Giáo án Số thập phân bằng nhau I.. Kiến thức: - Hiểu biết về hai số TP bằng nhau.. Kĩ năng: Biết viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần TP hoặc bỏ chữ số 0 nếu có ở tận cùng bên p
Trang 1Giáo án Số thập phân bằng nhau
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu biết về hai số TP bằng nhau
2 Kĩ năng:
Biết viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần TP hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của STP thì giá trị của STP không thay đổi
3 Thái độ:
Yêu thích môn học và tích cực tham gia các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ - Phấn màu
2 Học sinh: SGK, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Nội dung kiến thức
và kĩ năng cơ bản
Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Ổn định tổ chức
II KTBC
- Cho HS hát
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài BT Chuyển các PSTP thành STP rồi đọc:
- HS hát đầu giờ
- 1 HS chuyển
- 1 HS đọc to KQ
- Lớp nhận xét
Trang 2- GV nhận xét
- Yêu cầu HS tự giải quyết cách chuyển
? Em rút ra điều gì
- HS TL:
0,9 = 0,90 0,90 = 0,9 0,90 = 0,900 0,900 = 0,90
⇒ HS trả lời
- Đọc to phần bài học trong SGK
- 2 HS đọc
- Yêu cầu HS tự cho VD - 2 HS cho VD
GV lưu ý HS: Số tự nhiên được coi là STP đặc biệt (có phần thập phân là 0 hoặc 00 )
- 1 HS NX bổ sung
Bài 1: Bỏ chữ số 0 ở
tận cùng bên phải
của phần TP để có
- GV yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài
? Ta có thể bỏ chữ số 0 ở hàng phần mười
- HS làm bài
- 2 HS lên bảng
Trang 3STP gọn hơn
MT: HS biết viết
STP gọn hơn mà vẫn
bằng STP đã cho
35,020 = 35,02
- HS TL: Không vì
đó không phải chữ
số 0 tận cùng
? Số 3,0400 nên viết
ở dạng nào là gọn
nhất
- HS TL: 3,04
Bài 2:
MT: HS viết thêm
chữ số 0 vào bên
phải phần TP để
được STP mới bằng
STP đã cho
- HS tự làm
- GV nhận xét
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp chữa bài
Bài 3:
MT: Củng cố về so
sánh số TP
- Cho HS tự làm bài rồi trả lời miệng - HS trả lời: Bạn
Lan và Mỹ viết đúng Bạn Hùng viết sai rồi sau đó giải thích
IV Củng cố
V Dặn dò
- Yêu cầu hs nhắc lại nội dung tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS nắm vững và hiểu nội dung bài học
- 1,2 học sinh trả lời
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
Trang 4
V BÀI TẬP SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Câu 1: 75,60100 có thể viết gọn lại thành:
A 7,560
B 7,5601
C 75,6
D 75,601
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 34,0101; 34,0202; 34,0209; 34,1 là:
A 34,1
B 34,0202
C 34,0101
D 34,0209
Câu 3: Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào KHÔNG ĐÚNG:
A 7,7156>7,6157
B 23,7432<23,745
C 1,2222<1,222
D 0,05=0,05000
Câu 4: So sánh: 50,7m và 50,69m
Trang 5A 50,7m=50,69m
B 50,7m<50,69m
C 50,7m>50,69m
D 50,7m≤50,69m
Câu 5: Tìm x , biết: 136,0x5<136,015
A x=0
B x=3
C x=1
D x=2
Câu 6: So sánh hai số thập phân sau: 7, 34 và 7, 23 (phần … viết thiếu một chữ số)
A 7, 34=7, 23
B 7, 34<7, 23
C Không so sánh được
D 7, 34>7, 23
Câu 7: Có ba khúc vải loại I, loại II và loại III dài bằng nhau Người ta may quần áo loại I dùng hết 9,4m; loại II hết 9,05m; loại III là 9,43m Hỏi sau khi may quần áo xong, loại vải loại nào còn nhiều vải nhất?
A Loại I
B Loại II
Trang 6C Loại III
D Không biết được
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 6,2 506>6,28506:
A 6
B 7
C 8
D 9
Câu 8: So sánh hai số thập phân:
a) 45,78 và 46,78
b) 62,812 và 62,9
c) 0,83 và 0,525
Câu 9: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 19,36; 91,35; 19,02; 81,905; 33,701
Câu 10: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 9,725; 7,925; 9,752; 9,75
b) 86,077; 86,707; 87,67; 86,77