1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đe thi HSG lan 1 năm học 2021 2022

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG lần 1 năm học 2021-2022
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nông Cống I
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Nông Cống
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Hợp chất X có các đặc điểm sau: 1Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí 2Được thu bằng phương pháp đẩy không khí 3Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng X là ch

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I

KHỐI 12 NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1;C = 12;N = 14;O = 16;F = 19 ;Na = 23; Mg = 24;Al = 27;P = 31; S = 32;Cl = 35,5 ;K = 39; Ca = 40 Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137, Cr = 52, Se = 79. ( Thí sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn) Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A H2O B NaCl C C2H5OH D CH3COOH Câu 2: Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ?

A Na2SiO3 B H2SiO3 C HCl D HF

Câu 3: Chất nào sau đây là ancol bậc 3?

A HOCH2CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH

Câu 4: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 5: Chất nào sau đây là este?

A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D C2H5OOCCH3

Câu 6: Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với các ion

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4- Câu 7: Hợp chất X có các đặc điểm sau: (1)Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí (2)Được thu bằng phương pháp đẩy không khí (3)Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng X là chất nào trong các chất sau? A NH3 B N2 C SO2 D O2 Câu 8: Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm A H3PO4 và KH2PO4 B K3PO4 và KOH C KH2PO4 và K2HPO4 D K2HPO4 và K3PO4 Câu 9: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là: A chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết B đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen C đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy D đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước Câu 10: Cho các chất sau: etyl benzen; p-xilen; o-xilen; 1,3,5-trimetyl benzen; 1,2,4-trimetyl benzen,

m-xilen Số các aren đã cho khi tác dụng với clo (Fe, t0) thu được 2 dẫn xuất monoclo là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Cho 8,64 gam một axit đơn chức phản ứng với 144 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng được 14,544 gam chất rắn Công thức của axit là

A CH3COOH B C2H3COOH C HCOOH D C2H5COOH

Câu 12: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

Trang 2

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+.

Câu 13: Dẫn hổn hợp SO2, NO2 qua lượng dư dung dịch KOH thu được dung dịch X Trong X chứa các muối nào sau đây:

A K2SO3, KNO3 B K2SO3, KNO3, KNO2

C K2SO4, KNO3, KNO2 D KHSO3, KNO3, KNO2

Câu 14: Cho 3,36 lít khí CO2 vào 200,0 ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?

A 0,70M B 0,75M C 0,50M D 0,60M

Câu 15: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 16: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là

A glucozơ, saccarozơ và fructozơ

B fructozơ, saccarozơ và tinh bột

C glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

D saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0

Câu 18: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)

nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

A (2), (3), (5), (7) B (5), (6), (7) C (1), (2), (6) D (2), (3), (6).

Câu 19: Cho các nhận xét sau: (1) các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2; (2) Các amin đều có tính bazơ mạnh hơn amoniac; (3) Các amin đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh; (4) Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức; (5) Metyl amin là chất khí ở điều kiện thường Các phát biểu đúng là

A (1); (2); (3) và (4) B (4) và (5) C (1); (3); (4) và (5) D (3) và (5).

Câu 20: Cho dung dịch X chứa 0,01 mol H2NCH2COOH và 0,03 mol Gly-Ala tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 10,41 B 11,25 C 9,69 D 10,55.

Câu 21: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A 4 B 1 C 3 D 2.

Câu 22: X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch

BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3 X là muối nào trong số các muối sau?

A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO4 C NH4HSO3 D (NH4)3PO4

Câu 23: Có 5 dung dịch sau : Ba(OH)2, FeCl2 , Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl3 Khi sục khí H2S qua 5 dung dịch trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa ?

A 3 B 2 C 4 D 1.

Câu 24: Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa một vòng sáu cạnh và không có chứa liên kết ba

Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

A 7 B 6 C 5 D 4.

Câu 25: Khi đun nóng một ankan A để tách một phân tử Hiđro thu được hỗn hợp X có tỷ khối so với

hiđro bằng 12,57 Công thức phân tử của Ankan A là

A C2H6 hoặc C3H8 B Chỉ C2H6 C C3H8 hoặc C4H10 D Chỉ C4H8

Trang 3

Câu 26: Cho dãy chuyển hóa sau: H O 2 H (Pd/PbCO ) 2 3 H O (HgSO ,t ) 2 4

2

CaC → → →X Y + Z Tên gọi của X và Z lần lượt là

A axetilen và ancol etylic B axetilen và etylen glicol.

C etan và etanal D etilen và ancol etylic

Câu 27: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng CTPT C3H6O X tác dụng được với Na và không

có phản ứng tráng bạc Y không phản ứng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tác dụng được

với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

C CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch

Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 27,96 B 29,52 C 36,51 D 1,50.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày

(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 5 D 2.

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (trong đó khối lượng oxi là 80a739 gam ) vào nước dư Sau phản ứng, thu được dung dịch Y gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 có

tỉ lệ mol tương ứng là 4: 4: 3 và 0,896 lít khí H2 (đktc) Sục 4,928 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được b gam kết tủa Giá trị của (a + b) là

A 28,8 B 24,4 C 26,6 D 27,7.

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được

glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng

là 3: 4: 5 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2 Giá trị của m là

A 60,32 B 60,84 C 68,20 D 68,36

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các anpha-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,

(b) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ

Trang 4

(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu

(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ (e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư gan

(b) Cao su dùng để sản xuất lốp xe, chất dẻo, chất dẫn điện

(c) Trong công nghiệp dược phẩm saccarozơ dùng pha chế thuốc

(d) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ

(e) Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol

Số phát biểu đúng là

A 5 B 2 C 3 D 4.

Câu 35: Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(1) Các amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường

(2) Amoni axetat và axit aminoaxetic đều là chất lưỡng tính

(3) Tơ olon, tơ nilon-6 thuộc loại tơ poliamit

(4) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-aminoaxit

(5) Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

(6) Tơ visco, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo

(7) Amilozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau

(8) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Số phát biểu đúng là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 36: Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ thì thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồmCO2 , CO, H2; tỉ khối hơi của X so với H2 là 7,8 Cho toàn bộ V lít hợp khí X ở trên khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp

CuO, Fe2O3 nung nóng, thu được rắn Y chỉ có 2 kim loại Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít H2 bay ra (đktc) Giá trị của V là

A 10,08 B 11,20 C 13,44 D 8,96

Câu 37: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C 3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch X; a gam kết tủa Y

và khí hỗn hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gam kết tủa nữa.Trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol là:

A 1: 1 B 1:3 C 1:2 D 2:1

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và

HOOC[CH2]4COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20% O2

và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam m gần nhất với giá trị

A 2,75 B 4,25 C 2,25 D 3,75.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 19,04 gam B 18,68 gam C 14,44 gam D 13,32 gam.

Trang 5

Câu 40: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 xM và NaCl0,9 M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp trong thời gian t giây thu được dung dịch Xvà 2,688 lít khí thoát ra ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 4,816 lít Nhúng thanh Mgvào dung dịch X, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh Mgtăng m gam các khí đều đo đktc Giá trị của m và x lần lượt là

A 3,76 và 1,5 B 5,20 và 1,4 C 5,20 và 1,5 D 3,76 và 1,4.

Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và K (tỉ lệ mol 1 : 1) vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

Al2(SO4)3 0,5M và H2SO4 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 1,5 lít dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

A 130,2 gam B 27,9 gam C 105,4 gam D 74,4 gam.

Câu 42: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X1 + H2O ®pddcmn→X2 + X3↑ + H2↑

X2 + X4  →BaCO3↓ + K2CO3 + H2O

Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A NaOH, Ba(HCO3)2 B KOH, Ba(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Câu 43: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y

và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có

tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 82 B 74 C 72 D 80.

Câu 44: Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có đặc điểm sau:

- X có đồng phân hình học và dung dịch X làm đổi màu quy tím

- Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol

- Thuỷ phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc

- T dùng để điều chế chất dẻo và T không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

B X là axit metacrylic.

C Y là anlyl fomat.

D Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).

Câu 45: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn

toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam

và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí

CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 46: Đun nóng 12,44 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và đipeptit Y (C5H10N2O3) cần dùng 160

ml dung dịch NaOH 1M, thu được một khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp T gồm hai muối Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là

A 41,64 gam B 42,76 gam C 37,36 gam D 36,56 gam.

Câu 47: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X + 3NaOH →to X1 + X2 + X3 + H2O

X1 + 2NaOH (rắn) CaO, to→CH4 + 2Na2CO3

Trang 6

X2 + HCl → Phenol + NaCl

X3 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →to CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Công thức phân tử của X là

A C11H12O5 B C10H12O4 C C10H8O4 D C11H10O4

Câu 48: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo

(b) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật

(c) Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của các axit béo

(d) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên

(e) Phản ứng này dùng để điều chế xà phòng, nên gọi là phản ứng xà phòng hóa

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 3 D 5.

Câu 49: X, Y là hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY) Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 (đktc) Đốt hoàn toàn hỗn hợp G cần 15,68 lít O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với

A 52,8% B 30,5% C 22,4% D 18,8%.

Câu 50: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp

(b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 5 D 3

-( Chúc các em làm bài tốt nhất)

Ngày đăng: 10/12/2022, 20:32

w