhiên của khu vực Bài học hôm nay cô cùng các em tìm hiểu

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vị trí và giới hạn khu vực ĐNÁ

- Mục tiêu: Trình bày được được ĐNÁ gồm bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai,

là cầu nối giữa ÂĐD và TBD Ý nghĩa quan trọng về kinh tế và quốc phòng

Trang 8

- Phương pháp – kỹ thuật dạy học: Phương pháp sử dụng bản đồ, lược đồ SGK, vấnđáp.

B2: HS: Thực hiện nhiệm vụ, trao đổi kết quả

làm việc và lên xác định trên bản đồ

B3: Trình bày trước lớp, các HS khác nhận xét

B4: GV nhận xét, bổ sung và chuẩn kiến thức

1/ Vị trí và giới hạn của khu vực ĐNÁ:

-ĐNÁ gồm bán đảo Trung Ấn và

quần đảo Mã Lai

- Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương vàThái Bình Dương, giữa châu Á vàChâu Đại Dương

* Ý nghĩa: quan trọng về kinh tế vàquân sự

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên

- Mục tiêu: Nêu được đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi, cảnh quan của bán đảo

Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

- Phương pháp - kỹ thuật dạy học: sử dụng bản đồ, lược đồ H14.1 và H14.2 (2

biểu đồ), SGK, thảo luận nhóm

- Hình thức tổ chức: nhóm

B1: GV: Giao nhiệm vụ cho các nhóm như sau:

-Dựa vào H14.1 và H14.2( 2 biểu đồ) hoàn thành

nội dung trong b ng m u sau: (5’) ảng mẫu sau: (5’) ẫu sau: (5’)

Yếu tố TN Bán đảo Trung Ấn Quần đảo Mã Lai

Nhóm lẻ: Dựa vào H14.1 và thông tin SGK tìm

hiểu đặc điểm tự nhiên của bán đảo Trung Ấn

Nhóm chẵn: Dựa vào H14.1và 2 biểu đồ H14.2

tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của quần đảo Mã Lai

B2: HS: Thực hiện nhiệm vụ, trao đổi kết quả

làm việc theo nhóm

B3: Trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét

B4: GV nhận xét, bổ sung và chuẩn kiến thức

*Liên hệ các trận động đất, núi lửa xảy ra ở khu

vực Đông Nam Á trong những năm qua

* Lồng ghép giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi

Trang 9

hình

- Chủ yếu là núi cao hướng B-N,

ĐB-TN, các cao nguyên thấp

- Các thung lũng sông chia cắt địa hình

- Đồng bằng màu mỡ phân bố ở hạ lưusông, ven biển, dân cư đông đúc nguồnlao động dồi dào

- Hệ thống núi vòng cung,nhiều núi lửa

Sông ngòi phát triển, có nhiều sông lớn:

sông Hoàng Hà, Mê Công, chế độ nướcphụ thuộc vào mùa mưa

Ngắn dốc, nhỏ, chế độ nướcđiều hòa, có giá trị thuỷ điện

* Mục tiêu: Giúp HS tìm tòi kiến thức và có sự liên hệ thức tế.

* Phương pháp: sử dụng SGK và phương tiện truyền thông.

- Ở địa phương em, sông ngòi có đặc điểm như thế nào? Cho biết những thuận lợi và

khó khăn của chúng đối với sản xuất và đời sống?

- Chuẩn bị bài 15 “ Đặc điểm dân cư –xã hội ĐNÁ”

- Làm bài tập câu 3 SGK (sông Mê-công chảy trong khu vực nhiệt đới gió mùa nênnguồn cung cấp nước là mưa -> chế độ nước thay đổi theo mùa)

- Học bài kết hợp SGK, bản đồ, lược đồ Trả lời những câu hỏi SGK

Ngày soạn: 20/1/2021Ngày dạy : 21/1/2021

Tiết 21 – Bài 15: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ – XÃ HỘI ĐÔNG NAM Á

I MỤC TIÊU

Sau bài học, học sinh đạt được:

Trang 10

1 Kiến thức: Trình bày được những đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của ĐôngNam Á.

2 Kĩ năng:

- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc và phân tích bản đồ, lược đồ về dân cư; so sánh,

sử dụng tư liệu…

- Phân tích bảng thống kê về dân số

3 Thái độ: Có nhận thức đúng về dân số trong việc phát triển kinh tế, xã hội Xâydựng tinh thần hợp tác giúp nhau cùng tiến bộ trong học tập, sinh hoạt cộng đồng

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: tự học; hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo

- Năng lực riêng: Biết phân tích bảng số liệu về dân số, đọc và xác định được vị tríđịa lý các nước trên bản đồ, tư duy và tổng hợp theo lãnh thổ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Đối với giáo viên

- Bản đồ dân cư châu Á và Đông Nam Á

- HS xác định được các nước trong khu vực Đông Á

- Tạo hứng thú cho HS -> Kết nối với bài học

2.Phương pháp - kĩ thuật: Trực quan bản đồ, cặp nhóm

3 Phương tiện: Bản đồ dân cư Đông Nam Á

4 Các bước hoạt động:

Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát bản đồ dân cư và các nước Đông Nam Á.

HS quan sát kết hợp lược đố SGK H15.1, HS đọc tên các nước ĐNÁ

Bước 2: HS làm việc cặp nhóm 2 em

Bước 3: HS trình bày, nhận xét, bổ sung

Bước 4: GV dẫn dắt vào vấn đề: Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 châu lục và 2 đạidương vị trí đó đã có ảnh hưởng rất lớn tới đặc điểm dân cư, xã hội của các nước trong khuvực Để hiểu rõ về đặc điểm dân cư, xã hội như thế nào , chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học

hôm nay.

C HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu dân số ĐNÁ so với châu Á và thế giới

1 Mục tiêu: Biết được số dân, MĐ DS, tỉ lệ gia tăng của khu vực so với châu Á và

thế giới

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: PP trực quan,sử dụng SGK, bản đồ dân cư châu á

và Đông Nam Á,bảng số liệu15.1, phiếu học tập …

3 Hình thức tổ chức: C p nhóm, nhóm ặp nhóm, nhóm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

SINH

NỘI DUNG

Trang 11

Bước 1: GV yêu cầu HS dựa vào bảng 15.1

So sánh số dân, mật độ dân số trung bình, tỉ lệ

tăng dân số hằng năm của khu vực so với châu Á

và thế giới

Bước 2: HS làm việc 2 em/ nhóm

Bước 3: HS trình bày, nhận xét, bổ sung

Bước 4: GV chuẩn xác kiến thức

I/ Đặc điểm dân cư:

- Dân số ĐNÁ đông

- MĐ DS thuộc loại cao so với thế giới và tương đương với châu Á

- Tỉ lệ gia tăng dân số cao

HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu tên các nước, dân số, thủ đô, sự phân bố dân cư, ý nghĩa đối với sự phát triển kinh tế xã hội

1 Mục tiêu: Biết được tên nước, thủ đô, sự phân bố dân cư, ý nghĩa của dân số đông

đối với phát triển kinh tế xã hội

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: PP trực quan bản đồ, Bảng 15.2, SGK… Hợp tác

nhóm

3 Hình thức tổ chức: Nhóm, cá nhân.

Bước 1: GV yêu cầu HS dựa bảng 15.2 và hình 15.1 kết

hợp với bản đồ cho biết

- ĐNÁ có bao nhiêu nước, tên nước và thủ đô

- So sánh diện tích, dân số nước ta với các nước

- Có những ngôn ngữ phổ biến nào Điều này có ảnh

hưởng gì đến giao lưu giữa các nước

- Quan sát h6.1 nhận xét sự phân bố dân cư

Bước 2: Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo như yêu cầu

của GV, trao đổi trong nhóm để cùng thống nhất phương án

trả lời vào phiếu học tập

Bước 3: HS đại diện nhóm báo cáo kết qủa nhóm kết hợp

với bản đồ ; các nhóm khác , bổ sung

Bước 4: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.

- Tích hợp giáo dục môi trường, giáo dục dân số

- Phân bố chủ yếu ở venbiển và đồng bằng

- Dân số trẻ, nguồn laođộng dồi dào

HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu đặc điểm xã hội

( HS tự học )

D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Bước 1: GV treo bản đồ, yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ sau:

Đọc và xác định tên nước và thủ đô các nước ĐNÁ.

Về mặt xã hội các nước có những nét tương đồng nào?

Bước 2: HS suy nghĩ thực hiện

Bước 3 : HS trình bày

Bước 4: GV nhận xét, chuẩn kiến thức

- Mục tiêu: Giúp học sinh tìm tòi kiến thức và có sự liên hệ thực tế

- Phương pháp: Sử dụng sách giáo khoa, phương tiện truyền thông…

Tìm hiểu hiện nay các nước đã làm gì trong việc hợp tác để phát triển kinh tế, xã hội?

Phiếu học tập

Trang 12

1 ĐNÁ có quốc gia

2 Tên n c, th đô: ước, thủ đô: ủ đô:

3 Nhận xét diện tích và dân số nước ta so với các nước:

Trang 13

Ngày soạn: 24/1/2021Ngày dạy : 26/1/2021

Tiết 22 – Bài 16: ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á

I MỤC TIÊU

Sau bài học, học sinh nắm được:

1 Kiến thức: Trình bày được những đặc điểm nổi bật về kinh tế - xã hội của Đông

Nam Á: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song chưa vững chắc, cơcấu kinh tế đang có sự thay đổi

2 Kĩ năng:

- Phân tích được bảng số liệu về tình hình tăng trưởng kinh tế một số nước ĐôngNam Á, tỷ trọng các ngành kinh tế của một số nước Đông Nam Á

- Đọc lược đồ phân bố công nghiệp, nông nghiệp Đông Nam Á

3 Thái độ: - Hiểu được việc phát triển kinh tế phải đi đôi với vấn đề bảo vệ tài

nguyên, môi trường

- Nhận thức được tình hình phát triển kinh tế trong khu vực, có ý thức hợp tác trongphát triển kinh tế

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: hợp tác nhóm, tự học, vận dụng kiến thức …

- Năng lực riêng: Đọc hiểu bảng số liệu thống kê, rút ra nhận xét, đọc bản đồ kinh

tế, tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, tranh ảnh…

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS:

- Đối với GV: Bản đồ kinh tế Đông Nam Á

- Đối với HS: Tìm hiểu nội dụng bài học Bảng da, máy tính

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nét tương đồng của người dân các nước Đông Nam Á thể hiện như thế nào?

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

1 Mục tiêu: Tạo tình huống cho bài học mới, giúp HS hưng phấn trong học tập

2 Phương pháp-kĩ thuật: Vấn đáp, gợi mở

3 Phương tiện: SGK, kiến thức đã học

4 Các bước hoạt động

Bước 1: Giao nhiệm vụ:

Các nước Đông Nam Á có tài nguyên phong phú để phát triển kinh tế Em hãy kểmột số tài nguyên mà em biết?

Bước 2: HS tham gia ý kiến, lên bảng ghi tên các tài nguyên

Bước 3: HS cùng GV kiểm tra đánh giá kết quả

Bước 4: GV giới thiệu bài mới

Các nước Đông Nam Á có tài nguyên phong phú, lao động dồ dào là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế Vậy, nền kinh tế các nước có đặc điểm gì? Để làm rõ vấn

đề trên, các em tìm hiểu bài: Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á.

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu: tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Đông Nam Á

- Mục tiêu: Phân tích được tốc độ tăng trưởng kinh tế của một số nước Trình bày được sựphát triển kinh tế Đông Nam Á

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phân tích bảng số liệu, khai thác nội dung SGK

- Hình th c t ch c: Nhóm, c l p ức tổ chức ổ chức ức tổ chức ảng mẫu sau: (5’) ớc, thủ đô:

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

SINH

NỘI DUNG

1 Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song chưa vững chắc

( HS tự học )

HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á

- Mục tiêu: HS trình bày được cơ cấu kinh tế và sự thay đổi cơ cấu kinh tế các nước ĐôngNam Á

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phân tích bảng số liệu về tỷ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của một số nước (16.2); thảo luận nhóm

quốc gia tăng, giảm thế nào?

+ Nhận xét chung về sự thay đổi cơ cấu kinh tế

các nước Đông Nam Á?

B2: HS thảo luận nhóm (5ph)

B3: HS đại diện lên trình bày-bổ sung

B4: GV kết luận

2 Cơ cấu kinh tế đang thay đổi:

- Các nước đang tiến hành công nghiệphoá

- Cơ cấu kinh tế đang thay đổi theohướng: Giảm tỷ trọng nông nghiệp,tăng tỷ trong công nghiệp và dịch vụ

B4 GV kết luận:cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại, rừng bị tàn phá, môi trường ô

nhiễm -> ảnh hưởng sự phát triển bền vững

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, MỞ RỘNG

- Mục tiêu: Giúp học sinh tìm tòi, mở rộng kiến thức và liên hệ thực tế.

- Phương pháp: Sử dụng sách giáo khoa, phương tiện truyền thông…

Tìm hiểu một vài hiện tượng ô nhiễm môi trường xảy ra ở nước ta hoặc địa phương em? Cho biết hướng giải quyết?

Về nhà: ôn bài cũ, làm các bài tập, nghiên cứu bài mới: Hiệp hội các nước ĐôngNam Á

Trang 15

- Sự ra đời và phát triển của hiệp hội các nước ASEAN

- Mục tiêu hoạt động và thành tích đạt được trong kinh tế do sự hợp tác của cácnước

- Thuận lợi và khó khăn đối với VN khi gia nhập hiệp hội các nước ASEAN

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích số liệu, tư liệu, ảnh để biết sự phát triển và hoạt động, những

thành tựu của sự hợp tác trong kinh tế, văn hoá, xã hội của các nước khu vực Đông NamÁ

- Hình thành thói quen quan sát, thu thập thông tin, tài liệu

3 Thái độ: Có thái độ khách quan, khoa học đối với sự phát triển kinh tế một số

nước khu vực Đ N A Tinh thần đoàn kết thân ái giữa các nước trong khu vực

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề.

- Năng lực riêng: sử dụng hình vẽ, tranh ảnh SGK.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Đối với giáo viên

- Bản đồ các nước Đông Nam Á, bảng phụ (ghi nội dung)

- Tư liệu và tranh ảnh về các hoạt động kinh tế của các nước khu vực ĐNÁ

2 Đối với học sinh

Đọc và trả lời trước câu hỏi chữ in nghiêng trong bài học ở nhà

+ Sự ra đời và phát triển của hiệp hội các nước ASEAN

+ Mục tiêu hoạt động và thành tích đạt được trong kinh tế do sự hợp tác của cácnước

+ Thuận lợi và khó khăn đối với VN khi gia nhập hiệp hội các nước ASEAN

- Tạo hứng thú với bài học -> Kết nối với bài học

2 Phương pháp - kĩ thuật: Chơi trò chơi “nối tên thủ đô với tên các nước khu vực

- Mỗi tổ cùng lên bảng nối tên nước với tên thủ đô cho phù hợp trong 30 giây

- Tổ nào nối ghép đúng nhiều và nhanh hơn sẽ thắng

Trang 16

Bước 2: GV tổ chức trò chơi, HS chơi.

Bước 3: Tổng kết, biểu dương cho tổ thắng

Bước 4: GV dẫn dắt vào vấn đề: Trò chơi vừa rồi cho các em biết được các nướcnằm trong khu vực ĐôngNam Á, mỗi nước có mỗi nét văn hóa khác nhau nhưng có cùngkiểu KH nhiệt đới gió mùa Để tìm hiểu rõ hơn về đặc điểm chung và riêng ở đây đa dạng

như thế nào, thì thầy trò chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học hôm nay.

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu Hiệp hội các nước Đông Nam Á

1 Phương pháp-Kĩ thuật dạy học: PP đàm thoại; phân tích SGK, bản đồ; làm việc

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc nội dung và lược

đồ H 17.1 sgk trao đổi cặp cho biết:

- Hiệp hội các nước ĐNÁ thành lập vào thời

gian nào? Mấy nước tham gia? VN gia nhập t/g

nào

- Số lượng các nước tham gia hiện nay?

- Mục tiêu Hiệp hội có sự thay đổi qua các thời

gian như thế nào?

-Nguyên tắc của Hiệp hội các nước ĐNA?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ.

Bước 3: Hs trình đổi kết quả theo cặp nhận xét,

bổ sung

Bước 4: GV nhận xét, chuẩn xác kiến thức

I Hiệp hội các nước Đông Nam Á

* Thời gian thành lập: 8- 8- 1967

(In-đo nê xi a, Ma-lai xi a, Phi lip pin,Thái Lan, Xin ga po)

- VN gia nhập hiệp hội vào 1995

- Hiện nay: có 10 nước thành viên

* Mục tiêu của hiệp hội:

+ 25 năm đầu: Hợp tác quân sự

+ Đầu thập niên 90 của thế kỷ 20:Giữ vững hòa bình an ninh, ổn định,phát triển đồng đều

* Nguyên tắc:

Tự nguyện, tôn trọng chủ quyền củanhau, hợp tác toàn diện

HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu sự hợp tác để phát triển kinh tế- xã hội

1.Mục tiêu: Hs biết được Biểu hiện của sự hợp tác và khó khăn của các nước trong thờigian cuối thế kỷ 20

2 Phương pháp-Kĩ thuật dạy học: PP sử dụng sơ đồ h17.2 sgk, …

Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát lược đồ 17.2

và đọc thông tin mục II SGK Thảo luận theo

nhóm (4 phút) với các nhiệm vụ

Nhóm 1,2,3: - Các nước gặp khó khăn gì?

Nhóm 4,5,6: - Biểu hiện của sự hợp tác?

Bước 2: Các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo

yêu cầu.( thảo luận)

Bước 3: Đại diện nhóm báo cáo kết qủa, nhóm

* Biểu hiện của sự hợp tác:

- Xây dựng tam giác tăng trưởng kinhtế

- Nước phát triển giúp đỡ nước chưaphát triển về đào tạo tay nghề,chuyển giao công nghệ

- Tăng cường trao đổi hàng hóa giữacác nước

- Xây dựng tuyến đường sắt, đường

bộ đông sang tây

Trang 17

- Phối hợp khai thác, bảo vệ sông MêCông

*Khó khăn:- Cuối những năm 90

một số nước khủng hoảng kinh tế

- Xung đột tôn giáo

- Thiên tai

HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu Việt Nam trong A SE AN (Thời gian: 8 phút)

1.Mục tiêu: Hs biết được thành tựu và khó khăn thách thức của Việt Nam sau khi gia nhậphiệp hội A SE AN

2 Phương pháp-Kĩ thuật dạy học: PP sử dụng sơ đồ h17.2 sgk.

KT học tập hợp tác cặp

3 Hình thức tổ chức: Trao đổi cặp

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc thông tin mục III SGK Trao

đổi theo cặp(3 phút) với các nhiệm vụ

- Những lợi ích của Việt Nam khi tham gia Hiệp hội

ASEAN?

- Những khó khăn thử thách cần phải vượt qua?

Bước 2: Các cặp thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu.

Bước 3: Đại diện 1 số cặp trả lời, HS lắng nghe, nhận xét,

bổ sung

Bước 4: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.

(Thành tựu: Tốc độ tăng trưởng buôn bán cao

Tỉ trọng hàng hóa buôn bán với các nước cao

Các mặt hàng xuất nhập khẩu chính, kinh tế phát triển

Về lĩnh vực văn hóa xã hội và du lịch phát triển

* Khó khăn

Có nhiều thử tháchcần phải vượt qua

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

- Mục tiêu: Nhằm hệ thống hóa và củng cố lại toàn bộ kiến thức trọng tâm của toàn

bài học

- Phương pháp: Vấn đáp, đánh giá

Bước 1: Yêu cầu HS trả lời:

- Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)?

- Nêu Mục tiêu và nguyên tắc của Hiệp hội ASEAN?

- Biểu hiện của sự hợp tác và các nước có khó khăn gì trong thời gian cuối những năm 90 của thế kỷ 20?

- Việt Nam gia nhập Hiệp hội ASEAN, có những thuận lợi và khó khăn gì?

Bước 2: HS suy nghĩ trả lời,

Bước 3: GV nhận xét, chuẩn kiến thức và cho điểm

Trang 18

Ngày soạn: 01/02/2021Ngày dạy : 02/02/2021

Tiết 25 - Bài 18: THỰC HÀNH : TÌM HIỂU LÀO VÀ CAMPUCHIA

I Muc tiêu bài học: Học xong bài này , học sinh cần nhận thức được

1 Kiến thức :-Tập hợp và sử dung các tư liệu, để tìm hiểu địa lí 1 số quốc gia

-Trình bày lại kết quả làm việc bằng văn bản

2 Kĩ năng :

-Đọc và phân tích bản đồ địa lí, Xác định vị trí địa lí, xác định và phân bố các đối tượngđịa lí, nhận xét mối quan hệ thành phần tự nhiên và phát triển kinh tế xã hội

- Đọc và phân tích nhận xét các bảng số liệu thống kê, các tranh ảnh về tự nhiên, của Lào

3 Thái độ: - Tích cực tìm hiểu, xử lí thông tin,

4 Năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo…

- Năng lực chuyên biệt: Quản lí thời gian, tư duy, tự tin, phản hồi lắng nghe tích cực, tìmkiến và xử lí thông tin, phân tích so sánh

II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung :

Thảo luận theo nhóm, đàm thoại gởi mở, động não

III.Phương tiện dạy học

-Bản đồ các nước ĐNÁ, lược đồ tự nhiên Lào

IV.Tiến trình tổ chức học tập:

1.Ổn định lớp:

2.Khởi động:

* Kiểm tra bài cũ:

Mục tiêu hợp tác hiệp hội các nước ĐNÁ đã thay đổi qua thời gian ntn?

-Phân tích lợi thế và khó khăn Việt Nam khi trở thành thành viên ASEAN

* Giới thiệu bài mới: Dùng những hình ảnh đặc trưng của nước Lào, Cămpuchia cho hs

nhận diện Đây là quốc gia nào?

3 Hình thành kiến thức mới:

* 1.HĐ1: Tìm hiểu : Vị trí địa lí Lào – Cam - pu - chia

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* HĐ1: Nhóm HS chuẩn bị trước ở nhà: Dựa

vào H18.1 + H18.2 + Bảng 18.1 và thông tin

sgk hãy

1) Xác định vị trí của Lào và Căm-pu-chia theo

dàn ý (giáp quốc gia, giáp biển.Nhận xét khả

năng liên hệ với nước ngoài của mỗi nước.)

2) Nêu các đặc điểm tự nhiên của Lào (Địa

hình, khí hậu, sông, hồ…)

Nhận xét những thuận lợi khó khăn của vị trí địa

lí và khí hậu mang lại cho sự phát triển nông

Trang 19

phía nam giáp CPC và Thái Lan

=> Nằm hoàn toàn trong nội địa

phía tây nam giáp biển

Giới hạn và

ý nghĩa

- Liên hệ với các nước khác chủyếu bằng đường bộ Muốn đibằng đường biển phải thông quacác cảng biển ở miền Trung VN(Cửa lò, Vinh, Nghệ An)

- Thuận lợi trong giao lưu với cácnước trên thế giới cả bằng đườngbiển và đường bộ, đường sông

*Hoạt động 2:2Tìm hiểu điều kiện tự nhiên Lào và C m pu chiaăm pu chia

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

* HĐ2: Nhóm.

- N1: Địa hình: Lào có những dạng địa hình nào?

Dạng nào chiếm ưu thế? Xác định kể tên các CN

lớn của Lào khi di từ Bắc -> Nam?

- N2: Khí hậu: Lào nằm trong khu vực khí hậu nào

của Đông Nam Á? Nêu đặc điểm của kiểu khí hậu

đó?

- N3: Sông ngòi: Lào có những hệ thống sông lớn

nào chảy qua?

HS báo cáo trên lớp điền bảng: Mỗi nhóm báo cáo 1

phần

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV chuẩn kiến thức điền bảng :

2Tìm hiểu điều kiện tự nhiên Lào và Căm pu chia

*KH: Nhiệt đới gió mùa, chia 2mùa rõ rệt có 1 mùa mưa và 1mùa khô

* SN: S.Mê-kông với nhiềuphụ lưu lớn nhỏ

=> Khí hậu thuận lợi cho câycối phát triển , tăng trưởngnhanh SN có giá trị lớn vềthủy lợi, thủy điện, giao thông

- Khó khăn: S đất canh tác ít,mùa khô thiếu nước nghiêmtrọng

* ĐH: Chủ yếu là đồng bằng,chiếm 75% S cả nước Núi và

CN bao quanh 3 mặt (Bắc,Tây,Đông)

*KH: Nhiệt đới gió mùa, có 1mùa mưa và 1 mùa khô

* SN: S Mê-kông, Tông-lê-sap,Biển Hồ

=> Khí hậu thuận lợi cho trồngtrọt, sông ngòi có giá trị lớn vềthủy lợi, giao thông và nghề cá

- Khó khăn: Lũ lụt mùa mưa,thiếu nước mùa khô

4 Luyện tập và vận dụng

-Sử dụng bản đồ câm của ở Lào.để điền vào các y/cầu sau:

Lào giáp những nước nào? Các dạng địa hình chính, tên sông hồ…

-Trình bày khái quát về: Điều kiện tự nhiên và kinh tế Lào

Trang 20

5.Vận dụng và mở rộng

Học thuộc bài, làm bài tập

-Chuẩn bị soạn bài 22

Ngày soạn: 2/2/2021

Trang 21

Ngày dạy : 4/2/2021

ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM

Tiết 26 , 27 – Bài 23

VỊ TÍ, GIỚI HẠN, HÌNH DẠNG LÃNH THỔ VIỆT NAM

I Muc tiêu bài học: học xong bài này hs có khả năng

1 Kiến thức :

Trình bày được vị trí, giới hạn, phạm vi lãnh thổ Việt Nam

- Nêu đựoc ý nghĩa của vị trí nước ta về mặt tự nhiên, kinh tế- xã hội

- Trình bày được đặc điểm lãnh thổ nước ta

2 Kĩ năng : Sử dụng bản đồ, lược đồ khu vực Đông Nam Á, bản đồ địa lí tự nhiên Việt

Nam để xác định và nhận xét:

- Vị trí , giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam

- Vị trí giới hạn của biển Đông

3 Thái độ: -Ý thức được chủ quyền biên giới của quốc gia.

- Có tình yêu quê hương đất nước

* Lồng ghép GDQPAN: Giới thiệu những hình ảnh về cột mốc khẳng định chủ quyền biên giới nước ta

4 Năng lực: - Năng lực chung: Tư duy, giao tiếp, làm chủ bản thân, hợp tác, giải quyết

vấn đề, tính toán…

- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng ản đồ, tranh ảnh, tư duy và tổng hợp theo lãnh thổ…

II Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng trong bài:

Động não(giới thiệu bài mới), suy nghĩ - cặp đôi- (HĐ1), thuyết trình tích cực(HĐ1,2),thảo luận nhóm.(HĐ1)

III- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

-Em cho biết một số thành tựu nổi bật của nền kinh tế nước ta trong thời gian qua

-Những bằng chứng cho thấy Việt Nam là 1 trong những quốc gia tiêu biểu về

bản sắc văn hoá dân tộc, lịch sử , tự nhiên các nước khu vực ĐNÁ

*Giới thiệu bài mới:

Việt nam có vị trí như thế nào? Vị trí đó có ảnh hưởng như thế nào đến đặc điểm tự nhiênkinh tế – xã hội và đặc điểm địa hình như thế nào?

3.Hình thành kiến thức mới:

*1.HĐ1: Vị trí giới hạn và lãnh thổ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Thảo luận nhóm.thuyết trình tích cực, suy

nghĩ- chia sẻ- cặp đôi.

-Xác định trên H23.2 và b/đồ TNVN các điểm

cực:B, N,Đ, T của phần đất liền nước ta; cho

biết địa danh hành chính và toạ độ địa lí các

1 Vị trí giới hạn và lãnh thổ a,Phần đất liền:

-Toạ độ địa lí (các điểm cực bắc,nam, đông, tây)(Bảng23.2)

- Nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ

Trang 22

điểm cực(Bảng23.2)

-GV Gọi HS lên xác định các điểm cực của

phần đất liền( trên bản đồ treo tường)

- GV: Giới thiệu hình ảnh một số cột mốc

khẳng định chủ quyền biên giới quốc gia

trên đất liền và trên biển

-Qua bảng 23.2 hãy tính:

+Tính từ Bắc và Nam phần đất nước ta kéo dài

bao nhiêu vĩ độ, nằm trong đới khí hậu nào?

(gần 15 Vĩ độ)

+Tính từ Tây – Đông phần đất liền nước ta mở

rộng bao nhiên kinh độ (>7 Kinh độ)

-Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ số mấy

theo giờ GMT

GV h/dẫn HS quan sát H24.1 giới thiệu phần

biển nước ta mở rộng tới kinh tuyến 117 0 20 /

Đ và có diện tích khoảng 1 triệu km 2 rộng

gấp 3 lần diện tích đất liền

-Biển nước ta nằm phía nào lãnh thổ? Tiếp giáp

với biển của những quốc gia nào?

-Đọc tên và xác định các quần đảo lớn ? thuộc

tỉnh nào?

*Thảo luận nhóm:

Bước 1: Chia nhóm phân công nhiệm vụ.

+Nhóm1:Vị trí địa lí việt nam có ý nghĩa gì nổi

bật đối với thiên nhiên nước ta với các nước

+Nhóm3:Những đặc điểm nêu trên cûa vị trí

địa lí có ảnh hưởng gì tới môi trường tự nhiên

nước ta? Cho ví dụ

-Bước 2: Các nhóm thảo luận

-Bước 3: Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm

b/ Phần biển: nằm phía đông lãnh

thổ và phần biển: khoảng 1 triệu km2

c Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam

về mặt nhiên:

-Vị trí nội chí tuyến-Vị trí gần trung tâm khu vực ĐNÁ-Vi trí cầu nối giữa đất liền và biển-Vị trí tiếp xúc của các luồng giómùa và các luồng sinh vật

2.HĐ2: Đặc điểm lãnh thổ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Trình bày một phút, hoạt động cá nhân

-Dựa vào bản đồ Việt Nam mô tả hình dạng

lãnh thổ phần đất liền Việt nam

-Hình dạng lãnh thổ có ảnh hường gì tới các

2 Đặc điểm lãnh thổ

Trang 23

điều kiện tự nhiên và hoạt động giao thông vân

tải ở nước ta

-Quan sát bản đồ, khu vực ĐNÁ, mô tả vùng

biển thuộc chủ quyền nước ta?

-Cho biết tên đảo lớn nhất nước ta thuộc tỉnh

nào?

-Vịnh biển đẹp nhất nước ta là vịnh nào? Vịnh

đó được UNESCO công nhận là di sản thiên

nhiên thế giới vào năm nào?

-Ở địa phương em có những Vịnh biển nổi

-Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ Việt nam tạo

nên những thuận lợi và khó khăn cho công cuộc

xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay?

4 Luyện tập và vận dụng

– Xác định vị trí giới hạn lãnh thổ nước ta ? -Ý nghĩa của vị trí địa lí về mặt tự nhiên

5 Vận dụng và mở rộng: -Về nhà học thuộc bài, làm bài tập 1,2 SGK/86

-Chuẩn bị bài mới: “Vùng biển Việt Nam”

-Nội dung soạn:

+ Nắm được đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam?

+ Nắm được các loại tài nguyên của vùng biển Việt Nam

+Và vấn đề bảo vệ môi trường tài nguyên biển Việt Nam

Ngày soạn: 16/2/2021

Trang 24

Ngày dạy : 18/2/2021

Tiết 28 , 29 - Bài 24: VÙNG BIỂN VIỆT NAM

I Muc tiêu bài học: Học xong bài này hs có khả năng

1 Kiến thức :

- Biết được diện tích và trình bày được một số đặc điểm của Biển Đông và biển nước ta

- Biết được nước ta có một nguồn tài nguyên biển phong phú, đa dạng, một số thiên taithường xuyên xảy ra trên vùng biển nước ta , sự cần thiết phải bảo vệ môi trường biển

+ Có ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo duc trong bài:

Thu thập và xử lí thông tin(HĐ 1,2)Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng/ giao tiếp , (HĐ 1.2Đảmnhận trách nhiệm(HĐ 2)Tự nhận thức, (củng cố)

III Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung trong bài:

Động não(giới thiệu bài mới.) bản đồ tư duy, suy nghĩ, cặp đôi- chia sẻ,(HĐ1)thảo luậnnhóm(HĐ1), thuyết trình tích cực ( HĐ2)

IV Phương tiện dạy học

-Bản đồ vùng biển và đảo Việt Nam

-Tư liệu tranh ảnh về tài nguyên và cảnh môi trường biển ô nhiễm

V.Tiến trình tổ chức học tập:

1.Ổn định lớp:

2.Khởi động:

*Kiểm tra bài cũ:

– Xác định vị trí giới hạn lãnh thổ nước ta ?Ý nghĩa cûa vị trí địa lí về mặt tự nhiên

-Nêu đặc điểm lãnh thổ nước ta?

* Giới thiệu bài mới:

Biển Việt Nam và biển Đông có những đặc điểm gì? Vì sao nói biển Việt Nam có nguồntài nguyên phong phú và đa dạng? Để bảo vệ tài nguyên biển chúng ta cần có những giảipháp nào?

3 Hình thành kiến thức mới:

*1.HĐ1: Đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Thảo luận nhóm, suy nghĩ- cặp đôi- chia sẻ,

trình bày một phút

-GV giới thiệu: Biển Việt Nam là 1 phần biển

Đông thuộc Thái Bình Dương Biển Đông là

tên gọi theo Việt nam 1 số bản đồ khác còn

dùng tên biển nam Trung Hoa (so với vị trí của

Trung Quốc ) Do đó các nước có cùng chung

biển Đông còn chưa thống nhất phân định chủ 1 Đặc điểm chung của vùng biển

Trang 25

quyền trên bản đồ, nên phần diện tích, giới hạn

các em nghiên cứu cả biển Đông

-Xác định Biển Đông trên bản đồ Khu Vực

ĐNÁ?

-Mô tả đặc điển của biển Đông?

*Thảo luận :

Bước 1: Chia nhóm phân công nhiệm vụ

-Vì sao: Biển Đông là biển tương đối kín và

nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa Đông Nam

Á?

-Bước 2: Các nhóm thảo luận

-Bước 3: Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm

khác bổ sung,

-Bước 4: GV- chuẩn xác kiến thức, nhận xét

hoạt động

-Tìm trên H24.1 và Bản đồ vị trí các eo biển và

các vịnh nằm trong Biển Đông?

-Phần biển của Việt Nam nằm trong biển Đông

có diện tích bao nhiêu Km2, tiếp giáp vùng biển

của những quốc gia nào?

-GV, gọi HS đọc thêm:Vùng biển chủ quyền

của nước Việt Nam, hướng dẫn HS xác định

vùng biển chủ quyền Việt Nam

GV: - Xem clip về các bộ phận của vùng biển

Việt Nam, lấy giấy nháp ghi lại các thông tin

về các bộ phận của vùng biển nước ta.

- Các cặp đôi trao đổi kết quả làm việc và cử

1 bạn trình bày trong 1 phút về các bộ phận

vùng biển nước ta Chọn 1 bộ phận để trình

bày trước lớp.

CH: Năm 2014 Trung Quốc đặt giàn khoan

HD 981 vào bộ phận nào của vùng biển nước

ta? Việc làm đó theo em có vi phạm chủ

quyền vùng biển nước ta không?

HS tranh luận, trình bày ý kiến của mình.

GV mở rộng và tích hợp bảo vệ chủ quyền

lãnh thổ:

Trung Quốc xâm phạm chủ quyền biển - đảo

Việt Nam trong quá khứ và hiện tại:

- Năm 1909 cho quân đổ bộ lên chiếm đảo

Phú Lâm (Hoàng Sa).

- Từ năm 1946- 1956 chiếm đóng các đảo

đông Hoàng Sa và đảo Ba Bình (Trường Sa).

- Năm 1974 dùng vũ lực xâm chiếm tây

HoàngSa.

- Năm 1988, tiếp tục dùng vũ lực đánh chiếm

6 vị trí ở Trường Sa, cho xây dựng và nâng

cấp các bãi cạn thành các pháo đài trên biển.

Trang 26

- Năm 1995 chiếm tiếp bãi đá Vành Khăn

phía đông nam Trường Sa.

-> Cho đến nay Trung Quốc đã chiếm giữ các

đảo thuộc Hoàng Sa và 7 vị trí thuộc Trường

Sa, Đài Loan chiếm đảo Ba Bình và bãi cạn

san hô Bàn Than.

Tháng 3/1988, Việt Nam đưa tàu ra xây dựng

cụm đảo chìm Gạc Ma - Cô Lin - Len Đao

trong bối cảnh Trung Quốc liên tục chiếm

đóng trái phép các bãi đá thuộc chủ quyền

của nước ta tại Quần đảo Trường Sa.

- Rạng sáng 14/3/1988, khi bộ đội Việt Nam

đang chuyển vật liệu lên bãi Gạc Ma thì

Trung Quốc đưa tàu chiến đến cướp cờ, giết

hại chiến sĩ Tàu HQ-604 và HQ-605 bị bắn

chìm 64 chiến sĩ hy sinh, 9 người bị bắt Tàu

HQ 505 bị bắn cháy đã lao hết tốc lực lên bãi,

trở thành cột mốc sống bảo vệ chủ quyền Cô

Lin Việt Nam giữ được Cô Lin, Len Đao.

Còn Gạc Ma bị Trung Quốc chiếm trái phép

từ đó.

-Nhắc lại những đặc tính chung của biển

Biển Đông có đặc tính chung : Độ mặm, gió,

sóng, thuỷ triều… biển Đông có nét độc đáo

riêng của nó

-Nằm trong vòng đai nhiệt đới, nên khí hậu của

biển nói chung và biển nước ta nói riêng có đặc

điểm như thế nào?

-Q/sát H24.2 hãy cho biết nhiệt nước biển thay

đổi như thế nào?

-Q/sát H24.3 hãy cho biết hướng chảy của các

dòng biển hình thành trên biển Đông tương ứng

với 2 mùa gió chính khác nhau như thế nào?

-Chế độ thuỷ triều hình thành trên biển nước ta

như thế nào?

-Độ mặn TB của biển Đông là bao nhiêu? So

với độ mặn của Thê giới

-Với đặc điểm các yếu tố khí hậu cûa biển, có

thể khẳng định biển Việt Nam mang tính chất

gì?

b.Đặc điểm khí hậu của biển

- Gió trên biển mạnh hơn đất liền

- Nhiệt độ TB: 230C, biên độ nhiệtnhỏ hơn đất liền Mùa đông biển

ấm hơn, mùa hạ biển mát hơn trênđất liền

- Mưa trên biển ít hơn trên đất liền

c Đặc điểm hải văn của biển:

- Dòng biển tương ứng 2 mùa gió + Dòng biển về mùa đông: dòngbiển lạnh chảy theo hướng ĐB –TN

+ Dòng biển về mùa hạ: dòng biểnnóng chảy theo hướng TN – ĐB

- Chế độ thuỷ triều phức tạp, độcđáo (Tạp triều, nhật triều )

- Độ mặn TB: 30-330/00

*2.HĐ2: Tài nguyên và bảo vệ môi trường

Thuyết trình

- Bằng kiến thức thực tế em hãy, cho hãy

chứng minh biển Việt Nam có nguồn tài

nguyên phong phú, đa dạng

2 Tài nguyên và bảo vệ môi trường

* Tài nguyên biển:

- Phong phong phú, đa dạng

Trang 27

- Nguồn tài nguyên biển phong phú là cơ sở

- Muốn khai thác lâu bền và bảo vệ tốt môi

trường biển, chúng ta cần phải làm gì?

- Môi trường biển của đïa phương em hiện

nay như thế nào?Địa phương em đã có

những biện pháp nào nhằm bảo vệ môi

trường trong sạch của biển?

- Có giá trị to lớn về nhiều mặt

* Bảo vệ môi trường biển:

- Cần có kế hoạch khai thác và bảo vệbiển, tránh ô nhiễm môi trường

4.Luyện tập và vận dụng

-Xác định vị trí Biển Đông, và biển Việt Nam

-Nêu đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam

-Nêu các loại tài nguyên của vùng biển Việt Nam và vấn đề bảo vệ môi trường

5 Vận dụng và mở rộng:

- Học thuộc bài Phần1, 2

- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam

Ngày soạn: 17/2/2021

Trang 28

Ngày dạy : 19/2/2021

Tiết 30 - Bài 26:

ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM

I Muc tiêu bài học: học xong bài này hs có khả năng

1 Kiến thức : - Biết được nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

- Sự hình thành các mỏ khoáng sản của nước ta qua các thời kì điạ chất.Nơi phân bố nhữngvùng mỏ chính của nước ta

2 Kĩ năng : Đọc bản đồ lược đồ địa chất, khoáng sản Việt Nam để:

+ Nhận xét sự phân bố khoáng sản nước ta

+ Xác định được các mỏ khoáng sản lớn và các vùng mỏ trên bản đồ

- Các kĩ năng sống giáo dục trong bài học:

3.Thái độ: Xây dựng ý thức tiết kiệm, tính hiệu quả sự phát triển bền vững trong khai thác

và sử dụng khoáng sản

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

Tư duy, giao tiếp, làm chuû bản thân, (HĐ1,2)

III Các phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung trong bài:

Động não ,tự nhận thức, tư duy, hợp tác(HĐ1,2), thuyết trình tích cực(HĐ1,2,3), thảo luậnnhóm.(HĐ1,2) , Hoàn thành một nhiệm vu (HĐ3)

IV- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1.GV:

-Bản đồ địa chất k/sản Việt Nam –mỏ khoáng sản

-Ảnh khai thác dầu khí, than quặng, apatít nước ta

2 HS: Vở ghi, SGK, tập bản đồ 8

V.Tiến trình tổ chức học tập:

1.Ổn định lớp :

2 Khởi động:

* Kiểm tra bài cũ:

-Trình bày Lịch sử phát triển tự nhiên nước ta ?Nêu ý nghĩa giai đoạn Tân kiến tạo?

* Giới thiệu bài mới:

Những giai đoạn kiến tạo hình thành những khoáng sản nào , những mỏ khoáng sản đóphân bố ở đâu?

3 Hình thành kiến thức mới:

HĐ1: Việt Nam là nước giàu khoáng sản

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Kĩ thuật dạy học: trình bày một phút, tư duy, tự nhận

thức, hợp tác, nhóm.

-Dựa vào kiến thức lịch sử và thực tế cho biết:

+Vai trò của khoáng sản trong đời sống và sự tiến

hoá ?

+Dấu hiệu đầu tiên của việc sử dụng khoáng sản ở

nước ta bao giờ?

-GV giơi thiệu bản đồ địa chất k/sản VN hoặc H26.1

-Nhắc lại diện tích lãnh thổ nước ta

-Q/sát trên b/đồ cho nhận xét và số lượng và mật độ

tụ khoáng của gần 60 loạikhoáng sản khác nhau

+ Phần lớn các mỏ có trữ

Trang 29

-Chứng minh Việt Nam là 1 nước giàu k/sản? Giải

thích tại sao?

Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung, nhận

xét

Gv kết luận

Nước ta có nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng

-Qui mô, trữ lượng k/sản ntn?(trữ lượng vừa và nhỏ)

Trên H26.1 1 số mỏ lớn quan trọng của nước ta, dùng

bản đồ k/sản VN để xác định vị trí các mỏ k/sản có

trữ lượng lớn

lượng vừa và nhỏ

+Các mỏ k/sản có trữ lượnglớn:

Than(QN), dầu, khí đốt(BRVT), Sắt(TN), thiếc(CB)……

*HĐ2: Vấn đề khai thác và bảo vệ tài nguyên

-Trình bày thực trạng khai thác nguồn tài nguyên

k/sản nước ta?

-Tại sao phải khai thác hợp lí, sử dụng, tiết kiệm có

hiệu quả nguồn tài nguyên k/sản?

Nêu 1 số nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng 1 số

tài nguyên k/sản nước ta?(Mỗi hs nêu 3 nguyên nhân)

-Hiện nay nước ta có những biện pháp gì để bảo vệ

nguồn tài nguyên sản( Mỗi hs nêu 3 biện pháp)

-Bằng kiến thưc cho biết hiện trạng môi trường sinh

thái quanh khu vực ? dẩn chứng

Liên hệ thực tế địa phương

2 Vấn đề khai thác và bảo

vệ tài nguyên:

-Cần thực hiện tốt luật k/sản

để khai thác hợp lí, sử dụngtiết kiệm có hiệu quả nguồntài nguyên k/sản

4 Luyện tập và vận dụng Trình bày một phút, hoàn thành một nhiệm vụ.

-Chứng minh rằng nước ta có nguồn tài nguyên k/sản phong phú, đa dạng

-Trình bày sự hình thành các mỏ khoáng sản nước ta

-Nêu 1 số nguyên nhân làm cạn kiệt 1 số tài nguyên k/sản nước ta

5 Vận dụng và tìm tòi

+Nắm vững 2 phần , về nhà học trả lời các câu hỏi trong sgk

+Soạn trước bài: Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam

+Nội dung :Xác định vị trí tỉnh, thành phố mà em đang sinh sống Cho biết nước ta có baonhiêu tỉnh nằm ven bờ biển, và tiếp giáp với Lào, Trung Quốc, CamPuChia

Ngày soạn: 24/2/2021

Trang 30

-Ba đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam

-Vai trò và mối quan hệ của địa hình Việt Nam với các thành phần khác trong môi trường

-Phân tích lát cắt đia hình để nhận biết rõ được sự phân bậc đại hình

3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

II Các kĩ năng sống cơ bản đuợc giáo dục trong bài:

Quản lí thời gian, hợp tác,giao tiếp, giải quyết vấn đề

Tự tin, lắng nghe tích cực, tìm kiếm và xử lí thông tin,

III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung trong bài::

Thảo luận nhóm, Nêu vấn đề , so sánh trực quan

VI- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.GV:-Bản đồ tự nhiên Vệt Nam và lát cắt đại hình

2 HS:Vở ghi, SGK, tập bản đồ 8

V.Tiến trình tổ chức học tập:

1.Ổn định lớp:

2 Khởi động:

* Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc làm bài thực hành ở nhà của học sinh

* Giới thiệu bài mới:

3 Hình thành kiến thức mới:

*1.HĐ1: Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam

Hoạt động: Cá nhân/cặp

-Dựa vào H28.1 cho biết lãnh thổ Việt Nam có những

dạng địa hình nào?

-Nhận xét địa hình nước ta ?

-Trong đó dạng địa hình nào chiếm diện tích lớn nhất?

Vì sao đồi núi là bộ phận quan trọng nhất cấu trúc địa

hình nước ta?

+Đồi núi chiếm bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ

+Chủ yếu là dạng địa hình đồi núi có độ cao là bao

nhiêu?(<1.000m: 85%)

-Lên bản đồ TN xác định các đỉnh núi cao:

Phan Si Păng, Tây côn Lĩnh, Tam Đảo, Ngọc lĩnh…

-Địa hình đồng bằng chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ?

So với diện tích đồi núi Nguyên nhân sự hình thành đồng

bằng nước ta? Nêu đặc điển đồng bằng miền trung?

1 Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam

-Địa hình Việt nam đadạng, nhiều kiểu loại,trong đó đồi núi chiếm3/4diện tích lãnh thổ là bộphận quan trọng nhất

-Đồng bằng chiếm diệntích ¼ diện tích lãnh thổ

*2HĐ2: Địa hình nước ta được Tân kiến Tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau.

Trang 31

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động nhóm/ cặp

-Trong lịch sử phát triển tự nhiên lãnh thổ Việt Nam được

tạo lập vững chắc trong giai đoạn nào?(cổ K tạo)

-Nêu đặc điểm địa hình trong gđ này?

-Sau vận động tạo núi vào gđ Tân Kiến Tạo địa hình nước

ta có đặc điểm gì?

-Giải thích vì sao địa hình nước ta già trẻ lại trong gđ Tân

kiến tạo?

-Nêu đặc điểm phân tầng của địa hình nước ta được thể

hiện như thế nào?

-Tìm trên H28.1 các vùng núi cao, cao nguyên các đồng

bằng trẻ, phạm vi thềm luc địa

-Nhận xét sự phân bố và hướng nghiêng của địa hình

-Xác định các dãy núi chính theo hương TB – ĐN, hướng

vòng cung

2 Địa hình nước ta được Tân kiến Tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau.

-Vận động tạo núi ở giaiđoạn Tân kiến Tạo làmđịa hình nước ta đượcnâng cao và phân thànhnhiều bậc kế tiếp nhau

- Sự phân bố các dạng địahình như đồi núi, đồngbằng, thềm luc địa thấpdần từ nội địa ra biển

-Địa hình nước ta có 2hướng chính: TB – ĐN

và vòng cung

*3.HĐ3: Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con người

.Hoạt động: Thảo luận :3 nhóm

-Địa hình nước ta biến đổi to lớn bởi những nhân tố nào là

chủ yếu?

Bước 1: Chia nhóm phân công nhiệm vụ.

+Sự biến đổi khí hậu?

+Sự biến đổi do tác đông con người?

+Sự biến đổi do tác đông dòng chảy?

-Bước 2: Các nhóm thảo luận

-Bước 3: Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm khác bổ

sung,

-Bước 4: GV- chuẩn xác kiến thức, nhận xét hoạt động

3 Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con người

- Đất đá trên bề mặt bịphong hoá mạnh mẽ

- Các khối núi bị cắt xẻ,xâm thực, xói mòn

- Làm cho địa hình biếnđổi sâu sắc là do tác độngmạnh mẽ của tính chấtnhiệt đới gió mùa và conngười

4.Luyện tập và vận dụng:

-Bộ phận cấu trúc địa hình nước ta?

-Nêu đặc điểm chung địa hình nước ta

-Vì sao địa hình nước ta già trẻ lại vào giai đoạn tân kiến tạo

*LỒNG GHÉP:Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta có

ý nghĩa quân sự chính trị: VD núi Hòn Ba (Diên khánh), núi Hòn Hèo(Ninh Hoà) những nơi xưa vốn là căn cứ địa cách mạng, nay là địa danh Lịch sử thu hút khách tham quan

Trang 32

-Nội dung soạn: +Nêu đặc điểm 3 khu vực địa hình nước ta

+So sánh điểm giống và khác nhau của 2 đồng bằng:Sông Hồng và Sông Cửu long

Ngày soạn: 24/2/2021

Trang 33

-Sự phân hoá đa dạng của địa hình nước ta

-Đặc điểm cấu trúc, phân bố các khu vực địa hình: Đồi núi, đồng bằng Việt Nam

2 Kĩ năng : -Đọc phân tích bản đồ, kĩ năng so sánh các đặc điểm cuûa các khu vực địa

hình

3

Thái độ : * Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Quản lí thời gian, hợp tác,giao tiếp, giải quyết vấn đề

- Tự tin, tìm kiếm và xử lí thông tin,

III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung trong bài:

- Thảo luận nhóm, nêu vấn đề , so sánh trực quan động não

IV- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.GV: -Bản đồ tự nhiên Việt Nam, Át lát địa lí Việt Nam

2 HS: Vở ghi, tập bản đồ 8, SGK

V.Tiến trình tổ chức học tập:

1 Ổn định lớp:

2.Khởi động:

* Kiểm tra bài cũ:

-Nêu đặc điểm địa hình Việt Nam? Tại sao núi nước ta già trẻ lại vào giai đoạn

tân kiến tạo

-Địa hình ta nước có sự biến đổi to lớn là do chịu tác động bởi những yếu tố nào?

* Giới thiệu bài mới: Địa hình nước ta rất đa dạng Mỗi khu vực địa hình có một đặc điểmriêng

3 Hình thành ki n th c m i: ến thức: ức tổ chức ớc, thủ đô:

* HĐ1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

chung

1) Hãy cho biết địa hình nước ta có thể

chia làm mấy khu vực địa hình chính?

Đó là những khu vực địa hình nào?

2) Hãy xác định chỉ ra trên bản đồ vị trí

của các khu vực địa hình đồi núi, đồng

bằng, thềm lục địa biển?

* Hướng dẫn học sinh hoạt động nhóm

tìm hiểu đặc điểm địa hình khu vực đồi

núi

Dựa vào thông tin sgk + H28.1 hãy cho

biết:

1) Khu vực đồi núi chia thành mấy tiểu

khu vực ? Hãy nêu đặc điểm từng tiểu

khu vực ?

Nhóm lẻ : Khu vực núi Đông Bắc

-Tây Bắc

- Nhóm chẵn: Khu vực núi Trường Sơn

I) Khu vực đồi núi:

Trang 34

Bắc - Trường Sơn Nam.

* Hướng dẫn học sinh hoạt động cá

nhân tìm hiểu địa hình bờ biển

1) Em có nhận xét gì về đặc điểm địa

hình bờ biển nước ta?

2) Tìm trên H28.1 vị trí của vịnh Hạ

Long, Ca Ranh, bãi biển Đồ Sơn, Sầm

Sơn, Vũng Tàu, Hà Tiên…

- HS đại diện báo cáo

- Các HS khác nhận xét, bổ sung

- GVchuẩn kiến thức, bổ sung phần địa

hình chuyển tiếp giữa vùng núi với đồng

- Nổi bật với những cánh cung núi lớn và vùngđồi trung du phát triển rộng Địa hình Cat-xtơkhá phổ biến

b)Vùng núi

Tây Bắc

- Nằm giữa sông Hồng vàsông Cả

- Là vùng núi cao, gồm nhiều dải núi cao chạysong song và so le nhau theo hướng TB-> ĐNxen giữa là những sơn nguyên đá vôi hiểm trở

và những đồng bằng nhỏ trù phú (Điện Biên,Nghĩa Lộ…)

- Là vùng núi thấp, có 2 sườn không cân xứng.Sườn Đông dốc có nhiều dãy núi nằm nganglan ra sát biển

* HĐ2: Hướng dẫn học sinh hoạt động

cá nhân tìm hiểu các dạng địa hình đồi

núi

1) Xác định trên bản đồ 4 cánh cung lớn

của tiểu khu vực Đông Bắc, Dãy Hoàng

Liên Sơn?Vì sao dãy Hoàng Liên sơn

được coi là nóc nhà của VN? 2) Dãy

Trường Sơn Bắc và hướng chạy của nó?

3) Xác định vị trí của các đèo:Ngang,

Lao Bảo, Hải Vân? Các cao nguyên:

Trang 35

Kom Tum, Plây Ku, Đắc Lắc, Di Linh?

* HĐ3: Hướng dẫn học sinh hoạt động

nhóm tìm hiểu đặc điểm địa hình đồng

bằng :

1) So sánh: Diện tích, hình dạng, kích

thước… của 2 đồng bằng sông Hồng và

sông Cửu Long chúng giống và khác

nhau như thế nào?

Trang 36

-Sự phân hoá đa dạng của địa hình nước ta

-Đặc điểm cấu trúc, phân bố các khu vực địa hình: đồng bằng., bờ biển và thềm lục địaViệt Nam

2 Kĩ năng : -Đọc phân tích bản đồ, kĩ năng so sánh các đặc điểm cuûa các khu vực địa

hình

3

Thái độ : * Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Quản lí thời gian, hợp tác,giao tiếp, giải quyết vấn đề

- Tự tin, tìm kiếm và xử lí thông tin,

III.Phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dung trong bài:

- Thảo luận nhóm, nêu vấn đề , so sánh trực quan động não

IV- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1.GV: -Bản đồ tự nhiên Việt Nam, Át lát địa lí Việt Nam

2 HS: Vở ghi, tập bản đồ 8, SGK

V.Tiến trình tổ chức học tập:

1 Ổn định lớp:

2.Khởi động:

* Kiểm tra bài cũ:

-Nêu đặc điểm địa hình khu vực đồi núi nước ta?

* Giới thiệu bài mới: Bên cạnh địa hình đồi núi, nước ta còn có dạng địa hình đồng bằng,

bờ iển và thềm lục địa.Mỗi khu vực địa hình có một đặc điểm riêng

3 Hình thành kiến thức mới:

II) Khu vực đồng bằng:

1) Đồng bằng châu thổ hạ lưu các con sông lớn(TT):

- HS đại diện nhóm báo cáo

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV chuẩn kiến thức

Giống nhau : Đều là đb châu thổ phì

nhiêu màu mỡ

Khác nhau: Như bảng sau:

- Ảnh hưởng của thủy triều rất lớn, vàomùa lũ một phần lớn diện tích bị ngậpnước

?Vì sao các đồng bằng duyên hải lại 2) Các đồng bằng duyên hải Trung Bộ:

Trang 37

kém phì nhiêu?

- Do đia hình hẹp ngang, núi lan sát

biển, độ dốc rất lớn nên các hạt phù sa

nhỏ mịn chưa kịp lắng đọng mà bị cuốn

ra biển Ảnh hưởng của biển lại rất lớn

=> phù sa lắm cát, giữ màu, giữ nước

kém nên không phì nhiêu bằng đb châu

thổ

*HĐ:4 Hướng dẫn học sinh hoạt động

theo cặp tìm hiểu đặc điểm địa hình bờ

biển và thềm lục địa

1) Nêu đặc điểm địa hình bờ biển và

thềm lục địa nước ta?

2) Hãy cho biết giá trị kinh tế của từng

dạng địa hình?

- Vùng đồi núi: Phát triển trồng rừng,

cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc

- Vùng đồng bằng châu thổ thường là

những vựa lúa lớn, đb duyên hải trồng

nhiều hoa màu

- Vùng thềm lục địa biển: Phát triển du

lịch, nuôi trồng thủy sản, giao thông

vận tải biển, khai thác khoáng sản biển

- S = 15.000km2

- Chia thành nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp, kém phìnhiêu

- Rộng nhất là đồng bằng Thanh Hóa:3.100km2

III) Địa hình bờ biển và thềm lục địa:

- Bờ biển nước ta dài >3.260km kéo dài từ MóngCái  Hà Tiên

- Chia 2 loại:

+ Bờ biển bồi tụ: Ở vùng cửa sông lớn, có nhiềubãi bùn rộng, độ sâu không quá 100m, rừng câyngập mặn phát triển

+ Bờ biển mài mòn: Ở các vùng chân núi, hảiđảo, khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnhnước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

* Kết luận: sgk/108.

4) Luyện tập và vận dụng:

1) Xác định vị trí địa lí của 2đb lớn? So sánh sự giống và khác nhau giữa 2đb đó?

2) Kể tên các đồng bằng duyên hải trung bộ? Giải thích tại sao các đồng bằng ở đây lại nhỏ

Trang 38

Ngày dạy : 5/3/2021

Tiết 34 – Bài 30: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh đạt được:

1 Kiến thức:

- Cấu trúc địa hình Việt Nam, sự phân hoá địa hình từ Bắc xuống Nam, từ Tây sang Đông

2 Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng đọc bản đồ Việt Nam, nhận biết các đơn vị địa hình cơ bản trên bản đồ

-Phân biệt địa hình tự nhiên, địa hình nhân tạo trên bản ñồ

3 Thái độ:

- Ý thức nghiên cứu các đối tượng tự nhiên do ảnh hưởng của vị trí, địa hình Châu Á

- Yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác, giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Tìm ra các nội dung học sinh chưa biết về đặc điểm địa hình, liên hệ thực tế ảnhhưởng của địa hình đến các hoạt động kinh tế đặc biệt là ngành giao thông

2 Phương pháp - kĩ thuật: Vấn đáp qua tranh ảnh - Cá nhân – hoạt động nhóm.

3 Phương tiện: Bản đồ tự nhiên và một số tranh ảnh về tự nhiên, địa hình Việt nam

4 Các bước hoạt động

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Giáo viên cung cấp một số hình ảnh về địa hình Việt Nam yêu cầu học sinh nhận biết:

Hình 1: Dòng Sông Đà Hình 2: Đèo Hải Vân

Trang 39

Bước 2: HS quan sát tranh và bằng hiểu biết để trả lời

Bước 3: HS báo cáo kết quả (Một HS trả lời, các HS khác nhận xét)

Bước 4: GV dẫn dắt vào bài

C HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

HOẠT ĐỘNG 1 Đọc lược đồ tự nhiên Việt Nam, xác định các dãy núi nào, các dòng sông dọc theo Vĩ tuyến 22 0 B

1 Mục tiêu

- Biết được vị trí địa lý, giới hạn của khu vực cần tìm hiểu trên bản đồ;

- Trình bày được các dạng địa hình trong khu vực đó

- Năng lực sử dụng bản đồ, tư duy tổng hợp,sử dụng tranh ảnh

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: PP sử dụng tranh ảnh, SGK… KT học tập hợp tác …

3 Hình thức tổ chức: Cả lớp

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Ghi bảng

Hoạt động : thảo luận nhóm: 4

Nội dung thảo luận:

Bước 1: chia nhóm phân công

treo tường, cho biết:

- Dựa vào h28.1sgk và b/đồ treo

tường

+ Xác định vĩ tuyến 22 0 B

+ Hãy xác định các dòng sông

dọc theo vĩ tuyến 22 0 B

Bước 2: các nhóm thảo luận.

Bước 3: đại diện các nhóm trình

-D Pu Đen Đinh

- D Pu Sam Sao-D Hoàng liên Sơn

2.Dãy núi và dòng sông ĐB

- D Con Voi-D Cánh cung sônggâm

-D // NgânSơn

-D // Bắc Sơn

-Đà-Hồng

-Lô-Chảy-Gâm-Kì cùng

Hoạt động 2: Phân tích lát cắt địa hình

1 Mục tiêu:

- Nhận biết được đặc điểm về địa hình từ dãy Bạch Mã đến bờ biển Phan Thiết

- Phát triển kỹ năng đọc bản đồ, lát cắt địa hình

- Năng lực sử dụng bản đồ, tư duy tổng hợp, sử dụng tranh ảnh

Trang 40

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: PP sử dụng SGK, tranh ảnh, …

3 Hình thức tổ chức: Cá nhân, cặp

Hoạt động cá nhân :

- Dựa vào bản đồ tự nhiên Việt Nam và

H30.1 hãy cho biết:

Bước 2: Cá nhân quan sát

Bước 3: Trình bày và thành viên khác bổ

sung

Bước 4: Gv chuẩn xác kiến thức, nhận xét

2 Dọc theo KT 108 0 Đ từ Bạch Mã đến bờ biển Phan Thiết:

a) Đi qua các cao nguyên:

+ Trải qua các cao nguyên: KomTum, ĐăkLăk, Lâm Viên

b) Nhận xét về địa hình và nham thạch :

+ Dung nham núi lửa tạo thành các caonguyên rộng lớn, xen kẻ với badan trẻ là các

đá cổ thời tiền Camri, là khu nền cổ, bị nứt

vở, kèm theo sự phun trào mắc ma, tạo nêncác cao nguyên xếp tầng, sườn dốc, nhiềusuối

Hoạt động 3: Tìm hiểu tác động của địa hình đến giao thông vận tải:

1 Mục tiêu:

- Liệt kê được các đèo lớn

- Phân tích được ảnh hưởng của địa hình đến hoạt động kinh tế

- Kĩ năng khai thác bản đồ

- Năng lực sử dụng bản đồ

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: PP sử dụng SGK, tranh ảnh, …

3 Hình thức tổ chức: Trò chơi Ai nhanh hơn, Cá nhân.

Cho học sinh chơi trò chơi : Ai nhanh

hơn

Bước 1: Chia lớp thành 2 đội, GV qui định

thời gian

Bước 2: Quan sát lược đồ tự nhiên Việt

Nam ghi ra các đèo lớn dọc quốc lộ 1A từ

Lạng Sơn đến Cà Mau

Bước 3: Các đội lên thể hiện trên bảng

Bước 4: GV tổng kết đội nào ghi được nhiều

con đèo hơn và thời gian nhanh hơn

Hoạt động cá nhân:

+ Các đèo này có ảnh hưởng tới giao thông

bắc – nam như thế nào?

- Ảnh hưởng đến ngành giao thông:

+ Đi lại khó khăn nguy hiểm+ kéo thời thời gian

+ đầu tư nhiều để xây dựng đường sá vàhầm đường bộ

- Ví dụ:

Hầm đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Ngang…

Ngày đăng: 02/08/2023, 23:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thành kiến thức mới: - Giao an dia li 8 2022   2023   kì 2
3. Hình thành kiến thức mới: (Trang 18)
3. Hình thành kiến thức mới: - Giao an dia li 8 2022   2023   kì 2
3. Hình thành kiến thức mới: (Trang 36)
Hình 1: Dòng Sông Đà                        Hình 2: Đèo Hải Vân - Giao an dia li 8 2022   2023   kì 2
Hình 1 Dòng Sông Đà Hình 2: Đèo Hải Vân (Trang 38)
- Nhóm 5:  Dựa H33.1, bảng 33.1, 34.1 + Atlat VN và kiến - Giao an dia li 8 2022   2023   kì 2
h óm 5: Dựa H33.1, bảng 33.1, 34.1 + Atlat VN và kiến (Trang 77)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w