M U H P Đ NG KÝ G I HÀNG HÓAẪ Ợ Ồ Ử
S :……… ố
H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p và ký ngày …tháng…năm… gi a:ữ
Bên Ký G i:ử [Tên đăng ký]
Tr s chính: […]ụ ở
GCNĐKKD s : […]ố Đượ ấc c p b i: […]ở
Đi n tho i: […]ệ ạ Fax: […]
Đ i di n b i: […]ạ ệ ở Ch c v : […]ứ ụ
Sau đây được g i là “Bên A”.ọ
Bên Nh n Ký G i:ậ ử [Tên đăng ký]
Tr s chính: […]ụ ở
GCNĐKKD s : […]ố Đượ ấc c p b i: […]ở
Đi n tho i: […]ệ ạ Fax: […]
Đ i di n b i: […]ạ ệ ở Ch c v : […]ứ ụ
Sau đây được g i là “Bên B”.ọ
Bên A và Bên B (sau đây g i riêng là “Bên” và g i chung là “Các Bên”) đ ng ý ký k t H p ọ ọ ồ ế ợ
đ ng Ký g i hàng hóa (“H p Đ ng”) v i nh ng đi u kho n nh sau:ồ ử ợ ồ ớ ữ ề ả ư
Đi u 1. Đ i tề ố ượng c a H p đ ngủ ợ ồ
1.1 Bên A đ ng ý giao và Bên B đ ng ý nh n bán hàng hóa c a Bên A theo phồ ồ ậ ủ ương th c ký ứ
g i. Các m t hàng, giá c , s lử ặ ả ố ượng, t l hoa h ng …đỉ ệ ồ ược quy đ nh c th theo ph l c c a ị ụ ể ụ ụ ủ
h p đ ng.ợ ồ
Trang 21.2 Bên A cam k t cung c p cho Bên B đ y đ ch ng t ch ng minh ngu n g c hàng hóa, ế ấ ầ ủ ứ ừ ứ ồ ố tem, nhãn, nhãn ph (n u có) theo quy đ nh pháp lu t và cam k tụ ế ị ậ ế đ m b o ch t lả ả ấ ượng nh đã ư đăng ký ho c công b v i c quan có th m quy n.ặ ố ớ ơ ẩ ề
1.3 Bên B có quy n tr l i nh ng m t hàng xét th y khó tiêu th b t c lúc nào, có quy n t ề ả ạ ữ ặ ấ ụ ấ ứ ề ừ
ch i nh n ký g i nh ng m t hàng ch m luân chuy n.ố ậ ử ữ ặ ậ ể
Đi u 2.ề Ch t lấ ượng hàng hóa ký g iử
2.1. Ch t lấ ượng và quy cách hàng hóa được quy đ nh theo s th a thu n c a hai bên ph i phù ị ự ỏ ậ ủ ả
h p v i quy đ nh c a pháp lu t và theo tiêu chu n c a nhà s n xu t.ợ ớ ị ủ ậ ẩ ủ ả ấ
2.2. Bên A đ m b o hàng hóa ký g i đáp ng các yêu c u c a pháp lu t và các quy đ nh có ả ả ử ứ ầ ủ ậ ị
hi u l c khác liên quan đ n các v n đ , bao g m nh ng không gi i h n: ệ ự ế ấ ề ồ ư ớ ạ
(i) Ngu n g c xu t x hàng hóa;ồ ố ấ ứ
(ii) Ch t lấ ượng s n ph m;ả ẩ
(iii) Th i h n s d ng;ờ ạ ử ụ
(iv) Bao bì, ghi nhãn và các lo i tem (n u có yêu c u theo quy đ nh c a pháp lu t)…ạ ế ầ ị ủ ậ
2.3. Bên A cam k t hoàn toàn ch u trách nhi m v ngu n g c, xu t x , công b s n ph m, ế ị ệ ề ồ ố ấ ứ ố ả ẩ
kh i lố ượng, ch t lấ ượng s n ph m, ph i cung c p đ y đ các gi p ch ng nh n, tiêu chu n ả ẩ ả ấ ầ ủ ấ ứ ậ ẩ
ch t lấ ượng hàng hóa phù h p v i các qui đ nh pháp lu t hi n hành. ợ ớ ị ậ ệ
T t c các v n đ phát sinh liên quan đ n ch t lấ ả ấ ề ế ấ ượng s n ph m là căn c đ ch m d t h p ả ẩ ứ ể ấ ứ ợ
đ ng này. Đ ng th i, các thi t h i phát sinh c a Bên B v ngu n g c, xu t x , công b và ồ ồ ờ ệ ạ ủ ề ồ ố ấ ứ ố
l u hành s n ph m đ i v i hàng hóa do Bên A ký g i thì Bên A ph i hoàn toàn ch u trách ư ả ẩ ố ớ ử ả ị nhi m b i thệ ồ ường thi t h i cho Bên B cũng nh Bên th ba liên quan.ệ ạ ư ứ
2.4. Bên A ch u trách nhi m v nhãn hàng hóa. Nhãn hàng hóa ph i có ghi đ y đ , rõ ràng các ị ệ ề ả ầ ủ thông tin b t bu c; n u là các s n ph m nh p kh u thì ph i có nhãn ph b ng ti ng Vi t theoắ ộ ế ả ẩ ậ ẩ ả ụ ằ ế ệ đúng quy đ nh pháp lu t. ị ậ
Trang 3T t c các v n đ phát sinh v nhãn hàng hóa là căn c đ ch m d t h p đ ng này. Bên A ấ ả ấ ề ề ứ ể ấ ứ ợ ồ
ph i hoàn toàn ch u trách nhi m b i thả ị ệ ồ ường thi t h i cho Bên B cũng nh Bên th ba liên ệ ạ ư ứ quan trong trường h p phát sinh thi t h i liên quan đ n vi ph m c a Bên A đ i v i nhãn hàng ợ ệ ạ ế ạ ủ ố ớ hóa
2.5. Bên A đ m b o t i th i đi m giao nh n, Hàng hóa đả ả ạ ờ ể ậ ược giao cho Bên B còn h n s d ngạ ử ụ
ít nh t là 2/3 th i h n s d ng.ấ ờ ạ ử ụ
Đi u 3.ề Giá ký g iử
Bên A đ a ra m c giá ký g i (“Giá bán ra”) và Bên B xác nh n b ng văn b n v vi c xác ư ứ ử ậ ằ ả ề ệ
nh n bán đúng giá và hậ ưởng hoa h ng. ồ
Giá ký g i c a hàng hóa là giá đã bao g m các lo i thu , phí, l phí, và các chi phí khác liên ử ủ ồ ạ ế ệ quan đ n hàng hóa bao g m nh ng không gi i h n chi phí v n chuy n hàng ký g i đ n đ a ế ồ ư ớ ạ ậ ể ử ế ị
đi m kinh doanh ho c kho c a Bên B.ể ặ ủ
Bên A đ a ra m c giá ký g i (“Giá Giao hàng”) và Bên B có toàn quy n n đ nh giá bán Hàng ư ứ ử ề ấ ị Hóa cho khách hàng c a Bên A (“Giá bán ra”) và hủ ưởng chênh l ch gi a Giá Giao hàng và Giáệ ữ bán ra
Đi u 4.ề Giao nh n hàng hóaậ
4.1. Bên A ph i ch u m i th t c và chi phí giao hàng đ n đ a đi m giao nh n hàng ký g i do ả ị ọ ủ ụ ế ị ể ậ ử Bên B ch đ nh.ỉ ị
4.2. Sau khi nh n hàng và có xác nh n nh n hàng c a Bên B thì Bên B ph i ch u trách nhi m ậ ậ ậ ủ ả ị ệ
v s h h ng, m t mát, m c dù quy n s h u hàng hóa v n thu c v Bên A. Bên A có ề ự ư ỏ ấ ặ ề ở ữ ẫ ộ ề quy n rút hàng ký g i v b t c lúc nào nh ng ph i báo trề ử ề ấ ứ ư ả ước cho Bên B trước 10 ngày làm
vi c b ng văn b n.ệ ằ ả
4.3. Khi nh n hàng, Bên B ph i ki m tra v m t s lậ ả ể ề ặ ố ượng cũng nh ch t lư ấ ượng, quy cách đóng gói c a s n ph m và ký nh n ngay t i đ a đi m giao hàng.ủ ả ẩ ậ ạ ị ể
4.4. Th i gian giao hàng: Theo th a thu n gi a hai Bên đ i v i t ng đ t giao hàng.ờ ỏ ậ ữ ố ớ ừ ợ
Đi u 5.ề Thù lao ký g iử
Trang 4Bên B được hưởng chi t kh u […] % trên giá bán.ế ấ
Bên B thanh toán cho Bên A v i m c giá mà Bên A thông báo. Bên B bán hàng v i giá bao ớ ứ ớ nhiêu là do Bên B t quy t đ nh.ự ế ị
Đi u 6.ề Phương th c và th i h n thanh toánứ ờ ạ
L a ch n m t trong các phự ọ ộ ương th c:ứ
6.1 Th i h n thanh toán: Khi k t thúc h p đ ng, Bên B s thanh toán cho Bên A s lờ ạ ế ợ ồ ẽ ố ượng hàng bán được sau khi tr chi t kh u hoa h ng, hàng còn t n s xu t tr cho Bên B. Vi c ừ ế ấ ồ ồ ẽ ấ ả ệ thanh toán ti n bán hàng ký g i đề ử ược th c hi n theo t ng đ n v hàng do Bên B bán đự ệ ừ ơ ị ược trong th i gian nh n ký g i.ờ ậ ử
6.2 Trong vòng […] ngày k t khi bán để ừ ược hàng, Bên B có trách nhi m thông báo cho Bên ệ
A. Và trong vòng […] ngày k t khi bán để ừ ược hàng, Bên B chuy n ti n bán hàng cho Bên A ể ề sau khi đã kh u tr kho n ti n hoa h ng theo th a thu n.ấ ừ ả ề ồ ỏ ậ
6.3 Phương th c thanh toán:ứ Vi c thanh toán s đệ ẽ ược th c hi n b ng ti n Vi t Nam ự ệ ằ ề ệ
Đ ngồ thông qua hình th c ti n m t ho c chuy n kho n vào tài kho n c a Bên A theo các ứ ề ặ ặ ể ả ả ủ thông tin dưới đây:
Ch tài kho nủ ả : […]
Tài kho n sả ố : […]
T i Ngân hàngạ : […]
6.1 Th i h n thanh toán: Bên B s thanh toán cho Bên A vào ngày […] hàng tháng d a trên Giáờ ạ ẽ ự Giao hàng và s hàng th c t đã bán c a tháng trố ự ế ủ ước đó đã được đ i di n hai bên xác nh n. ạ ệ ậ Bên B không có nghĩa v thanh toán cho Bên A cho đ n khi Bên B bán đụ ế ược ít nh t m t đ n ấ ộ ơ
v Hàng Hóa.ị
6.2 Th t c xác nh n Hàng Hóa đã bán và ki m kê Hàng Hóa t n kho:ủ ụ ậ ể ồ Vào ngày cu i cùng ố
c a m i tháng, Bên B s l p B ng kê hàng hóa bán ra (“B ng kê”) g i Bên A. ủ ỗ ẽ ậ ả ả ử
Trang 5Trong th i h n 05 (năm) ngày k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược B ng kê, Bên A s xác nh n và hoàn tr ả ẽ ậ ả cho Bên B kèm v i hóa đ n VAT tính trên s lớ ơ ố ượng Hàng Hóa đã bán và theo Giá Giao hàng. Ngày trên hóa đ n VAT ph i gi ng v i ngày l p B ng kê. Phi u xu t kho g i hàng, B ng kê ơ ả ố ớ ậ ả ế ấ ử ả
được xác nh n b i hai bên và hóa đ n VAT là căn c đ Bên B thanh toán Bên A.ậ ở ơ ứ ể
6.3 Bên A có th ki m kê hàng hóa t n kho t i t t c các kho ho c đ a đi m kinh doanh c a ể ể ồ ạ ấ ả ặ ị ể ủ Bên B nh ng ph i thông báo b ng văn b n đ n Bên B ít nh t là 05 (năm) ngày trư ả ằ ả ế ấ ước ngày
ki m kê.ể
6.4 Phương th c thanh toán:ứ Vi c thanh toán s đệ ẽ ược th c hi n b ng ti n Vi t Nam ự ệ ằ ề ệ
Đ ngồ thông qua hình th c ti n m t ho c chuy n kho n vào tài kho n c a Bên A theo các ứ ề ặ ặ ể ả ả ủ thông tin dưới đây:
Ch tài kho nủ ả : […]
Tài kho n sả ố : […]
T i Ngân hàngạ : […]
Ch ng t thanh toán:ứ ừ B ng kê và hóa đ n VAT.ả ơ
Đi u 7.ề Qu ng cáo, ti p th tr ng bày và khuy n m iả ế ị ư ế ạ
7.1 Tr ng bày: ư
Bên A h tr Bên B tr ng bày hàng hóa trên các k tr ng bày t i đ a đi m kinh doanh c a Bênỗ ợ ư ệ ư ạ ị ể ủ B
7.2 Khuy n m i: ế ạ
Bên A s h tr Bên B th c hi n các chẽ ỗ ợ ự ệ ương trình khuy n m i. Bên B có nghĩa v thông báo ế ạ ụ
ho c đăng ký h p l v i c quan nhà nặ ợ ệ ớ ơ ước có th m quy n trẩ ề ước khi th c hi n và ch u trách ự ệ ị nhi m b i thệ ồ ường m i phát sinh t vi c Bên A vi ph m quy đ nh này, bao g m nh ng không ọ ừ ệ ạ ị ồ ư
gi i h n các kho n ph t theo quy t đ nh c a c quan nhà nớ ạ ả ạ ế ị ủ ơ ước có th m quy n. ẩ ề
Trong trường h p Bên B t mình ti n hành các chợ ự ế ương trình khuy n m i đ i v i hàng hóa ế ạ ố ớ
được phân ph i theo H p đ ng nàyố ợ ồ ph i đả ượ ực s ch p thu n b ng văn b n t Bên A.ấ ậ ằ ả ừ
7.3 Hu n luy n:ấ ệ
Trang 6Bên B có trách nhi m cung c p t t c các thông tin liên quan đ n vi c ti p th hàng hóa và h ệ ấ ấ ả ế ệ ế ị ỗ
tr hu n luy n nhân viên t i đ a đi m kinh doanh c a Bên B v cách s d ng, b o qu n hàng ợ ấ ệ ạ ị ể ủ ề ử ụ ả ả hóa, đ nhân viên Bên A hể ướng d n, t v n cho ngẫ ư ấ ười tiêu dùng
7.4 Qu ng cáo: ả
Bên A có trách nhi m c p nh t thông tin v Bên B trên các n ph m qu ng cáo (n u có), ệ ậ ậ ề ấ ẩ ả ế Facebook và website c a Bên A.ủ
Đi u 8. Quy n và nghĩa v c a Bên Ký g iề ề ụ ủ ử
Ch u trách nhi m hoàn toàn trị ệ ướ ơc c quan có th m quy n và ngẩ ề ười tiêu dùng v ngu n g c, ề ồ ố
ch t lấ ượng, quy cách và tính h p pháp c a t t c s n ph m ký g i.ợ ủ ấ ả ả ẩ ử
Cung c p các h s pháp lý đ i v i doanh nghi p ho c hàng hóa cho Bên nh n ký g i khi cóấ ồ ơ ố ớ ệ ặ ậ ử yêu c u.ầ
Giao hàng đúng s lố ượng và đ a đi m theo th a thu n c a hai Bên theo H p đ ng này.ị ể ỏ ậ ủ ợ ồ
Giao hàng đúng ch ng lo i (hàng chào m u), đúng ch t lủ ạ ẫ ấ ượng (đã đăng ký)
Ki m tra, giám sát vi c th c hi n H p đ ng ký g i. Yêu c u Bên nh n ký g i báo cáo tình ể ệ ự ệ ợ ồ ử ầ ậ ử hình bán hàng, các thông tin liên quan đ n doanh s bán hàng, s lế ố ố ượng hàng t n kho, các ồ
chương trình xúc ti n thế ương m i, qu ng cáo… m i tháng/quý theo yêu c u c a Bên Ký g i.ạ ả ỗ ầ ủ ử
B i thồ ường thi t h i và ch u ph t vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t trong trệ ạ ị ạ ạ ị ủ ậ ường h p ợ Bên Ký g i vi ph m h p đ ng;ử ạ ợ ồ
Đi u 9.ề Quy n và nghĩa v c a Bên Nh n ký g iề ụ ủ ậ ử
B o qu n và t o đi u ki n đ s n ph m c a Bên Ký g i đả ả ạ ề ệ ể ả ẩ ủ ử ược tr ng bày t i t t c các đ a ư ạ ấ ả ị
đi m kinh doanh c a Bên nh n ký g i.ể ủ ậ ử
Thanh toán ti n bán hàng đ y đ và đúng h n cho Bên Ký g i.ề ầ ủ ạ ử
B o đ m v i Bên ký g i r ng trong su t th i gian th c hi n H p đ ng s không chuy n ả ả ớ ử ằ ố ờ ự ệ ợ ồ ẽ ể
nhượng toàn b hay m t ph n các quy n, nghĩa v theo H p đ ng này cho b t c Bên nào ộ ộ ầ ề ụ ợ ồ ấ ứ khác, ngo i tr trạ ừ ường h p đợ ượ ực s ch p thu n b ng văn b n c a Bên Ký g i.ấ ậ ằ ả ủ ử
Trang 7 Ph i có kho ch a s n ph m đ t đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t và yêu c u c a Bên ả ứ ả ẩ ạ ề ệ ị ủ ậ ầ ủ
Ký g i.ử
Ch u s ki m tra, giám sát và báo cáo tình hình bán hàng cho Bên Ký g i. Có trách nhi m ị ự ể ử ệ
ph i h p v i Bên Ký g i th c hi n m i ho t đ ng xúc ti n phân ph i, phát tri n th trố ợ ớ ử ự ệ ọ ạ ộ ế ố ể ị ường,
qu ng cáo, ti p th …ả ế ị
B i thồ ường thi t h i và ch u ph t vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t trong trệ ạ ị ạ ạ ị ủ ậ ường h p ợ Ben Nh n ký g i vi ph m h p đ ng.ậ ử ạ ợ ồ
Đi u 10.ề B o m tả ậ
M i Bên s không ti t l b t c thông tin nào liên quan đ n H p Đ ng này ho c c a Bên cònỗ ẽ ế ộ ấ ứ ế ợ ồ ặ ủ
l i cho b t c Bên th ba nào mà không có s đ ng ý trạ ấ ứ ứ ự ồ ước b ng văn b n c a Bên còn l i, trằ ả ủ ạ ừ
trường h p pháp lu t có quy đ nh khác. ợ ậ ị
M i Bên cam k t có bi n pháp phù h p đ đ m b o r ng nh ng nhân viên có liên quan c a ỗ ế ệ ợ ể ả ả ằ ữ ủ mình cũng tuân th quy đ nh này và s ch u trách nhi m trong trủ ị ẽ ị ệ ường h p có b t c hành vi ợ ấ ứ nào vi ph m quy đ nh này.ạ ị Đi u kho n này s v n có hi u l c k c sau khi H p đ ng này ề ả ẽ ẫ ệ ự ể ả ợ ồ
h t h n ho c ch m d t.ế ạ ặ ấ ứ
Đi u 11.ề B t kh khángấ ả
Khi m t Bên không th th c hi n t t c hay m t ph n c a nghĩa v H p đ ng do s ki n ộ ể ự ệ ấ ả ộ ầ ủ ụ ợ ồ ự ệ
b t kh kháng gây ra m t cách tr c ti p, Bên này s không đấ ả ộ ự ế ẽ ược xem là vi ph m H p đ ng ạ ợ ồ
n u đáp ng đế ứ ượ ấ ảc t t c nh ng đi u ki n sau:ữ ề ệ
+ B t kh kháng là nguyên nhân tr c ti p c a s gián đo n ho c trì hoãn vi c th c hi n nghĩaấ ả ự ế ủ ự ạ ặ ệ ự ệ
v ; vàụ
+ Bên b g p ph i s ki n b t kh kháng đã n l c đ th c hi n nghĩa v c a mình và gi m ị ặ ả ự ệ ấ ả ỗ ự ể ự ệ ụ ủ ả thi u thi t h i +ể ệ ạ T i th i đi m x y ra s ki n b t kh kháng, Bên g p ph i s ki n b t kh ạ ờ ể ả ự ệ ấ ả ặ ả ự ệ ấ ả kháng kháng ph i thông báo ngay cho Bên kia cũng nh cung c p văn b n thông báo và gi i ả ư ấ ả ả thích v lý do gây ra s gián đo n ho c trì hoãn th c hi n nghĩa v ề ự ạ ặ ự ệ ụ
Đi u 12.ề Trách nhi m c a các Bên do vi ph m h p đ ngệ ủ ạ ợ ồ