1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap so sanh hai so thap phan lop 5

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập so sánh hai số thập phân lớp 5
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 222,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN I.. Không so sánh được.. Hỏi sau khi may quần áo xong, loại vải loại nào còn nhiều vải nhất?. được.

Trang 1

BÀI TẬP SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: 75,60100 có thể viết gọn lại thành:

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 34,0101; 34,0202; 34,0209; 34,1 là:

Câu 3: Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào KHÔNG ĐÚNG:

A 7,71567,6157 B 23,743223,745

C 1, 2222 1, 222D 0,050,05000

Câu 4: So sánh: 50,7m và 50,69m

A 50,7m50,69m B 50,7m50,69m

Câu 5: Tìm x , biết: 136,0x5 136,015

A x 0 B x3 C x 1 D x 2

Câu 6: So sánh hai số thập phân sau: 7, 34 và 7, 23 (phần … viết thiếu một chữ số)

A 7, 347, 23 B 7, 347, 23 C Không so sánh được D 7, 347, 23

Câu 7: Có ba khúc vải loại I, loại II và loại III dài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng

hết 9,4m; loại II hết 9,05m; loại III là 9,43m Hỏi sau khi may quần áo xong, loại vải loại nào

còn nhiều vải nhất?

được

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 6, 2 5066, 28506:

II TỰ LUẬN

Câu 1: So sánh hai số thập phân:

a) 45,78 và 46,78 b) 62,812 và 62,9 c) 0,83 và 0,525

Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 19,36; 91,35; 19,02; 81,905; 33,701

Trang 2

Câu 3: Tìm chữ số x biết: 5,8x95,879

Câu 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

Câu 5: So sánh: 98, 47cm với 98,232 dm2

Ngày đăng: 03/12/2022, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w