H P Đ NG M U C A ITC V MUA BÁN HÀNGỢ Ồ Ẫ Ủ Ề
HÓA THƯƠNG M I QU C TẠ Ố Ế
(B N Đ Y Đ )Ả Ầ Ủ
CÁC BÊN:
Bên Bán
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d Công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có).ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Bên bán, s đi n tho i, s fax, email)ị ỉ ị ể ủ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Bên Mua
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có)ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Bên mua, s đi n tho i, s fax, email)ị ỉ ị ể ủ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Trang 2
Sau đây g i là “Các Bên”ọ
1. Hàng hóa
1.1. Căn c vào các đi u kho n đứ ề ả ược th a thu n trong h p đ ng này, benh Đài Ph i giao cácỏ ậ ợ ồ ả hàng hóa sau (sau đây g i là Hàng hóa) cho Bên Muaọ
1.2. Mô t Hàng hóa (các chi ti t c n thi t đ xác đ nh/đ c đ nh hàng hóa – đ i tả ế ầ ế ể ị ặ ị ố ượng c aủ
thương v mua bán g m ch t lụ ồ ấ ượng yêu c u, mô t hàng hóa, các lo i ch ng nh n,ầ ả ạ ứ ậ ngu n g c xu t x , Các chi ti t khác).ồ ố ấ ứ ế
1.3. S lố ượng Hàng hóa (g m c đ n v đo lồ ả ơ ị ường)
1.3.2. M i l n giao hàng ỗ ầ (n uế
c n)ầ
1.3.3. Ph n trăm dung sai: c ng ho c trầ ộ ặ ừ (n uế
c n)ầ
1.4. Ki m đ nh Hàng hóa (n u vi c ki m đ nh là c n thi t, nêu c th , chi ti t t ch c ch uể ị ế ệ ể ị ầ ế ụ ể ế ổ ứ ị trách nhi m ki m đ nh ch t lệ ể ị ấ ượng ho c s lặ ố ượng, đ a đi m và/ngày ho c th i gianị ể ặ ờ
ki m đ nh, trách nhi m ch u chi phí ki m đ nh). ể ị ệ ị ể ị
2. Giao hàng
2.1. Áp d ng Incoterms c a Phòng Thụ ủ ương m i Qu c t (sau đây g i là ICC) (d n chi u t iạ ố ế ọ ẫ ế ớ
b n Incoterms m i nh t tính đ n th i đi m ký k t h p đ ng). ả ớ ấ ế ờ ể ế ợ ồ
2.3. Ngày ho c th i h n giao hàng ặ ờ ạ
2.4. Người chuyên chở (tên và đ a ch , n u có)ị ỉ ế
Trang 32.5. Các đi u kho n giao hàng khác (n u có) ề ả ế
3. Giá
3.1. T ng giá ổ
3.6. Phương pháp xác đ nhị giá (n uế có)
4. Đi u ki n thanh toánề ệ
4.1. Phương th c thanh toán (ví d b ng ti n m t, séc, h i phi u ngân hàng chuy n ti n). . ứ ụ ằ ề ặ ố ế ể ề 4.2. Chi ti t tài kho n ngân hàng c a Bên Bán ế ả ủ [n u có] ế 4.3. Th i h n thanh toán ờ ạ [ghi rõ th i gian] ờ 4.4. Các Bên có th ch n m t trong nh ng phể ọ ộ ữ ương th c thanh toán đứ ược đ c p dề ậ ưới đây, trong đó nên nêu c th phụ ể ương th c thanh toán đứ ược ch n và các chi ti t tọ ế ương ng: ứ Thanh toán tr trả ước
S ti n ph i tr (toàn b hay m t ph n giá và/ho c s ph n trăm t ng giá) ố ề ả ả ộ ộ ầ ặ ố ầ ổ
Ngày mu n nh t ngân hàng c a Bên Bán nh n độ ấ ủ ậ ược ti n thanh toán ề
Các đi u ki n đ c bi t áp d ng cho đi u kho n thanh toán này ề ệ ặ ệ ụ ề ả [n u có] ế
Trang 4
Thanh toán b ng phằ ương pháp nh thu kèm ch ng t ờ ứ ừ
S ti n ph i thanh toán ố ề ả [t ng giá hay giá cho m i l n giao hàng] ổ ỗ ầ
Phương th c thanh toán: (ví d , thanh toán đ i ch ng t D/P, ch p nh n đ i ch ng tứ ụ ổ ứ ừ ấ ậ ổ ứ ừ
Các ch ng t c n xu t trình đứ ừ ầ ấ ược nêu c th trong Đi u 5 c a h p đ ng này. ụ ể ề ủ ợ ồ
Trường h p thanh toán theo phợ ương th c nh thu kèm ch ng t thì ph i tuân th Quyứ ờ ứ ừ ả ủ
t c Th ng nh t v Nh thu c a Phòng Thắ ố ấ ề ờ ủ ương m i Qu c t (ICC). ạ ố ế
Thanh toán b ng tín d ng ch ng t không h y ngang ằ ụ ứ ừ ủ Bên Mua ph i ti n hành m th tín d ng ch ng t không h y ngang cho Bên Bánả ế ở ư ụ ứ ừ ủ
hưởng l i t i m t ngân hàng có uy tín, tuân th B T p quán Th ng nh t và Th c ti nợ ạ ộ ủ ộ ậ ố ấ ự ễ
v Tín d ng Ch ng t c a Phòng Thề ụ ứ ừ ủ ương m i qu c t (ICC). Vi c phát hành th tínạ ố ế ệ ư
d ng ph i đụ ả ược thông báo ít nh t 14 ngày trấ ước ngày giao hàng th a thu n, ho c, tùyỏ ậ ặ
trường h p, trợ ước khi b t đ u th i h n giao hàng th a thu n nh quy đ nh trong Đi u 2ắ ầ ờ ạ ỏ ậ ư ị ề
c a h p đ ng này, tr khi các Bên có th a thu n khác dủ ợ ồ ừ ỏ ậ ưới đây:
[Ngày th tín d ng ch ng t ph i đ ư ụ ứ ừ ả ượ c thông báo cho Bên Bán]
Th tín d ng s h t h n 14 ngày sau khi k t thúc th i h n hay ngày giao hàng quy đ như ụ ẽ ế ạ ế ờ ạ ị trong Đi u 2 c a h p đ ng này, tr khi có th a thu n khác sau đây ề ủ ợ ồ ừ ỏ ậ
Th tín d ng ch ng t không nh t thi t ph i đư ụ ứ ừ ấ ế ả ược xác nh n, tr khi các Bên có th aậ ừ ỏ
T t c các chi phí phát sinh liên quan đ n vi c xác nh n do Bên Bán ch u, tr khi cácấ ả ế ệ ậ ị ừ
Th tín d ng ch ng t ph i thanh toán tr ngay và cho phép giao Lang t ng ph n vàư ụ ứ ừ ả ả ừ ầ chuy n t i, trể ả ừ khi các Bên có th a thu n khác sau đây ỏ ậ
Trang 5
Thanh toán được đ m b o b ng b o lãnh ngân hàng ả ả ằ ả Bên Mua ph i cung c p, ít nh t 30 ngày trả ấ ấ ước ngày giao hàng th a thu n hay b t đ uỏ ậ ắ ầ
th i h n giao hàng th a thu n quy đ nh trong Đi u 4 c a h p đ ng này, tr khi các Bênờ ạ ỏ ậ ị ề ủ ợ ồ ừ
m t b o lãnh ngân hàng th nh t tuân th Quy t c Th ng nh t v B o lãnh c a ICC,ộ ả ứ ấ ủ ắ ố ấ ề ả ủ
ho c m t th tín d ng d phòng theo các quy t c đó ho c theo T p quán Th ng nh t vàặ ộ ư ụ ự ắ ặ ậ ố ấ
Th c ti n v Th tín d ng Ch ng t c a ICC, và c hai trự ễ ề ư ụ ứ ừ ủ ả ường h p đ u ph i đợ ề ả ượ c phát hành b i m t ngân hàng có uy tín.ở ộ
Các hình th c thanh toán khácứ
5. Ch ng tứ ừ
5.1. Bên Bán ph i chu n b s n cho Bên Mua (ho c đ xu t trình cho ngàn hàng theo chả ẩ ị ẵ ặ ể ấ ỉ
đ nh c a Bên Mua) nh ng ch ng t sau đây (tích vào các ô dị ủ ữ ứ ừ ưới đây và ghi rõ n u c nế ầ
s lố ượng b n c n cung c p): ả ầ ấ
Ch ng t v n t i kèm theo (nêu rõ b t k yêu c u chi ti t nào) ứ ừ ậ ả ấ ỳ ầ ế
Trang 6
Gi yấ ch ngứ nh nậ ki mể đ nhị
5.2. Thêm vào đó, Bên Mua cũng ph i chu n b cho Bên Bán các ch ng t quy đ nh trongả ẩ ị ứ ừ ị Incorterms c a ICC theo đi u ki n giao hàng mà các Bên đã ch n theo Đi u 2 c a H pủ ề ệ ọ ề ủ ợ
đ ng này.ồ
6. Trường h p Bên Mua không th c hi n nghĩa v thanh toán đúng th i đi m đã th aợ ự ệ ụ ờ ể ỏ thu nậ
6.1. N u Bên Mua không thanh toán đúng th i đi m đã th a thu n, Bên Bán s gia h n thêmế ờ ể ỏ ậ ẽ ạ
th i gian (nêu rõ th i gian, ví d 7 ngày, 14 ngày, 30 ngày ho c “m t th i h n h p lý”)ờ ờ ụ ặ ộ ờ ạ ợ cho Bên Mua th c hi n nghĩa v thanh toán. N u Bên Mua không thanh toán trong th iự ệ ụ ế ờ gian gia h n, Bên Bán có th tuyên b h y h p đ ng theo Đi u 11 c a h p đ ng này. ạ ể ố ủ ợ ồ ề ủ ợ ồ 6.2. N u Bên Mua không thanh toán đúng th i đi m th a thu n, trong b t k trế ờ ể ỏ ậ ấ ỳ ường h p nàoợ Bên Bán có quy n, không h n ch b t k quy n nào khác c a Bên Bán, tính lãi trên sề ạ ế ấ ỳ ề ủ ố
ti n ch a tr (c trề ư ả ả ước và sau b t k quy t đ nh x lý tranh ch p nào) v i lãi su t nêuấ ỳ ế ị ử ấ ớ ấ
c th % m t năm. ụ ể ộ [L a ch n khác: Nêu m t m c lãi su t khác đ ự ọ ộ ứ ấ ượ c thông nh t b i ấ ở các Bên.)
Bình lu n: Các Bên nên tính đ n vi c trong m t s h th ng lu t pháp, vi c tính lãi là ậ ế ệ ộ ố ệ ố ậ ệ trái pháp lu t, ho c ph i tuân th m c lãi su t t i đa theo quy đ nh c a pháp lu t, ho c ậ ặ ả ủ ứ ấ ố ị ủ ậ ặ
t n t i các quy đ nh pháp lu t v vi c tr lãi đ i v i kho n tr ch m.] ồ ạ ị ậ ề ệ ả ố ớ ả ả ậ
7. Trường h p Bên Bán không th c hi n nghĩa v giao hàng đúng đ a đi m đã th aợ ự ệ ụ ị ể ỏ thu nậ
7.1. Nêu Bên Bán không giao hàng đúng th i đi m đã th a thu n, Bên Mua s gia h n th iờ ể ỏ ậ ẽ ạ ờ gian (nêu rõ th i gian, ví d 7 ngày, 14 ngày, 30 ngày… ho c “m t th i h n h p lý”) choờ ụ ặ ộ ờ ạ ợ Bên Bán th c hi n nghĩa v giao hàng. N u Bên Bán không giao Hàng trong th i gian đãự ệ ụ ế ờ
được gia h n, Bên Mua Có th tuyên b h y h p đ ng theo Đi u 11 c a h p đ ng này.ạ ể ố ủ ợ ồ ề ủ ợ ồ Tùy ch n: Các Bên có th quy đ nh ti n ph t b i thọ ể ị ề ạ ồ ường cho vi c ch m giao hàng. N uệ ậ ế các Bên quy t đ nh nh v y, tr khi có th a thu n khác, các Bên có th s d ng đi uế ị ư ậ ừ ỏ ậ ể ử ụ ề kho n m u sau v ti n ph t b i thả ẫ ề ề ạ ồ ường
Trang 77.2. N u Bên Bán trì hoãn giao hàng nh đã đế ư ược quy đ nh trong h p đ ng, Bên Mua cóị ợ ồ quy n đòi ti n ph t b i thề ề ạ ồ ường tương ng v i 0,5% (các bên có th th a thu n t lứ ớ ể ỏ ậ ỷ ệ
ph n trăm khác: . . . %) giá hàng hóa này cho m i ngày ch m giao hàng t ngàyầ ỗ ậ ừ
ch m giao hàng tính t ngày ph i giao hàng th a thu n hay ngày cu i cùng c a th i h nậ ừ ả ỏ ậ ố ủ ờ ạ giao hàng th a thu n quy đ nh trong Đi u 2 c a h p đ ng này, v i đi u ki n là Bênỏ ậ ị ề ủ ợ ồ ớ ề ệ Mua ph i thông báo cho Bên Bán v ti c ch m giao hàng này. N u Bên Mua thông báoả ề ệ ậ ế
nh v y cho Bên Bán trong vòng . . . . . ngày k t ngày giao hàng th a thu nư ậ ể ừ ỏ ậ hay ngày cu i cùng c a th i h n giao hàng th a thu n, thi t h i ph i b i thố ủ ờ ạ ỏ ậ ệ ạ ả ồ ường sẽ
được tính t ngày giao hàng th a thu n hay ngày cu i cùng c a th i h n giao hàng th aừ ỏ ậ ố ủ ờ ạ ỏ thu n. N u Bên Mua thông báo nh v y cho Bên Bán sau h n . . . . ngày kậ ế ư ậ ơ ể
t ngày giao hàng th a thu n hay ngày cu i cùng c a th i h n giao hàng th a thu n,ừ ỏ ậ ố ủ ờ ạ ỏ ậ thi t h i ph i b i thệ ạ ả ồ ường s đẽ ược tính t ngày trong báo. Ti n b i thừ ề ồ ường ch m giaoậ hàng không được vượt quá. . . . % giá hàng hóa ch m giao. Vi c b i thậ ệ ồ ườ ng
ch m giao hàng không ngăn c n vi c h y h p đ ng và theo Đi u 11."].ậ ả ệ ủ ợ ồ ề
8. Không phù h p ợ
8.1. Hàng hóa được coi là phù h p n u Bên Bán giao:ợ ế
trong Đi u 1 c a h p đ ng này; ề ủ ợ ồ
đ ng này và/ho c không có các ch t lồ ặ ấ ượng nh hàng m u Bên Bán đã đ a choư ẫ ư Bên mua;
d ng thông thụ ường hay thương m i; ạ
được quy đ nh rõ ràng ho c ng m hi u đ i v i Bên Bán t i th i đi m ký k tị ặ ầ ể ố ớ ạ ờ ể ế
h p đ ng;ợ ồ
c a h p đ ng này. ủ ợ ồ [Bình lu n: Trong tr ậ ườ ng h p thi u m t đi u kho n h p ợ ế ộ ề ả ợ
đ ng nh v y, cách đ ng ho c bao gói phù h p là cách áp d ng thông th ồ ư ậ ụ ặ ợ ụ ườ ng
đ i v i các hàng hóa nh v y ho c, trong tr ố ớ ư ậ ặ ườ ng h p không có cách thông ợ
th ườ ng, b t k cách nào đ ấ ỳ ượ c xem là đ thích h p đ b o qu n và b o v ủ ợ ể ả ả ả ệ Hàng hóa.]
8.2. Bên Bán ph i ch u trách nhi m theo Đi u 8.1 vì b t k s không phù h p nào c a hàngả ị ệ ề ấ ỳ ự ợ ủ hóa t n t i t i th i đi m r i ro đồ ạ ạ ờ ể ủ ược chuy n cho Bên Mua, ngay c khi s không phùể ả ự
h p c a hàng hóa chi đợ ủ ược th y sau th i đi m đó, ấ ờ ể