Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.. Góc có đỉnh ở trong đường tròn.. Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn.. Góc MHN là góc có đỉnh ở ngoài đường tròn.A. Số đo các góc của tứ giác KJMN là A.. Số đo
Trang 1B
C D
120 0
O
M
65 0
O N
P
M
E x
40 0
130 0
N
M
J
K
KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN HÌNH CHƯƠNG III LỚP 9 I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chu vi C của đường tròn O R ; được tính theo công thức
A C R B C 2 R C C R2 D C 2 d
Câu 2: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng
Câu 3: Chọn phát biểu sai?
A Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau C Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
B Dây lớn hơn căng cung lớn hơn D Cung lớn hơn căng dây bé hơn
Câu 4: Góc BDC là góc ( hình bên)
B Góc có đỉnh ở trong đường tròn D Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn
Câu 5: Biết số đo cung nhỏ NP bằng 1200 Số đo góc NMP bằng
Câu 6: Cho O R , và tiếp tuyến Nx Chọn phát biểu đúng nhất?
A
2
B MPN MEN 1300 D MEN MPN 650
Câu 7: Cho O R , , biết diện tích hình tròn S 314 cm2 Tính bán kính R, lấy 3,14
Câu 8: Cho O R , , biết sđ IK 1300 và MHN 400, chọn phát biểu sai?
A Tứ giác JMNK nội tiếp đường tròn O .
B Góc MHN là góc có đỉnh ở ngoài đường tròn.
Trang 240 0
30 0
Q
N
M
J
K
O Q R
O
B
D C
C Số đo cung nhỏ MN bằng 500.
D Số đo cung lớn MN bằng 2700.
Câu 9: Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là
A Hình tròn đường kính AB. C Hình tròn bán kính AB.
B Đường tròn đường kính AB. D Đường tròn bán kính AB
Câu 10: Cho đường tròn O , biết KQN 40 ,0 JHK 300
Số đo các góc của tứ giác KJMN là
A JKN 85 ,0 KJM 125 ,0 JMN 95 ,0 MNK 650
B JKN 65 ,0 KJM 95 ,0 JMN 125 ,0 MNK 850
C JKN 75 ,0 KJM 115 ,0 JMN 95 ,0 MNK 650
D JKN 65 ,0 KJM 85 ,0 JMN 125 ,0 MNK 950
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất?
A Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn
B Trong một đường tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì có tổng bằng 1800.
C Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
D Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung trực
Câu 12: Cho hình bên, diện tích miền gạch sọc được tính theo công thức
A OR2 OQ2
C OR OQ
B 2 OR2 OQ2
II.TỰ LUẬN
Câu 13: Cho đường tròn O ,R , biết chu vi C của đường tròn O ,R bằng 94,2 cm.
a) Tính diện tích của hình tròn O ,R
b) Tính độ dài cung nhỏ BD, biết gócBCD 450.
c) Tính diện tích hình quạt tròn OBD.
Trang 3B
D C
K I
H
O
C
A
B
Câu 14: Cho tam giác nhọn nội tiếp đường tròn O Kẻ AH BC tại H Gọi I K, lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên các tiếp tuyến tại B C, của đường tròn O .
a) Chứng minh tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn;
b) Chứng minh AHK ABC;
c) Chứng minh AH2 AI AK
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
Câu 13:
a) Ta có
94,2 94,2
2 2.3,14
cm Suy ra diện tích hình tròn S R2 3,14.152 706,5 cm2
b) Số đo cung BD gấp đôi góc BCD, suy ra sđ BD 2.450 900
Ta có độ dài cung nhỏ BD
3,14.15.90
23,55
180 180
BD
Rn
cm
c) Diện tích hình quạt tròn OBD là
23,55.15
176,625
OBD
lR
cm2
Câu 14:
a) Ta có
0 0 0
90 90 180
AHC AKC
Vậy tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn;
b) Ta có tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn
AHK ACK
Trang 4Mặt khác ABCACK AHK ABC.
c) Ta có AHB AIB 900 AHB AIB 1800 nên tứ giác AHBI nội tiếp đường tròn
Suy ra ABH AIH hay ABC AIH AHK AIH
Chứng minh tương tự, ta có AHI AKH
Suy ra AIH ~