hàng triệu và lớp triệu b.. Hàng chục triệu và lớp triệu c.. hàng nghìn và lớp trăm d.. Chu vi hình vuông là: a... Em hãy tính xem diện tích cái sân hình chữ nhật nhà em là bao nhiêu m
Trang 1Thứ………, ngày……tháng……năm 2022 Trường Tiểu học Doi Lầu
Lớp: 4
Họ và tên :………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
STT Giám thị 1:
Giám thị 2:
………
………
………
Giám khảo 1:
Giám khảo 2:
Phần làm bài của học sinh
… /3đ Phần A:
* Hãy tích vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (Ở bài 1đến bài 6)
/0.5đ Bài 1: Chữ số 9 trong số 739 536 452 thuộc hàng nào và lớp nào là:
a hàng triệu và lớp triệu b Hàng chục triệu và lớp triệu
c hàng nghìn và lớp trăm d Hàng triệu và lớp nghìn
/0.5đ Bài 2 : Trong các số 6354, 6254, 6345, 6355 số bé nhất là:
a 6354 b 6345 c 6355 d 6254
/0.5đ Bài 3: Dãy số sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé là:
a 48762, 48763, 48764, 48765 b 48765, 48764, 48763, 48762
c 48765, 48763, 48764, 48762 d 48765, 48762, 48764, 48763
/0.5đ Bài 4: Giá trị chữ số 6 trong số 765870 là:
a 60000 b 6000 c 600 d 60
/0.5đ Bài 5: Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
a 75647 b 54635 c 14360 d 93672
/0.5đ Bài 6:Hình vuông có cạnh là 124 cm Chu vi hình vuông là:
a 496cm b 497 cm c 498 cm d 499 cm
/7đ Phần B:
/1đ Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 34 000000 mm2 = m2 b) 2 phút 24 giây = giây
/1đ Bài 2: Đặt tính rồi tính
8362 x 35 63735 + 53629
Trang 2/2đ Bài 3: a) : Tính giá trị biểu thức: b): Tìm y biết
(6353 – 2536) + (3546 x 21) y + 63791 = 983763
/2đ Bài 5: Cả hai cửa hàng bán được 76390 kg ngô Cửa hàng thứ nhất bán được ít hơn cửa hàng thứ hai
9870 kg ngô Hỏi mỗi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam ngô
Tóm tắt Giải
/
1đ Bài 6: Nhà em có một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông có chu vi là
124m và chiều dài của cái sân hơn chiều rộng 12m Em hãy tính xem diện tích cái sân hình chữ nhật nhà em là bao nhiêu mét?
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN KTĐK.HKI – NH: 2021-2022 Môn: Toán – Lớp: 4
Phần A: HS khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm:
Phần B:
Bài 1: Tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
a) 34 000000 mm2 =34 m2 b) 2 phút 24 phút = 144 giây
Bài 2: Tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
Bài 3: Tính đúng mỗi bài đạt 1 điểm.
a) Tính giá trị biểu thức
(6353 – 2536) + (3546 x 21)
= 3817 + 74466
= 78283
(1điểm)
b) Tìm y biết
y + 63791 = 983763
y = 983763 - 63791
y = 919972 ( 1điểm)
Bài 4:
Tóm tắt (0.5đ)
? kg
cửa hàng 2
cửa hàng 1 9870kg 76390kg
? kg
Giải
Cửa hàng thứ nhất bán được kg ngô là : (76390 - 9870) : 2= 33260 (kg) (1đ) Cửa hàng thứ hai bán được kg ngô là
(76390 + 9870) : 2 = 43130 (kg) (0.5đ)
Đáp số : 33260kg và 43130kg
Bài 5: Tóm tắt
Chiều rông bằng cạnh hình vuông
Chiều dài hơn chiều rộng: 12m
Shcn : ?m2
Giải
Chiều rộng cái sân hình chữ nhật cũng chính là cạnh hình vuông có là
124 : 4 = 31 (m) Chiều dài hình chữ nhật là (0.5đ)
31 + 12 = 43 (m) Diện tích cái sân hình chữ nhật là:
43 x 31 = 1333 (m2) Đáp số: 1333 m2 0.5đ
- Bài 5: Nếu HS giải cách khác đúng vẫn đạt trọn số điểm
- Nếu không ghi đơn vị hoặc ghi sai đơn vị; ghi đáp số sai so với kết quả phép tính hoặc không ghi đáp số trừ chung cho toàn bài là 0,5 điểm
8362 35 x
41810 25086
292670
63735
53629
+
117364