Cuốn sách 1999 câu hỏi lý thuyết hóa học được biên soạn nhằm giúp các bạn học sinh lớp 12 có nguồn tài liệu tốt để học tập. Cuốn sách gồm có 3 phần: Phần 1: Câu hỏi theo chương; Phần 2: Câu hỏi theo chuyên đề; Phần 3: 10 đề thi thử cấu trúc 2021. Mời các bạn cùng tham khảo phần 1 cuốn sách sau đây để biết thêm nội dung chi tiết.
Trang 1
Cac ban hoc sinh than mén!
Trong những năm gân đây, tỉ lệ câu hỏi lý thuyết xuất hiện trong đề thi THPTQG chiếm khoản g |
65% cả bài Chính vì vậy, bên cạnh nine bài tập đa dạng từ vô cơ đến hữu cơ kéo dài xuyên suốt
chương trình học, lý thuyết cũng vệ cùng quan trọng và chiếm một phân không ãhỏ Nếu nằm
chắc các phần kiến thức lý thuyết, các ban học sinh sẽ tự tin hơn trong mỗi kỳ thi, đặc biệt là kỳ
th THPTQG 2021 sắp tới
cer oT
Cũng như bài tập, LÝ THUYÉT duoc chia ra lam 4 cập độ chính: Ì Nhận biết - Thông hiểu - Vận
dụng - Vận dụng cao Với SỰ phân hóa như vậy, các bạn học sinh cần có phương pháp học tập hiệu
quả, để năm chắc từ gốc rễ van đề và vuon cao hiểu biết của mình đến những câu hỏi khó Ngoài
ra, những tài liệu các bạn tìm học cũng cần chính xác, chất lượng và trọng tâm, có như vậy “cuộc
chiến” của chúng ta mới hiệu quả phải không nào?
Nhằm giup cac ban hoc sinh lớp 12 có nguồn tài liệu tốt để ôn iap, Cong đồng Tôi yêu Hóa học
tô chức biên soạn cuốn sách “1999 Câu hỏi lý thuyết” Cuốn sách bao sôm 3 phan chính:
Phần 1: Bô Câu hói trắc nghiệm theo chương: Đây là phân giúp các bạn học sinh ôn tập lại toàn
bộ kiến thức theo từng chương, được biên soạn bám sát nội dung Sách giáo khoa và chương irinh
thì THPTQG 2021
Phân 2: Bộ Câu hỏi trắc nghiệm theo chuyên đề: Nêu phần Ï gIúp các bạn hệ thống kiến thức theo
lộ trình Sách giáo khoa, thì phần 2 là các đạng câu hỏi cụ thể, điển hình hay gặp tr ong các đề thi,
ø1úp các bạn làm quen và hình thành phương pháp giải cho từng dạng câu hỏi cụ thé
Phan 3: B6 10 dé Ly thuver: Sau khi đã Tổng ôn toàn bộ lý thuyết qua phân | và phần 2, các bạn
học sinh sẽ tăng tốc để vẻ đích với 10 đề lý thuyết được thiết kế dưới dạng đề thi thủ Những đề
thi này được bien soạn sát nhất với kiến thức cũng như cấu trúc của đề thi thật, giúp các bạn quen
thuộc hơn với câu trúc đề thi
Đặc biệt, mỗi phần trong cuốn sách “1999 Câu hỏi lý thuyết” được x xây dựng Khoa học với
kết câu 3 phân rõ ràng: Đề bài - Bang đáp án - Giải chỉ tiết Sở đĩ sắp xếp theo thứ tự này, là nh am
ø1úp các bạn sau khi giải dé sẽ biết được những câu hỏi mình làm chưa chính Xác, sau đó tìm đọc
giải chỉ tiết để hiểu rõ hơn và ghi nhớ lâu hơn Bên cạnh đó, ngoài việc là cuốn sách bê trợ kiến
thức đắc lực cho các bạn học sinh, “1999 Câu hỏi lý thuyết” cũng là một tài liệu tham khảo hữu
ích đành cho giáo viên cả nước
Với tâm huyết và lòng yeu nghé, Cong đồng Tôi yêu Hóa học luôn mong muốn lan töa những
giá tri tích cực đến cộng đồng người yêu Hóa nói chung và các bạn học sinh - những sĩ tủ sš
Dước vảo cuộc thi bước ngoặt của cuộc đời nói riêng Trong quá trình biên soan sé khong tranh
khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được sự góp ý chân tình từ quý độc giả để những ấn phẩm
tiếp theo sẽ hoàn thiện và tuyệt vời hơn
Lời cuôi, xin chúc các bạn học sinh vững tin, quyệt đầu và chiến thăng!
Mọi ý kiên đóng góp xin gửi về hòm thư: chínhphuc(1vhh.nei
Xin chân thành cảm ơn
Cộng đồng Tôi yêu Hóa học
Trang 2
ET CUA CUON SACH TAL:
HO TRO SACH - TOI YEU HOA HOC
Truy cap Group:
http://bit.ly/ho-tro-sach- whh
Hodac inbox toi Fanpage “Tôi yeu Hoa hoc”
Trang 4
Câu 1: Chât béo là:
A Trieste của ølixerol và axit béo | B Trieste cia axit hữu cơ và glixerol
C Hop chat hitu co chtaC,H,N,O D Este của axit béo và ancol da chuc
CAw 2: Trong cong nghiép, méi iugng idn chai béo dung để sản xuất:
A Xà phòng và ancol etylic | B Glucozo va và glixerol
C Glucozo va ancol etylic D Xà phòng và glixerol
Câu 3: Đặc điêm của phản ứng thuỷ phân esí€ trong môi trường kiêm là:
A Thuận nghịch B Luôn sinh ra axit và ancoi
€ Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D Không thuận nghịch
Câu 4: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật,
chất béo bị thủy phân thành:
A Axit béo va glixeroi B Axit cacboxylic va glixerol
Câu 5: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tông quát là:
A.CH,O(n>32) B.CH, 2n+2 ,O(n>2)©, CH, ,0,@22) DBD CH, O, (2 2) n 2n 2
Câu 6; Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng:
A Trùng ngưng B Kết hợp C Trung hoa D Este hoa
Câu 7: Este nao sau day cé céng thire phan ti C,H,O,?
A Vinyl axetat B Propy! axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 8: Số este có công thức phân tử C JH, O, la: _
Céu 9: Phan tu C,HO, có bao nhiêu đông phân cầu tao este mach hở?
Cau 10: Dun nong este có công thức phân tử C,H,,Ô, với dung dịch NaOH, thu được muỗi và
ancol bậc 2 Số đông phân este thỏa mãn là:
Cau 11: Este X có công thức phân tử CH O, Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản
phâm có hai muối Số công thức cầu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 12: Công thức cau tao thu gọn của mety! axetat là:
Câu 13: Esie có mùi thơm của hóa nhài là:
A Etyl axetat B Benzyl axetat C, Ger anyl axetaL Ð Isoamyl axetat
- Câu 14: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là: TH
Câu 15: Chất béo (CH.[CH,],„COO),C.H, có tên là:
A Tripanmitin B Triolein C, Tristearic D Tristearin
Câu 16: Etyl fomat có mùi thơm, khong doc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phâm Công thức phân tử của etyl fomat la:
Trang 5Câu 17: Hợp chất X có công thức cầu tạo: CH,COOCH Tên gọi của X là:
A Propyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat _ D Metyl propionat
Cau 19: Este vinyl axetat có công thức là:
A CH,COOCH=CH &B CH,COOC,H, C.CH,=CHCOOCH, D C,H,COOCH,
Cau 20: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có
công thức câu tạo CH,CH,COOC,H,.Tên gọi của X là:
A Metyl propionat B Bùi propionat C Metyl axeiat D Propyl axetat
Câu 21: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín, thường được dùng để làm dung môi
Công thức câu tạo của isoamyl axetat là:
Câu 22: Chất nào sau đây là tripanmitin?
Cau 23: Công thức của triolein là:
Câu 24: Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 25: Sản phẩm thu được khi thuy phân vinyl axetat trong dung dich kiém la:
A Axit cacboxylic va ancol B Mudi va ancol
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm
gồm: oo
C CH,COONa va C,H,ONa | D CH,COONa va C,H.OH
Cau 27: Dun nóng este X với dung dịch NaOH, thu được muối CH,=CHCOONa và ancol CH.OH
Tên gọi của este X là:
A Metyl acrylat B Etyl acrylat C, Vinyl axetat Ð Metyl axetat
Cau 28: Thuy phân este X (C.H O,) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là:
A.CH,=CHCOOCH B.CH COỌCH, C.CH COOCH=CH, ÐD.HCOOCH CH=CH
Câu 29: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol?
A Metylbenzoat B Metylaxetat C Phenylaxetat D Etylfomat
Cau 30: Dun nóng axIft acrylic với ancol etylic có mặt H SO, đặc làm xúc tác, thu được este có
công thức cấu tạo là:
Câu 31: Đun este X với dung dịch H, SỐ, loãng, thu được dung dich Y Trung hoa dung dic
rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trăng bạc sinh ra X là este nào dưới đây?
Á Anlyl axetat B Metyl fomat C Phenyl acrylat D Bezyl axetat
Câu 32: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:
A C,H, COONa va etanol B C H,.COOH va glixerol
C C H, C OOH va glixerol D.C H,,COONa va glixerol
Trang 6
Câu 33: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia
phản ứng trắng bạc?
Câu 34: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH,COOC,H, Khi đun nóng, a mol
X tác dụng được với tôi đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch? -
CAu 35: Thuy phan chat hiru co X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất
này đêu có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức của câu tạo của X là:
Câu 36: Chat X có công thức CHO, là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylie và
ancol tương ứng Biết X không tham gia phan ung trang guong Công thức của X là:
A CH,COOC,H B.C,H,COOCH, CC p-HCOO-C,H,-CH, Đ.HCOOCH-CH
Câu 37: Xà phòng hóa este X thu được sản phẩm làm mất màu dung dịch brôm trong CCI, Tên
gọi của X là:
A Metyl propionat B Anlyl axetat
Câu 38: Có thể chuyển hóa trực tiếp chất béo lỏng sang chất béo răn bằng phản ứng:
A Tách nước B Hidro hóa C Đề hidtohóa D Xà phòng hóa
Câu 39: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng C Đều có nguồn gốc thiên nhiên
B Là chất dễ bay hơi D Có mùi thơm, an toàn với con người
Câu 40: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa:
A Chủ yếu gốc axit béo không no C Glixerol trong phân tử
B Chủ yếu gốc axit béo no ' D Gốc axit béo
Trang 7
[rong phân tử cacbohidrat luôn có:
Nhóm chức ancol B Nhóm chức anđehit C Nhóm chức xeton Ð Nhóm chức axit
2: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Cau 3: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 4: Chất thuộc loại disaccarit 1a:
Cau 5: Loại nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ nhất?
A Cay mia B Hoa thot not C Mat ong D Bong non
Câu 6: Hợp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CH©) trong phân tử?
A Amoni axetat B Glyxin C Fructozo | D Glucozo
Cau 7: Glucozo là một loại monosaccarit có nhiêu trong quả chín, đặc biệt là quả nho chín Công
thức phân tử của glucozơ là:
Cầu 8: Công thức của tính bột là:
Câu 9: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiêu trong cây mía, hoa thôt nỗi, củ cải đường Công
thức phân tử của saccarozơ là:
Câu 10: Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glixerol
Câu 11: Hàm lượng glucozo không đổi trong máu người là: |
C4u 12: Tinh thé chat ran X khong màu, vị ngọt, đễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên
làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân
chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là:
C Fructozo va saccarozo D Saccarozo va glucozo
Câu 13: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Tiến hành thí
nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung
dịch thu được thấy tạo màu xanh tím Polime X là:
A Glicogen B Saccarozo C Tinh bot D Xenlulozo
Câu 14: Chât X có màu trăng, dạng sợi, không mùi VỊ, không tan trong nước, là thành phân chính
tạo nên màng tế bào thực vật Chất X là:
'Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chât hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO, và hơi nước có
ti lé mol la 1 : 1 Chat này có thể lên men rượu Chất đó là:
Cau 16: Chất X là chất dinh đưỡng, được dùng làm thuộc tang lực cho người già, trẻ nhỏ và người
Trang 8
A Glucozo va ancol etylic | B Saccarozơ và tinh bột
Cau 17: Trong mau nguoi binh thường CÓ nông độ chất X hầu như không đổi là 0,1% Nêu lượng
X trong mau giam di thi người đó mắc bệnh suy nhược Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng
lên thì đó là người mắc bệnh tiêu đường Chất X là:
Cau 18: Tinh thé chat ran X khong mau, vi ngot, đễ tan trong nước và X có nhiều trong quả nho
chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X băng H, thu được chât hữu cơ Y Tên gọi của X và Ÿ
lần lượt là:
C Glucozo va fructoze D, Saccarozo va glucozo
Cau 19: Cap chat nào sau đây không phải là đông phân của nhau?
Á Tĩnh bột và xenlulozo - B Fructozo va glucozo
C Metyl fomat va axit axetic D Mantozo va saccarozo
Câu 20: Glucozơ và fructozơ không có phản ứng nào sau đây?
A Trang guong B Thuy phan C Hoa tan Cu(OH), D Khử bởi H
Câu 21: Để chứng minh trong phân tử của glucoZ0 c có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung
dịch glucozo phản ứng với:
B Cu(OH), trong NaOH đun nóng D AgNO,/NH,, dun nóng
Câu 22: Cacbohidrat nào dưới đây làm mất màu nước brom?
Câu 23: Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân
thành:
A.Mantozơ - —B Giucozơ và fuctozơ C Glucozơ _Ð Fructozơ
Câu 24: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 25: Fructozo không phản ứng với chất nào sau đây? |
A, Cu(OH), B AgNO.NH C H, (Ni, t°C) D Dung dich Br,
Câu 26: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với:
A Dung dich AgNO,/NH,, dun nóng B Cu(OH),, t® thuong
C Thuy phan trong môi trường axI _ D Dung dich Br,,
CAu 27: Day cac chat déu co phan tng thiy phân trong môi trường axit là:
Cau 28: Khi nhỏ dung dich L vào ống nghiệm đựng dung dịch hô tinh bột thấy xuất hiện màu gì?
_ _A.Mauxanhtim B.Mauvang = C.Mauxanhnhat D Mau đỏ
Câu 29: Cho vào ống nghiệm 2-3 giọt dung dịch CuSO, 5% và 1 ml dung dich NaOH 10% Lac
nhe, gạn bỏ phân dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH) Tiếp tục nhỏ 2 mÌ dung dịch chat X 1% vao
ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được đung dịch màu xanh lam Chất X không thể là:
CAu 30: Thudc thir dé phan biét hai dung dich gluozo va fructozo 1a:
A NaHCO B Nước brom C Quy tim D AgNO, trong dung dich NH.,
Trang 9
Câu 31: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?
Cau 3 | : Chất dùng để điều chế tơ visco là:
Câu 33: Điểm giống nhau về câu tạo giữa tính bột và xenlulozơ là:
C Được tạo nên từ nhiêu phân tử glucozơ 1} Được tạo nên từ nhiêu géc fructozo
Câu 34: Bệnh nhân phải tiếp đường (tuyên dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
Câu 35: Ứng dụng nào sau đây chung cho cả glucozo và fructozo?
A Sản xuất ancol etylic C Làm thuốc tăng lực
B Tráng ruột phích ÐD Sản xuất bánh kẹo
D Fructozo
Cau 36: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozo có tính oxi hóa?
Câu 37: Tình bột và xenlulozo khác nhau ở chễ:
A D6 tan trong nước
B Về thành phân phân tử
Câu 38: Khác với tinh bột, xenlulozo không có phản ứng:
A Tráng gương B Phản ứng màu với lot € Cu(OH), ở nhiệt độ thường Ð Thủy phân
Câu 39: Khi ăn cơm, nếu nhai kỹ thì thấy có vị ngọt, là do tỉnh bội:
A Chuyên hóa thành đường mantozo € BỊ thủy phân tạo thành đường slucozo
B Chuyên hóa thành đường saccarozo D Có vị ngọt
Cau 40: Từ xenlulozo và các chất cần thiết có thể điều chế được loại tơ?
Trang 10
Cau 1: Khi thay thé nguyên tử H trong phân tử NH, băng sốc hiđrocacbon ta thu được:
Câu 2: Trong dung dịch, các amino axit tôn tại chủ yêu ở dạng:
A Phan tir trung hoà B Cation _ CC, Anion Ö lon lưỡng cục
Câu 4: Hợp chât nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Cau 5: Phân tử aminoaxit nao sau đây có 6 nguyên tử C?
Á AxIf glutamic B Valin C Alanin D Lysin
Cau 6: Glyxylalanin co céng thitc la: )
A H,N-CH,-CO-NH-CH(CH,)-COOH B.H,N-CH -CO-NH-CH -COOH
Cau 11: Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là:
Cau 14: Công thức của alanm là: |
Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đôi thành màu xanh? C
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
10
Trang 11Câu 20: Hai dung dịch đều làm đổi màu quy tím sang xanh là :
‘C Benzyl amin va axit benzoic | D Etyl amin va anilin
Câu 21: Loại hợp chất nào sau đây có phản ứng màu bIure? |
A Cacbohidrat B Chat béo C Axit cacboxylic D Polipeptit
Cau 22: Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê?
A Val-Gly-Ala B Ala-Val-Gly-Val C Gly-Ala D Gly-Ala-Ala
Câu 23: Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?
Câu 24: Trong dung dịch, C.H.NH, không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 25: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dich HCI?
A Axit metanoic B Metylamin C Anilin D NaOH
Câu 26: Alanin và metyl amin cùng tác dụng với
Cau 27: Dung dich Gly-Ala phan ứng được với dung dịch nào sau đây? -
Cau 28: Cho vai giot nudc brom vào dung dich anilin, lắc nhẹ thay xuat hién:
A Két tủa đỏ nâu B Kết tủa vàng C Kết tủa trắng D Kết tủa xanh
Câu 29: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là |
C Cu(OH), trong môi trường kiềm D Dung dich HCl
Câu 30: Số amin có công thức phân tử C H,N là: |
Câu 33: Chất X có công thức phân tu C,H „O,N, khi cho X tác dụng voi dung dich NaOH dun
nóng, thoát ra một chât khí làm xanh quy tim am Số công thức cấu tao phù hợp với X là:
Cau 32: Ung VỚI công thức phân tử C H,.N có bao nhiêu amin bậc một, mạch cacbon không phân
C Axit aminopropionic D Axit aminoaxetic
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn H ›N-CH -CO-NH- -CH(CH, )-CO-NH-CH(CH,)-CO-NH- CH -COOH
thu được bao nhiêu loại ø-amino axit khác nhau?
Câu 37: Đề rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng
A Dung dịch NaC] và nước B Dung dịch NaOH và nước
C Dung dịch amonlac và nước D Dung dịch HCI và nước
at
Trang 12
Câu 38: Đề lâu amilin trong không khí xảy ra hiện tượng:
A Chay rita B Chuyén mau _C Béc khói D Phat quang
Câu 39: Khi nấu canh cua, xuất hiện các mảng riêu cua nỗi lên được giải thích là do:
A Các chât bân trong cua chưa được làm sạch hết B Do NaCl lam dong tu protein trong cua
D Ca A, B va C déu dung
Câu 40: Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản sẽ thu được các:
C Amin
C Do sự đông tụ của protein băng nhiệt
Trang 13-A Hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
-B Hợp chất có phân tử khối lớn
C Hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
D Các chất được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng băng
tổng khối lượng của các monome hợp thành được gọi là:
A Su peptit hoa B Su trùng hợp C Sự tống hợp Ð Sự trùng ngưng
Câu 3: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời có loại
ra các phân tử nhỏ (như nước, amomiac, CO, ) được gọi là :
A Sự peptit hoá B Sự polimehoá C.Suténghop D Sự trùng ngưng
Câu 4: Điều kiện của monome đề tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có ít nhất
C 2 liên kêt đôi D 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
Câu 5: Điều kiện của monome để tham g1a phản ứng trùng hợp là phân tử phải có
A Liên kết kết bội B Vòng không bên
C Hai nhóm chức khác nhau D.AhoặcB _ Câu 6: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 7: Polime được điêu chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 8: Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là: ˆ
A Etilen B Acrilonitrin C Metyl metacrylat D g-amino caproic | Câu 9: Polime nào sau đây được tổng hợp băng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin
C Poli(metyl metacrylat) _D Poli(etylen terephtalat)
Cau 10: Polime nao sau đây được téng hop bang phan img tring ngưng?
A Xenlulozo B Poli (vinyl axetat) C Polietien D Poli (hexametylen adipamit)
Câu 11: To tam va to nilon-6,6 cé chung đặc điểm nào sau đây? |
A Có cùng phân tử khối —B Đều thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 12: Polime X được dùng để sản xuất tơ Khi đốt cháy X trong O, thì sán phẩm cháy thu được
A Poli(etylen terephtalat) B Policaproamit C.Polietilen D.Poliisopren
Cau 13: Thủy tỉnh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm
kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tông hợp từ phản ứng trùng hợp
chất nào sau đây?
Câu 14: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:
A Polietilen B Amilopectin C Cao su lưu hóa D Poli (vinylclorua)
i?
Trang 14
Câu 15: Polime nào sau đây thuộc loại polme thiên nhiên?
A To nilon-6 B Soi bong C To visco D Cao su isopren
Câu 16: Loại polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO, và HO?
A Polietilen _—B.Nilon-6,6 C To tam D PVC
Câu 17: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tông hợp?
Cau 18: Trung hop viny! clorua thu được pohme có tên gọi là: |
A Poli(viny! clorua) B Polipropilen C.Polietilen = D Polistiren
Câu 19: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 20: Công thức của polime nào sau đây là phù hợp nhất được sử dụng Ệ
để sản xuất ông nhựa ở hình bên?
A (-CH(CH,)-CH,-) C (-CH,-CHC1-)
B (C,H,,O,) D (-CH,-CH,-)
Cau 21: Trung hop stiren thu được polime có tên gọi là:
A Polipropilen B Polietilen C Polistiren D Poli(vinyl clorua)
Câu 22: Công thức của polime nào sau đây là phù hợp nhất được sử dụng để sản xuất túi đựng
A (-CH,-CHC1-) B (-CH,-CH,-) C (-CH(CH,)-CH,-) D (C,H,,0,)
Câu 23: Polime có câu trúc mạng không gian (mạng lưới) là : |
Cầu 24: Tơ capron được trùng hợp từ:
ÀA.Caprolactam = — - B Axit caproic _É, d-amino caproic D Axit adipic
A, -CH,-CH,- B.—-CCIL —CC] ~ C,-CF -CF ~ D —CBr,—CBr,—
Câu 26: Đề tạo thành PVA, người ta tiễn hành trùng hợp: | |
Câu 27: Cho một polime sau : (“NH—CH,-CO-NH-CH(CH,}-CO-NH-CH,-CH -CO-),
Số loại phân tử monome tạo thành polime trên là:
Câu 30: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây k#ông thê tham gia phản ứng trùng ngưng? -
C Axit adipic va hexammetylen diamin D Axit @ - aminocaproic
Câu 31: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome:
C 2- metyl buta- 1,3-đien D Buta- 1,4-dien
Trang 15Câu 32: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A To nitron (to olon) tu acrilo nitrin
B To capron tir axit - amino caproic
C Tơ nilon-6,6 từ hexametilen điamin và axit adipic
D Tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
Câu 33: Nhựa phenolfomandehit được điêu chế băng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch:
A HCOOH trong m6i truong axit B CH,CHO trong môi trường axIt
C CH COOH trong môi trường aXIt D HCHO trong môi trường axii
Câu 34: Tơ lapsan thuộc loại:
A To poliamit B To visco C To polieste - D To axetat
Câu 35: Tơ nilon - 6,6 được điều chế băng phản ứng trùng ngưng: _
A HOOC-(CH,),-CH(NH,)-COOH B HOOC-(CH,),-COOH va HO-(CH,),-OH
Câu 36: Các politie: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tỉnh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien
Day cac polime tong hop 1a:
A Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien — B Polietiien, tinh bdi, nilon-6, nilon-6,6
C Polietilen, xenlulozo, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozo, nilon-6,6
Câu 37: Cho các chất gôm: to tam, to visco, to xenlulozo triaxetat, to lapsan Số chất thuộc loại
tơ nhân tạo (bán tông hợp) là:
Câu 38: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A To nitron B To capron C To tam D To xenlulozo axetat
‘CAu 39: Cho cac loai to: bong, to capron, to xenlulozo axetat, to tam, to nitron, nilon-6,6 Số tơ
A 5 B 2 C.3 D 4
Câu 40: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là:
_Á Tơ nilon-6,6 và tơ capron B To tam va to nitron
C To visco va to xelulozo axetat D To visco va to nilon-6,6
Trang 16
Câu 1: Cơng thức chung của oxIt kim loại thuộc nhĩm IA là:
Câu 2: Câu hình electron của nguyên tử Cu (Z.= 29) là:
A [Ar]3d?4s” B [Ar]4s73d’ C [Ar]3d'°4s' D [Ar]4s'3d"°
Câu 3: Biết trong hạt nhân của một nguyên tử Cr cĩ 24 hạt proton Vậy cấu hình electron của
Cr la:
A, [Ar]3d*4s? B [Ar] 48°30" - C [Ar]3d°4s' D [Ar]4s'3d'
Câu 4: Cation M' cĩ câu hình electron lớp ngồi cùng là 2s?2p5 Vậy ion Mr là:
Câu 5: Nguyén t6 X cé cau hinh electron 1a 1s?2s?2p%3s! Vi tri của X trong bảng tuần hồn các
nguyên tơ hĩa học là:
A Chu kì 3, nhĩm IA, nguyên tố phi kim C Chu kì 3, hĩm [A, nguyên tơ kim loại -
B Chu kì 4, nhĩm IA, nguyên tổ kim loại D Chu ki 4, nhom VIIA, nguyên tố phi kim
Câu 6: Kim loại thuộc nhĩm VIIB trong bảng tuần hồn hĩa học là: |
Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhĩm IIA trong bảng tuân hồn là: :
Câu 8: Kim loại nào sau đây cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 9: Kim loại cĩ khơi lượng riêng nhỏ nhất là: |
Câu 10: Trong các kim loai: Ag, Hg; Cu; Al thi kim loai nang nhat 1a:
Câu 11: Kim loại nào sau đây cứng nhất trong số các kim loại?
Câu 12: Kim loai mém nhat trong cac kim loai 1a:
Cau 13: Kim loai nao sau day déo nhat trong tất cả các kim loại?
Câu 14: Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dân tính dẫn điện là: |
Câu 15: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dân tính khử là:
_Á,_AL Fe,Zn,Mg B.Ag,Cu,Meg, AL -C.Na,Meg, Al Fe D Ag, Cu, Al Mg
Câu 16: Cho phản ứng: Cu + 2AgNO, — Cu(NO,), + 2Ag Phát biểu đúng là:
B lon Ag” bị oxi hĩa thành Aøg D Ion Ag* bi khu thanh Ag
Câu 17: Day kim loại nào sau đây được điều chế băng phương pháp nhiệt luyện?
A Na, Mg, Fe B Ni, Fe, Pb C.Zn, Al,Cu D.K,Mg,Cu
Câu 18: Khơng thê dùng khí CO và H, làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
ti
Trang 17
: Cho day kim loai Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba S6 kim loai trong dãy phản ứng được với
_đut g dịch HCI là:
Cau 21: Dãy các kim loại khi phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
_A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 22: Các kim loại thụ động với HNO, đặc nguội và H SO „ đặc nguội là:
A Al, Fe, Au, Mg B Zn, Pt, Au, Mg C Al, Fe, Zn, Mg DD Al, Fe, Au, Pt
Câu 23: Dùng kim loai nao sau day dé khir ion Cu?* trong CuSO ? |
A K B Na C Ba D Fe
Câu 24: Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe**/Fe; Cu2*/Cu; Fe3*/ Fe
Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Cu và dung dịch FeCl ——€, Fe và dung dịch F eC
'B Fe và dung dịch CuCl | D Cu va dung dich F eC
Câu 25: Dãy ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dân tính oxi hóa là:
A AI”; Fe”; Cu”'; Fe*; Ag', C Ag’; Fe**; Cu?*; Fe?*; AP
B Fe”; Cu”; Fe”'; Ag'; AI, DĐ AI”; Cụ”; Fe?'; Fe?'; Agr,
Câu 26: Cho day cac chat: Ag, Fe,O,; Na,CO,; Fe(OH), Số chất trong dãy tác dụng được với
Câu 27: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCI; CuCl1 ; FeCl ; HCI có lẫn CuCL Nhúng vào mỗi dung
| địch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện š án mòn điện hóa là:
Cau 28: Thứ tự một số cặp Oxi hóa — khủ trong dãy điện hóa như sau: Mg”'/Mg: Fe”'/Fe; Cu”!/Cu; |
Fe?'/Fe?'; Ag'/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với 1on Fe?" trong dung dịch là:
A Mg, Cu, Cu” B Mg, Fe**; Ag - —€.Mg,Fe, Cu D Fe, Cu, Ag’
Câu 29: Dãy các kim loại đều được điều chế bang phuong phap điện phân dung dịch muối với
điện cực trơ là:
A Ni, Cu, Ag B Li, Ag Sn C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm F e và Mg vao dung dich chứa AgNO,, khi các phản ung xay ra hoan
toàn thu được dung dich Z g6m 2 mudi va chat ran Y gôm 2 kim loại Vậy 2 muôi trong Z là:
A Mg(NO,), va Fe(NO,) | C Fe(NO,), và Mg(NO,)
B Fe(NO,), và AgNO _ D AgNO, va Mg(NO,)
Câu 31: Kết thúc quá trình điện phân dung dịch nào sau đây thu được dung dịch có môi trường
axit:
Cau 32: Sau khi điện phân dung dịch nào sau đây thu được dung địch có pH>7:
Câu 33: Cho dung dịch chứa các ion: Na*; K*; Cu2*; Cr; SO ; » NO, Cac ion không bị điện phân
khi ở trạng thái dung dịch là:
A.Na;K;CI;SO” B.K'; Cu”; Cl; » NO, C.Na*; Cụ”; CÍ; SỐ,“ D.Na'; K'; C1; SO 2 ; NÓ,
Câu 34: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn;
6) Fe và Sn; (4) Fe và Ni Số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước khi nhúng các cặp kim
Trang 18
loại trên vào dung dịch HCI là:
Cau 35: Khi nhung hai thanh kim loai Fe va Cu duoc nỗi với nhau bởi l dây điện vào 1 dung dich
A, Ca Fe va Cu déu bi an mon điên hóa
B Ca Fe va Cu déu khong bi 4n mon dién hoa
C Chi co Fe bi 4n mon dién hoa
D Chi co Cu bi 4n mon dién hóa
Câu 36: Một vật được làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) nhưng bị xây sát sâu tới lớp Fe bên trong
thì khi đề lâu trong không khí âm xảy ra hiện tượng là:
Câu 37: Dùng phương pháp điện hóa đề bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu hoặc dẫn khí đốt) thì
người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại: |
Câu 38: Thực tế trên cửa của các đập nước bằng thép thường thây có gắn những lá Zn mỏng
Phương pháp được dùng để chống ăn mòn cửa đập là:
A Ding hop kim ching gi B Phuong pháp phủ —
C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Phuong phap dién hoa
Câu 39: Sự giống và khác nhau về bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa la:
A Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh
B Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện
C Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi
D Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện
Câu 40: Khi điện phân NaCl nong chảy với điện cực trơ thì tại catot xay ra:
Trang 19
Câu 1: Trong bảng hệ thông tuần hoàn các nguyên tô, kim loại kiềm nằm ở:
A Nhom IA -B Nhóm IIA C Nhom IB D Nhom IIB
| “Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiêm?
| Câu 3: Câu hình electron của nguyên tử Na ( Z = 11) ở trạng thái cơ bản là:
A 1873s?2p%3s? B 1s°2s*2p° ——, ls”2s?2p53s! D.1s?2s?2p53s23p!
Câu 4: Câu hình electron lớp ngoài cùng của ion M là 3s23p9, Vậy trong bảng tuân hoàn các
nguyên tô hóa học, M nằm ở:
A Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA C Ô 18, chu kì 3, nhóm VIHA
_B Ô20, chu kì 4, nhóm IIB Ð Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIB
Câu 5: Kim loại tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường là:
Cau 6: Kim loại không phản ứng với nước ở mọi điều kiện là:
Câu 7: Thành phần chính trong muỗi ăn là:
Cầu 8: Xút ăn da có công thức hóa học là:
Câu 9: Natri hiđrocacbonat được ding trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải
khát, Vậy công thức hóa học của natri hidrocacbonat là:
Câu 10:'Vôi tôi là chất chất rắn màu trắng, ít tan trong nước Vậy vôi tôi là:
Câu 11: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong
dung dịch NaOH nhưng không tan được trong dung dịch HNO, đặc nguội và H,SO, đặc, nguội
Vậy kim loại M đó là:
_ Câu 12: ALO, không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, AI phản ứng được với dung dịch:
Câu 14: Loại quặng được dùng làm nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A Quặng đôlômtt _B Quang pirit ~€, Quang manhetit D Quang boxit
Câu 15: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dich AIC], thi thay hién tuong xay ra la:
A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan C Có kết tủa "keo trăng và có khí bay lên
B Chỉ có kết tủa keo trăng D Không có kết tủa, chỉ có khí bay lên
Cầu 16: Khi cho dung dịch Ca(OH), vào ) dung dich Ca(HCO, ) thây CÓ:
A Bọt khí và kết tủa trăng C Kết tủa trắng xuất hiện
B Bọt khí bay ra D Ban đâu có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
12
Trang 20Câu 17: Khi dẫn từ từ đến dư CO, vào dung dịch Ca(OH), thi quan sát được hiện tượng là:
A Có bọt khí Day Ta C Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dẫn
Câu 18: Dãy các chât có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời là:
A Ca(OH),; HCI; Na,CO,, €C NaOH; K ,CO., K PO,
Câu 19: Cho 1 mau nuéc cig chira cdc ion: Mg”*; Ca?"; Cr: SO “ Có thé lam mềm mẫu nước
Câu 20: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (được gọi là hỗn hop tecmit) dé thuc hién phan ứng
nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là:
Cau 21: Dung dich NaHCO, không phản ứng với dung dịch:
Câu 22: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loai nang như Hg”; Pb”; Fe”', Dung
_ dịch được dùng để xử lí sơ bộ nước thải trên bằng cách làm giảm nông độ ion các kim loại nặng
với chỉ phí thấp là:
Câu 23: Chất được sử dụng trong y học dùng để bó bột khi gãy xương hoặc đề đúc tượng là:
Cau 24: Dé phân biệt hai dung dịch NaNO, va Al(NO,), dung trong hai lo riéng biét ta co thé
dung dung dich:
Câu 25: Nhôm hidroxit có công thức phântửl: —— -
Câu 26: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: ˆ
Câu 27: Phương trình hóa học mô tả hiện tượng hình thành thạch nhũ trong hang động và xâm
thực của nước mưa vào đá vôi là:
Cau 28: Dé bao quan kim loại kiêm, người ta ngâm kim loại kiêm trong:
Câu 29: Phương pháp được dùng để điều chế kim loại kiềm là:
A Điện phân dung dịch B Nhiệt luyện | C Dién phan nong chay.D Thủy luyện
Câu 30: Kim loại được dùng, dé lam tê bào quang điện là: —
Cau 31: : Trong tu nhién, Canxi sunfat tôn tại dưới dạng mudi ngậm n nước © (CaSO, 2H LO) được
gọi là:
Câu 32: Khi điện phân dung dich KCI có màng ngăn thì tại catot ta thu được:
A Cl, B.H C KOH và H, D Cl, va H,,
Câu 33: Đề rửa chua, khử mặn đất sau mỗi vụ mùa thì người ta dùng:
% wo ot
* + + He se # Cpe ek |
¬ : 2 Sedan
Trang 21
Led
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
3 | u 35: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở 1 số vùng thường sử dung chat X (co công
K, SO, AL(SO,), 24H,O) dé lam trong nước Chất X được gọi là:
| Cau 36: Khi nhiệt phân AI(OH), ở nhiệt độ cao thì thu được
5 Câu 37: Một cốc nước có chứa các ion: Na'; Ca?'; Mg””; HCO, va Cl Nude trong cốc là:
_A Nước có tính cứng toàn phân — B, Nước có tính cứng tạm thời
Câu 38: Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
Câu 39: Kim loại phản ứng được với dung dich FeSO, và dung dịch HNO, đặc, nguội là:
Câu 40: Dãy gồm các oxit đều bị A1 khử ở nhiệt độ cao là:
<1
Trang 22
ố kim loại quan trọng
Câu 1: Hàm lượng Fe lớn nhất nằm trong quặng:
A Hemantit nâu B Hemantit đỏ C Xiderit D Manhetit
Câu 2: Thành phân chính của quặng hematit đỏ là:
Cau 3: Quặng manhetit có thành phân chính là:
Câu 4: Sắt có tính chất vật lý nào khác với các đơn chất kim loại khác?
A Có tính nhiễm từ B Tinh dẻo và tính rè C Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt D Kim loại nặng
Câu 5: Tecmit là hỗn hợp được sử dụng để hàn đường ray xe lửa Hỗn hợp tecmit gồm:
Câu 6: Câu hình elctron của ion CP' là:
Câu 7: Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 VỊ tri cla Cr trong bang hệ thông tuần hoàn các
nguyên tô hóa học là:
Câu 8: Cau hinh electron cua ion X** 1a 1s°2s*2p°3s3p°3d° Trong bang tuần hoàn các nguyên tố
hóa học, X năm ở vị trí:
Câu 9: Crom có số oxi hóa đặc trưng là:
Câu 10: Fe tác dụng được với dung dich nao sau đây?
A Dung dịch HNO, đặc, nguội €C Dung dịch HCI loãng, nguội
Câu 11: Kali đicromat có công thức phân tử là:
Câu 12: Dung dịch dùng để phân biệt Fe,O, va Fe,O, la:
A Dung dich H SO, loãng C Dung dịch HNO, loãng
B Dung dịch NaOH loãng | D Dung dich HCl
Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
B 3Fe(OH), + 10HNO, — 3 Fe(NO,), + NO + 8H,O D 2Fe + 3CL +; 2FeCl,
Câu 14: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (II)?
Câu 15: Kim loại mà khi tác dụng với HC] và Cl, khong thu duoc cing 1 mudi la:
Cau 16: Cho Fe tac dung voi HNO, dac, nong thu duge khi X cé mau nau do Khi X là:
Trang 23
` 18: Sắt (1) hidroxit có công thức phân tử là: |
ys Chit khi tác dụng với dung dich HCI thu được sản phẩm chứa 2 muối là:
: 374
Câu 20: Dung dịch HNO, loãng, dư phản ứng với oxit nào sau đây để sản phẩm sinh ra có chất
Cau 21: Kết tủa thu được sau khi cho Fe ;(SO,) phản ứng với NaOH có màu:
Cau 22: Nhiét phan Fe(OH), trong khong khi đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
Câu 23: Khi nung Fe(OH), & nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thì thu được chat ran
Cau 24: Cong thirc cua crom (III) sunfat là:
Cau 25: Dung dịch có khả năng hòa tan kim loại Fe là:
Câu 26: Dung dịch HCI tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối F eCl,?
Câu 27: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Cau 28: Hén hop FeO va Fe,O, tac dụng * voi lugng du dung dich nao sau day khéng thu duoc
_muối sắt)? -
Câu 29: Kết tủa F e(OH), thu được khi cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch
Câu 30: Công thức phân tử của sắt (IIT) clorua là:
Câu 31: Oxit nào sau đây là oxitaxi?2 _ |
Câu 32: Oxit sắt từ có công thức là:
Cau 33: Crom (VI) oxit cé mau gi?
_ A Mau vang B Màu đỏ thâm C Mau xanh luc D Mau da cam
Câu 34: Nguyên tố crom có số oxi hóa + 6 trong hợp chất nào sau đây? -ˆNCO S B.CO 7 _ —ŒGKŒO, D CrSO,
Câu 35: Crom có sô oxi hóa + 3 trong oer chất nào sau đây?
Cau 36: Hién tuong xay ra khi nho vai giọt dung dịch H, SO, vào dung dịch Na,CrO, la:
A Dung dich chuyén từ màu vàng sang không màu
B Dung dịch chuyển từ không màu sang da cam
C Dung dịch chuyên từ màu da cam sang màu vàng
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Trang 24
Câu 37: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dich kali dicromat thi
dung dich trong ống nghiệm:
A Chuyên từ màu đa cam sang màu vàng
B Chuyên từ màu vàng sang màu vàng
C Chuyên từ màu da cam sang màu xanh lục
D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Câu 38: Chat ran X màu lục, tan trong dung dịch HCI thu được dung dịch A Cho A tác dụng với
NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho H,SO, vào lại thành màu da cam Chất X là:
Câu 39: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe”" trong dung dich?
Câu 40: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe°*?
Trang 25
A Phuong pháp đốt nóng để thử màu ngọn lửa
B Phương pháp nhiệt phân đề tạo kết tủa
C Thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu -
D Phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đối về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch Câu 2: Hóa chất dùng đề phân biệt Fe,O, và Fe ,O, là:
A Dung dịch H SO, loãng | C Dung dich NaOH
B Dung dich HNO, loang D Dung dịch HCI
Câu 3: Đề phân biệt hai dung dich NaNO, va Al(NO,), trong hai lo dung riéng biét thi ding dung
dich:
Câu 4: Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sông, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi Dùng một hóa
chất để nhận biết ngay được bột gạo là:
A Dung dịch H,SƠ, B Dung dịch Br, € Dung dịch L D Dung dịch HCI
Câu 5: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí HS, CO, CO, Đề nhận biết sự có mặt của
H, S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch: a
Cau 6: Trong cac dung dich sau: Ca(OH),, BaCL, Br,, H,S Số dung dịch có thể dùng để phân
biệt được 2 khí CO, và SO, là:
Cau-7: Chi ding dung dich KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Cau 8: Dé phan biét 2 dung dịch Fe(NO,), và FeCL người ta dùng dung dịch?
Câu 9: Có thẻ phân biệt 3 dung dịch : KOH, HCI, H,SO, (loãng) bằng một thuốc thử là:
Câu 10: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl,, AICI,, FeCl, có thé ding cung dịch:
Câu 11: Đề nhận biết các dung dịch muỗi (đựng riêng biệt trong các ông nghiệm): AI(NO,),,
(NH,),SO,, NH,NO,, MgCl, cé thể dùng dung dịch:
Cau 12: Dé nhận biết dung dich H,SO,, HCl, NaOH, K,SO, phải dùng 1 thuốc thử duy nhất nào?
A Qùy tím B Ba(HCO, )› C Dung dchNH D BaCL
Cau 13: Co thé phan biét mudi amoni với các muối khác băng cách cho tác dụng VỚI kiềm mạnh
vì khi đó ở ong nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:
A Chuyên thành màu đỏ B Thoát ra l chất khí không màu có mùi khai
C Thoát ra l khí có màu nâu đỏ D Thoát ra khí không màu không mùi
Câu 14: Đề nhận biết ion SO,” thường dùng thuốc thu la dung dich AgNO, vi:
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dung dịch có màu vàng
C Tạo ra kết tủa có màu vàng -Ð Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí
> 2
Trang 26Cau 15: Cho khí H,S lội qua dung dich CuSO 4 thấy có kết tủa đen xuất hiện chung to:
A Axit H,S manh hon H,SO B Axit H,SO, mạnh hon HS
C Kết tủa CuS không tan trong aXIt mạnh D Phan ứng oxi hóa — khử xảy ra
Cau 16: Có 4 dung dịch là: NaOH, H,SO,, HCI, Na,CO, Chỉ dùng thêm 1 chất để nhận biết các
dung dịch đó thì chất đó là chất nào?
A Dung dịch HNO B.DungdịchKOH C.Dung dịch BaCL D.Dung dịchNaCl
Cầu 17: Có 5 dung dịch: KNO, , Cu(NO,),, FeCl,, AICI., NH CI Có thể dùng chất nào sau đây
A Dung dich NaOH B Dung dịch AgNO, C Dung dich Na,SO, D Dung dich HCL
Câu 18: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 dung dịch: H SO, đặc, Ba(OH),, HCl la:
A Cu ‘B.SO, C Giấy quỳ tím D Cả A và C đêu đúng
Câu 19: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riéng biét NaCl, NaHSO „ HCI là: -
Câu 20: Trong các chất sau đây, chất nào có thể dùng làm thuốc thử đề nhận biết hợp chât halogenua
trong dung dich?
Câu 21: Có 3 dung dịch chứa 3 muối natri của các anion: Cl , CO,”, SO,? Thuốc thử nào sau đây
cho phép phân biệt cả 3 muối trên?
A AgNO, và BaCl, B Dung dich HCI C BaCl, vaHCl Đ.BaCL và NaOH
Câu 22: Đề nhận biết ion NO, trong dung dịch dùng Cu và H,SO, loãng đung nóng vì
A Phản ứng tao dung dịch màu xanh thẫm
B Phản ứng tạo kết tủa xanh lam
_Ð Tạo thành dung dịch màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí
Cầu 23: Có 2 bình không nhãn, mỗi "bình đựng 1 khí: cỌ,, SO, Dùng thuốc thử nào sau đây dé
Ñ Giấy tâm dung dich phenolphtalein B Giấy tâm hô tinh bột và dung dịch KI
C Giay tam dung dịch NaOH D Giây tâm hô tinh bột
Câu 25: Đề nhận biết các chất rắn riêng biệt sau: BaO, MgO, CuO ta dùng thuốc thử là:
A Dung dich HCi B Dung dịch H SO, loãng C Nước D, Dung dịch KNO
Câu 26: Đề nhận biết các chat ran riéng biét sau: CuO, Al, MgO, Ag ta dùng thuốc thử là:
€ Nước và dung dịch NaOH 1 Dung dịch H SO,
Câu 27: Dùng dung dịch nào để phân biệt 2 dung dich ZnSO, và AICI, là: -
A Dung dich NaOH B Dung dịch NH C Dung dịch HCl _Ð.Dung dịch HNO —
Câu 29: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết BaCL; Ba(NO,), va Ba(HCO, 30? —
Câu 30: Có thể nhận biết được 3 dung dịch KOH, HCI và H „5O, loãng băng 1 thuốc thứ là:
A Quy tím B BaCO C Kim loại AI D Kim loại Zn
Trang 27cụ»:
Câu 31: Dùng 1 thuốc thử nào sau đây để phân biệt được các c dụng dịch riêng biệt đã mât nhãn
_gồm: AICI,; FeCl,; FeCL và MgClL?-
A Dung dịch H, SO, B Dung dịch Na SO, € Dung dịchNaOH Đ.Dung dịchNH „NO
Câu 32: Hóa chất nào dùng để nhận biết đồng thời các dung dịch riêng biệt mất nhãn sau: Nai,
KCl: BaBr,?
A Dung dich AgNO, B Dung dich HNO, C Dung dịch NaOH D Dung dịch H, SƠ,
Câu 33: Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không đán nhãn gồm: Zn§O ;
Mg(NO ;);: Al(NO,), Đề phân biệt các dung dịch trên có thể dùng:
A Qui tim B Dung dich NaOH = C Dung dich Ba(OH), Ð Dung dịch BaCl
Câu 34: Để phân biệt được các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn gồm:
MẸCL; AlCI; FeCL; KCl băng phương pháp hóa học thì có thể dùng:
A Dung dịch NaOH B Dung dịchNH C Dung dịch Na,CO
Câu 35: Đẻ phân biệt hai dung dịch Na CO, và Na SO, có thể chỉ cần dùng:
A Dung dich HCl B.Nước Brom C Dung dich Ca(OH), D Dung dịch H,SO,
Câu 36: Có các dung dịch NH,Cl; NaOH; NaCl; H,SO,; ; Na,SO,; Ba(OH), Chi dung quy tim thi
D Qui tím
Cau 37: Chỉ dùng KOH thì phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, ALO,, AL B Mg, K, Na C Zn, ALO,, Al D Fe, ALO,, Mg
Câu 38: Dùng hóa chất nào sau đây đề nhận biết các chất rắn riêng biệt gồm: Na,O; ZnO; CaO;
MgO?
Câu 39: Dùng thuốc thử nào sau đây để có thê phân biệt được dung dịch Fe (SO,), va dung dich
_ Fe,(SO,), co lan FeSO, ?
A Dung dich NaOH Cc Dung dịch KMnO / H,SO 4"
Câu 40: Khí CO, có lẫn tạp chất là khí HCI Để loại tạp chất HCI đó nên cho hỗn hợp khí trên đi
qua dung dịch nào sau đây?
A Dung dich NaOH dư
B Dung dịch Na CO, dư
Trang 28
Cầu 1: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khí làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chat bột được dùng dé
rắc lên thủy ngân rồi gom lại là:
Câu 2: Tỉ lệ sô người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc Chât gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
Câu 3: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A CO va NH,, B.CH, và NH C SO, và CO, D CO va CO,
Câu 4: Không khi trong phong thi nghiém bi nhiém ban béi khi Clo Dé khử độc, có thê xịt vào
A Dung dich HCl B Dung dich NH, C.DungdichH,SO, D Dung dich NaCl
Câu 5: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tâm dung dịch Pb(NO,), thấy dung dịch xuất
hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm ban khí nào sau đây?
Câu 6: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng đề làm chất tây trắng bột gỗ trong công nghiệp
giấy Chất X là:
Câu 7: Chất X là 1 bazo mạnh, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp như sản xuất clorua
vôi, là vật liệu xây dựng Vậy công thức của X là:
Câu 8: Khi nâu canh cua thì thấy các mảng riêu cua nối lên là do:
A Phan tng mau cua protein C Phan tmg thủy phân của protein
B Sự đông tụ của protein do nhiệt độ D Sự đông tu cua lipit
Câu 9: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do 1 số amin) ta có thê rửa cá với:
Câu 10: Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
A Da voi B Muối ăn C Phèn chua D Vôi sống
Câu 11: Trước những năm 50 của thế kỉ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là
axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ,
ctilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen Công thức phân tử của etilen là:
Câu 12: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng
cao thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tinh than va có thể tử vong Tên gọi khác của efanol là:
Á Axitfomic - B Ancol etylic - C Phenol —D.Etanal
Câu 13: Trong tự nhiên, canxi sunfat tôn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO, 2H 0) được
gọi là:
A Boxit | B Đá vôi €C Thạch cao nung D Thạch cao sông
Câu 14: Ở ruột non cơ thê người, nhờ xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị
phân hủy thành:
B NH,, CO, va nước D Axit cacboxylic va glixerol
Trang 29
ag
oc
DỊ
( âu 15: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về
IỆ ê và thé chất con người Ở các làng nghề tái chế acqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm ién trí tuệ, còi cọ vì nhiễm độc ion kim loại này Vừa qua 5 lô nước C, và rồng đỏ cũng đã bị hôi do hàm lượng ion này vượt mức cho phép trong nước uống nhiều lần Kim loai X 6 day la:
Câu : 6: Nước thải công nghiệp thường chứa các 1on kim loại nặng như Hg"; Pb?'; Fe?', Đề xử
z Câu 17: Tục ngữ có câu: “Nước chảy đá mòn” trong đó nghĩa đen phản ảnh hiện tượng đá vôi bị
hòa tan trong nước chảy Phản ứng nào có thê giải thích hiện tượng trên?
A Ca(HCO,), + CaCO, + CO, + HO C Ca(OH), + 2CO, — Ca(HCoO,)
B CaCO, + CO, + HO — Ca(HCO, >: D CaO + H, O — Ca(OH),
Câu 18: Hiệu ung nhà kính là hiện tượng trái đất đang 4m dan lên, do các bức xa có bước sóng
đài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Trong các khí dưới đây,
nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là khí:
“ALN, B.H, C.CO D 0,
Câu 19: Thuốc nỗ đen là hỗn hợp của:
Câu 20: Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm 1 loại hóa chất cực độc do thợ đã sử dụng
để tách vàng khỏi cát và tạp chất Đất ở ven sông cũng bị nhiễm độc này Chất độc này có nhiều
trong vỏ săn Chất độc đó là:
Cau: 21: Khi làm thí nghiệm với H SO, đặc, nóng thường sinh ra khí SO, Đề hạn chế tốt nhất khí
SO, gay ra 6 nhiễm môi trường người ta nút Ống nghiệm bằng bông tâm “dung dich nao sau day?
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
q@) Khí SO, gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
- Œ@) Khí CO, gây ra hiện tượng mua axit
(3) Các dạng nhiên liệu như than, dau mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch
(4) Khí được thái ra khí quyền, freon (chủ yếu là CFCI, và CF ;CL) phá hủy tang ozon
(5) Cac nguon năng lượng: thủy điện, gió, mặt trời là các nguồn năng lượng sạch
A (3); (4); (5) B (1); (2); (4) C (1); (2); (4); (5) D (2); 3); (4); )
Cau 23: Trong acquy chỉ chứa dung dich axit sunfuric Khi su dung acquy lâu ngày thường sé bi
“cạn nước” Đề bồ sung nước cho acquy tốt nhất nên thêm vào acquy chat nao sau day?
A Dung dich H,SO, loãng | ca € Nước mưa
.Câu 24: Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước gom: /
A Cac kim loai nang: Hg, Pb, Sb, C Thuốc bao: vé thực vật
—B Các anion: NO,, PO,*, SO,” D Ca A, B, C
Cau 25: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế
một số nguyên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?
Câu 26: Người ta sản xuất khí metan thay thế 1 phần cho nguôn nhiên liệu hóa thạch bằng cách
nào sau đây?
29 -
Trang 30A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm biogas
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men ngũ cốc
D Cho hơi nước đi quan than nĩng đỏ trong lị
Câu 27: Phích nước sử dụng lâu ngày thường cĩ một lượng cặn đục bám vào ruột phích Đề làm
sạch lớp cặn này cĩ thê dùng:
Á Dung dịch cồn đun nĩng C Dung dich gidm dun nĩng
B Dung dịch nước mudi dun nĩng Ù Dung dịch nước nho đun nĩng
Câu 28: Phèn chua là hĩa chất được dùng nhiều trong ngành cơng nghiệp thuộc da, cơng nghiệp
giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm trong nước Cơng thức hĩa học của phèn chua là:
Câu 29: Dân gian xưa kia sử dụng phèn chua để bào chế thuốc chữa đau răng, đau mắt, cằm máu
và đặc biệt dùng để làm trong nước Nguyên nhân nào sau đây làm cho phèn chua cĩ khả năng
làm trong nước?
A Phèn chua cĩ tính axit nên hút các hạt bân lơ lửng trong nƯớc về phía mình, làm trong nước
B Phèn chua bị điện ly ra các ion K”; AI”; SO “trung tính nên hút các hạt bụi ban lo limg vé
phia mình và làm trong nước
C Khi hịa tan phèn chua vào nước, do quá trình điện ly và thủy phân Ạ”” tạo ra Al(OH), dạng
keo nên hút các loại bân lơ lửng về phía mh và làm trong nước
_Ð Phèn chua bị điện lï tạo ra các ion K”; SỐ,“ trung tính nên hút các hạt bân lở lửng, làm trong
nước
Cầu 30: Khi nung thạch cao sống đến 160°C, thạch cao mất nước 1 phần thành thạch cao nung
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuơn và bĩ bột khi gãy xương Cơng thức của thạch cao
A CaSO, +, CaSO, 4" 2HO, C CaSO, H,O D CaSO, 10H,O
Câu 31: Mì chính là muối natri của axit glutamic, một amino axit tự nhiên quaen thuộc và quan
trọng Mì chính khơng phải là chất đinh dưỡng, chỉ là chất tăng gia vị mì chính cĩ tên hĩa học là
mono natri glutamate Cơng thức hĩa học nào sau đây biểu diễn đúng?
A HOOC — CH, — CH, - CH(NH,)COOH = _C NaOOC — CH, — CH, — CH(NH,) - COOH
B HOOC — CH, — CH, - CH(NH,) -COONa D NaOOC — CH, — CH, —- CH(NH,) - COONa
Câu 32: Xây hầm bioga là cách xử lý phân và chất thai gia sức đang được tiễn hành Quá trình này
khơng những làm sạch nơi ở và vệ sinh mơi trường mà cịn cung cấp 1 lượng lớn khí ga sử dụng
cho việc đun, nâu Vậy thành phân chính của khí bioga là:
Câu 33: Khí X thốt ta khi đốt than trong lị, đốt xăng dâu trong động cơ, gây ngộ độc hơ hấp cho
người và vật nuơi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Vậy khí X là:
Cau 34: Nguoi bi bénh tiêu đường cĩ nơng độ glucozo trong mau cao hon mức bình thường Dé
xác định glucozo trong nước tiêu của người bị bệnh đái tháo đường, các cơ sở xét nghiệm thường
Câu 35: Khi mở bình nước ngọt cĩ ga thì thây cĩ bọt khí thốt ra Vậy khí được chứa trong các
A CO, bao hoa B O, bão hịa C O, bao hoa D CL bão hịa
=4 # age cof e ‘ee neater xi ba Bee she
Trang 31
úa vàng khi làm tranh sơn mài?
GC u 37: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?
SN Làm giảm khả năng tây rửa của xà phòng, làm quần áo mau mục nát
-B Gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nôi hơi, làm tắc các đường ông nước nóng
C Gây ngộ độc cho nước uống
Dp Làm hỏng dung dịch pha chê, làm thực phâm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm
Câu 38: Người Mông Cô thích dùng bình băng Ag để đựng sữa ngựa Bình băng Ag bảo quân
được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do:
A Bình bằng Ag bền trong không khí
B Ag là kim loại có tính khử yếu
€, lon Ág” có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn dù nông độ rất nhó
_ D Binh lam băng Ag chứa các ion Ag’ co tính oxI hóa mạnh
Câu 39: Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển băng thép bằng cách gắn những tâm kẽm vào phần vỏ
tàu chìm trong nước biến vì:
OA Thép là cực dương và không bị ăn mòn Kẽm là cực âm và bị ăn mòn
B Thép là cực âm và không bị ăn mòn Kẽm là cực dường và bị ăn mòn
-C Kém ngăn thép tiếp xúc với nước biến nên thép không tác dụng được với nước
D Kẽm ngăn thép tiếp xúc với nước nên thép không tác dụng được với các chat có trong nước biến
_ Câu 40: Dung dịch NaHCO, có môi trường bazo yếu, thường được dùng để:
A Lam thuốc tiêu mặn, trung hòa bớt axit trong ‹ đạ dày
-B Làm bột nở trong quá trình chế biến 1 số loại bánh
C Tẩy vết gi sét trén bé mat kim loai
D Lam chat tao ga trong bia, nước ngọt
+
Trang 33
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo amin bậc 1 có cùng CTPT C.H,N là:
` Áy 4 B C.2 D 3
Cau 2: Hop chất A có CTPT là C sH„O, Khi cho A tac dụng ` với NaOH dư thu được dung dịch |
chira 2 muối Số CTCT phù hợp của A là:
Cau 3: Hợp chất hữu cơ A, mạch hở, có công thức phân tử là C,H O ,N, Cho A tac dung VỚI + 12
NaOH đun nóng thì thu được hỗn hợp khí làm xanh quỳ tím âm và muối X có mạch C thắng Số
đồng phân của A là:
Câu 4: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C.H,OH và từ C.H,OH bằng 1 phản ứng tạo ra chất X
Trong cdc chat C,H, C,H,, CH,COOCH, ,CH,CHO, CH COOCH,,C ,H,ONa, C.H_O (glucozo);
Câu 5: Cho đãy các chất: tỉnh bột, xenlulozo, glucozo, fructozo, saccarozo Số chất trong dãy
thuộc loại polisaccarit là:
Câu 6: Cho dãy các chất: buta — 1 s3— dien; anilin; andehit axetic; toluen; pentan; axit metacrylic
và stiren Số chất trong dãy làm mây màu nước brom ở điều kiện thường là:
Cau 7: Cho các chất sau: phenol; glucozo; axit fomic; toluen; vinyl axetilen; fuctozo; anilin Sé
chat trong dãy làm mat màu dung dịch brom ở điều kiện thường là:
Cau 8: Trong cac chat: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinyl axetilen, isopren va butan Số chất có
khả năng tham gia phản ứng cộng hidro (xt Ni, đun nóng) là:
Cau 9: Cho các dung dịch: axit axetic; etilen glicol; glixerol; glucozo; saccarozo; ancol etylic,
anbumin (trong long trang trứng) Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH), là:
Cau 10: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là: |
Câu 11: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiểm : C,H,COOCH,; HCOOCH=CH-CH, ;
HCOOCH=CH,; CH,COOCH=CH,; C,H,OOC — CH=CH,,; C Hà OOC ~ ae H,; HCOOC JH: 2-5
“CG; H sOOC — CH "Có bao nhiều SS†E khi thủy phan thu được ancol? Si
Cau 12: Cho dãy Các c chất: Isoamyl axetat, anilin, saccarozo, valin, phenylamoni clorua, Gly — Ala — Val
Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Câu 13: Cho các chất sau: phenylamoni clorua; triolein; PVC; anilin; Glyxin; Gly — Val - Ala:
phenyl benzoat; tơ nilon — 6,6 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là:
Trang 34âu 14: Trong những, hợp chất sau: HCOOH; CH ;OOCH,; CINH,.CH COOH; HOCH.C H,OH;
CH, COOC H Số chất tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol I : 1 là:
Câu 15: Cho dãy các chat sau: etyl axetat; tristearin; protein; to capron; glucozo; saccarozo; tinh
bột Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là:
Cau 16: Cho day cac to sau: xenlulozo axetat; capron; nitron; visco; nilon — 6; nilon — 6,6 Số tơ
Cau 17: Trong số các polime sau: nilon 6; to axetat; to tim; to visco; to nilon — 6,6; to nitron; cao
su buna, poli metyl metacrylat; cao su thién nhiên; PVC Số polime tổng hợp là:
Cau 18: Trong cac polime sau: poli etylen terephtalat; poliacrilonitrin; polistiren; poli metyl metacry-
lat S6 polime duoc diéu ché bang phan tmg tring hop 1a:
Câu 19: Cho dãy các chat: CH ;COOH NCH,; H,NCH,COONa; H,NCH ,CONHCH,- COOH;
CINH,CH COOH; saccarozo và 'glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng
VỚI HCI là:
- Câu 20: Cho dãy các chất: HLNCH, COOH; C,HNH,; CH,COOH; H,NCH,COONa; CIH,N— —CH,COOH
Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch HCI là:
Câu 21: Cho các chất sau: amilozo; amilopectin; saccarozo; xenlulozo; fructozo; glucozo, etylaxetat;
triolein Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong
Câu 22: Cho các chất: CH,COOCH,; H,NCH,COOH;CH sC00C F,; C,H,NH,CI; HNCH COONa;
CINH,CH,COOH tac dung lan lượt với KOH dư, đun nóng Sô chất tham gia phản Ứng là:
Cau 23: Cho cac polime sau: to nilon — 6; to nitron; cao su buna; nhựa PE, nilon - 6,6; nhựa no-
_ volac; cao su thiên nhiên; tinh bột Số polime là chất đẻo là: |
Cau 24: Cho những chất sau: caprolactam; Gly — Ala; peptit; nilon — 7; to lapsan; protein; valin:
cacbohidrat Có bao nhiêu chất có liên kết - CO — NH - ?
Cau 25: Cho nhting polime sau: poli mety metacrylat; polistiren; nilon — 7; poli etylen — terephtalat;
nilon — 6, 6; poli vinyl axetat Số polime được điều chê bằng phản ứng trùng ngưng là:
Câu 26: Cho cac dung dich sau: etyl amin, benzyl amin, -glyxin, lysin va anilin S6 dung dich lam
đồi màu quỳ tím sang xanh là:
Câu 27: Cho cac este: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5)
Day gom cac este déu phan ứng được với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra ancol là:
Trang 35in:
at;
am
5)
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
.@) Chất béo không thuộc loại hợp chất este
_`Ằ@ Các es(e không tan trong nước do chứng nhẹ hơn nước
8 Nhiéu este không tan trong nước và nôi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết -_ hidro với nước và nhẹ hơn nước
_@ Dâu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phân nguyên tố
Các phát biểu đứng là:
(1) TAt ca các andehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử
(2) TẤt cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH),
Phát biểu đúng là:
_A (2) và (4) B (3) và (4) C (1) và (3) D (1) và (2)
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Hidro hóa hoàn toàn glucozo tao ra sobitol
(2) Phản ứng thủy phân xenlulozo xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(3) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ visco
(4) Saccarozo bị hóa đen trong H SO, đặc
(5) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc
Số phát biểu đúng là:
Câu 31: Cho các phát biểu sau: _
(1) Thủy phân vinyl axetat băng NaOH đun nóng thu được natri axetat va fomadehit
(2) Polietilen dugc diéu ché bang phan ung tring hop
(3) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(4) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(5) Thúy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp ơ - amino axit
(6) Ở điệu kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hidro
Số phát biểu đúng là:
Câu 32: Cho các phát biêu sau:
(1) Dùng dung dịch brom có thể phân biệt được anilin và glixerol
(2) Các amino axit đều có tính lưỡng tính
(3) Dung dịch etylamin có thể làm quỳ tím chuyén thanh mau xanh —ˆ
(4) Amilopectin và xenlulozo đều có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Etylen glicol hòa tan được Cu(OH), ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Ỏ nhiệt độ thường, Cu(OH), tan được trong dung dịch glixerol
(2) Ở nhiệt độ thường, C.H, phản ứng được với nước brom
Trang 36(3) Đốt cháy hoàn toàn CH COOCH, thu được số mol CO, băng số mol nước
(4) Glyxin phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biêu đúng la:
(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(2) Chất béo là đieste của ølixerol với axit béo
(3) Phân tử amilopectin có câu trúc mạch phân nhánh
(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái răn
(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(6) Tĩnh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu sai là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung la triglixerit hay trixaylglixerol
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit la phản nề thuận nghịch
(4) Tristearin, triolein có công thức lân lượt là: (C,,H,,COO),C,H.; (C,H ,;-OO),C,H,
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozo bằng nước brom
(2) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron
(3) Xenlulozo là nguyên liệu đề sản xuất xenlulozo axetat
(4) Fructozo là chất kết tình, không tan trong nước
Số phát biểu đúng là:
(1) Tính bột, tripanmitin và lòng trẵng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm,
(2) Xenlulozo là chất rắn màu trang, dang soi, không tan trong nước
(3) Saccarozo thuộc loại monosaccarit
(4) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng và tan nhiều trong nước
(5) Metylamin có lực bazo lớn hơn lực bazo của etylamin
(6) Gly — Ala va Gly — Ala — Gly déu cé phan img véi Cu(OH), tao ra hop chat mau tim
Số phát biểu đúng là:
BE
(1) Anilin phản ứng với HCI, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin
(2) Xenlulozo là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng
không khói
(3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro
(4) Oxi héa glucozo bang AgNoO,/NH, đun nóng thu duoc axit gluconic
(5) Các este thường đễ tan trong nước và có mùi dé chịu
€
%
Trang 37
HỆ
Tong số phát biéu đúng là:
ALS B.2 C 3 D.4
ˆ Ses 39: Cho các phat biéu sau day:
—@) Glyxin, alanin la cac a — amino axit
~~ QC ,H,N có thé la một amin no, đơn chức, mạch hở
-) Amm bậc II luôn có tính bazơ mạnh hơn amin bac I
_ (4) CH,NH, là amin bac I
3 Sau khi mồ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mui tanh
(7) Ö điều kiện thường, metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là chất khí
Số phát biểu đúng là:
Cau 40: Cho cac phat biéu sau:
(1) AxIt axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
_(3) Tĩnh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo
(4) Dung dich anbumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ
(5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nỗ (2, 4,6 — trinitrophenol)
Câu 41: Cho các phát biểu sau: |
(1) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no, chứa liên kết đôi C = C nên đều tác dụng với nước brom
(2) Có thê phân biệt glucozo va fructozo bang phan ung trang bac
(4) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thay có kết tủa xuất hiện
(5) Amilozo la polime thiên nhiên có mạch không phân nhánh
(6) Tơ visco, tơ nion 6,6; tơ nitron; tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Số phát biêu đúng là:
Câu 42: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Glucozo và saccarozo đều là chất ran cé vi ngọt, dễ tan trong nước
(2) Tinh bột và xenlulozo đêu là polisaccarit
(3) Trong dung dich, glucozo va saccarozo déu hoa tan Cu(OH), tạo phức màu xanh tham
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu _ được ] loại monosaccarit duy nhất
(5) Khi đun nóng glucozo với dung dịch AgNO, trong NH dư thu được Ag
(6) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với hidro (xt NI, đun nóng ) tạo sobitol
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực
(2) Thanh phan chính của cồn 75° mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol
(3) Đề ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn, có thế thay thế C,H, bang C,H,,
Trang 38(4) Hàm lượng tình bột trong ngô cao hơn trong gạo
(5) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh
(mắt ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt, )
Số phát biểu sai là:
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
(2) Dâu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phân nguyên tố
(3) Tên thay thể của amin có công thức (CH.),N là trunetylamin
(4) Dung dịch 37 — 40% fomandehit trong nước được gọi là fomalin (hay fomon) được dùng
để ngầm xác động vật, thuộc da, tây uế, diệt trùng
(5) Các chất: cocain; amphetamin; heroin; moocphin là những chất gây nghiện, hết sức nguy
hại cho sức khỏe con người
Có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 45: Cho cac phat biéu sau vé cacbohidrat:
(1) Nước ép từ cây mía có chứa nhiều saccarozo
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt của củ sắn tươi thì thấy xuất hiện màu xanh tím
(3) Khi nhúng 1 nhúm bông vào cốc đựng nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan
Cu(OH), trong amoniac), khuấy đêu thì nhúm bông bị hòa tan và tạo thành dung dịch nhớt
(4) Fructozo lam cho mật ong có vị ngọt sắc |
Số phát biểu đúng là: ˆ
Câu 46: Cho các phát biêu sau:
(1) Ứng với công thức phân tử C,H,NO, co 2 đông phân ơ - amino axit
(2) HOOC — CH, — CH, — CH(NH,) — COONa duge ding dé sản xuất bột ngọt (mì chính) —
loại gia vị được khuyến cáo không nên lạm dụng vì với hàm lượng xao sẽ gây hại cho nỗn
(3) Xenlulozo trinitrat và tơ visco đều là polime bán tổng hợp
(4) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cầu tạo của nhau
(5) Mỡ bò, lợn, gà, dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ô - liu, có thành phân chính là chất béo
Số phát biểu đúng là:
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozo và dung dịch fructozo là nước brom
(2) Glucozo còn được gọi là đường nho
(3) Xenlulozo triaxetat là nguyên liệu để sản xuất to nhan tao
_ (4) Fructozo là chất kết tỉnh, không tan trong nước -
(5) Tĩnh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
Số phát biêu đúng là:
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(1) Dé phan biét Ala — Ala va Gly — Gly — Gly ta ding phan ung mau biure
(2) Dung dich lysin làm phenolphtalein hóa hồng
(3) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
Trang 39in
ri
(4) Cac amino axit thién nhién hau hét là các B - amino axit
_(5) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trang tring nhờ xúc tác thu được
qa - amino axit
(6) Luc bazo cia etyl amin yéu hơn của metyl amin
Số phát biểu đúng là:
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(1) H,NCH,CONHCH,CH COOH có chứa I liên kết pepetit trong phân tử,
(2) Btylamin: metylamin Ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc
(3) Benzenamin làm xanh quy tím
(4) Các peptit, glucozo, saccarozo đều tạo phức với Cu(OH),
(5) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các ơ - amino axit
(6) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau |
Số phát biểu đúng là:
Câu 50: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các peptit đều có phan tng mau biure
(2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(3) Ở nhiệt độ thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(4) Trong phan tu peptiti mach ho Gly — Ala — Gly có 4 nguyên tử O
(5) Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là:
Cau 51: Cho cac nhan xét sau:
(1) Tuong tu nhu axit axetic, amino axit có thể tác dụng với bazo tạo ra muối và nước
(2) Axit axetic và axit - œ - aminoglutamic có thể làm đổi mày quỳ tím thành đỏ
(3) Thủy phân không hoan toan peptit: Gly — Phe — Tyr — Gly — Lys — Gly — Phe — Tyr co thé
(4) Cho HNO đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
(5) Đipeptit có phản ứng màu biure
(6) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị aa được gọi là liên kết peptit
Số nhận xét đúng là: |
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH,
(2) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh
(3) Imol Vai — Val - Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3mol HCI | (4) Imol Val - GÌu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3mol KOH
(5) Thủy phân hoàn toàn protein thu được các amino axIt
(6) Protein có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là:
Cau 53: Cho cac phat biéu sau:
(1) Saccarozo, amilozo và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axIt, _— đun nóng
52
Trang 40(2) Tinh bột và xenlulozo đều có công thức là ( CH
cua nhau
(3) Thay phan dén cùng amilopectin, thu được 2 loại monosaccarit
(4) Dung dich fructozo có phản ứng tráng bạc
(5) Saccarozo la 1 polisaccarit
S6 phat biéu dung la: |
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(1) Anbumin là protein hình cầu, không tan trong nước
(2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
(3) Saccarozo thuộc loại đisaccarit
(4) Công thức tông quát của amin no, mạch hở đơn chức là CH, ,.N
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH), tạo hợp chất màu tím
(6) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
(7) Lực bazo của metylamin mạnh hơn đimetylamin
Số phát biểu đúng là:
Câu 55: Cho phát biểu sau:
(1) Glucozo bị khử bởi dung dich AgNO,/NH,,
(2) Phân tử khối của l amino axit chửa 1 nhóm NH, và l nhóm COOH luôn luôn là 1 số lẻ
(3) Dung dịch metyl amin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
(4) Triolein và tristearin đều làm mất màu dung dịch brom
(5) Tơ tắm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 56: Cho các phát biểu sau:
(1) Các amin đều có tính bazo
(2) Tính bazo của các amin đều mạnh hơn hơn a amoniac
(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là C HN
(4) Dé tách riêng hỗn hợp khí CH, và CH.NH, thì hóa chất cần đùng là dung dich HCI va
NaOH
(5) Đề làm sạch lọ đựng anilin thì rửa băng dung dịch HCI, sau đó rửa lại băng nước
Số phát biểu đúng là:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, bazo hoặc nhờ xúc tác enzim
(anbumin) thì có kết tủa vàng
(3) Hemoglobin của máu là protein dạng hình câu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure ˆ
— (5) Protein đông tụ khi cho axit, bazo vào hoặc khi đun nóng
Số phát biêu đúng là:
Câu 58: Cho cac phat biéu sau:
(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
0,), nhưng chúng không phải đồng phân
10