1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (THE PAST SIMPLE TENSE)

11 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 309,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN (THE PAST SIMPLE TENSE) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...

Trang 1

Thì quá khứ đơn

The past simple tense

Lê Việt Anh

Trang 2

CáCH DùNG

Dùng để diễn tả một hành động, một sự việc diễn ra trong một khoảng thời gian, một thời kì trong quá

khứ

Dùng để diễn tả một chuỗi hoạt động liên tiếp nhau

trong quá khứ Một việc làm th ờng xảy ra, thói quen trong quá khứ

Trang 3

CÊu tróc

(+) I/ She/ He/ It You/ We/ They + were was + Verb(ed)

(-) I/ She/ He/ It was You/ We/ They were + + did not + V (?) Was I/ She/ He/ It

Were You/ We/ They + did + + V?

Trang 4

Cách chia

động từ

Với thì Quá khứ đơn,

ta chỉ cần thêm ed vào ngay sau động từ

Tuy nhiên, có một số

tr ờng hợp đặc biệt

nên l u ý

Trang 5

Cách chia

động từ

1 Động từ có tận cùng là e câm ta chỉ thêm d

Ex:

to change ->

to divide ->

to advise ->

changed divided advised

Trang 6

Cách chia

động từ

2 Động từ có tận cùng là một phụ âm đứng sau

một nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm và thêm ed

Ex:

to rub ->

to stop ->

to hug ->

rubbed stopped hugged

Trang 7

Cách chia

động từ

3 Động từ có tận cùng là y đứng sau

một phụ âm, ta đổi y thành i và thêm ed

Ex:

to try ->

to deny ->

tried denied

Trang 8

Cách chia

động từ

Tại thì Quá khứ đơn chúng ta cần phải

học thuộc các động từ bất quy tắc

Trang 9

Cách chia

động từ

Sau đây là 20 động từ bất quy tắc

Nguyên mẫu Bất quy tắc Nguyên mẫu Bất quy tắc

be was/ were buy bought eat ate cut cut have had make made Give gave do did

go went get got see saw put put send sent tell told Take Took keep kept teach taught leave left think thought sing song

Trang 10

Phát âm

- Quy tắc chung: động từ thêm ed

Phát âm /d/

- Sau t ; d thêm ed

Phát âm /id/

- Sau k, p, f, x, ss, sh, ch thêm ed

Phát âm /t/

Trang 11

Bài tập

Chia động từ

1 Her morther (give)……… her a blue dress

2 Hoa (get)……… a letter from her pen pal Tim yesterday

3 I (go)……… to the movie last week

4 We (arrive)………… home at 7.30 yesterday

5 She (buy)……… a new dress monday

6 He (take)……… his children to the zoo last Sunday

7 He (think)……… English at a high school?

8 Two years ago, she (teach)……… at a village morning?

9 He (go)……… to the English club every Sunday

10 They (see)……… her three months ago

gave got

went

warrived bought

took

saw went

taught thought

Ngày đăng: 11/12/2017, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w