Không biết tìm thông tin ở đâu, nên phải đọc cả bài Không biết đối chiếu thông tin phần 2,3 đoạn văn.. Phần câu hỏi từ vựng, thường không hiểu nghĩa.. Nắm rõ câu hỏi thuộc loại nào
Trang 1CÁCH LÀM PHẦN ĐỌC HIỂU
Part 7 trong đề thi format mới gồm 54
(147-200) CÂU HỎI
Part 7 có 2 bài (176-185) gồm 2 đoạn văn
và 3 bài 3 đoạn văn (186-200)
Một số khó khăn gặp phải khi làm P7:
Không căn được thời gian làm bài, nên thường làm ko kịp giờ
Không biết tìm thông tin ở đâu, nên phải đọc cả bài
Không biết đối chiếu thông tin phần 2,3 đoạn văn
Phần câu hỏi từ vựng, thường không hiểu nghĩa
Notes: General tips:Mẹo chung cho P7
1 Đọc câu hỏi thật nhanh, bỏ qua những
từ không cần thiết: most likely, be
Trang 2supposed to chỉ pick up keywords của câu hỏi
2 Nắm rõ câu hỏi thuộc loại nào, đáp án
thường nằm ở đâu
2.1 Câu tìm vị trí phù hợp (which
position) 2.2 Câu ý chính: Main ideas 2.3 Câu chi tiết: detail questions 2.4 Câu từ vựng
2.5 Câu suy luận 2.6 Câu phủ định
-
3 Căn thời gian hoàn thành part 7 trong
vòng 40 phút, câu dễ làm trong vòng 30s, câu khó 45s.Nếu gặp câu nào không làm được, lập tức chọn nhanh đáp án, chuyển qua câu khác quay lại xem khi đã hoàn tất và còn thời gian
4 Lưu ý những dấu hiệu đặc biệt: in
Trang 3kép, bảng, những câu mệnh lệnh, cầu kiến (Please, Can you, could you,
would it be possible if you ), câu điều kiện (If), những từ phủ định
(Unfortunately, unable, not allowed )
vì thường sẽ có đáp án
5 Chú ý đối chiếu thông tin tối thiểu 1
lần đối với bài 2,3 đoạn văn
6 Ghi chú từ đồng nghĩa là rất cần thiết
trong lúc luyện tập Càng nhiều vốn từ đồng nghĩa, càng làm bài nhanh
Free= complimentary= no charge=
waive
Attached= enclosed= included= sent with= accompany
CÁC BƯỚC LÀM BÀI CỤ THỂ
B1 Nhìn qua bài viết
Trang 4- Nếu thấy emails nhìn nhanh tên người
gửi (From/ Signature I, we), người
nhận (To, Dear > you) , ngày tháng,
tựa đề
- Advertisement: Title
- Nếu bài viết có chứa các vị trí trông (1), (2), (3), (4)
Nhìn nhanh đến câu hỏi sắp xếp câu
In which positions marked ((1), (2), (3), (4)), does the following sentence best belong? đọc câu hỏi đó, trong quá trình tìm đáp án câu khác, có thể điền vị trí ngay
B2: Lướt qua câu hỏi, xác định loại câu hỏi
và thứ tự trả lời
1 Main idea questions
Cách nhận biết:
Where would the notice likely be
Trang 5 What is the purpose of the memo?
What are the writers discussing?
Why was the letter/ email/memo writen/ sent to ?
Who is intended?/ who
would interest/ Who may be interested
in ?
THÔNG TIN THƯỜNG NẰM Ở ĐÂU?
- Subject/ Title
- 2 first sentences
- Last sentence (30%)
- To
2 Detail questions: Câu chi tiết
Cách nhận biết
- Names
- Time
- Place
Trang 6 Bám sát keywords (N, V) của câu
hỏi, chú ý tìm từ đồng nghĩa với keywords
Attached= enclosed
Gặp câu chứa tên riêng, thời gian, place lập tức scan tìm thông tin đó
(chỉ dịch thông tin ở xung quanh chỗ tìm thấy)
3 Voca questions:
The word “ ” in paragraph , line
3 is closest in meaning to?
Scan đến đúng từ đó
Chú ý từ, cụm từ chính đi kèm
từ cần phân tích
Nhìn 4 đáp án xem từ nào lắp lên trên phù hợp
Meet = see
Meet needs/ expectation/ requiments/
demand
Trang 7 = fullfil
Cover = wrap
Company will cover all the business trip
expenses
Cover = pay for
Own a string of restaurants
String=
A Rope
B Series
Array = series= range= list
-
4 Inference questions
Loại 1:
Why Sb say :” ”
What Sb mean when she writes/says “ ”
Scan đến câu ở trong ngoặc kép
Trang 8 Đáp án thường liên quan chặt chẽ đến câu
phía trước
Ghi chú những câu giao tiếp thông dụng
Ví dụ: Khi diễn đạt agreement
- Sure
- Great
- Sound like my plans
- I don’t see why not
Khi diễn đạt sự không đồng ý
- Sorry, but
- I don’t think I will
- That’s not what I heard
- Not
- No way
- Khi diễn đạt sự tiếc nuối, buồn bã
- What’s a pity
- That’s too bad
Trang 9Loại 2:
What can suggest/ indicate/ imply form the
text/ about Sb/St
- Đáp án thường nằm cuối bài
- Chú ý những chỗ in đậm, in nghiêng, ngoặc kép
5 Câu hỏi phủ định : NOT
Làm sau cùng
Thường đọc đáp án trong câu hỏi trước khi
đối chiếu lên bài
Đáp án xuất hiện dưới 2 dạng:
+ Liệt kê còn thiếu, ví dụ trong bài liệt kê
A, B, D đáp án C
+ Thông tin trong bài chứa những từ phủ
định (unable/ not allowed/ not permited/
can’t )
Hoặc chứa thông tin ngược với đáp án
Chú ý chỗ liệt kê, bảng, hoặc những từ
mang nghĩa phủ định
Trang 10Ví dụ: unavailable, can’t, not allowed
-