Slide 1 L o g o NHÓM 2 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ – SẢN PHẨM, HÀNG HÓA L o g o Company Logowww com NHÓM 2 1 Hà Minh Tuấn (Trưởng nhóm) 2 Hoàng Diệu Hồng 3 Nguyễn Thị Lê Dung 4 Phạm Như N.
Trang 1L o g o
NHÓM 2
KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
– SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Trang 2L o g o NHÓM 2:
14 Lê Thị Thu Trang
15 Nguyễn Thị Thu Trang 16.Nguyễn Viết Dũng
17.Phan Ngọc Sơn 18.Nguyễn Văn Hiển
Trang 3L o g o NỘI DUNG CHÍNH:
Trang 4L o g o
1 NGUYÊN TẮC & NHIỆM VỤ HẠCH TOÁN
Nguyên tắc hạch toán
1.1
❖ Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý, nhập xuất vật
liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa Tất cả các loại HTK nàykhi nhập xuất đều phải cân đong đo đếm và bắt buộc phải cóphiếu nhập kho, phiếu xuất kho
❖ Hạch toán chi tiết các loại HTK phải được thực hiện đồng
thời ở kho và ở phòng kế toán Định kỳ thực hiện kiểm trađối với thủ kho về số lượng nhập, xuất, tồn từng loại và phảibáo ngay cho kế toán trưởng và trưởng phòng đơn vị nếuphát hiện sai lệch
❖ Hạch toán phải luôn theo giá thực tế
Trang 5L o g o
1 NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN
❖ Ghi chép, phản ánh chính xác, đầy đủ, kịp thời tình hình nhập, xuất, tồn kho.
❖ Giám đốc kiểm tra tình hình thực hiện các định mức
sử dụng, tình hình hao hụt, dôi thừa.
❖ Đánh giá, kiểm kê theo đúng quy định của NN.
1.2 Nhiệm vụ hạch toán
Trang 6L o g o NỘI DUNG CHÍNH:
1
3
Kế toán sản phẩm, hàng hóa Ngtắc & nhiệm vụ hạch toán
Trang 7L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
Khái quát chung
❖ Tăng
❖ Giảm
Trang 8● Là hình thái TS thuộc nguồn
kinh phí, quỹ cơ quan hoặc
vốn thuốc quyền sd, khai thác
● Nguyên liệu, vật liệu dùng trongcông tác chuyên môn
● Nhiên liệu
● Phụ tùng thay thế
● Dụng cụ lâu bền
2.1
Trang 9L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
Giá thực tế NVL, CCDC nhập kho được XĐ theo từng nguồn nhập:
Mua ngoài
- Dùng cho hđ sự nghiệp, dự án, thực hiện
theo đơn đặt hàng của nhà nước:
Tổng giá thanh toán(chú ý:Các chi phí thu mua được tính trực tiếp vào chi phí liên quan đến sử dụng vật liệu, dụng cụ đó)
- Dùng cho hđ sx KD: + Tính thuế GTGT theo pp khấu trừ:
Giá mua không có thuế GTGT
+ Tính thuế theo pp trực tiếp:
Tổng giá thanh toán
Tự sx gia công Giá trị xuất kho + cp chế biến
Trang 10L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
Các phương pháp tính giá có thể áp dụng:
❖ Nhập trước – xuất trước (FIFO)
❖ Nhập sau – xuất trước (LIFO)
❖ Phương pháp giá bình quân gia quyền
❖ Phương pháp giá thực tế đích danh
2.1 Khái quát chung
Trang 11▪ Hóa đơn bán hàng thông thường
▪ Bảng kê mua hàng hóa mua vào không có hóa đơn
Trang 12L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
▪ ND phản ánh: số hiện có và tình hình biến động giá trị các loại vật liệu, dụng cụ trong kho của đơn vị HCSN
Trang 13❖ Giá trị thực tế NVL, CCDCthiếu phát hiện khi kiểm kê
Dư ĐK:
Dư CK: Giá trị thực tế NVL,
CCDC còn trong kho CK
Trang 14L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
Chú ý :
Chỉ hạch toán vào TK 152, 153 giá trị của NVL, CCDC thực
tế nhập xuất kho Nếu NVL, CCDC mua về sử dụng ngay thì
ko hạch toán vào TK 152, 153
Trang 15L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
1 Nhập kho NVL, CCDC mua ngoài dùng cho hđ sự nghiệp, dự
án, thực hiện theo đơn đặt hàng của nhà nước hoặc để thực hiện đầu tư XDCB:
Trang 16L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
2 Nhập kho NVL, CCDC do được cấp kinh phí để dùng cho
hđ sự nghiệp, dự án, thực hiện theo đơn đặt hàng của nhà nước hoặc để thực hiện đầu tư XDCB:
Nợ TK 152, 153
Có TK 441 – Nguồn kinh phí đầu tư XDCB
Có TK 461 – Nguồn kinh phí hoạt động
Có TK 462 – Nguồn kinh phí dự án
Có TK 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN
Trang 17L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
3 Nhập kho NVL, CCDC mua ngoài bằng tiền tạm ứng
hoặc chưa trả cho người bán ghi:
Nợ TK 152, 153
Có TK 312 – Tạm ứng
Có TK 3311 – Các khoản phải trả nhà cung cấp
Có TK 336 – Khi được kho bạc kinh phí để mua NVL
Trang 18L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
4 Các loại NVL, CCDC đã xuất dùng nhưng sử dụng
không hết nhập lại kho:
Trang 21L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
7 Nhập kho NVL, CCDC do được viện trợ không hoàn
lại và đơn vị đã có chứng từ ghi thu, chi NS hoặc do
được tài trợ biếu tặng Căn cứ vào mục đích viện trợ:
Trang 22L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
8 Nhập kho NVL, CCDC do được viện trợ không hoàn
lại nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân
Trang 23L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
9 NVL, CCDC mua ngoài nhập kho để sử dụng cho hđ SXKD.
Hàng hóa và dịch vụ thuộc đối tượng:
▪ Chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ, ghi:
Nợ TK 152, 153: Giá chưa có VAT
Nợ TK 3113: “ Thuế GTGT được khấu trừ”
Có TK 111, 112, 331: Tổng giá thanh toán
▪ Không chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT tính theo pp trực tiếp, ghi:
Nợ TK 152, 153: Tổng giá thanh toán có VAT
Trang 27L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
2 Khi cấp kinh phí cho đvị cấp dưới bằng NVL, CCDC:
▪ Đơn vị cấp trên ghi:
Nợ TK 341 – Kinh phí cấp cho cấp dưới
Có TK 152, 153
▪ Đơn vị cấp dưới khi nhận ghi:
Nợ TK 152, 153 (Nếu nhập kho)
Nợ TK 661 (Nếu đưa ngay vào sử dụng)
Nợ TK 662 (Nếu đưa ngay vào sử dụng)
Nợ TK 635 (Nếu đưa ngay vào sử dụng)
Trang 29L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
4 Quyết toán NVL,CCDC tồn kho; Hạch toán NVL, CCDC tồn
kho cuối năm thuộc kinh phí hđ: căn cứ vào biên bản kiểm kê vật
tư, hàng hóa ngày 31/12 kế toán lập “chứng từ ghi sổ” phản ánh toàn
bộ giá trị NVL, CCDC tồn kho liên quan đến số kinh phí hoạt độngđược NS cấp trong năm để quyết toán vào cp hđ của năm báo cáo:
▪ P/a giá trị NVL, CCDC nói trên vào cp hđ ghi:
Nợ TK 6612 - Chi hoạt động năm nay
Có TK 3371 - Kinh phí về NVL, CCDC đã quyết toán chuyểnsang năm sau
▪ Trong năm sau, khi xuất NVL, CCDC nói trên đưa vào sử
Trang 32Có TK 5118 – Nếu đơn vị hành chính không có hoạt động KD
Có TK 531 – Nếu đơn vị hành chính có hoạt động KD
Trang 33L o g o
2 KẾ TOÁN NVL, CCDC
8.Bán NVL,CCDC cho khách hàng và khách hàng được
hưởng chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán :
Nợ TK 531-Thu hoạt động sản xuất kinh doanh
Nợ TK 3331
Có TK 111,112…
9.Bán NVL,CCDC cho khách hàng và khách hàng được
hưởng chiết khấu thanh toán :
Nợ TK 631-Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh
Trang 35L o g o NỘI DUNG CHÍNH:
Trang 36▪ Hàng hóa mua về với mục đích kiếm lời.
3.1 Khái quát chung
Trang 37Sp thu hồi được do qtr
nghiên cứu, thí nghiệm
Trang 38L o g o
3 Kế toán sản phẩm, hàng hóa
Các phương pháp tính giá có thể sử dụng:
▪ Nhập trước – xuất trước
▪ Nhập sau – xuất trước
▪ Giá bình quân gia quyền
▪ Giá thực tế đích danh
3.1 Khái quát chung
Trang 39L o g o
3 Kế toán sản phẩm, hàng hóa
Chứng từ kế toán sản phẩm, hàng hóa
▪ Hóa đơn GTGT
▪ Hóa đơn bán hàng thông thường
▪ Bảng kê mua hàng hóa mua vào không có hóa đơn
▪ Phiếu nhập kho
▪ Phiếu xuất kho
▪ Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
▪ Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Trang 40L o g o
3 Kế toán sản phẩm, hàng hóa
Kết cấu:
Bên Nợ : - Giá thực tế sp hh nhập kho
- Giá thực tế sp hh thừa phát hiện khi kiểm kê Bên Có: - Giá thực tế sp hh xuất kho
- Giá thực tế sp hh thiếu phát hiện khi kiểm kê
Dư Nợ: Giá thực tế sản phẩm, hàng hóa tồn kho
Trang 41❖ 1552: Hàng hóa (Phản ánh tình hình hiện có, tình hình tănggiảm giá trị thực tế các loại hàng hóa đơn vị mua vào để bán
ra hoặc tiêu dùng)
❖ Chú ý: hàng hóa mua về nếu dùng cho nội bộ đơn vị thìkhông phản ánh vào tài khoản 1552 mà được hạch toán vào
TK 152
Trang 42L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
Lưu ý:
Chỉ hạch toán vào TK 155 giá trị của SP, HH thực
tế nhập xuất kho SP, HH SX ra bán ngay, HH mua bán ko qua nhập kho thì ko hạch toán vào
TK 155.
Trang 432 Sản phẩm thu đc từ hoạt động chuyên môn, nghiên
cứu, chế thử, thử nghiệm ghi:
Nợ TK 1551
Có TK 661 – Chi hoạt động
Trang 44L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
3 Hàng hóa mua ngoài nhập kho:
● Thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ ghi:
Trang 49L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
2 Xuất kho SP để dùng cho hđ sự nghiệp, dự án, thực
hiện theo đơn đặt hàng của nhà nước, SXKD hoặc
để thực hiện đầu tư XDCB:
Nợ TK 661, 662, 631, 635, 241
Có TK 1551
Trang 50L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
3 Sản phẩm, hàng hóa phát hiện thiếu khi kiểm kê
chưa xác định nguyên nhân chờ xử lý:
Nợ TK 3118 – phải thu khác
Có TK 1551, 1552
Trang 51L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
4 Mua sản phẩm, hàng hóa được hưởng chiết khấu
thương mại,giảm giá hàng bán:
Nợ TK 111,112,331…
Có TK 155(Số tiền chiết khấu thương mại, giảm giá được trừ ngay vào giá trị sp, hàng hóa mua về)
Trang 52Có TK 5118 – Nếu đơn vị HCSN không có hoạt động KD.
Có TK 531 – Nếu đơn vị HCSN có hoạt động KD
Trang 53L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
3.3 Kế toán tổng hợp sp, hh
6.Bán SP,HH cho khách hàng và khách hàng được
hưởng chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán:
Nợ TK 531-Thu hoạt động sản xuất kinh doanh
Nợ TK 3331
Có TK 111,112…
7.Bán SP,HH cho khách hàng và khách hàng được
hưởng chiết khấu thanh toán :
Nợ TK 631-Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh
Trang 54L o g o
3 KẾ TOÁN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Trang 55L o g o