Khối lượng riêng ρTổng quát thể tích tương ứng ✏ m–V, kg④m3 Theo nhiệt độ Đo Khối lượng riêng: - đo m, đo –V... Khối lượng riêng của chất khí:khí lý tưởng khí không gần trạng thái hóa lỏ
Trang 1Chương 1: Tính chất cơ học của lưu chất
Bài giảng của TS Nguyễn Quốc Ý nguyenquocy@hcmut.edu.vn
Ngày 18 tháng 8 năm 2015
Nội dung cần nắm
Các tính chất cơ học: ρ, γ, δ, K , ν, µ
Các hiện tượng: căng bề mặt, mao dẫn, cavitation
Trang 2Khối lượng riêng ρ
Tổng quát
thể tích tương ứng ✏ m–V, kg④m3
Theo nhiệt độ
Đo Khối lượng riêng:
- đo m, đo –V
Trang 3Khối lượng riêng của chất khí:
khí lý tưởng (khí không gần trạng thái hóa lỏng)
RT trong đó:
p : áp suất tuyệt đối (N/m2)
T : nhiệt độ tuyệt đối (✆K)
Trang 4Tỉ trọng/ tỉ khối:
ρw Trọng lượng riêng:
trọng lượng trên một thể tích đơn vị (1m3, 1l )
Thể tích riêng:
thể tích trên một khối lượng đơn vị
ρ, m
3④kg
Trang 5Độ nhớt
Độ nhớt của một lưu chất:
thể hiện tính chất gì? (so sánh ly nước- ly dầu nhờn)
độ nhớt lớn, ma sát lớn hay nhỏ?
so sánh: nước & dầu chảy trên mặt nghiêng
bôi trơn
Trang 6Thí nghiệm độ nhớt- ma sát
Chất lỏng giữa hai tấm phẳng (mặt dưới cố định, mặt trên có
Lực F cần để đẩy mặt trên F
h
h µ: độ nhớt, hay hệ số nhớt, hay hệ số nhớt động lực học
Trang 7Mở rộng: phân bố vận tốc tuyến
dy Tổng quát
dy Định luật Newton về ma sát nhớt,
dyAma sát
Làm sao để giảm ma sát giữa hai bề mặt
Trang 8Độ nhớt động học
ρ thể hiện ảnh hưởng của độ nhớt lên chuyển động (vận tốc, PT
Navier-Stokes)
Đơn vị: m2④s, St
④s cần nhớ
Độ nhớt của nước ở điều kiện thường,
Khối lượng riêng của nước ở điều kiện thường
Trang 9Độ nhớt thay đổi theo nhiệt độ
Các công thức thực nghiệm:
Khí : công thức Sutherland
3 ④2
Lỏng : công thức Adrade
m.s, Poise (P)
1P=100cP=0.1Pas Bàn luận: ví dụ thực tế?
ứng xử khác nhau khi nhiệt độ tăng giữa chất lỏng và chất khí?
Trang 10Lưu chất Newtonian & Phi-Newtonian
Trang 11Tính chịu nén
vậy:
suất đàn hồi: K ✏ ✁ –Vdp④–V
K
d ρ④ρ Nén, giãn nở của khí:
- đẳng nhiệt:
- đoạn nhiệt:
p
cv
So sánh K và β của chất lỏng- khí
Trang 12?
Trang 13Sức căng bề mặt
Xét giọt nước/ chất lỏng (đơn giản
hóa) hình cầu:
R
σ
σ
R2
∆pπ
bên ngoài giọt chất lỏng
Trang 14Mao dẫn
π
h
R2h
2 θ
2R
θ
γπ
σ
h
Hình: a) dính ướt b) free-body diagram c) không dính ướt
Cân bằng lực theo phương đứng:
lực căng bề mặt= trọng lực
R
✆
Trang 15Áp suất hơi bão hòa-Cavitation
Ñ có thể sôi cục bộ,
Ñ cavitation
Trang 16Các dạng bài tập
3 BT liên quan ρ, δ, γ