1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ki 2 hoa 11 de 4

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 2 Hóa 11 đề 4
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cần bao nhiêu mililit dung dịch brom 0,2M để phản ứng vừa đủ với 1,88 gam phenol?. Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.. Phenol tác dụng được với dun

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HK II- ANCOL-PHENOL

(18 câu trắc nghiệm) (Khoanh tròn đáp án được chọn)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 18 CÂU = 6Đ):

Câu 1: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc)

Công thức phân tử của X là:

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 2: Cần bao nhiêu mililit dung dịch brom 0,2M để phản ứng vừa đủ với 1,88 gam phenol ?

Câu 3: Oxi hóa ancol X bằng CuO, tothu được andehit đơn chức X là:

A Ancol đơn chức bậc 2 B Ancol đơn chức bậc 3

C Ancol no, đơn chức bậc 1 D Ancol no, đơn chức

Câu 4: Một ancol khi cháy cho tỉ lệ nH2O:nCO2 = 1,25 Công thức phân tử của ancol là:

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH

B Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri cacbonat

C Chỉ có ancol tác dụng được với natri

D Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 6: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:

A Cu(OH)2 B Dung dịch brom C Dung dịch KMnO4 D Quỳ tím

Câu 7: Điều kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :

A H2SO4 đặc, 120oC B H2SO4 loãng, 140oC C H2SO4 đặc, 170oC D H2SO4 đặc, 140oC

Câu 8: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B Phenol có tính axit yếu nhưng làm quỳ tím hóa hồng

C Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

D Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng

Câu 9: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?

A Phenol B Toluen C Etanol D Etilenglicol

Câu 10: Cho các chất có công thức cấu tạo :

(1) (2) (3)

Chất nào không thuộc loại phenol?

Câu 11: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH theo danh pháp thay thế là:

A 2-metyl butan-4-ol B 3,3-đimetyl propan-1-ol

C 3-metylbutan-1-ol D 1,1-đimetyl propan-2-ol

Câu 12: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

Câu 13: Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2

(đtkc) Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là:

A 32,85% và 67,15% B 39% và 61% C 60,24% và 39,76% D 40,53% và 59,47%

Trang 1/2 - Mã đề thi 358

Trang 2

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A C2H5OH +CH3COOH B C2H5OH + HBr

Câu 15: Từ 10(lít) rượu nguyên chất có thể pha chế thành bao nhiêu lit rượu 200

Câu 16: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?

A CH3-CH2-CH2-OH B CH3-CHOH- CH3 C C6H4(OH)CH3 D (CH3)3COH

Câu 17: Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là:

Câu 18: Cho 1,84 gam glixerol hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu(OH)2 ?

II PHẦN TỰ LUẬN (4Đ):

Cho m (g) hỗn hợp gồm etanol và phenol chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng hết với natri dư thu được 2,24 lít khí hidro (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M.

b Tính khối lượng của từng chất trong hỗn hơp ban đầu và giá trị m (g). (1,5đ)

c Khi cho m(g) hỗn hợp trên tác dụng hết với HNO3 đặc nóng dư trong dung dịch H2SO4 đặc thu được chất kết tủa màu vàng Tính khối lượng chất rắn đó (1,5đ)

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Cu = 64; Br = 80 -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

- HẾT

-………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2/2 - Mã đề thi 358

Ngày đăng: 03/12/2022, 16:07

w