1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Câu hỏi trắc nghiệm toán A3 pptx

13 889 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 190,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu hỏi chỉ có tính tham khảo, có 1 số câu ñáp án sai.. HÀM SỐ NHIỀU BIẾN Câu 1... Cho S là mặt phía ngoài của hình cầu có thể tích V.. Cho S là mặt phía ngoài của hình lập phương Ω

Trang 1

Trang 1

M ỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN A 3

Chú ý Các câu hỏi chỉ có tính tham khảo, có 1 số câu ñáp án sai

I HÀM SỐ NHIỀU BIẾN

Câu 1 Vi phân cấp một của hàm số z = x2 + 4y là:

a) dz =2xdx+4 dy ; b) y dz =2xdx+4 ln 4dy ; c) y dz =2xdx+y4y 1− dy ; d) dz =2xdx+y4 ln 4dy y

Câu 2 Vi phân cấp một của hàm số z = ln( x−y là: )

=

dx dy

dz

x y ; b)

=

dy dx dz

=

dx dy dz

2(x y); d)

=

dy dx dz

2(x y)

Câu 3 Vi phân cấp một của hàm số z = arctg(y−x) là:

dz

1 (x y) ; b)

=

dx dy dz

1 (x y) ; c)

=

dy dx dz

1 (x y) ; d)

=

dx dy dz

1 (x y)

Câu 4 Vi phân cấp 2 của hàm số z = sin x2 +e là: y 2

a) d z2 = 2 sin xdx2+2ye dy ; y 2 2 b) d z2 = 2 cos 2xdx2+e (4yy 2 2+2)dy ; 2

c) d z2 = −2 cos 2xdx2 +2ye dy ; y 2 2 d) d z2 = cos 2xdx2 +e dy y 2 2

Câu 5 ðạo hàm riêng cấp hai z '' của hàm hai biến =xx z xey +y2 +y sin x là:

a) z ''xx = −y sin x ; b) z ''xx = y sin x ; c) = y +

xx

xx

z '' e y sin x

Câu 6 Cho hàm hai biến z = ex 2y+ Kết quả ñúng là:

a) = x 2y+

xx

yy

xy

z '' 2.e ; d) Các kết quả trên ñều ñúng

Câu 7 Cho hàm số z = f(x, y)= e2x 3y+ Hãy chọn ñáp án ñúng ?

a) n = +

(n) n 2x 3y

x

(n) n 2x 3y x

(n) n 2x 3y x

(n) 2x 3y x

Câu 8 Cho hàm số z = f(x, y)= sin(x+y) Hãy chọn ñáp án ñúng ?

a) (6)3 3 = +

x y

z sin(x y) ; b) (6)3 3 = +

x y

z cos(x y) ; c) (6)3 3 = − +

x y

z sin(x y) ; d) (6)3 3 = − +

x y

Câu 9 Cho hàm số z = f(x, y)= x20+y20 +x y Hãy chọn ñáp án ñúng ? 10 11

a) (22)3 19 = (22)3 19 =

z z 1 ; b) (22)7 15 = (22)6 16 =

z z 0 ; c) (22)13 9 = (22)6 16 =

z z 2 ; d) (22)11 11 = (22)11 11 =

Câu 10 Cho hàm số z = f(x, y)= xy+y cos x+x sin y Hãy chọn ñáp án ñúng ?

a) 2 =

(4)

xyx

(4) xyx

(4) xyx

(4) xyx

Câu 11 Cho hàm số z = f(x, y)= e Hãy chọn ñáp án ñúng ? xy

a) 5 =

(5) 5 xy

x

(5) 5 xy x

(5) xy x

(5) x

z 0

Câu 12 Vi phân cấp hai d z của hàm hai biến =2 z y ln x là:

2

2

2

2

Câu 13 Vi phân cấp hai d z của hàm hai biến =2 z x2 +x sin y là: 2

a) d z2 = 2 cos 2ydxdy−2x sin 2ydy ; 2 b) d z2 = 2dx2 +2 sin 2ydxdy+2x sin 2ydy ; 2

c) d z2 = 2dx2−2 sin ydx2 2 −2x cos 2ydy ; 2 d) d z2 = 2dx2 +2 sin 2ydxdy+2x cos 2ydy 2

Câu 14 Vi phân cấp hai của hàm hai biến z = x y là: 2 3

a) d z2 = 2y dx3 2 +12xy dxdy2 +6x ydy ; 2 2 b) d z2 = 2y dx3 2−12xy dxdy2 +6x ydy ; 2 2

c) d z2 = y dx3 2+6x ydy ; 2 2 d) d z2 =(2xy dx3 +3x y dy) 2 2 2

Câu 15 Cho hàm z = x2 −2x+y Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng? 2

a) z ñạt cực ñại tại M(1; 0); b) z ñạt cực tiểu tại M(1; 0);

c) z có một cực ñại và một cực tiểu; d) z không có cực trị

Trang 2

Câu 16 Cho hàm z = x4−8x2 +y2 +5 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực ñại tại I(0, 0); b) z ñạt cực tiểu tại J(–2; 0) và K(2; 0);

c) z chỉ có hai ñiểm dừng là I(0; 0) và K(2; 0); d) z không có cực trị

Câu 17 Cho hàm z = x2 +xy+y Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng? 2

a) z ñạt cực ñại tại O(0; 0); b) z không có cực trị;

c) z ñạt cực tiểu tại O(0; 0); d) Các khẳng ñịnh trên sai

Câu 18 Cho hàm z = x2 −y2 +2x− +y 1 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực ñại tại − −  



1

M 1;

2 ; b) z ñạt cực tiểu tại

− − 

1

M 1;

2 ; c) z không có cực trị; d) Các khẳng ñịnh trên sai

Câu 19 Cho hàm z = x3+27x+y2 +2y+1 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z có hai ñiểm dừng; b) z có hai cực trị; c) z có một cực ñại và một cực tiểu; d) z không có cực trị

Câu 20 Cho hàm z = x4−y4−4x +32y+8 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực ñại tại M(1; 2); b) z ñạt cực tiểu tại M(1; 2);

c) z không có ñiểm dừng; d) z không có ñiểm cực trị

Câu 21 Cho hàm z = 3x2−12x+2y3+3y2−12y Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z có một cực ñại và một cực tiểu; b) z chỉ có một ñiểm cực ñại;

c) z không có ñiểm dừng; d) z chỉ có một cực tiểu

Câu 22 Cho hàm z = x3−y2−3x+6y Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực ñại tại M(1; 3); b) z ñạt cực tiểu tại N(–1; 3);

c) z có hai ñiểm dừng; d) Các khẳng ñịnh trên ñều ñúng

Câu 23 Cho hàm z = −2x2 −2y2 +12x+8y+5 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực tiểu tại M(3; 2); b) z ñạt cực ñại tại M(3; 2);

c) z có ñiểm dừng nhưng không có cực trị; d) z không có ñiểm dừng

Câu 24 Cho hàm z = −3x2+2ey −2y+3 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực tiểu tại M(0; 0); b) z ñạt cực ñại tại M(0; 0);

c) z có ñiểm dừng nhưng không có cực trị; d) z không có ñiểm dừng

Câu 25 Cho hàm z = x2 − −y ln y −2 Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực tiểu tại M(0; –1); b) z ñạt cực ñại tại M(0; –1);

c) z luôn có các ñạo hàm riêng trên ℝ ; 2 d) z có ñiểm dừng nhưng không có cực trị

Câu 26 Cho hàm z = xey +x3 +2y2−4y Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực tiểu tại M(0; 1); b) z ñạt cực ñại tại M(0; 1);

c) z có ñiểm dừng nhưng không có cực trị; d) z không có ñiểm dừng

2 , với x∈ ℝ,−π <y < π Hãy chọn khẳng ñịnh ñúng?

a) z ñạt cực ñại tại  π 



 

M 1;

3 ; b) z ñạt cực tiểu tại

 π 

 − 

M 1;

3 ; c) z ñạt cực tiểu tại  π 



 

M 1;

3 ; d) z có một ñiểm cực ñại và một ñiểm cực tiểu

Câu 28 Tìm cực trị của hàm số z = z(x; y) thỏa: x2 +y2+z2 −8x+2y−2z+ =2 0

a) z ñạt cực tiểu tại M(4; –1); b) z ñạt cực ñại tại M(4; –1);

c) tại M(4; –1) vừa là ñiểm cực ñại vừa là ñiểm cực tiểu; d) z không có ñiểm dừng

Câu 29 Tìm cực trị của hàm số z = z(x; y) thỏa: x2 +y2+z2 −4x+12y +2z− =8 0

a) z ñạt cực tiểu tại M(2; –6) và zCT = –8; b) z ñạt cực ñại tại M(2; –6) và zCð = 6;

c) cả câu a) và b) ñều ñúng; d) z chỉ có ñiểm dừng là M(2; –6)

Câu 30 Tìm cực trị của hàm z =2x2 +y2−2y−2 với ñiều kiện –x + y + 1 = 0 Chọn khẳng ñịnh ñúng ?

a) z ñạt cực tiểu tại  −  



3 3 ; b) z ñạt cực ñại tại

 − 

3 3 ; c) z ñạt cực ñại tại M(1, 0) và  −  



3 3 ; d) z ñạt cực tiểu tại M(1, 0) và

 − 

3 3

Câu 31 Tìm cực trị của hàm z = 3x+4y với ñiều kiện x2

+ y2 = 1

Trang 3

Trang 3

a) z đạt cực đại tại M(3/5, 4/5); b) z đạt cực tiểu tại M(–3/5, –4/5);

c) z đạt cực đại tại M(3/5, 4/5) và đạt cực tiểu tại N(–3/5, –4/5);

d) z đạt cực tiểu tại M(3/5, 4/5) và đạt cực đại tại N(–3/5, –4/5)

Câu 32 Tìm cực trị của hàm z = xy với điều kiện x2 + y2 =1

a) z đạt cực đại tại N1(2, –1) và N2(–2, 1); b) z đạt cực tiểu tại M1(2, 1) và M2(–2, –1);

c) z đạt cực đại tại M1(2, 1); M2(–2, –1) và đạt cực tiểu tại N1(2, –1); N2(–2, 1);

d) z đạt cực tiểu tại M1(2, 1); M2(–2, –1) và đạt cực đại tại N1(2, –1); N2(–2, 1)

II TÍCH PHÂN BỘI – ðƯỜNG – MẶT

Câu 1 Xác định cận của tích phân

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là miền giới hạn bởi các đường

2

y = x + x , y =2x

a)

2

0 x x

1 2x

I dx f(x, y)dy

+

2

0 2x

2 x x

I dx f(x, y)dy

= ∫ ∫ c)

2

1 x x

0 2x

I dx f(x, y)dy

+

2

1 2x

0 x x

I dx f(x, y)dy

+

= ∫ ∫

Câu 2. Xác định cận của tích phân

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là miền giới hạn bởi các đường

2

y = 3x, y = x

a)

2

3 x

0 3x

I = ∫ ∫dx f(x, y)dy b)

2

9 3x

0 x

I = ∫ ∫dx f(x, y)dy

c)

9 y

0 y / 3

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx d)

3 y

0 y 3

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx

Câu 3. Xác định cận của tích phân

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là miền giới hạn bởi các đườngy =2 x, y = x

a)

4 x

0 2 x

2 2 x

0 x

I = ∫ ∫ dx f(x, y)dy c)

4 2 x

0 x

4 y

0 y

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx

Câu 4. Xác định cận của tích phân

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là miền giới hạn bởi các đường

D : x + ≤y 1, x− ≤y 1, x ≥ 0

a)

1 1 x

0 x 1

1 x 1

0 1 x

c)

1 1

0 0

1 1

0 1

Câu 5. Trên miền lấy tích phân D : a ≤ x ≤b, c ≤ ≤y d, viết tích phân kép thành tích phân lặp, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(x, y)dxdy = f(x)dx f(x, y)dy

f(x+ y)dxdy = f(x)dx+ f(y)dy

f(x)+g(x) dxdy= f(x)dx+ g(y)dy

f(x)g(y) dxdy = f(x)dx g(y)dy

Trang 4

Câu 6. Đổi thứ tự tính tích phân

1 4 x

1 x

I = ∫ ∫dx f(x, y)dy Kết quả nào sau đây đúng?

a)

2

1 4 y

1 y

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx b)

2

1 2 y

1 y

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx

c)

1 4 y 1 / 2 1 / 4

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx + ∫ dy∫ f(x, y)dx d)

2

1 / 4 y

1 y

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx

Câu 7. Đặt

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là tam giác có các đỉnh là O(0, 0); A(1, 0) và B(1, 1) Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I = ∫ ∫dx f(x, y)dy = ∫ ∫dy f(x, y)dx b)

I = ∫ ∫ dx f(x, y)dy = ∫ ∫ dy f(x, y)dx.

c)

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx = ∫ ∫dx f(x, y)dy d)

I = ∫ ∫dy f(x, y)dx = ∫ ∫dx f(x, y)dy

Câu 8. Đặt

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là tam giác có các đỉnh là A(0, 1); B(1, 0) và C(1, 1) Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

c)

I dx f(x, y)dy dy f(x, y)dx

Câu 9. Chuyển tích phân sau sang toạ độ cực

D

I = ∫∫ f(x, y)dxdy, trong đó D là hình tròn x2 + y2 ≤ 4y.Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

2 4

0 0

π

/ 2 4 cos

I d rf(r cos , r sin )dr

= ∫ ϕ ∫ ϕ ϕ

c)

4 sin

2

0 0

π

Câu 10 Chuyển tích phân sang hệ toạ độ cực 2 2

D

I = ∫∫ f( x +y )dxdy, trong đó D là nửa hình tròn

2 2

x + y ≤1, y ≥ 0, ta có

a)

2 1

0 0

π

/ 2 1

0 0

I d rf(r)dr

π

1

0

I = π ∫ rf(r)dr d)

/ 2 1

0 0

I d f(r)dr

π

= ∫ ϕ∫

Câu 11. Tính tích phân

2 ln x

y

1 0

I = ∫ ∫dx 6xe dy

a) I = 0 b) I = 1 c) I = 3 d) I = 5

Câu 12 Tính tích phân kép:

D

I = ∫∫ (sin x +2 cos y)dxdy, trong đó D là hình chữ nhật

0≤ x ≤ π/ 2; 0 ≤ ≤ πy

a) I = π b) I = −π c) I = π2 d) I = − π2

Câu 13. Tính tích phân kép: 3

D

I = ∫∫ xy dxdytrong đó D là hình chữ nhật 0 ≤ x ≤1; 0≤ ≤y 2

a) I = 0 b) I = 2 c) I = 4 d) I = 8

Trang 5

Trang 5

Câu 14. Tính tích phân

D

I = ∫∫ xydxdytrong đó D là hình chữ nhật 0 ≤ x ≤1; 0≤ ≤y 2

a) I = 1 b) I = 2 c) I = 1/2 d) I = 1/4

Câu 15. Tính tích phân x y

D

I = ∫∫ e + dxdytrong đó D là hình vuông 0≤ x ≤1; 0 ≤ ≤y 1

a) I = e2 b) I = e2 −1 c) I =(e−1)2 d) I = 2(e−1)

Câu 16. Tính tích phân 2 2

D

I = ∫∫ (x + y )dxdytrong đó D là hình tròn x2 +y2 ≤1 a) I = π/ 2 b) I = π2 / 3 c) I = π /4 d) I = π /8

Câu 17. Tính tích phân = ∫∫ +

D

dxdy y

x

I ( 2 2)2 trong đó D là hình tròn x2 + y2 ≤ 1 a) I = −π /3 b) I = 2π /3 c) I = 2π /5 d) I = π /3

Câu 18. Tính tích phân kép = ∫∫ +

D

dxdy y x

I 2 2 trong đó D là hình vành khăn1≤ x2 + y2 ≤ 4 a) I = π /2 b) I = π c) I = 2π d) I =14π /3

Câu 19. Xét tích phân bội ba trên hình hộp chữ nhật Ω : a1 ≤ xa2; b1 ≤ yb2; c1 ≤ zc2

Công thức nào sau đây đúng?

2

1 2

1 2

1

) ( )

( )

( )

, ,

(

c

c b

b a

a

dz z f dy y f dx x f dxdydz z

y

x

f

2

1 2

1 2

1

) ( )

( )

( )

( ) ( )

(

c

c b

b a

a

dz z h dy y g dx x f dxdydz

z h y g

x

f

2

1 2

1 2

1

) (

c

c b

b a

a

zdz ydy

xdx dxdydz

z y

2

1 2

1

b

b c

c

ydy xdx xydxdydz

Câu 20. Xác định cận của tích phân ∫∫∫

dxdydz z

y x

f ( , , ) trong đó Ω là miền giới hạn bởi các mặt

x = 1, y = 2, z = 1, z = 2, x = 0, y = 0

a) = ∫ ∫ ∫2

1 2

1

1

0

) , , ( x y z dz f

dy

dx

2

1 2

0 1

0

) , , ( x y z dz f

dy dx I

c) = ∫ ∫− ∫2

1 2

0

2

0

) , , ( x y z dz f

dy dx

I

x

d) ∫ ∫ ∫

=

y x

dz z y x f dy dx I

2 1

1 2

0 2

1

) , , (

Câu 21 Cho Ω là miền x2 + y2 ≤ 4 ; 0 ≤ z ≤ 2 Tính ∫∫∫

y x dxdydz

Câu 22. Cho miền Ω giới hạn bởi các mặt: z = 4 − x2 − y2, z = 0 Đặt ∫∫∫

= f x y z dxdydz

Chuyển sang tọa độ trụ và xác định cận tích phân, ta có

a) = ∫ −∫ ∫4

0 4

0 2

0

) , sin , cos (

2

dz z r

r f dr d

I

r

ϕ ϕ

ϕ

π

b) = ∫ ∫ −∫

2

4

0 2

0 2

0

) , sin , cos (

r

dz z r

r f rdr d

2

4

0 4

0 2 2

0

) , sin , cos ( sin

r

dz z r

r f dr r d

2

4

0 4

0 2

0

) , sin , cos (

r

dz z r

r f rdr d

Câu 23. Chuyển tích phân sau sang tọa độ trụ ∫∫∫

+

I cos 2 2 trong đó Ω là miền giới hạn bởi

z = − − và z = -8

Trang 6

a) ∫ ∫ −∫

8 3

0

2

0

cos

r

rdz r

dr d

I

π

ϕ b) ∫ ∫ −∫

1 3

0 2

cos

r

rdz r

dr d I

π ϕ

c) = ∫ ∫ −∫8

1 1

0

2

0

cos

r dr d

I

π

ϕ d) ∫ ∫ ∫

8 3

0 2

0

cos

r dr d I

π ϕ

Câu 24. Chuyển tích phân sau sang tọa độ cầu và xác định cận tích phân ∫∫∫

+ +

trong đó Ω là miền x2 + y2 + z2 ≤ 4 , z ≥ 0

a) = ∫π ϕ ∫ π∫ θ θ

0 2

0

3 2

0

.

dr r d

I b) = π∫ ϕ ∫ ∫π θ θ

0 2

0 2

0

.

dr r d I

c) = ∫ ∫ ∫/2

0 2

0

2

0

sin

π π

θ θ

ϕ r dr d

d

0 2

0 3 2

0

sin

π π

θ θ

ϕ r dr d d

I

Câu 25. Chuyển tích phân sau sang tọa độ cầu và xác định cận tích phân

∫∫∫

+

I ( 2 2, ) , trong đó Ω là 1/2 hình cầu x2 + y2 + z2 ≤ R2, x ≥ 0

0

2 2 2 2

/

0 2

0

) cos , sin (

ϕπ

π

I

0

2 2 2

0

2

/

2

/

) cos , sin (

ϕπ

π

π

0

2 2 2

0

0

) cos , sin (

ϕπ

π

R

d f

d d

π

) cos , sin (

0

2

/

2

/

Câu 26. Tính tích phân đường = ∫ +

C

dl y x

I ( ) , trong đó C có phương trình x + y = 1 , 0 ≤ x ≤ 1

Câu 27 Tính tích phân đường = ∫ −

C

dl y x

I ( ) , trong đó C có phương trình x + y = 1 , 0 ≤ x ≤ 1

Câu 28. Tính tích phân đường = ∫ +

C

dl y x

I ( 2 3 2) trong đó C là đoạn thẳng nối các điểm A(0, 0) và B(1, 1)

a) I = 2 b) I = 4 2 c) I = 2 d) I = 2 2

Câu 29. Tính tích phân đường = ∫ +

C

dl y x

I ( 26 8 ) trong đó C là đoạn thẳng có phương trình 0

1

4

3 x + y + = nối A(0, –1/4) và B(1, –1)

Câu 30 Tính tích phân đường = ∫

C

xydl

I trong đó C là đường biên của hình vuông 0 ≤ x ≤ 2 , 0 ≤ y ≤ 2

Câu 31 Cho điểm A(0, 1) và B(1, 1), tính tích phân đường

dy y

xy dx

x xy I

AB

) 1 4 2 ( ) 1 4 2

AB

) 1 4 2 ( ) 1 4 2

điểm A(2, 1) đến B(2, 0)

Trang 7

Trang 7

Câu 33 Cho điểm A(-1, 1), tính tích phân đường I xydx x dy

OA

2 2

= lấy theo đường x + y = 0 từ gốc toạ độ O đến A

Câu 34. Cho điểm A(0, 1) và B(1, 1), tính tích phân đường

dy y

xy dx

x xy I

AB

) 1 4 2 ( ) 1 4 2

Câu 35. Cho điểm A(0, 1) và B(1, 0), tính tích phân đường I y x dx y dy

AB

) 1 ( ) 1 2

= ∫

lấy theo đường y = -x + 1 đi từ điểm A đến B

Câu 36 Cho điểm A(-1, 1), tính tích phân đường I xydx x dy

OA

2 2

= lấy theo đường x + y = 0 gốc toạ độ O đến A

Câu 37. Tính tích phân đường I xy dx yx dy

OA

) 3 (

) 1

= ∫ lấy theo đường y = 2x2 từ gốc toạ độ O đến A(1, 2)

OA

) 2 3 (

= ∫ lấy theo đoạn thẳng nối từ O(0, 0) đến A(–1, –1)

Câu 39 Tính I x y dx x y dy

OA

2 2

) ( )

= ∫ lấy theo đoạn thẳng nối từ O(0, 0) đến A(3, 0)

Câu 40. Cho C là hình tròn x2 + y2 = 9 Tính tích phân đường loại hai = ∫ +

C

xdy ydx I

Câu 41. Tích phân đường nào sau đây không phụ thuộc vào các đường trơn từng khúc nối A và B?

AB

dy y dx x

x

AB

dy y dx x

AB

dx y dy

x

I 2 2 d) = ∫ +

AB

dx y dy x

Câu 42 Tính tích phân mặt loại một: = ∫∫

S

ds

I , trong đó S là mặt z = 3 , 0 ≤ x ≤ 1 , 0 ≤ y ≤ 2

Câu 43. Tính: = ∫∫ − +

S

ds z y x

I ( 2 2 ) , trong đó S là mặt 2 x − 2 y + z − 2 = 0 , 1 ≤ x ≤ 2 , 0 ≤ y ≤ 2

Câu 44. Tính tích phân mặt loại một: = ∫∫

S

ds

I , trong đó S là mặt z = 2 x , 0 ≤ x ≤ 1 , 0 ≤ y ≤ 2

Câu 45 Tính tích phân mặt loại một: = ∫∫

S

xyds

I , trong đó S là mặt z = 2 x , 0 ≤ x ≤ 1 , 0 ≤ y ≤ 2

Câu 46 Tính tích phân mặt loại một: = ∫∫

S

xds

I , trong đó S là mặt của hình lập phương [0,1]x[0,1]x[0,1]

Trang 8

Câu 47. Tính tích phân mặt loại một: = ∫∫ + +

S

ds z y x

I ( ) , trong đó S là mặt của hình lập phương

[0,1]x[0,1]x[0,1]

Câu 48. Tính tích phân mặt = ∫∫

S

zdxdy

I trong đó S là mặt trên của mặt 0 ≤ x ≤ 2 , 0 ≤ y ≤ 2 , z = 2

Câu 49. Tính tích phân mặt = ∫∫

S

zdxdy

I trong đó S là mặt trên của mặt 0 ≤ x ≤ 2 , 0 ≤ y ≤ 3 , z = 1

Câu 50. Tính tích phân mặt = ∫∫

S

dxdy

I trong đó S là mặt định hướng với pháp vector đơn vị dương (2/3, -2/3, 1/3) của mặt 2 x − 2 y + z = 1 , 0 ≤ x ≤ 2 , 0 ≤ y ≤ 3

Câu 51. Cho S là mặt biên ngoài của miền Ω trong R3, hãy dùng công thức Gauss – Ostrogradski biến đổi tích phân mặt sau đây sang tích phân bội 3: = ∫∫ + +

S

dydx x dxdz z dzdy y

a) ∫∫∫

+ +

+ +

Câu 52. Cho S là mặt phía ngoài của hình cầu có thể tích V Ta có

S

dxdy dxdz

dydz

S

zdxdy ydxdz

xdydz V

S

dxdy dxdz

dydz

V

3

1

d) = ∫∫ + +

S

zdxdy ydxdz

xdydz V

3 1

Câu 53. Cho S là mặt phía ngoài của hình lập phương Ω Đặt = ∫∫ + +

S

dxdy z dxdz y dydz x

a) ∫∫∫

+ +

I ( ) b) ∫∫∫

+ +

c) ∫∫∫

+ +

I 3 ( ) d) ∫∫∫

Câu 54 Cho S là mặt phía ngoài của hình cầu W: x2 + y2 + z2 ≤ 9

S

dxdy z dxdz y dydz z

a) = ∫∫∫

W

dxdydz

I 9 b) = ∫∫∫ + +

W

dxdydz z

y x

W

dxdydz z

y

I 3 ( 2 2 2) d) = ∫∫∫ +

W

dxdydz z

y

Câu 55 Tính tích phân mặt = ∫∫ + +

S

ydzdx xdydz

zdxdy

I ( 2 )trong đó S là mặt biên ngoài của hình hộp

3 0

, 2 0

, 1

0

Câu 56 Tính tích phân mặt = ∫∫ + −

S

ydzdx xdydz

zdxdy

I ( 3 3 )trong đó S là mặt biên ngoài của hình trụ .

4 0

, 4

a) I = 2 π b) I = 8 π c) I = 16 π d) I = 32 π

Câu 57. Tính tích phân mặt = ∫∫ − +

S

ydzdx xdydz

zdxdy

I ( )trong đó S là mặt biên ngoài của hình cầu .

1 : 2 + 2 + 2 ≤

a) I = π b) I = 4 π / 3 c) I = 8 π / 3 d) I = 4 π

Trang 9

Trang 9

III PH ƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

Câu 1 Cho biết một phương trình vi phân nào ñó có nghiệm tổng quát là y = Cx ðường cong tích phân nào sau

ñây của phương trình trên ñi qua ñiểm A(1, 2)?

a) y = 2 b) y = 3x c) y = 2x d) y = x/2

Câu 2 Hàm số y = 2x + Cex, C là hằng số tuỳ ý, là nghiệm tổng quát của phương trình vi phân nào sau ñây ?

a) y’ – y = (1 + x)2 b) y’ – y = 2(1-x) c) y’ + y = (1+x)2 d) y’ + y = 2(1-x)

Câu 3 Phương trình vi phân nào sau ñây ñược ñưa về dạng phương trình tách biến ?

a) x (x2 +1)arctgydx+x(1+y )dy2 = 0 b) x (x2 +y)ln ydx+(1+y )(x2 −1)dy = 0

c) x (x2 +1)ln ydx+(x+y )(x2 −1)dy = 0 d) [x2 +(x+y) ]ln ydx2 +(1+y )(x2 −1)dy =0

Câu 4 Phương trình vi phân nào sau ñây ñược ñưa về dạng phương trình tách biến ?

a) x (x2 +1)ln ydx+(x+y )(x2 −y)dy = 0 b) x (x2 +y)ln ydx−(1+y )(x2 −1)dy = 0

c) x (x2 +y)ln ydx+(x+y )(x2 −1)dy = 0 d) [x2 +(x+1) ]ln ydx2 −(1+y )(x2 +1)dy = 0

Câu 5 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân + =

+

y

a) (x+1)y =C b) (x+1)+y =C c) C (x1 +1)+C y2 = 0 d) (x+1)2+y2 =C

Câu 6 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dx + dy =0

sin y cos x a) sin x+cos y =C b) sin x−cos y =C c) C sin x1 +C cos y2 = 0 d) C cos x1 +C sin y2 = 0

Câu 7 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân + =

0

a) arcsin x+arctgy = C b) arcsin x−arctgy = C

c) arctgx+arcsin y =C d) arctgx+ln | y+ 1−y |2 =C

Câu 8 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 2xydx+dy = 0

a) x y2 +y =C b) xy2 +y =C c)2xy+ =1 C d) x2+ln | y |=C

Câu 9 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1+y )dx2 +x ln xdy = 0

a) (1+y )x2 +x ln x =C b) ln | ln x |+arcsin y = C

c) ln | ln x |+ 1+y2 =C d) ln | ln x |+arctgy =C

Câu 10 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân (1−y )dx2 +x ln xdy = 0

a) x 1+y2 +xy ln x =C b) ln | ln x |+arcsin y = C

c) ln | ln x |+ 1−y2 =C d) ln | ln x |+arctgy =C

Câu 11 Phương trình vi phân nào sau ñây là phương trình ñẳng cấp?

+

dx x 5 b)

+

= +

+

+

= +

Câu 12 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân = − 2

2

y '

+

x y

C ln | x | b) =

+

x y

C ln | x | c) =

x y

C ln | x | d)

y

C ln | x |

Câu 13 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy ' = y+x

a) y = x(C+ln | x |) b) y = x(C−ln | x |) c) y = x / (C+ln | x |) d) y = x / (C−ln | x |)

Câu 14 Phương trình vi phân nào sau ñây là phương trình vi phân toàn phần?

a) (yex−xe )dxx +(ex−y sin y)dy2 = 0 ; b) (yex +xe )dxx +(ex +x sin y)dy2 = 0 ;

c) (yex +xe )dxy +(ex +y sin y)dy2 = 0 ; d) (yex −xe )dxy +(ex−y sin y)dy2 = 0

Câu 15 Phương trình vi phân nào sau ñây là phương trình vi phân toàn phần?

a) (y sin x−cos y)dx+(cos x−x sin y)dy = 0 ; b) (y sin x−cos y)dx−(cos x−x sin y)dy = 0 ; c) (y sin x+cos y)dx+(cos x+x sin y)dy = 0 ; d) (y sin x+cos y)dx−(cos x−x sin y)dy = 0

Câu 16 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ydx +xdy = 0

a) xy = C b) y =Cx c) x+y =C d) x− =y C

Trang 10

Câu 17 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần (y+e )dxx +xdy =0

a) xy−ex =C b) xy+ex =C c) x+ +y ex =C d) x− +y ex =C

Câu 18 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân toàn phần (ey +1)dx+(xey +1)dy = 0

a) xy−xey =C b) xy+xey =C c) x+ +y xey = C d) −x y+xey = C

Câu 19 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y '+2y = 0

x a) =

2

C y

3

2C y

x

Câu 20 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y ' cos x2 +y =0

a) y =Ce−tgx b) y =Cetgx c) y =C+etgx d) y = eC.tgx

Câu 21 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y ' 3y− = 0

a) y =Ce−3x b) y =C−e3x c) y =Ce3x d) y =C+e 3x

Câu 22 Phương trình y ' y cos x− = 0 có nghiệm tổng quát là:

a) y =Cxe−cos x b) y =Cx+esin x c) y =C+e−sin x d) y =C.e−sin x

Câu 23 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y '(1−e )x −e yx = 0

2

y

=

− c) y =C(1−e ) x d) y =C ln(1−e ) x

Câu 24 Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của phg trình y '+2y = 4x ln x

x dưới dạng: a) =

2

C(x) y

3

C(x) y

x c) y = C(x)

x

Câu 25 Trong phương pháp biến thiên hằng số ta tìm nghiệm tổng quát của phg trình − y = 4

y ' 3 x ln x

x dưới dạng: a) =

3

C(x) y

x b) y =C(x)−x 3 c) y =C(x)+x 3 d) y =C(x)x 3

Câu 26 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y ' 2y− = e 2x

a) y = − +( x C)e b) 2x y =(x+C)e 2x c) y = − +( x C)e x d) y =(x+C)e x

Câu 27 Xét phương trình vi phân (2x3 +x)y dx2 +y x dy3 3 = 0 (1) Khẳng ñịnh nào sau ñây ñúng?

a) (1) là phương trình vi phân ñẳng cấp; b) (1) là phương trình vi phân ñưa ñược về dạng tách biến; c) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1; d) (1) là phương trình vi phân Bernoulli

Câu 28 Xét phương trình vi phân (y2+3xy)dx+(7x2 +4xy)dy = 0 (1) Khẳng ñịnh nào sau ñây ñúng?

a) (1) là phương trình vi phân ñẳng cấp; b) (1) là phương trình vi phân tách biến;

c) (1) là phương trình vi phân Bernoulli; d) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Câu 29 Xét phương trình vi phân (y2−2xy)dx+(x2 −5xy)dy = 0 (1) Khẳng ñịnh nào sau ñây ñúng?

a) (1) là phương trình vi phân ñẳng cấp; b) (1) là phương trình vi phân tách biến;

c) (1) là phương trình vi phân Bernoulli; d) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Câu 30 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y '' 2y '− +5y = 0

y e (C cos 2x C sin 2x) c) y =C cos 2x1 +C sin 2x 2 d) = x + 2x

Câu 31 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y ''+4y = 0

y e (C cos 2x C sin 2x) c) y =C cos 2x1 +C sin 2x 2 d) = 2x + −2x

Câu 32 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 4y '' 16y− = 0

a) = 2x + −2x

y e (C cos 2x C sin 2x)

Câu 33 Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y '' 22y ' 121y− + = 0

Ngày đăng: 22/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w