Bảng giá trị tĩnh tải cầu thangCác lớp cấu tạo Chiều dày mm Hệ số tin cậy Trọng lượng thể tích Tải trọng tính toán daN/m... Các lớp cấu tạoChiều dày mm Hệ số tin cậy Trọng lượng thể tích
Trang 1Họ và tên : Lê Tấn Tiến
1 Sơ bộ kích thước tiết diện
1.1 Sơ bộ chiều dày sàn:
1.2 Sơ bộ tiết diện dầm khung.
* Chọn các nhịp điển hình để sơ bộ chọn tiết diện:
- Tiết diện dầm dọc: nhịp 4500 mm, nhịp 4500 mm
=> Chọn h = 400 mm
=> Chọn b = 200 mm
Vậy tiết diện dầm dọc là (200x400) mm
- Tiết diện dầm ngang: nhịp 5000 mm, nhịp 4500 mm
Trang 2=> Chọn h = 400 mm
=> Chọn b = 200 mm
Vậy tiết diện dầm ngang là (400x200) mm.
1.2 Sơ bộ tiết diện cột.
* Chọn các cột điển hình để sơ bộ chọn tiết diện:
Bảng sơ bộ kích thước tiết diện cột
Trang 3Chọn cột
Khung 3D nhà
Trang 5Bảng giá trị tĩnh tải sàn tầng
Các lớp cấu
tạo sàn
Chiều dày (m)
Hệ số tin cậy
Trọng lượng thể tích
Tải trọng tiêu chuẩn
Tải trọng tính toán
= 427,6 – 275 + 101,2 + 361,2 = 207,8 (daN/m2)
Trang 6* Tải trọng tường xây.
- Trọng lượng tường xây: (THEO KIẾN TRÚC)
+ Tường dày 100 mm
+ Tường dày 200 mm
0Trong đó:
là chiều dày tường
(Tường đặt lên dầm)
Bảng giá trị tải trọng tường (daN/m)
Tường dày 200mm 3,3m 1108,8
* Phần bồn nước trên mái:
- Sử dụng 2 bồn nước inox Đại Thành ngang 2000L và 1 máy nước nóng năng lượng mặt trời Đại Thành 150L
Trang 7Loại phòng
Giá trị tiêu
tin cậy n
Toàn phần
Phần dài hạn
Toàn phần
Phần dài hạn
Phần ngắn hạn
Trang 8mt - số mũ tương thích với địa hình dạng t.
Ở đồ án này, công trình ở vùng gió III và dạng địa hình B nên:
W0 = 125 (daN/m2)(Tra bảng 4, mục 6.4, TCVN 2737-1995)
Giả sử vùng ít ảnh hưởng gió bão được giảm 15 daN/m2
Trang 10- Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo trên cầu thang ( nằm nghiêng):
Trang 11Bảng giá trị tĩnh tải cầu thang
Các lớp cấu tạo
Chiều dày (mm)
Hệ số tin cậy
Trọng lượng thể tích
Tải trọng tính toán (daN/m)
Trang 12+ Chiếu tới – chiếu nghỉ:
+ Bản thang:
- Thang tầng 2,3:
Bảng giá trị tĩnh tải cầu thang
Trang 13Các lớp cấu tạo
Chiều dày (mm)
Hệ số tin cậy
Trọng lượng thể tích
Tải trọng tính toán (daN/m)
Trang 14- Ta có: ,
(Bảng 3, mục 4.3.1, TCVN 2737-1995)
- Vậy hoạt tải cầu thang:
1.3 Tính toán khung không gian.
CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI NHẬP VÀO MÔ HÌNH TÍNH KHUNG
TĨNH TẢI (DEAD) TLBT+Phần tải dài hạn của hoạt tải
HOẠT TẢI 1 (LIVE) Chất đầy phần tải ngắn hạn của hoạt tải
HOẠT TẢI 2 (LIVE) Chất cách nhịp phần tải ngắn hạn của hoạt tảiGIÓ TX (WIND) Gió phương X từ trái →
GIÓ PX (WIND) Gió phương –X từ phả ←
GIÓ PY (WIND) Gió phương –Y từ phải
1.3.1 Tĩnh tải (DEAD)
- Tải trọng tác dụng lên sàn (kN/m2) được phần mềm tính toán kết cấu(SAP) tự động hóa trọng lượng bản thân các cấu kiện sàn, dầm, cột, váchBTCT
- Giá trị tải thường xuyên = Trọng lượng các lớp hoàn thiện sàn + Phần dàihạn của hoạt tải Giá trị tải thường xuyên được nhập dưới dạng tải phân bốtrên sàn và có chiều gravity
Trang 15Bảng giá trị tải thường xuyên
Phần dài hạn
Phần tải thường xuyên
Lớp hoàn thiện sàn
Phần dài hạn
Phần tải thường xuyên
Phần dài hạn
Phần tải thường
Lớp hoàn thiện
Phần dài hạn
Phần tải thường
Trang 161.3.3 Tải trọng gió (WIND)
Bảng giá trị lực gió gán lên dầm biên mỗi tầng
Trang 17+ Tổ hợp đặc biệt gồm các tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dàihạn và tạm thời ngắn hạn có thể xảy ra và một trong các tải trọng đặcbiệt.
- Ở đồ án này, ta chỉ cần tính toán với tổ hợp nội lực cơ bản (vì không có tảitrọng đặc biệt)
Định nghĩa các tổ hợp tải trọng:
Các tổ hợp tải trọng
Trang 19Sơ đồ tên phần tử dầm cột khung trục 2
Trang 20Sơ đồ tiết diện dầm, cột khung trục 2
(mm)
Trang 21Tĩnh tải tường khung không gian
(kN/m)
Trang 22Tĩnh tải thường xuyên lầu 2
Trang 23Hoạt tải 1 lầu 2
Trang 24Hoạt tải 2 lầu 2
Trang 25Hoạt tải 3 lầu 2
Trang 26Gió trái X khung không gian
(kN/m)
Trang 27Gió phải X khung không gian
(kN/m)
Trang 28Gió trái Y khung không gian
(kN/m)
Trang 29Gió phải Y khung không gian
(kN/m)
Trang 30Biểu đồ bao lực dọc khung trục 2
(kN)
Trang 31Biểu đồ bao lực cắt khung trục 2
(kN)
Trang 32Biểu đồ bao mômen khung trục 2
- Chọn hệ số điều kiện làm việc của bê tông
- Sử dụng bê tông B20, thép AIII nên R =0,590
* Tiết diện ở nhịp (chịu mômen dương):
- Tính toán tiết diện chịu mômen dương
Trang 33- Bản cánh nằm trong vùng chịu nén nên cùng tham gia chịu lực với sườn.
- Tính cốt thép theo bài toán cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T quy đổi Lấy
+ Tính giá trị mômen giới hạn:
+ Trường hợp trục trung hòa đi qua cánh:
>
=> Ta sẽ tính cốt dọc theo tiết diện chữ nhật lớn
(Ở đồ án này ta không có trường hợp trục trung hòa qua sườn)
- Các bước thực hiện tính cốt thép dọc chịu lực:
Trang 34+ Chọn diện tích cốt thép bố trí thực tế trên mặt cắt ngang
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép chọn:
Khoảng hợp lý:
+ Kiểm tra khoảng hợp lý:
* Tiết diện ở gối (chịu mômen âm):
- Tính toán tiết diện chịu mômen âm
- Bản cánh nằm trong vùng kéo nên không tham gia chịu lực với sườn
- Tính cốt thép theo bài toán cấu kiện chịu uốn với tiết diện chữ nhật
+ Chọn diện tích cốt thép bố trí thực tế trên mặt cắt ngang
Nếu thì đặt thép cấu tạo với:
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép chọn:
Trang 35- Dựa vào biểu đồ bao mômen trong mô hình khung để xác định vị trí đã cắt thép có an toàn hay không, nếu không an toàn thì ta tăng hay giảm đoạncắt tương ứng gối hay nhịp để đảm bảo an toàn.
Trang 36>
=> Không cần tính thêm cốt xiên
<
=> Tính toán cốt xiên chịu lực cắt
(Ở đồ án này chọn thiết kế để cốt đai chịu đủ lực cắt nên không cần tính cốtxiên)
Trang 38
Bảng giá trị ( M3 min )và còn lại - Dầm khung trục 2
Trang 39Bảng giá trị Qmax ( |V2|max ) - Dầm khung trục 2
Trang 41Bảng giá trị lực cắt Q (TH1) tại tiết diện dầm phụ gác lên dầm chính- Dầm khung trục 2
Trang 422.1.3 Bảng tính và chọn thép.
Bảng tính toán và chọn thép dọc - Dầm khung trục 2
Trang 43Bảng tính toán và chọn thép đai - Dầm khung trục 2
Trang 46và điều kiện tính toán phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 2005.
356 Vật liệu sử dụng:
+ Bê tông B20:
Rb = 11,5105daN/m+ Thép AIII:
Rs = Rsc = 365105 daN/m2
+ Chọn hệ số điều kiện làm việc của bê tông
+ Sử dụng bê tông B20 và thép AIII nên ta tra bảng được R =0,590.
- Xem liên kết giữa dầm và cột là liên kết cứng, kết cấu sàn đổ toàn khối (nhà nhiều tầng, nhịp từ 2 trở lên): ᴪ = 0,7
- Xét tiết diện có cạnh Cx, Cy Điều kiện áp dụng phương pháp gần đúng là: , cốt thép được đặt theo chu vi, phân bố đều hoặc mật độ cốt thép trên cạnh b có thể lớn hơn (ở đồ án này ta chọn bố trí thép theo chu vi)
Trang 47Lực dọc tới hạn:
Vậy:
- Độ lệch tâm ngẫu nhiên theo từng phương:
- Mômen đã gia tăng:
- Tùy theo tương quan giữa giá trị Mx1, My1 với kích thước các cạnh mà đưa
về một trong hai mô hình tính toán (theo phương x hoặc y) Điều kiện và kíhiệu theo bảng sau:
Trang 48- Độ lệch tâm ban đầu (kết cấu siêu tĩnh):
- Độ lệch tâm tính toán:
- Tính toán tiết diện cốt thép:
+ Trường hợp lệch tâm rất bé khi , tính toán như nén đúng tâm:
- Chọn diện tích cốt thép bố trí thực tế trên mặt cắt ngang
Nếu thì đặt thép cấu tạo với:
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép chọn:
Trang 49- Kiểm tra khả năng chịu cắt của đai đã chọn:
+ Trong cột đặt đai cấu tạo nên không cần kiểm tra tính cốt xiên
* Bố trí cốt đai cột:
- Tại vị trí cắt nối thép tại mỗi tầng ta bố trí đai có: , còn lại ta bố trí khoảngđai s
- không bố trí cốt đai vào nút giao giữa cột và dầm
- phải bố trí cốt đai vào nút giao giữa cột và dầm
Trang 502.2.2 Lọc và xuất nội lực từ mô hình khung
Trang 51Bảng giá trị ( |M2| max ) – Cột khung trục 2
Trang 52Bảng giá trị ( |M3| max ) – Cột khung trục 2
Trang 53Bảng giá trị ( | P | max ) – Cột khung trục 2
Trang 542.2.3 Bảng tính và chọn thép.
Bảng tính toán và chọn thép dọc – Cột khung trục 2
Trang 55TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 TCVN 2734-1995 (Tải trọng và tác động)
2 TCVN 5574-2012 (Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và bê tông cốt thép)
3 Sách “Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép” – GS.Nguyễn Đình Cống.
4 Sách “Kết cấu bê tông cốt thép (Phần cấu kiện cơ bản)” – Phan Quang Minh,
Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống
5 Sách “Kết cấu bê tông cốt thép tập 3 (Các cấu kiện đặc biệt)” – Võ Bá Tầm.
Cám ơn cô đã dành thời gian đọc bài thuyết minh tính toán của em!