1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

500 câu hỏi lý thuyết Hóa học page TYHH – Chinh phục giảng đường

82 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 500 Câu Hỏi Lý Thuyết Hóa Học
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được kim loại Fe b Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu c Cho AgNO3 dư tác dụng với dung[r]

Trang 1

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 1 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

➢ Link livestream chữa : https://bit.ly/3eW15GP

Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất

A Ag B Al C Cr D Fe

Câu 2: Chất lỏng có công thức CH COOCH3 = CH2 có tên gọi là

A vinyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 3: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin

Câu 5: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ xenlulozơ axetat

Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure

A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 7: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A Hg B Cs C Al D Li

Câu 8: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Ag

A Fe(NO3)2 B HNO3 đặc C HCl D NaOH

Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A Al; Na; Ba B Ca; Ni; Zn C Mg; Fe; Cu D Fe; Cr; Cu

Câu 10: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 11: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây

A Etanol B Etylen glicol C Glixerol D Metanol

Câu 12: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi mắt xích glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu

nhóm hiđroxyl

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 13: Amin nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường

A Metylamin B Butylamin C Phenylamin D Propylamin

Câu 14: Công thức phân tử của axit glutamic là

Trang 2

A C5H8O4N B C6H14N2O2 C C5H9NO4 D C5H11NO2

Câu 15: Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện

hóa học

Câu 16: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu 17: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C H OH2 5 B HCOOCH3 C CH COOH3 D CH CHO3

Câu 18: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A CH COOCH3 3 B CH COOC H3 2 5 C HCOOCH3 D CH COOH3

Câu 19: Thuốc thử phân biệt glucozo với fructozo là

A H2 B [Ag(NH3)2]OH C Dung dịch Br2 D Cu(OH)2

Câu 20: Công thức chung của amino axit no, mạch hở có một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl là

A C Hn 2n 1−NO 4 B C Hn 2n 1+NO 2 C CnH2n-1NO4 D CnH2n+1NO4

Câu 21: Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn nhiệt

A Cu, Fe, Al, Ag B Ag, Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cu, Ag D Fe, Al, Ag, Cu

Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 23: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

Câu 24: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au

Câu 25: Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong môi trường kiềm (NaOH) ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 26: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân, M là?

A Mg B Cu C Al D Na

Câu 27: Số tripeptit mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn thu được ba loại -amino axit: Gly, Ala, Val là

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 28: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

Trang 3

Câu 29: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 30: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A Al + Ag+ B Fe + Fe3+ C Zn + Pb2+ D Cu + Fe2+

Câu 31: Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, metyl benzoat, phenyl axetat Số este phản ứng được với dung dịch

NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

Câu 34: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A K B Na C Ba D Fe

Câu 35: Este CH2 = CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây

A Dung dịch NaOH (đun nóng) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Kim loại Na (điều kiện thường) D H O2 (xúc tác H SO2 4 loãng, đun nóng)

Câu 36: Cho dung dịch chứa các ion SO42-; Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3- Các ion nào không bị điện phân

A SO42-; Na+; K+; Cl- B Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3-

C K+; Cu2+; NO3- D SO42-; Na+; K+-; NO3-

Câu 37: Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1: 2

A Phenyl axetat B Anlyl fomat C Benzyl axetat D Vinyl fomat

Câu 38: Nung thạch cao sống ở 160 C  , thu được thạch cao nung Công thức của thạch cao nung là

A CaO B CaSO 2H O4 2 C CaSO H O4 2 D CaSO4

Câu 39: Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe – C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây

đúng

A Tinh thể cacbon là anot, xảy ra quá trình oxi hoá

B Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình oxi hoá

C Tinh thể cacbon là catot, xảy ra quá trình oxi hoá

D Tinh thể sắt là anot, xảy ra quá trình khử

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Các loại đường sau đây được sắp xếp theo chiều độ ngọt tăng dần: glucozơ, saccarozơ, fructozơ

(b) Chất béo là đieste của etilen glycol với axit béo

Trang 4

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

(f) Xà phòng hóa a mol X chứa hỗn hợp 2 este no, đơn chức (cùng gốc axit, khác gốc ancol) với b mol NaOH Sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp 2 muối và 2a – b (mol) một ancol no đơn chức

Số phát biểu đúng là

A 6 B 5 C 4 D 3

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 5

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 2 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3tX9bDs

Câu 1: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất

X là

A O2 B H2 C N2 D CO2

Câu 2: Axit nào sau đây có 4 nguyên tử H trong phân tử

A Axit axetic B axit benzoic C axit fomic D axit propionic

Câu 3: Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp Một trong

những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng Tên gọi của X là

A etanol B metanol C phenol D propan-1-ol

Câu 4: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây

Câu 5: Công thức cấu tạo của etylmetylamin là

A C2H5NH2 B (CH3)2NC2H5 C CH3NH2 D CH3NHC2H5

Câu 6: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B trùng ngưng C thủy phân D hòa tan Cu(OH)2

Câu 7: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là

A đá vôi B than hoạt tính C muối ăn D thạch cao

Câu 8: Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với

Câu 9: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không

Câu 11: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C17H35COONa B C3H5COONa C (C17H33COO)3Na D C17H33COONa

Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat

A CaCO3 B MgCl2 C NaOH D Fe(OH)2

Trang 6

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

A Etylamin B Pheol C Axit axetic D Metanol

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit B Metylamin là chất tan nhiều trong nước

C Trong Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ D Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tim

Câu 15: Natri hiđroxit tác dụng với chất nào sau đây cho muối chứa nitơ và nước

A amin B Glucozơ C Aminoaxit D Este

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận ngịch

C Xà phòng hóa D Axit Clohidric với etilen

Câu 17: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp

A Etylen glicol B Axit axetic C Stiren D Etylamin

Câu 18: Sắt tây là sắt được tráng

A Zn B Mg C Sn D Al

Câu 19: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M là nguyên tố nào sau đây

A F B O C Ca D Mg

Câu 20: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A boxit B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung

Câu 21: Thành phần chính của quặng xixerit là

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Câu 22: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu

A HCl B Na2CO3 C KNO3 D NaHCO3

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai

A Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau

B Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

C Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag

D Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp

Câu 24: Hợp chất hữu cơ X bền, mạch hở, có công thức phân tử C2HxOy (MX < 62 ) có phản ứng với AgNO3/NH3 Số

công thức cấu tạo có thể có của X là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y

chứa một chất tan Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất Chất rắn X có thể gồm

A FeCl2 và FeSO4 B Fe và FeCl3 C Fe và Fe2(SO4)3 D Cu và Fe2(SO4)3

Trang 7

Câu 26: Thủy phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây

A Gly-Glu-Val B Ala-Gly-Glu C Glu-Val D Glu-Lys

Câu 27: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

A Xà phòng hóa B Hidro hóa C Tách nước D Đề hidro hóa

Câu 28: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên

A Tinh bột B Polietilen C Polistiren D Polipropilen

Câu 29: Loại polime nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng ngưng

A tơ capron B tơ nilon-6,6 C cao su buna-N D tơ clorin

Câu 30: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất

A Ca2+ B Ag+ C Fe2+ D Zn2+

Câu 31: Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, K2SO4 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 32: Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây

Câu 33: Vật liệu làm bằng hợp kim Zn – Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan oxi) đã xảy ra quá

trình ăn mòn điện hóa Tại catot xảy ra quá trình:

A Oxi hóa Fe B Khử O2 C Khử Zn D Oxi hóa Zn

Câu 34: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất

tan là:

A Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2; AgNO3

C Fe(NO3)3; AgNO3 D Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

B Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch KNO3 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

C Cho mẫu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa màu xanh

D Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở điều kiện thường

Câu 36: Để điều chế Fe(OH)2 trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành như sau: Đun sôi dung dịch NaOH sau đó

cho nhanh dung dịch FeCl2 vào dung dịch NaOH này Mục đích chính của việc đun sôi dung dịch NaOH là

A Phân hủy hết muối cacbonat, tránh việc tạo kết tủa FeCO3

B Đẩy hết oxi hòa tan, tránh việc oxi hòa tan oxi hóa Fe(II) lên Fe(III)

C Để nước khử Fe(III) thành Fe(II)

D Đẩy nhanh tốc độ phản ứng

Câu 37: Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ở

catot là

A Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O

Trang 8

C Fe , Cu , Fe , Na D Cu , Fe , Fe , H2O

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước

(b) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học

(c) Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2 (d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa

(e) Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất Z thu được 3 mol CO2

B Chất T hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C Chất E là este no, hai chức, mạch hở

D Chất F là axit propionic

Câu 40: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở

điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là

A 5 B 3 C 4 D 2

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 9

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 3 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3oqiyu8

Câu 1: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6

Câu 2: Kim loại Al không tan được trong dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C NaOH D NaCl

Câu 3: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 4: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag, NO, O2

Câu 6: Chất nào sau đây không phải chất béo

A tristearin B axit axetic C triolein D tripanmitin

Câu 7: Thành phần chính của quặng hematit đỏ là sắt(III) oxit Công thức hóa học của sắt(III) oxit là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 8: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D đường phèn

Câu 9: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là

A Poli(vinyl clorua) B Cao su buna C Tơ visco D Tơ lapsan

Câu 10: Kim loại nào sau đây không phải kim loại nhóm IIA

A Mg B Be C Ba D Li

Câu 11: Hiđro hóa hoàn toàn Triolein thu được Triglixerit X Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau

đây

A Natri oleat B Natri stearat C Natri axetat D Natri panmitat

Câu 12: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn chứa

A Fe O2 3 B Al C Al O2 3 D Fe

Câu 13: Thủy phân este X có vòng benzen, có công thức phân tử C8H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng

gương Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 14: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2

Trang 10

A Benzenamin B Benzylamin C Phenylamin D Anilin

Câu 15: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

A β-glucozơ B α-fructozơ C β-fructozơ D α-glucozơ

Câu 16: Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch

A KOH B Na2SO4 C H2SO4 D KCl

Câu 17: Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe

con người Hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X để ủ chín trái cây thay thế cho khí axetilen Vậy khí

X là

A propilen B butan C etilen D metan

Câu 18: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O sẽ có tên gọi là phèn chua khi M+ là

A K+ B Li+ C Na+ D NH4+

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm:

(COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4. B C6H8O4 C C5H8O4 D C5H6O4

Câu 20: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Fructozơ

Câu 21: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào

Câu 22: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3

C CH3OOC–COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

Câu 23: Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi

A Ca(NO3)2 B CaCO3 C CaCl2 D CaSO4

Câu 24: Số tripeptit mạch hở có công thức phân tử C7H13O4N3 là

A 4 B 3 C 8 D 6

Câu 25: Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay

vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra Thành phần chính của lớp màng cứng này là

A CaO B Ca(OH)2 C CaCl2 D CaCO3

Câu 26: Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là

Trang 11

Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức

B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ

D Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic

Câu 29: Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp

X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây

A AgNO3 B HCl C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng

Câu 30: Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl

A Au, Pt, Al B Hg, Ca, Fe C Cu, Zn, K D Na, Zn, Mg

Câu 31: Cho các hợp kim sau: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn là

A I, II, và IV B II, III và IV C I, II và III D I, III và IV

Câu 32: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng

hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Al, Cu, Mg B Al2O3, Cu, Mg C Al, Cu, MgO D Al2O3, Cu, MgO

Câu 33: Chất X có CTCT: CH2=CHCOOH3NCH2-COOCH3 Cho X tác dụng với NaOH dư, thu được dung dịch Y

Cô cạn dung dịch Y thu được rắn khan Z Số chất trong Z là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 34: Dựa trên tiêu chuẩn của Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ, nước bị ô nhiễm chì sẽ có chứa hàm lượng chi

vượt mức cho phép là 0,015 mg/lít Vậy nguồn nước nào dưới đây bị ô nhiễm

A Có 0,045 mg Pb2+ trong 4 lit nước B Có 0,02 mg Pb+ trong 0,5 lit nước

C Có 0,025 mg Pb2+ trong 2 lit nước D Có 0,04 mg Pb2+ trong 3 lít nước

Câu 35: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra sự oxi hóa kim loại

A Cho Fe vào cốc đựng dung dịch Mg(NO3)2

B Cho Mg vào dung dịch chứa AgNO3

C Cho Al vào cốc đựng dung dịch HNO3 loãng nguội

D Đốt cháy Al trong khí Cl2

Câu 36: Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau: Amilopectin là polisaccarit phân nhánh, do các mắt xích…nối với

nhau bởi liên kết…, phân nhánh ở chỗ có liên kết…

A α-glucozơ, β-1,4-glucozit, β-1,6-glucozit B α-glucozơ, α-1,4-glucozit, β-1,6-glicozit

C α-glucozơ, α-1,4-glucozit, α-1,6-glicozit D α-glucozơ, α-1,4-glicozit, α-1,6-glicozit

Câu 37: Cho các chất sau: axetilen, metanal, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ, metyl acrylat, vinyl axetat,

triolein, fructozo, glucozo Số chất trong dãy làm mất mầu dung dịch nước Brom là

Trang 12

A 9 B 7 C 6 D 8

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa: C8H15O4N + NaOH dư ⎯⎯→t  X + CH4O + C2H6O

X + HCl dư → Y + 2NaCl

Nhận định nào sau đây đúng?

A X là muối của axit hữu cơ hai chức

B X tác dụng với dung dịch HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2

C Y có công thức phân tử là C5H9O4N

D Dung dịch X và dng dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím

Câu 40: Hỗn hợp E hợp chất X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng,

thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?

A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH

C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 13

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 4 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3tXgvif

Câu 1: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

A Fe2O3 B Fe(NO3)3 C FeO D Fe(OH)3

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc II

A CH3NH2 B (CH3)3N C CH3CH(NH2)CH3 D (CH3)2NH

Câu 3: Phân tử chất nào sau đây không có liên kết pi

A Propađien B Propen C Propin D Propan

Câu 4: Công thức phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B C6H10O5 C C12H22O11 D C11H22O11

Câu 5: Kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây

A FeCl2 B MgCl2 C FeCl3 D AlCl3

Câu 6: Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức muối X là

A C15H31COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H35COONa

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan hết trong một lượng dư nước

A Zn B K C Ba D Na

Câu 8: Chất lỏng có công thức CH COOCH3 = CH2 có tên gọi là

A vinyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 9: Muối clorua của kim loại nào sau đây có nhiều trong nước biển

A Fe B Na C Cu D Al

Câu 10: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A CH COOCH3 3 B CH COOC H3 2 5 C HCOOCH3 D CH COOH3

Câu 11: Kim loại Al không tan được trong dung dịch

A H2SO4 loãng B FeCl2 C NaOH D H2SO4 đặc, nguội

Câu 12: Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng

A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Etyl axetat

Câu 13: Polime nào sau đây không thuộc loại polime thiên nhiên

A Cao su thiên nhiên B Xenlulozơ C Poli(vinyl clorua) D Tơ tằm

Câu 14: Kali hidroxit có công thức hóa học là

A KHCO3 B KOH C K2SO4 D K2CO3

Trang 14

Câu 15: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl

A Anilin B Alanin C Metylamin D Axit axetic

Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

A Mg B Al C Cu D K

Câu 17: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

A glyxin B metylamin C anilin D vinyl axetat

Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

A Ag B Cu C Na D Zn

Câu 19: Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1: 2

A Phenyl axetat B Anlyl fomat C Benzyl axetat D Vinyl fomat

Câu 20: Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt(II)

A H2SO4 đặc, nóng B HCl C H2SO4 loãng D CH3COOH

Câu 21: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D đường phèn

Câu 22: Ở nhiệt độ thường, kim loại Cu phản ứng với dung dịch nào sau đây

A CuSO4 B Fe(NO3)2 C HCl D AgNO3

Câu 23: Polime nào sau đây có đặc điểm: là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua, rất cứng và bền

với nhiệt

A Polietilen B Polivinylclorua C Thủy tinh hữu cơ D Cao su Buna

Câu 24: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho

việc bảo quản thực phẩm “Nước đá khô” là

Câu 27: Chất nào sau đây là đisaccarit

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 28: Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm

Câu 29: Thủy phân este CH3CH2COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là

A C3H7OH B C2H5OH C C3H5OH D CH3OH

Câu 30: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2

Trang 15

Câu 31: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là

Câu 32: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

A K2CO3 B KNO3 C CuCl2 D Al2O3

Câu 33: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp

A CaO B CaSO4 C CaCl2 D Ca(NO3)2

Câu 34: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 35: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 36: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ nilon-6,6

Câu 37: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thông đang sử dụng hầm biogas để xử lý chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung

cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

A CO2 B CH4 C N2 D Cl2

Câu 38: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

A K B Be C Na D Al

Câu 39: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg

Câu 40: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn tạo ra muối của axit béo và

A etylen glicol B glixerol C ancol etylic D natri stearat

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH) -

Trang 16

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 5 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3hwkaRx

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước

A Cafein B Heroin C Nicotin D Moocphin

Câu 5: Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

A Ba B Cu C Ag D Mg

Câu 6: Hóa chất nào sau đây dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và fructozơ

A quỳ tím B dung dịch Br2 C Cu(OH)2 D [Ag(NH3)2]OH

Câu 7: Nước cứng tạm thời là trong nước có hòa tan nhiều các muối chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 Chất nào sau

đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời

Câu 10: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2

Câu 11: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

Câu 12: Trong các kim loại Ag, Mg, Fe, Cu Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

A Cu B Mg C Ag D Fe

Câu 13: Axit có trong dịch vị dạ dày người là

Câu 14: Tôn là sắt được tráng

Trang 17

A Na B Mg C Zn D Al

Câu 15: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

A glyxin B valin C alanin D axit glutamic

Câu 16: Muối nào sau đây có thể dùng làm phân bón

A NaCl B NaNO2 C Na2CO3 D NH4Cl

Câu 17: Phèn chua là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp thuộc da, chất cầm máu trong công nghiệp nhuộm

Ngoài ra, phèn chua còn được dùng để làm sạch nước ở các vùng ngập lụt Công thức nào sau đây là của phèn chua

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 18: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

A MgCl2 và NaOH B HNO3 và NaOH C Al và CuSO4 D Na2CO3 và HCl

Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây không làm xanh quỳ tím

A amoniac B alanin C lysin D kali hiđroxit

Câu 20: Oxit nào sau đây có thể tham gia phản ứng nhiệt nhôm

Câu 21: Cho dãy các chất sau: phenyl fomiat, axit axetic, glyxylvalin, triolein, saccarozơ Số chất phản ứng được với

dung dịch NaOH là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 22: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng,

hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO

Câu 23: Trong số các chất: metyl axetat, tristearin, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin,

Gly-Ala-Gly, protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

A 9 B 10 C 7 D 8

Câu 24: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A thủy tinh hữu cơ B tơ olon (tơ nitron) C poli (vinyl clorua) D tơ nilon-6,6

Câu 25: Cho các khí sau: CO2, O2, N2 và H2 Khí bị hấp thụ khi dẫn qua dung dịch NaOH là

A O2 B CO2 C N2 D H2

Câu 26: Nhiệt phân NaHCO3 thu được những sản phẩm nào

A Na2O, CO2, H2O B CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D Na2CO3

Câu 27: Công thức cấu tạo của Gly - Ala là

A H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH B H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

Trang 18

C H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 28: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), ở cực dương thu được khí nào

A Hỗn hợp H2 và Cl2 B Cl2 C H2 D O2

Câu 29: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ

A Ala-Val B Tinh bột C Tơ nilon-6 D Triolein

Câu 30: Este X có dX/H2 = 44 Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2 Nếu đốt cháy

cùng một lượng X1 hay X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tên gọi của X là

A etyl fomiat B isopropyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây chỉ có xảy ra ăn mòn hóa học

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 B Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

C Nhúng dây Mg vào dung dịch FeCl2 D Để dây thép trong không khí ẩm

Câu 32: Ancol X có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Số đồng phân cấu tạo của X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung

dịch có màu xanh lam là

A 6 B 5 C 3 D 4

Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X

A HNO3 loãng B NaNO3 trong HCl C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng

Câu 34: Khi lần lượt cho 1 mol mỗi chất: axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic tácdụng với lượng dư dung dịch

AgNO3/NH, chất nào tạo kết tủa có khối lượng lớn nhất

A axetilen B andehit axetic C axit fomic D glucozơ

Câu 35: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai

A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 36: Cho hình vẽ bên mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau:

Phát biểu nào sau đây sai

A Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên ở phễu chiết

Trang 19

B Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước

C Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước

D Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)

(c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch FeCO3

(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3

(e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO4

(f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng kết thúc Số thí nghiệm thu được chất khí là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng

A Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

B Nhúng thanh đồng vào dung dịch HNO3 loãng, thì đồng bị ăn mòn điện hóa học

C Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

D Dùng khí CO (dư) khử MgO nung nóng, thu được kim loại Mg

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại cặn rắn X Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa cặn rắn

X, lắc nhẹ

Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 4 ml lòng tắng trứng 10% (protein), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(1) Thí nghiệm 1 chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm –CHO

(2) Thí nghiệm 2 thu được sản phẩm có màu tím đặc trưng

(3) Phân tử glucozơ và protein đều có nhiều nhóm -OH kề nhau nên hòa tan được rắn X

(4) Kết thúc thí nghiệm 1 thu được sản phẩm có màu xanh lam đặc trưng

Số phát biểu không đúng là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn một este thuần chức, mạch hở E có công thức C7H10O4 bằng dung dịch NaOH thu được

2 muối X, Y (MX < MY) của axit cacboxylic no đơn chức và ancol Z Chocác nhận xét sau:

(1) E có 4 đồng phân cấu tạo

(2) Z có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

(3) Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Trang 21

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 6 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/2RjlcWD

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit

A Fe2O3 B CrO3 C FeO D Cr2O3

Câu 2: Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A Kim loại Na B Quỳ tím C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch NaCl

Câu 3: Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 Tên gọi của X là

A phenyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetic D metyl benzoat

Câu 4: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg

Câu 5: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Câu 6: Quặng boxit là nguyên liệu sản xuất nhôm Công thức của quặng boxit là

A CaCO3 B Al2O3.2H2O C FeS2 D Fe2O3.nH2O

Câu 7: Chất nào sau đây không tan trong nước

A Fructuzơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 8: Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch chứa ion Fe3+ Số kim loại phản ứng được là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 9: Cacbonhiđrat chiếm thành phần nhiều nhất trong quả nho là

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D tinh bột

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo hai muối

A Al2O3 B Na2O C Fe3O4 D CuO

Câu 11: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

A metyl axetat, alanin, axit axetic B etanol, fructozơ, metylamin

C metyl axetat, glucozơ, etanol D glixerol, glyxin, anilin

Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

A Cu B Mg C Fe D Ag

Câu 13: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu

Câu 14: Trong hợp chất nào sau đây, nitơ có số oxi hóa bằng +5

Trang 22

A HNO2 B HNO3 C NO2 D NO

Câu 15: Sản phẩm cuối cùng thu được khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit đun nóng là

A Sobitol B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 16: Thạch cao được dùng để bó bột, nặn tượng có công thức là

A CaO B CaSO4 C CaSO4.2H2O D CaSO4.H2O

Câu 17: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp

A Etilen B Benzen C Propan D Toluen

Câu 18: Phản ứng nào xảy ra ở cực âm trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy

A sự oxi hoá ion Mg2+ B sự khử ion Mg2+ C sự oxi hoá ion Cl− D sự khử ion Cl−

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H4O2 X có thể tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng với Na

giải phóng H2, nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH3 B CH3COOH C HO-CH=CH-OH D HO-CH2-CHO

Câu 20: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất

tan

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 21: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A HCOOH và NaOH B CH3COONa và CH3OH

C HCOOH và CH3OH D HCOOH và C2H5NH2

Câu 22: Cho các polime: Polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policapron, xelulozơtrinitrat Số polime được

dùng làm chất dẻo là

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 23: Chất nào sau đây thuộc loại α-amino axit

A HOCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

Câu 24: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện

A CuO + CO → Cu + CO2 B 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

Câu 25: Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl amoni axetat, nilon-6,6 Số chất vừa

phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là

Trang 23

Câu 27: Aminoaxit X chứa một nhóm −NH2 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và N2

theo tỉ lệ thể tích 4: 1 Công thức cấu tạo X là

A H2N(CH2)3COOH B H2NCH2CH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2COOH

Câu 28: Dung dịch X gồm các muối KCl, Cu(NO3)2, FeCl3, ZnCl2, khi điện phân dung dịch, kim loại cuối cùng thoát

ra ở catot, trước khi có khí thoát ra là

A Zn B Cu C Fe D K

Câu 29: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước

A C2H3COOCH3 B HCOOC2H3 C CH3COOC3H5 D CH3COOCH3

Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng

A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 B Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl3

Câu 31: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3 Số phản

ứng hóa học xảy ra là

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 32: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4,

Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3

B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu

C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7

Câu 35: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất

hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn

gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai

Trang 24

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 36: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X Hấp thụ CO2 dư vào X, thu

được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1: 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z

A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C NaOH D NaHCO3

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không

hoàn toàn X thì thu được “hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm

muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(3) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng

(4) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(5) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)

(6) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 40: Trong phòng thí nghiệm, một học sinh tên Thành tiến hành thí nghiệm sau: Nhúng đồng thời một thanh kẽm

và một thanh đồng vào cốc đựng dung dịch axit sunfuric, sau một thời gian nối 2 thanh kim loại bằng dân dẫn

và dự đoán hiện tượng xảy ra Cho các phát biểu sau:

(a) Khi chưa nối dây dẫn, thanh kẽm bị hòa tan và có bọt khí thoát ra ở bề mặt thanh kẽm

(b) Khi nối dây dẫn, thanh kẽm bị ăn mòn nhanh hơn, bọt khí thoát ra ở cả thanh đồng

(c) Theo thời gian, nồng độ ion Zn2+giảm dần, nồng độ Cu2+ tăng dần

(d) Khi nối dây dẫn vào 2 thanh kim loại, một pin điện được hình thành, trong đó kẽm là cực dương, đồng là cực âm

Số phát biểu mô tả đúng hiện tượng thí nghiệm là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 25

7 NGÀY NẮM TRỌN LÝ THUYẾT HÓA 12 | TYHH

ĐỀ SỐ 7 - TYHH

(File đề dành riêng cho nhóm LIVE VIP)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3yjzuaf

Câu 1: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là

Câu 2: Số nhóm –NH2 và số nhóm –COOH trong một phân tử lysin lần lượt là

A 1 và 2 B 2 và 2 C 1 và 1 D 2 và 1

Câu 3: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là

A +2 B +3 C +6 D +4

Câu 4: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm

A –NH2 và -COOH B -OH và -COOH C -OH và –NH2 D –NH2 và -CHO

Câu 5: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH

A Ancol metylic B Glixerol C Ancol etylic D Etylen glicol

Câu 6: Trong phân tử tripeptit mạch hở chứa

A 3 liên kết peptit và 2 gốc α-amino axit B 2 liên kết peptit và 3 gốc α-amino axit

C 2 liên kết peptit và 2 gốc α-amino axit D 2 liên kết peptit và 3 gốc β-amino axit

Câu 7: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt

Câu 8: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 9: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường X là

Câu 10: Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 11: Để phân biệt etilen và axetilen có thể dùng

A Quì tím B dd AgNO3/NH3 C dd Brom D dd NaOH

Câu 12: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng

A ( C H COO C H17 35 )3 3 5 B ( C H COO C H15 31 )3 3 5

C ( C H COO C H17 33 )2 3 6 D ( C H COO C H17 33 )3 3 5

Câu 13: Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây

A CH2=CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3

Trang 26

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 14: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện

phân)

A Cu(NO3)2 B FeCl2 C K2SO4 D FeSO4

Câu 15: Phân đạm có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Chất

nào sau đây không phải là phân đạm

A Ca(H2PO4)2 B NH4NO3 C NaNO3 D (NH2)2CO

Câu 16: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2

Câu 17: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà

chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn Công thức phân tử axit benzoic là

A CH3COOH B C6H5COOH C (COOH)2 D HCOOH

Câu 18: Cho Mg đến dư vào dung dịch chứa đồng thời Cu2+, Fe3+ và Ag+ Số phản ứng xảy ra là

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 19: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu

được kết tủa trắng Công thức của khí X là

Câu 22: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có

A Một chất khí và hai chất kết tủa B Một chất khí và không chất kết tủa

C Một chất khí và một chất kết tủa D Hỗn hợp hai chất khí

Câu 23: Este X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol Axit tạo nên

X là

A Axit oxalic B axit malonic C Axit axetic D Axit fomic

Câu 24: Nung nóng hỗn hợp chứa FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn

thu được là chất nào sau đây

A Fe B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 25: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và phản ứng với

CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc

Trang 27

A 2-metylbutan-1-ol B butan-1-ol

C 3-metylbutan-2-ol D 2-metylpropan-1-ol

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a

mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Câu 27: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng

bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để

đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?

A t1   t2 t3 B t3   t2 t1 C t2   t1 t3 D t1 = = t2 t3

Câu 28: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn là chất hữu cơ no

C protit luôn chứa nitơ D protit có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 29: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì

A Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

B Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

C Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy

D Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp gồm khí và

hơi, trong đó tỉ lệ VCO2: VH2O = 8: 17 Công thức của 2 amin là

A C4H9NH2 và C5H11NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C CH3NH2 và C2H5NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2

Câu 31: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 32: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,

X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần

lượt là

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2.

C CH3NH2 và NH3 D C2H3OH và N2

Câu 33: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1: 2: 1 Cho hỗn hợp X vào

bình đựng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất tan còn lại trong bình (không kể H2O) là

A KHCO3 B KOH C BaCO3, KHCO3 D BaCO3, KOH

Trang 28

Câu 34: X là đồng phân của alanin Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic Y và khí Z

Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong Vậy Y, Z lần lượt là

A axit propionic và amoniac B axit acrylic và amoniac

C glyxin và ancol metylic D axit acrylic và metylamin

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z, Y và nước

Biết Y có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 38: Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2

(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3

(3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3

Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây

Trang 29

A 1-a, 2-c, 3-b B 1-a, 2-b, 3-c C 1-b, 2-a, 3-c D 1-c, 2-b, 3-a

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm a mol Fe, b mol Cu, c mol Fe2O3, và d mol Fe3O4) trong dung dịch HCl

không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch Y thu được chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là

A a + b = 2c + 2d B a + 2b = 2c + d C a + b = c + d D a + b = 2c + 3d

Câu 40: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với l ượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2

- Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

Trang 30

30 PHÚT HỌC LÝ THUYẾT MỖI NGÀY – 5H30 SÁNG

NGÀY 1 – 5H30 SÁNG

(Đăng ký khóa Tổng ôn – Luyện đề mục tiêu 9+ inbox Thầy)

Link livestream chữa : https://bit.ly/2RqObrq

Câu 1: Số liên kết peptit trong pentapeptit mạch hở

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 2: Poli(vinyl clorua) được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây

A CF2 = CF2 B CH3 – CH2Cl C CH2=CH2 D CH2=CHCl

Câu 3: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa

A C2H3COOCH3 B HCOOCH C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 4: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

A N2 B NO2 C NO D N2O

Câu 5: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại

A Cu(NO3)2 B NaNO3 C AgNO3 D KNO3

Câu 6: Trong phân tử chất nào sau đây có liên kết ba

A Benzen B Etilen C Axetilen D Etan

Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 8: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glutamic là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 9: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Cu2+, Fe2+ C Ca2+, Mg2+ D Al3+, Fe3+

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A Gly-Ala B metylamin C Alanin D Etyl fomat

Câu 11: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)

C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 12: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2

A Buta-1,3-dien B Benzen C Axetilen D Etilen

Câu 13: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của

chúng là:

Trang 31

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Fe, Ca, Al D Na, Ca, Al

Câu 14: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây

Câu 15: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca

Câu 16: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Fe2+ B Cu2+ C Sn2+ D Ni2+

Câu 17: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ

thể hoạt động Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol

C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic

Câu 18: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH

nhưng không tác dụng được với Na là

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 19: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y

Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y thu được muối X Kim loại M là

A Mg B Fe C Al D Zn

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên

D Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

Câu 21: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

C Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag D Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

Câu 22: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn

hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO

Câu 23: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn

hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là

A FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 B FeCl3, NaCl

C Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl D FeCl2, NaCl

Trang 32

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho miếng kẽm vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ thêm vài giọt CuSO4

(2) Đốt dây thép trong bình đựng đầy khí oxi

(3) Cho lá thép vào dung dịch ZnSO4

(4) Cho lá nhôm vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit

(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 26: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5%

vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X là chất nào trong các chất sau đây?

A glucozơ B tinh bột C sobitol D saccarozơ

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 33

30 PHÚT HỌC LÝ THUYẾT MỖI NGÀY – 5H30 SÁNG

NGÀY 2 – 5H30 SÁNG

(Đăng ký khóa Tổng ôn – Luyện đề mục tiêu 9+ inbox Thầy)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3bxLMlq

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại este không no, đơn chức, mạch hở

A CH3COOC2H5 B CH3COOC2H3 C CH3COOCH3 D (HCOO)2C2H4

Câu 2: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

A Fe B Cu C Mg D Ag

Câu 3: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên

A Polietilen B Amilopectin C Nilon-6 D Cao su buna

Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây dẫn điện kém nhất

Câu 5: Số lượng nguyên tử H trong glyxin là

A 7 B 3 C 9 D 5

Câu 6: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl

A Alanin B Anilin C Metylamin D Phenol

Câu 7: Số nhóm OH liền kề trong phân tử glucozơ là

A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 12: Hóa chất nào sau đây không sử dụng làm phân bón hóa học

A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D CaSO4

Câu 13: Tại nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái lỏng, có nhiều trong dầu thực vật Công thức cấu tạo thu

gọn của triolein là

A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

Trang 34

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa

A Na2CO3 B NaHCO3 C Ba(HCO3)2 D BaCl2

Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 16: Cho dãy các kim loại Al, Ag, Fe và Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

A Fe B Al C Cu D Ag

Câu 17: Cho các polime: poli (vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamin, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số

polime tổng hợp là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 18: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X

và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X bao gồm

A FeCl2 B FeCl3 C CuCl2, FeCl2 D FeCl2, FeCl3

Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng

A Cho kim loại Hg vào dung dịch HCl

B Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4

C Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

D Cho kim loại Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 20: Nghiền nhỏ 1 gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO và NaOH) rồi cho vào đáy ống nghiệm Đun

nóng đều ống nghiệm, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng Hidrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai

A Triolein không phản ứng được với nước brom

B Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol

C Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic

D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

Câu 22: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat

(a) Fructozơ là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(c) Trong dung dịch, glucozơ hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Saccarozơ có công thức phân tử là C12H22O11

(e) Glucozơ và fructozơ không phải là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

A 4 B 1 C 3 D 2

Trang 35

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra

từ phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 24: Hòa tan hết hỗn hợp Fe3O4 và Cu có cùng số mol vào dung dịch H2SO4 dư, thu

được dung dịch X Chất nào sau đây không tác dụng với X?

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sắt tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

B Khi đốt cháy Fe dư trong khí Cl2 chỉ thu được muối Fe 2+

C Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaCl

D Cu là kim loại có thể điều chế theo các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân dung dịch

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl3

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(d) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

A 5 B 3 C 4 D 2

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 36

30 PHÚT HỌC LÝ THUYẾT MỖI NGÀY – 5H30 SÁNG

NGÀY 3 – 5H30 SÁNG

(Đăng ký khóa Tổng ôn – Luyện đề mục tiêu 9+ inbox Thầy)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3bzXc8e

Câu 1: Hợp chất C6H5NH2 có tên là

Câu 2: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài

của ống thép khối kim loại nào sau đây

A Zn B Pb C Ag D Cu

Câu 3: Dung dịch nào sau đây phản ứng với NH4Cl sinh ra NH3

A NaNO3 B Ca(OH)2 C HNO3 D NaCl

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

A Glyxin B Anilin C Axit Glutamic D Etyl amin

Câu 5: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo

A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ tằm

Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este

A C3H5(COOCH3)3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COC2H5

Câu 7: Có bốn kim loại: K, Al, Fe, Cu Thứ tự tính khử tăng dần là

A Al, K, Cu, Fe B Cu, K, Al, Fe C Cu, Fe, Al, K D K, Al, Fe, Cu

Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Amilozơ

Câu 9: Chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là

A Gly-Ala B Glucozơ C Lòng trắng trứng D Glixerol

Câu 10: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no

A Etilen B Propan C Benzen D Axetilen

Câu 12: Etyl axetat có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 13: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

A Al B Fe C Cu D Ag

Câu 14: Công thức phân tử của tristearin là

Trang 37

A C54H110O6 B C54H104O6 C C57H104O6 D C57H110O6

Câu 15: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

A 6 B 22 C 12 D 10

Câu 16: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

A Na2SO4 và Al(NO3)3 B KOH và MgSO4

C NH4NO3 và Ca(OH)2 D NaHCO3 và HNO3

Câu 17: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2, X phản ứng với dung dịch NaOH được muối Y và chất hữu cơ

Z Y tác dụng với dung dịch axit H2SO4 sinh ra Na2SO4 và chất hữu cơ T Biết rằng Z và T đều có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

A H-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH2

C H-COO-CH2-CH=CH2 D H-COO-CH=CH-CH3

Câu 18: Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Ag, Cu trong dung dịch X chỉ chứa một chất tan, kết thúc phản ứng

thấy chỉ còn lại một lượng bạc Dung dịch X có thể là dung dịch

Câu 19: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna

A Tơ nilon-6,6 B Poli(vinyl clorua)

C Poli(phenol fomandehit) D Tơ visco

Câu 20: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D

gồm 3 kim loại Chất rắn D tác dụng với HCl dư, thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

A Ag, Al, Fe B Al, Fe, Cu C Al, Cu, Ag D Fe, Cu, Ag

Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl fomat, metyl axetat, etyl fomat, vinyl fomat Số chất trong dãy khi thủy phân trong

dung dịch NaOH loãng, đun nóng, sinh ra ancol là?

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng

A Cao su buna là cao su thiên nhiên B Tơ visco là loại tơ tổng hợp

C Poli (vinyl clorua) dùng làm chất dẻo D Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 23: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuCl2, Zn(NO3)2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch 1 thanh Ni Số trường

hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 24: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Trang 38

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

A CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

B H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

C CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O

D 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được kim loại Fe

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được kim loại Ag

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 26: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo

thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với

H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc

B Chất X có mạch cacbon phân nhánh

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

D Phân từ chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

Tự học – Tự lập – Tự do!

- (Thầy Phạm Thắng | TYHH)

Trang 39

30 PHÚT HỌC LÝ THUYẾT MỖI NGÀY – 5H30 SÁNG

NGÀY 4 – 5H30 SÁNG

(Đăng ký khóa Tổng ôn – Luyện đề mục tiêu 9+ inbox Thầy)

Link livestream chữa : https://bit.ly/3tZ3S6p

Câu 1: Canxi sunfat là thành phần chính của thạch cao Công thức của canxi sunfat là

A CaSO3 B CaCl2 C Ca(OH)2 D CaSO4

Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

A Alanin B Anilin C Metyl axetat D Tripanmitin

Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất

A Cu B Al C Na D Mg

Câu 4: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

A Na B K C Cu D Ba

Câu 5: Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

A Gly-Ala B Ala-Gly-Val C Val-Ala-Gly D Gly-Ala-Gly

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH loãng sinh ra khí H2

Câu 7: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời

A KCl B NaNO3 C Na2CO3 D HNO3

Câu 8: Khí X không duy trì sự sống và sự cháy X ở dạng lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu phẩm sinh học

Khí X là khí nào sau đây

A CO B CO2 C H2 D N2

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây

A NaCl B Cu(NO3)2 C NaOH D Mg(NO3)2

Câu 10: Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su

A Polietilen B Poli(metyl metacrylat)

C Poli(etylen terephtalat) D Polibutađien

Câu 11: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa màu vàng

A Anđehit axetic B Etilen C Axetilen D Ancol etylic

Câu 12: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử lysin là

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 13: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

A 11 B 22 C 6 D 12

Trang 40

Câu 14: Chất nào sau đây là amin bậc hai

A (CH3)3N B H2N-CH2-NH2 C (CH3)2CH-NH2 D CH3-NH-CH3

Câu 15: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

A Fe B K C Ba D Al

Câu 16: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất

A Zn2+ B Ag+ C Ca2+ D Cu2+

Câu 17: Thủy phân triolein (C17H33COO)3C3H5) trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

A C17H33COOK B C17H35COONa C HCOOK D C17H35COOK

Câu 18: Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat

Câu 19: Dung dịch nào sau đây không tác dụng được với Al(OH)3

Câu 20: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

B Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm

C Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

D Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

B Dung dịch protein có phản ứng màu biure

C Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm

D Glucozơ có tính chất lưỡng tính

Câu 22: Có bao nhiêu tơ bán tổng hợp trong các tơ: capron, tơ tằm, xenlulozơ axetat, tơ visco, nilon-6,6?

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 23: Cho cân bằng hóa học: CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+ Khi thêm HCl vào dung dịch,

A cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận

B nồng độ anion CH3COO- tăng lên

C cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch

D cân bằng trên không bị chuyển dịch

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch alanin làm quì tím hóa đỏ

(b) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngừng

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

Ngày đăng: 02/07/2021, 04:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w