2 Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất.. phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.. phản ứng h
Trang 1PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(20 câu trắc nghiệm - 2 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
(Cho nguyên tử khối của C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P
= 31, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, N = 14, S = 32, Mn = 55, Cu = 64, Zn = 65)
I TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nước là chất lỏng không màu (tuy nhiên lớp nước dày thì có màu xanh da trời)
B Nước là chất lỏng không mùi, không vị
C Nước sôi ở nhiệt độ trên 100oC và hoá rắn ở 0oC thành nước đá và tuyết
D Nước có thể hoà tan được nhiều chất rắn (đường, muối ăn …), chất lỏng (cồn, axit …), chất khí (HCl, NH3 …)
Câu 2: Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 3: Trong công nghiệp, điều chế H2 bằng cách
A cho axit HCl tác dụng với kim loại kẽm
B điện phân nước
C khử oxit kim loại
D nhiệt phân hợp chất giàu hiđro
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 56 lít khí hiđro (ở đktc) với khí oxi dư Khối lượng nước thu
được là
A 45 gam B 36 gam C 24 gam D 18 gam
Trang 2Câu 5: Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) cần thiết để đốt
cháy 1 mol cacbon là
A 112,0 lít B 224,0 lít C 11,2 lít D 22,4 lít
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí oxi là một đơn chất phi kim hoạt động rất kém
(2) Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất
(3) Sắt cháy trong khí oxi thu được oxit sắt từ
(4) Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất (chiếm 49,4% khối lượng vỏ Trái Đất)
(5) Ở dạng đơn chất, khí oxi có nhiều trong không khí
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
B phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
C phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
D phản ứng hóa học giữa một đơn chất và một hợp chất, sinh ra hai hay nhiều chất mới
Câu 9: Để đốt cháy hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp A gồm Cu và Mg cần dùng V lít khí oxi
(đktc), sau phản ứng thu được 20 gam chất rắn Giá trị của V là
Trang 3A CO2: cacbon(II) oxit B CuO: đồng(II) oxit
C FeO: sắt(II) oxit D CaO: canxi oxit
Câu 12: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước nhờ dựa vào tính chất nào của oxi?
A Khí oxi tan trong nước
B Khí oxi ít tan trong nước
C Khí oxi khó hóa lỏng
D Khí oxi nhẹ hơn nước
Câu 13: Cho các chất sau: FeO (1), KClO3 (2), KMnO4 (3), CaCO3 (4), không khí (5),
H2O (6) Những chất nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
Câu 14: Muốn dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu gây ra, ta có thể sử dụng
A Xăng hoặc dầu phun vào đám cháy
B Cát hoặc vải dày ẩm trùm kín đám cháy
C Nước để dập tắt đám cháy
D Khí oxi phun vào đám cháy
Câu 15: Chọn phát biểu đúng nhất?
A Phản ứng hóa hợp chính là phản ứng cháy
B Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 16: Khử hoàn toàn 24 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Khối lượng đồng kim loại
thu được là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 16,0 gam D 19,2 gam
Câu 17: Phát biểu không đúng là
A Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
B Khí hiđro có tính khử, có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
Trang 4C Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
D Hiđro có thể tác dụng với tất cả oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 18: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H2 (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng (II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường
Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
B Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch
C Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm
D Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành
Câu 19: Để khử m gam đồng(II) oxit cần dùng 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của m
là
Câu 20: Cho những biến đổi hóa học sau:
(1) Nung nóng canxi cacbonat
(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh
(3) Khí CO đi qua đồng (II) oxit nung nóng
Những biến đổi hóa học trên thuộc loại phản ứng nào?
A (1) và (3) là phản ứng oxi hóa – khử, (2) là phản ứng hóa hợp
B (1) là phản ứng phân hủy, (2) là phản ứng hóa hợp, (3) là phản ứng oxi hóa – khử
C (1) là phản ứng phân hủy, (2) là phản ứng oxi hóa – khử, (3) là phản ứng hóa hợp
D (1) là phản ứng hóa hợp, (2) và (3) là phản ứng oxi hóa – khử
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho khí H2 qua sắt (III) oxit nung nóng
(3) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2
Trang 5(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KOH
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 22: Chọn câu đúng?
A Tất cả kim loại tác dụng với nước đều tạo ra bazơ tương ứng và khí hiđro
B Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
C Nước làm đổi màu quỳ tím
D Na tác dụng với H2O sinh ra khí O2
Câu 23: Axit tương ứng của oxit axit SO2 là
A H2SO3 B H2SO4 C HSO3 D SO3.2H2O
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí oxi cần cho sự hô hấp của người và động vật
B Khí oxi có nhiều trong không khí
C Khi càng lên cao thì tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí tăng
D Phản ứng cháy giữa cacbon và oxi là phản ứng hóa hợp
Câu 25: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau đây?
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Trang 6hoà tan được nhiều chất rắn (đường, muối ăn …), chất lỏng (cồn, axit …), chất khí (HCl,
Trong công nghiệp, điều chế H2 bằng cách điện phân nước hoặc dùng than khử oxi của
H2O trong lò khí than hoặc điều chế H2 từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
2
n =n =1 (mol)
→ VO = 1 22, 4=22, 4(lít)
Trang 7Oxi chiếm 20% thể tích không khí → VKK 22, 4 100 112
Trang 8Đáp án C
Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
C là phi kim ⇒ CO2 là oxit axit
Loại A, B, D vì CuO, Na2O, CaO là oxit bazơ
Câu 11
Đáp án A
Tên oxit axit = Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử
oxi + oxit
CO2 là oxit axit ⇒ CO2 đọc là cacbon đioxit
CuO, FeO, CaO là oxit bazơ
Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit CuO: đồng (II) oxit
FeO: sắt (II) oxit
CaO: canxi oxit
Trang 9Do đó khi ngọn lửa do xăng dầu cháy người ta hay thường dùng vải dày trùm hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li ngọn lửa với oxi
Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch và có những giọt nước tạo thành
Phương trình hóa học: H2 + CuO ⎯⎯→ Hto 2O + Cu
Trang 10Theo phương trình hóa học:
→Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: (2), (3)
Câu 22
Đáp án B
Câu đúng là: Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị
A sai vì không phải kim loại nào cũng tác dụng với nước
C sai, nước không làm đổi màu quỳ
D sai vì Na tác dụng với H2O sinh ra khí H2
Câu 23
Trang 11ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(20 câu trắc nghiệm - 2 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 12A Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước
B Khí oxi nhẹ hơn không khí
C Oxi hóa lỏng ở − 183oC
D Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Câu 2: Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hoàn toàn 4 mol lưu huỳnh?
A 128 gam B 160 gam C 144 gam D 176 gam
Câu 3: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 4: Phản ứng hóa hợp là
A phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
B phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
C phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
D phản ứng hóa học giữa một đơn chất và một hợp chất, sinh ra hai hay nhiều chất mới
Câu 5: Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 19,753% oxi (về khối lượng) Công thức
hóa học của oxit đó là
Câu 6: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua Trong phản ứng trên, hiđro thể hiện
A tính khử
B tính oxi hóa
C tính khử và tính oxi hóa
D không có tính khử và không có tính oxi hóa
Câu 7: Phát biểu không đúng là
A Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
B Khí hiđro có tính khử, có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
Trang 13C Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
D Hiđro có thể tác dụng với tất cả oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 8: Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8:1 Công thức hóa học của
oxit này là
A CuO B Cu2O C CuO2 D Cu2O2
Câu 9: Cách đọc tên nào sau đây sai?
A CO2: cacbon (II) oxit B CuO: đồng (II) oxit
C FeO: sắt (II) oxit D CaO: canxi oxit
Câu 10: Nguyên liệu để sản xuất O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây?
A KMnO4 B KClO3 C KNO3 D Không khí
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất?
A Phản ứng hóa hợp chính là phản ứng cháy
B Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 12: Trong không khí, khí oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích?
Câu 13: Cho các chất sau: FeO (1), KClO3 (2), KMnO4 (3), CaCO3 (4), không khí (5),
H2O (6) Những chất nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
B Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa
C Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa
D Trong phản ứng của oxi với cacbon, bản thân oxi cũng chất khử
Trang 14Câu 15: Trong phản ứng: CuO + H2 ⎯⎯→ Cu + Ht 2O, chất khử và chất oxi hóa lần lượt
Câu 19: Nước được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào?
A Từ 1 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
B Từ 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
C Từ 1 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi
D Từ 2 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi
Trang 15Câu 20: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe, Mg, Al B Fe, Cu, Ag
II TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Câu 2 (1,5 điểm): Dùng khí hiđro để khử hết 50 gam hỗn hợp A gồm đồng (II) oxit và
sắt (III) oxit Biết trong hỗn hợp sắt (III) oxit chiếm 80% khối lượng
a) Viết các phương trình hóa học
b) Tính thể tích khí H2 cần dùng ở đktc
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1 B 2 A 3 D 4 B 5 D 6 A 7 D 8 B 9 A 10 D
11 C 12 A 13 A 14 D 15 B 16 B 17 B 18 B 19 B 20 D Câu 1
2
n =n =4 (mol)
Trang 16Gọi nguyên tố có hóa trị II trong oxit là R
⇒ Công thức của oxit là RO
Phương trình hóa học: H2 + CuO ⎯⎯→ Hto 2O + Cu
Khí hiđro đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Hiđro có tính khử
Câu 7
Đáp án D
Khí hiđro có tính khử, có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao (như CuO,
Fe2O3 …)
Trang 17CO2 là oxit axit ⇒ CO2 đọc là cacbon đioxit
CuO, FeO, CaO là oxit bazơ
Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit CuO: đồng (II) oxit
FeO: sắt (II) oxit
CaO: canxi oxit
Câu 10
Đáp án D
Nguyên liệu để sản xuất O2 trong công nghiệp là: không khí
Sản xuất khí oxi từ không khí bằng cách hạ không khí xuống dưới -200oC, sau đó nâng dần nhiệt độ lên -196oC ta thu được khí N2, sau đó nâng đến -183oC ta thu được khí oxi
Trang 18Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách cho axit (HCl hoặc H2SO4
loãng) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm)
⇒ Phương trình hóa học của phản ứng dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm:
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑
Trang 19Công thức hóa học của nước là: H2O
⇒ Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi
Câu 20
Đáp án D
Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: Na, K, Ca
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Trang 21PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 003
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?
A KClO3, KNO3, không khí
B KClO3, CaCO3, KMnO4
C KMnO4, KClO3, KNO3
D KMnO4, KClO3
Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất?
A Phản ứng hóa hợp chính là phản ứng cháy
B Sự oxi hóa chậm không tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxi hóa chậm tỏa nhiệt và không phát sáng
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?
A Oxi nặng hơn không khí
B Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
C Oxi tan nhiều trong nước
D Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Câu 4: Thành phần thể tích của không khí gồm
A 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm, )
B 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm, )
C 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
Trang 22Câu 7: Sự oxi hóa chậm là
A sự oxi hóa không tỏa nhiệt
B sự oxi hóa mà không phát sáng
C sự oxi hóa tỏa nhiệt mà không phát sáng
D Nặng hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở – 183oC
Câu 9: Phương trình đốt lưu huỳnh cháy với khí oxi là
A Oxit là một hợp chất của 2 nguyên tố
B Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi
C Oxit là hỗn hợp của oxi với các nguyên tố khác
D Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
Câu 11: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ?
Trang 23D Fe2O3 + 3CO ⎯⎯→to 2Fe + 3CO2
Câu 12: Muốn dập tắt sự cháy phải thực hiện biện pháp
A Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
B Cách ly chất cháy với khí oxi
C Một hoặc đồng thời cả hai biện pháp A, B
D Đồng thời cả hai biện pháp A, B
Câu 13: Khí hiđro là chất khí
A nặng nhất B nhẹ nhất trong các khí
C nặng bằng không khí D nặng hơn khí nitơ
Câu 14: Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao có hiện tượng
A tạo thành lớp kim loại màu đỏ gạch
B tạo thành những giọt nước
C tạo thành lớp kim loại màu đen
D không có hiện tượng gì
Câu 15: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế kim loại sắt?
A 32,5 gam B 6,5 gam C 65 gam D 1,3 gam
Câu 17: Tính chất hoá học của nước là
A Tác dụng với kim loại
Trang 24B Tác dụng với oxit bazơ
C Tác dụng với oxit axit
D Tác dụng với kim loại mạnh, oxit bazơ của kim loại mạnh và nhiều oxit axit
Câu 18: Cho các công thức hoá học: HCl; Ca(OH)2; Al2O3; H2SO4; Fe2O3;Na2SO4 Số
công thức thuộc oxit là
Câu 19: Trong phản ứng hóa học giữa khí H2 và CuO ở nhiệt độ cao đã xảy ra
A sự oxi hóa H2 tạo thành H2O
B sự khử H2 tạo thành H2O
C sự oxi hoá CuO tạo ra Cu
D sự phân hủy CuO thành Cu
Câu 20: Khử hoàn toàn 16 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Khối lượng đồng kim loại
thu được là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 16,0 gam D 19,2 gam
Câu 21: Tên gọi của P2O5 là
A Điphotpho trioxit B Photpho oxit
C Điphotpho oxit D Điphotpho pentaoxit
Câu 22: Trong phân tử nước có phần trăm khối lượng H là
A 11,1% B 88,97% C 90% D 10%
Câu 23: Chọn phát biểu đúng?
A Sự tách oxi khỏi hợp chất được gọi là sự oxi hóa
B Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự khử
C Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác
D Chất oxi hóa là chất chiếm oxi của chất khác
Câu 24: Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
Trang 27Muốn dập tắt sự cháy phải thực hiện một hay đồng thời hai biện pháp sau:
+ Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
+ Cách ly chất cháy với khí oxi
Trang 28+ oxit bazơ của kim loại mạnh
+ nhiều oxit axit
Trang 29Tên oxit axit = Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử
- Vì C phản ứng với O2 tỏa nhiều nhiệt
⇒ Đây là phản ứng cháy, tỏa nhiệt