1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Một số câu hỏi trong các đề thi HK1 khối 10 năm học 2021-2022

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG VẬN DUNG CAO TRONG CÁC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021 2022 2 BÀI 1 Cho phương trình x2 +2(1−m)x+m2 −2m−3= 0 (1), với m là tham số 1 Chứng minh phương trình ([.]

Trang 1

CÁC CÂU HỎI VẬN DỤNG - VẬN DUNG CAO TRONG CÁC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI

HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2021-2022

Trang 2

BÀI 1 Cho phương trìnhx2+ 2(1 − m)x + m2− 2m − 3 = 0 (1), vớimlà tham số.

1 Chứng minh phương trình(1)luôn có hai nghiệm phân biệt với mọim

2 Gọix1,x2(x1> x2)là hai nghiệm của phương trình(1) Tínhx1,x2theom

3 Với giá trị nào của tham sốmthìx21− 2x2= 11

Lời giải.

1 Phương trìnhx2+ 2(1 − m)x + m2− 2m − 3 = 0có biệt thức

∆′= (1 − m)2−¡m2− 2m − 3¢ = 1 − 2m + m2

− m2+ 2m + 3 = 4 > 0, ∀m ∈ R

Vậy phương trìnhx2+ 2(1 − m)x + m2− 2m − 3 = 0luôn có hai nghiệm phân biệt với mọim

2 Gọix1,x2(x1> x2)là hai nghiệm của phương trình(1) Ta có

x1= −(1 − m) + 2 = m + 1; x2= −(1 − m) − 2 = m − 3

3 Vớix1= m + 1,x2= m − 3thìx12− 2x2= 11trở thành

m2+ 2m + 1 − 2(m − 3) = 11 ⇔ m2= 4 ⇔ m = ±2

Vậym = ±2là các giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán

□ BÀI 2 Biết đồ thị của hàm sốy = x2− 4(m + 2)x − 8m − 22cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt

làx1,x2vàx1> x2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcP = 4x1+ 4x2− 4x1x2− x21− 9x22

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm sốy = x2− 4(m + 2)x − 8m − 22và trục hoành là

Phương trình(∗)có biệt thức

∆′= 4¡m2+ 4m + 4¢ + 8m + 22 = 4¡m2+ 6m + 9¢ + 2 = 4(m + 3)2

+ 2 > 0, ∀m ∈ R

Vì thế, phương trình(∗)luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (vớix1> x2) với mọi giá trị của mhay đồ thị hàm số

y = x2− 4(m + 2)x − 8m − 22luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị củam

Theo định lí Vi-ét ta cóx1+ x2= 4m + 8vàx1x2= −8m − 22

Khi đó

P = 4x1+ 4x2− 4x1x2− x21− 9x22= 4 (x1+ x2) − (x1+ 3x2)2+ 2x1x2= −12 − (x1+ 3x2)2≤ −12, ∀m ∈ R

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

x1+ 3x2= 0

x1+ x2= 4m + 8

x1x2= −8m − 22

x1> x2

x1= 6m + 12

x2= −2m − 4

− 3(2m + 4)2= −8m − 22 6m + 12 > −2m − 4

x1= 6m + 12

x2= −2m − 4 12m2+ 40m + 26 = 0

m > −2

⇔ m =−10 +

p 22

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thứcP = 4x1+ 4x2− 4x1x2− x21− 9x22bằng−12khim =−10 +

p 22

BÀI 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđể phương trình sau có4nghiệm phân biệt

x2+ (m − 1)px + 4 = 4x +¡px + m − 1¢|x − 2|

Lời giải.

Điều kiện xác định của phương trình đã cho làx ≥ 0

Ta có

x2+ (m − 1)px + 4 = 4x +¡px + m − 1¢|x − 2|

⇔ x2− 4x + 4 + (m − 1)px − |x − 2|px − (m − 1)|x − 2| = 0

⇔ |x − 2|2− |x − 2|px −£(m − 1)|x − 2| − (m − 1)px¤ = 0

⇔ |x − 2|¡|x − 2| −px¢ − (m − 1)¡|x − 2| −px¢ = 0

⇔ ¡|x − 2| −px¢ (|x − 2| − m + 1) = 0

Trang 3

"

|x − 2| −px = 0

|x − 2| − m + 1 = 0

Trước hết, ta giải phương trình|x − 2| −px = 0

|x − 2| −px = 0 ⇔ |x − 2| =px ⇔(x ≥ 0

x2− 5x + 4 = 0⇔

"x = 1

x = 4

Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình|x − 2| − m + 1 = 0có hai nghiệm phân biệt không âm, khác1và khác4

Lại có

|x − 2| − m + 1 = 0 ⇔ |x − 2| = m − 1 ⇔

m − 1 ≥ 0

"x − 2 = m − 1

x − 2 = 1 − m

m ≥ 1

"x = m + 1

x = 3 − m

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi

m ≥ 1

m + 1 ̸= 3 − m

m + 1 ≥ 0

3 − m ≥ 0

m + 1 ̸= 1

m + 1 ̸= 4

3 − m ̸= 1

3 − m ̸= 4

m ≥ 1

m ̸= 1

m ≥ −1

m ≤ 3

m ̸= 0

m ̸= 3

m ̸= 2

m ̸= −1

⇔(1 < m < 3

m ̸= 2

BÀI 4 Cho hai điểmA,Bphân biệt cố định Xác định tập hợp các điểmMthỏa mãn¯¯2# »

M A +MB# »¯

¯ =

¯

¯

# »

M A + 2MB# »¯

¯

Lời giải.

GọiI,J là các điểm lần lượt thỏa mãn2# »

I A +# »

IB =#»0

và # »

J A + 2# »

JB =#»0 Khi đó

2# »

I A +# »

IB =#»

0 ⇔ 3# »

I A +# »

AB =#»

0 ⇔# »

I A = −1 3

# » AB

# »

J A + 2# »

JB =#»

0 ⇔ 3# »

JB +# »

B A =#»

0 ⇔# »

JB = −1 3

# »

B A

Suy raI,J nằm giữaA,Bvà A I =1

3AB,BJ =1

3ABhayA I = I J = BJ

Ta có

¯

¯2# »

M A +MB# »¯

¯ =

¯

¯

# »

M A + 2MB# »¯

¯ ⇔

¯

¯3M I# »¯

¯ =

¯

¯3M J# »¯

¯ ⇔M I = M J

Do đóMthuộc đường trung trực của đoạn thẳngI J

MàI JvàABcó cùng trung điểm nên tập hợp các điểm Mthỏa mãn

¯

¯2# »

M A +MB# »¯

¯ =

¯

¯

# »

M A + 2MB# »¯

¯là đường trung trực

BÀI 5 Cho phương trình2x2+ 2(m + 1)x + m2+ 4m + 3 = 0 (1), vớimlà tham số

1 Tìmmđể phương trình(1)có nghiệm

2 Gọix1,x2là hai nghiệm của phương trình(1) Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P = |x1x2− 2 (x1+ x2)|

Lời giải.

1 Phương trình2x2+ 2(m + 1)x + m2+ 4m + 3 = 0có biệt thức

∆′= (m + 1)2− 2¡m2+ 4m + 3¢ = m2

+ 2m + 1 − 2m2− 8m − 6 = −m2− 6m − 5 = 4 − (m + 3)2 Phương trình(1)có nghiệm khi và chỉ khi

∆′≥ 0 ⇔ 4 − (m + 3)2≥ 0 ⇔ (m + 3)2≤ 4 ⇔ |m + 3| ≤ 2 ⇔ −2 ≤ m + 3 ≤ 2 ⇔ −5 ≤ m ≤ 1

Vậy với−5 ≤ m ≤ −1thì phương trình(1)có nghiệm

Trang 4

2 Với−5 ≤ m ≤ −1thì phương trình(1)có nghiệmx1,x2.

Theo định lí Vi-ét, ta cóx1+ x2= −m − 1vàx1x2=m

2

+ 4m + 3

Khi đó

P = |x1x2− 2 (x1+ x2)| =

¯

¯

m2+ 4m + 3

2 + 2m + 2

¯

¯=1 2

¯

m2+ 8m + 7¯ Xét hàm sốf (m) = m2+ 8m + 1trên đoạn[−5;−1]

Bảng biến thiên của hàm hàm sốf (m) = m2+ 8m + 1trên đoạn[−5;−1]

m

f (m)

−8

−9

0

Do đó max

[−5;−1]f (m) = f (−1) = 0và min

[−5;−1]f (m) = f (−4) = −9 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thứcP bằng9

2 khim = −4

□ BÀI 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hai điểm A(2; 5)vàB(1; 1) Tìm tọa độ điểmN trên trục tung sao cho

|N A − NB|đạt giá trị lớn nhất

Lời giải.

Rõ ràng,AvàBnằm cùng phía đối với trục tung

GọiIlà giao điểm củaABvà trục tung Khi đó|I A − IB| = AB

Với mọi điểmN thuộc trục tung, ta luôn có|N A − NB| ≤ AB Đẳng thức xảy ra

khi và chỉ khiN ≡ I

Vì thế,|N A − NB| đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khiN là giao điểm của ABvà

trục tungO y

Ta có# »

AB = (−1;−4)và# »

AN = (−2; yN− 5)

A

B

N I

VìNlà giao điểm của ABvà trục tungO ynên ba điểmA,B,N thẳng hàng hayAB# »

và # »AN cùng phương, nghĩa là

− (yN− 5) − 2 · 4 = 0 ⇔ −yN+ 5 − 8 = 0 ⇔ yN= −3

BÀI 7

Cho hàm số y = f (x) = ax2+ bx + c có đồ thị (C)như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình [ f (|x|)]2+ (m − 2) f (|x|) + m − 3 = 0 có sáu

nghiệm phân biệt?

x y

O

2

− 1

3

Lời giải.

Ta cóy = f (|x|) =( f (x) nếux ≥ 0

f (−x) nếux < 0

Đồ thị của hàm sốy = f (|x|)gồm hai phần

Phần đồ thị của hàm số y = f (x)ứng vớix ≥ 0(bên phải trục

tung)

Lấy đối xứng phần đồ thị trên qua trục tung

Do đó, đồ thị của hàm sốy = f (|x|)được biểu diễn như hình vẽ bên

Phương trình đã cho tương đương với

[ f (|x|) + 1][ f (|x|) + m − 3] = 0 ⇔" f (|x|) = −1

f (|x|) = 3 − m

x y

O

2

− 1

− 2

3

− 1

− 3

Trang 5

Dựa vào đồ thị của hàm số y = f (|x|), ta thấy phương trìnhf (|x|) = −1có hai nghiệmx = ±2.

Vì thế, yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình f (|x|) = 3 − mphải có bốn nghiệm phân biệt khác−2

và2, nghĩa là

−1 < 3 − m < 3 ⇔ −4 < −m < 0 ⇔ 0 < m < 4

Vìmlà số nguyên và thỏa mãn0 < m < 4nênm ∈ {1;2;3}

BÀI 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđể phương trìnhx2− 4x + 6 + 3m = 0có đúng hai nghiệm thuộc đoạn [1; 5]

Lời giải.

Phương trìnhx2− 4x + 6 + 3m = 0tương đương với phương trình3m = −x2+ 4x − 6 Do đó, số nghiệm của phương trình

x2− 4x + 6 + 3m = 0bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x2+ 4x − 6và đường thẳng y = 3m

Đồ thị hàm số y = −x2+ 4x − 6có đỉnhI(2; −2)

Bảng biến thiên của hàm sốy = −x2+ 4x − 6trên đoạn[1; 5]

x

y

−3

−2

−11 Dựa vào bảng biến thiên trên, phương trìnhx2− 4x + 6 + 3m = 0có đúng hai nghiệm thuộc đoạn[1; 5]khi và chỉ khi

−3 ≤ 3m < −2 ⇔ −1 ≤ m < −2

3. Vậym ∈

·

−1; −2

3

BÀI 9 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho ba điểm A(−1;−2),B(3; 2),C(4; −1) Biết điểm E(a; b)di động trên đường thẳngABsao cho

¯

¯2# »

E A + 3# »

EB −# » EC

¯

¯đạt giá trị nhỏ nhất Tínha2− b2

Lời giải.

GọiIlà điểm thỏa mãn2# »

I A + 3# »

IB −# »

IC =#»0 GọiHlà hình chiếu vuông góc củaItrên đường thẳngAB

Với mọi điểmEthuộc đường thẳngAB, ta có

¯

¯2# »

E A + 3# »

EB −# » EC

¯

¯ =

¯

¯4# »

E I + 2# »

I A + 3# »

IB −# » IC

¯

¯ =

¯

¯4E I# »¯

¯ =4E I ≥ 4H I

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khiEtrùng vớiHhayElà hình chiếu vuông góc củaItrên đường thẳngAB

Vì2# »

I A + 3# »

IB −# »

IC =#»0

nên2# »

O A + 3# »

OB −# »

OC = 4# »

OIhay # »

OI =1 4

³

2# »

O A + 3# »

OB −# »

OC´ Do đóI

µ3

4;

3 4

Ta có # »

AB = (4;−4), # »

AE = (a + 1; b + 2)và # »

I E =

µ

a −3

4; b −3 4

Vì E là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng ABnên A,B,E thẳng hàng và I E ⊥ ABhay # »

AB, # »

AEcùng phương và# »

I E ⊥# »

AB, tức là

4(b + 2) + 4(a + 1) = 0 4

µ

a −3 4

− 4

µ

b −3 4

= 0⇔

(a + b = −3

a − b = 0 ⇔

a = −3 2

b = −3

2. VậyE

µ

−3

2; −3

2

BÀI 10 Cho parabol(P) : y = −x2− 2x + 3 Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể đường thẳngd : y = x + mcắt(P)tại hai điểm phân biệtA (x1; y1),B (x2; y2)sao cho2x1+ y2= 0

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol(P)và đường thẳngd là

−x2− 2x + 3 = x + m ⇔ x2+ 3x + m − 3 = 0 (∗) Đường thẳngdcắt parabol(P)tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình(∗)có hai nghiệm phân biệt, tức là

32− 4 · (m − 3) > 0 ⇔ 21 − 4m > 0 ⇔ m <214

Trang 6

Vớim <21

4 thì đường thẳngdcắt parabol(P)tại hai điểm phân biệtA (x1; y1),B (x2; y2), trong đóx1,x2là hai nghiệm của phương trình(∗)

Theo định lí Vi-ét, ta cóx1+ x2= −3vàx1x2= m − 3

Theo giả thiết thì

2x1+ y2= 0 ⇔ 2x1+ x2+ m = 0 ⇔ 2x1+ x2= −m

Ta có hệ phương trình

(2x1+ x2= −m

x1+ x2= −3 ⇔

(x1= 3 − m

x2= m − 6

Màx1x2= m − 3nên

(3 − m)(m − 6) = m − 3 ⇔ (3 − m)(m − 5) = 0 ⇔"3 − m = 0

m − 5 = 0⇔

"m = 3

m = 5

µ thỏa mãnm <21

4

BÀI 11 Trong mặt phẳng tọa độOx y, cho parabol(P) : y = x2−4x +3và đường thẳngd : y = mx +3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđểdcắt(P)tại hai điểm phân biệtA,Bsao cho diện tích tam giácO ABbằng9

2

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol(P)và đường thẳngdlà

x2− 4x + 3 = mx + 3 ⇔ x2− (m + 4)x = 0 ⇔ x(x − m − 4) = 0 ⇔"x = 0

x = m + 4

Đường thẳngdcắt parabol(P)tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khim + 4 ̸= 0haym ̸= −4

Vớim ̸= −4thì đường thẳngd cắt parabol(P)tại hai điểm phân biệt A (x1; mx1+ 3),B (x2; mx2+ 3), trong đó x1,x2là hai nghiệm của phương trìnhx2− (m + 4)x = 0

Ta có# »

O A = (x1; mx1+ 3)và # »

OB = (x2; mx2+ 3) Theo giả thiết, diện tích tam giácO ABbằng 9

2nên 1

2|x1(mx2+ 3) − x2(mx1+ 3)| =9

2⇔ |3x1− 3x2| = 9 ⇔ |x1− x2| = 3 ⇔ |m + 4| = 3 ⇔"m = −1

m = −7(thỏa mãnm ̸= −4).

BÀI 12 Trong hệ trục tọa độ Ox y, cho các điểm A(1; −1), B(−2;2), C(0; 1) Tìm điểm M trên trục hoành sao cho

¯

¯

# »

M A +# »

MB +# »

MC

¯

¯đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải.

GọiGlà trọng tâm của tam giác ABC

GọiHlà hình chiếu vuông góc củaGtrên trục hoành

Với mọi điểmMthuộc trục hoành, ta có

¯

¯

# »

M A +# »

MB +# » MC

¯

¯ =

¯

¯3# »

MG +# »

G A +# »

GB +# » GC

¯

¯ =

¯

¯3# » MG

¯

¯ =3MG ≥ 3HG

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khiM ≡ H

Do đó,

¯

¯

# »

M A +# »

MB +# »

MC

¯

¯đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khiMlà hình chiếu vuông góc củaGtrên trục hoành

VìGlà trọng tâm của tam giácABCnênG

µ

−1

3;

2 3

¶ Suy raM

µ

−1

3; 0

¶ Vậy¯¯# »

M A +# »

MB +# »

MC

¯

¯đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khiM

µ

−1

3; 0

BÀI 13 Cho hàm sốy = −x2+4x+2có đồ thị là(P) Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể đường thẳngd : y = 2x+ m cắt đồ thị(P)tại hai điểm phân biệtA,Bsao choAB ≤ 4p5

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị(P)và đường thẳngdlà

−x2+ 4x + 2 = 2x + m ⇔ x2− 2x + m − 2 = 0 (∗) Đường thẳngdcắt đồ thị(P)tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình(∗)có hai nghiệm phân biệt, tức là

(−1)2− (m − 2) > 0 ⇔ 3 − m > 0 ⇔ m < 3

Trang 7

Với mọim < 3đường thẳngdcắt đồ thị(P)tại hai điểm phân biệtA (x1; 2x1+ m),B (x2; 2x2+ m)trong đóx1,x2là hai nghiệm của phương trình(∗)

Theo giả thiết

AB ≤ 4p5 ⇔ AB2≤ 80 ⇔ 5 (x1− x2)2≤ 80 ⇔ (x1+ x2)2− 4x1x2≤ 16 ⇔ 4 − 4(m − 2) ≤ 16 ⇔ 3 − m ≤ 4 ⇔ m ≥ −1

Kết hợp điều kiệnm < 3, ta được−1 ≤ m < 3là các giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán □ BÀI 14 Cho hình chữ nhậtABCDcó cạnhAB = 2a,AD = a Tìm tập hợp điểmIsao choI A2+IB2+ID2−3IC2= 10a2

Lời giải.

GọiM,Nlần lượt là trung điểm củaAB,AD;Olà tâm của hình chữ nhậtABCD

GọiGlà trọng tâm của tam giác ABD Khi đó

G A =2

3AO =1

3AC =a

p 5

3 ;

GB =2

3BN =2 3

p

AB2+ AN2=2

3

 

AB2+AD

2

4 =a

p 17

3 ;

GD =2

3D M =2

3

p

AD2+ AM2=23

 

AD2+AB

2

4 =2a

p 2

3 .

C D

O

M

N

G

Ta có

I A2+ IB2+ ID2− 3IC2= 10a2

⇔ # »I A2

+# »IB2

+I D# »2

− 3IC# »2

= 10a2

⇔ ³# »

IG +# »

G A´2+³# »

IG +# »

GB´2+³# »

IG +# »

GD´2− 3³# »

IG +# »

GC´2= 10a2

⇔ 3# »IG2

+ 2IG# »³# »

G A +# »

GB +GD# »´

+G A# »2

+GB# »2

+GD# »2

− 3# »IG2

− 6# »

IG ·# »

GC − 3GC# »2

= 10a2

⇔ G A2+ GB2+ GD2− 3GC2− 6# »

IG ·# »

GC = 10a2

⇔ 6# »

IG ·# »

GC =5a

2

9 +17a

2

9 +8a

2

9 − 3

µ 5a2−5a

2

9

− 10a2

⇔ # »

IG ·# »

GC = −10a

2

3 .

⇔ # »

G I ·# »

GC =10a

2

3 . Suy ra³# »

G I,# »

GC´là góc nhọn

GọiHlà hình chiếu vuông góc củaHtrênGC Khi đó

# »

G I ·# »

GC =10a

2

3 ⇔# »

GH ·# »

GC =10a

2

3 ⇔ GH · GC =10a

2

3 ⇔ GH =3a

4 (không đổi)

MàGcố định nênHcũng cố định

Vậy tập điểm I sao cho I A2+ IB2+ ID2− 3IC2= 10a2 là đường thẳng đi qua

I

H

□ BÀI 15 Tìm các giá trị của tham sốmđể phương trìnhp2x2− (m − 1)x − 2m2+ 5m − 1 = x + 1có nghiệm duy nhất

Lời giải.

Ta có

p 2x2− (m − 1)x − 2m2+ 5m − 1 = x + 1 ⇔(x ≥ −1

x2− (m + 1)x − 2m2+ 5m − 2 = 0

Phương trìnhx2− (m + 1)x − 2m2+ 5m − 2 = 0có biệt thức

∆= (m + 1)2− 4¡−2m2+ 5m − 2¢ = 9m2

− 18m + 9 = (3m − 3)2≥ 0, ∀m ∈ R

Do đó, phương trìnhx2−(m+1)x−2m2+5m−2 = 0có hai nghiệmx =m + 1 + 3m − 3

2 = 2m−1vàx =m + 1 − 3m + 3

2 = 2−m

Vì thế, phương trìnhp2x2− (m − 1)x − 2m2+ 5m − 1 = x + 1có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

(2m − 1 = 2 − m

2 − m ≥ −1 (2m − 1 ≥ −1

2 − m < −1 (2 − m ≥ −1 2m − 1 < −1

(m = 1

m ≤ 3 (m ≥ 0

m > 3 (m ≤ 3

m < 0

m = 1

m > 3

m < 0

Trang 8

Vậym < 0,m = 1,m > 3là các giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán □

Câu 1 Trong mặt phẳngOx y, cho hai điểmA(1; 2) vàB(−5;7) Điểm M(a; 0)thuộc trục hoành sao cho|M A − MB| đạt giá trị lớn nhất Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a ∈ (0;1) B a ∈ (1;2) C a ∈ (2;3) D a ∈ (3;4)

Lời giải.

Rõ ràng,AvàBnằm cùng phía đối với trục hoành

GọiIlà giao điểm củaABvà trục hoành Khi đó|I A − IB| = AB

Với mọi điểmMthuộc trục hoành, ta luôn có|M A − MB| ≤ AB Đẳng thức xảy ra

khi và chỉ khiM ≡ I

Vì thế,|M A − MB|đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khiM là giao điểm củaABvà

trục hoànhOx

Ta có# »

AB = (−6;5)và # »

AM = (a − 1;−2)

A

B

M I

VìMlà giao điểm của ABvà trục hoànhOxnên ba điểmA,B,Mthẳng hàng hay# »AB

và# »AM cùng phương, nghĩa là (−6) · (−2) − 5(a − 1) = 0 ⇔ 12 − 5a + 5 = 0 ⇔ 17 − 5a = 0 ⇔ a =17

5. Vậy|M A − MB|đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khiM

µ17

5; 0

¶ Suy raa =17

5 Do đóa ∈ (3;4)

Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên củamđể phương trìnhx −p2x − m = 4có hai nghiệm phân biệt?

Lời giải.

Ta có

x −p2x − m = 4 ⇔p2x − m = x − 4 ⇔(x − 4 ≥ 0

2x − m = (x − 4)2⇔

(x ≥ 4

− x2+ 10x − 16 = m

Phương trìnhx −p2x − m = 4có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình−x2+ 10x − 16 = mcó hai nghiệm phân biệtx1,x2thỏa mãnx1> x2≥ 4

Số nghiệm của phương trình−x2+10x−16 = mbằng số giao điểm của đồ thị hàm sốy = −x2+10x−16và đường thẳng

y = m

Đồ thị hàm sốy = −x2+ 10x − 16có đỉnhI(5; 9)

Bảng biến thiên của hàm sốy = −x2+ 10x − 16trên nửa khoảng[4; +∞)

x

y

8

9

−∞

Dựa vào bảng biến thiên trên, yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi8 ≤ m < 9

Vìmlà số nguyên vàm ∈ [8;9)nênm = 8

Vậy có1giá trị nguyên củamthỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 3 Cho phương trình(x −1)¡x2+ 4mx − 4¢ = 0, vớimlà tham số Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

4

Lời giải.

Ta có

(x − 1)¡x2+ 4mx − 4¢ = 0 ⇔"x = 1

x2+ 4mx − 4 = 0

Phương trình(x − 1)¡x2+ 4mx − 4¢ = 0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x2+ 4mx − 4 = 0có hai nghiệm phân biệt khác1, nghĩa là

((2m)2

− 1 · (−4) > 0

12+ 4m · 1 − 4 ̸= 0 ⇔

( 4m2+ 4 > 0 (luôn đúng với mọim ∈ R)

3

4.

Vậy vớim ̸=3

4thì phương trình(x − 1)¡x2+ 4mx − 4¢ = 0có ba nghiệm phân biệt

Trang 9

Câu 4 Với tất cả các giá trị nào của tham sốmthì phương trình x − m

x + 1 =

x − 2

x − 1 có nghiệm duy nhất?

A m ̸= −1 B Không cóm C m ̸= 0vàm ̸= −1 D m ̸= 0

Lời giải.

Với mọix ̸= −1vàx ̸= 1, phương trình đã cho được biến đổi thành

(x − m)(x − 1) = (x − 2)(x + 1) ⇔ x2− (m + 1)x + m = x2− x − 2 ⇔ mx = m + 2 (∗) Phương trình x − m

x + 1 =

x − 2

x − 1 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình(∗)có nghiệm duy nhất khác−1và1, nghĩa là

m ̸= 0

m + 2

m ̸= −1

m + 2

m ̸= 1

m ̸= 0

1 + 2

m̸= −1

1 + 2

m̸= 1 (luôn đúng)

⇔(m ̸= 0

m ̸= −1

Vậy vớim ̸= 0vàm ̸= −1thì phương trình x − m

x + 1 =

x − 2

x − 1 có nghiệm duy nhất.

Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên củam ∈ [−2022;2022]để phương trình

(2m + 1)x2− (mx + x + 2m)p2x2+ 1 + (m + 1)x + 2m = 0

có ba nghiệm phân biệt?

Lời giải.

Ta có

(2m + 1)x2− (mx + x + 2m)p2x2+ 1 + (m + 1)x + 2m = 0

⇔ (2m + 1)x2− (mx + x + 2m)³p2x2+ 1 − x − 1´+ (m + 1)x + 2m − (mx + x + 2m)(x + 1) = 0

⇔ (2m + 1)x2− (mx + x + 2m)x − (mx + x + 2m)³p2x2+ 1 − x − 1´= 0

⇔ m¡x2− 2x¢ − (mx + x + 2m)³p2x2+ 1 − x − 1´= 0

⇔ m³p2x2+ 1 − x − 1´ ³p2x2+ 1 + x + 1´− (mx + x + 2m)³p2x2+ 1 − x − 1´= 0

⇔ ³p2x2+ 1 − x − 1

´ h

m³p2x2+ 1 + x + 1

´

− mx − x − 2m

i

= 0

p

m³p2x2+ 1 + x + 1´− mx − x − 2m = 0 (2) Lại có

(1) ⇔(x + 1 ≥ 0

x2− 2x = 0⇔

(x ≥ −1 2x2+ 1 = x2+ 2x + 1⇔

x ≥ −1

"x = 0

x = 2

⇔"x = 0

x = 2

Phương trình(2)tương đương với

mp2x2+ 1 + mx + m − mx − x − 2m = 0 ⇔ m³p2x2+ 1 − 1´= x (3)

Rõ ràngx = 0là một nghiệm của phương trình(3)

Vớix ̸= 0, phương trình(3)được biến đổi thành

m =p x 2x2+ 1 − 1⇔ m =

p 2x2+ 1 + 1

Xét hàm số f (x) =

p 2x2+ 1 + 1 2x với mọix ̸= 0

Trường hợp 1 Trên khoảng(0; +∞), hàm sốf (x) =

p 2x2+ 1 + 1 2x được biến đổi thành f (x) =1

2

µ…

2 + 1

x2+1 x

¶ Với mọix1, x2∈ (0; +∞)vàx1< x2ta có

f (x2) − f (x1) =1

2

à

2 + 1

x2−

 

2 + 1

x2+x1

2−x1

1

!

< 0

Trang 10

Do đó hàm sốf (x) =1

2

µ…

2 + 1

x2+1 x

¶ nghịch biến trên khoảng(0; +∞)

Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình(4)có một nghiệm khác2, nghĩa là

m >

p 2 2

m ̸= f (2)

m >

p 2 2

m ̸= 1

(∗)

Vìmlà số nguyên thuộc[−2022;2022]và thỏa mãn(∗)nênm ∈ {2;3; ;2022}

Trường hợp 2 Trên khoảng(−∞;0), hàm sốf (x) =

p 2x2+ 1 + 1 2x được biến đổi thànhf (x) = −1

2

µ…

2 + 1

x2−1 x

¶ Với mọix1, x2∈ (−∞; 0)vàx1< x2ta có

f (x2) − f (x1) = −1

2

à

2 + 1

x22−

 

2 + 1

x21−x1

2+x1

1

!

< 0

Do đó hàm sốf (x) = −1

2

µ…

2 + 1

x2−1 x

¶ nghịch biến trên khoảng(−∞;0) Yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi phương trình(4)có một nghiệm, nghĩa là

m < −

p 2

Vìmlà số nguyên thuộc[−2022;2022]và thỏa mãn(∗)nênm ∈ {−2022;−2021; ;−1}

Vậy có tất cả4043giá trị nguyên củamthuộc[−2022;2022]thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 6 Cho hai tập hợpA = (2m−4;+∞)vàB = [4m−2;3m+2) Có bao nhiêu giá trị nguyên củamđểA ∩B ̸=∅?

A 9 B 10 C 7 D Vô số.

Lời giải.

A ∩ B ̸=∅ khi và chỉ khi

(4m − 2 < 3m + 2 2m − 4 < 3m + 2⇔

(m < 4

m > −6⇔ −6 < m < 4.

Vìmlà số nguyên và thỏa mãn−6 < m < 4nênm ∈ {−5;−4; ;3}

Vậy có tất cả9giá trị nguyên củamthỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 7 Cho parabol(P) : y = x2và đường thẳngd : y = mx + 3 Tập hợpS chứa tất cả giá trị của tham sốmđểdcắt (P)tại hai điểm phân biệtAvàBsao choxA+ xB− 3 = 2mlà

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol(P) : y = x2và đường thẳngd : y = mx + 3là

Đường thẳngd cắt parabol(P)tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình(∗)có hai nghiệm phân biệt, tức là

(−m)2− 4 · (−3) > 0 ⇔ m2+ 12 > 0 (luôn đúng với mọim ∈ R)

Vì thế, đường thẳng d luôn cắt parabol(P) tại hai điểm phân biệt A (xA; yA)và B (xB; yB), trong đó xA, xB là hai nghiệm của phương trình(∗)

Khi đóxA+ xB− 3 = 2mtrở thành

m − 3 = 2m ⇔ m = −3

VậyS = {−3}

Câu 8 Cho hàm sốy = x2− 2x − 2có đồ thị là parabol(P)và đường thẳngd có phương trình y = x − m Giá trị củam

để đường thẳngdcắt parabol(P)tại hai điểm phân biệtA,Bsao choO A2+ OB2đạt giá trị nhỏ nhất là

A m = −1

2

Lời giải.

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol(P)và đường thẳngdlà

x2− 2x − 2 = x − m ⇔ x2− 3x + m − 2 = 0 (∗)

Ngày đăng: 20/11/2022, 00:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w