b Viết ba phân số thập phân khác nhau và có cùng tử số.. c Viết ba phân số thập phân bằng nhau và có mẫu số khác nhau.
Trang 1Bài 19 trang 6 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1:
a) Đọc các phân số thập phân sau:
7 31 254 2006
10 100 1000 1000000
b) Viết các phân số thập phân sau:
Tám phần mười; hai mươi lăm phần trăm; một trăm chín mươi tư phần nghìn; hai trăm linh năm phần triệu
Lời giải
a)
7
10: Bảy phần mười
31
100: Ba mươi mốt phần trăm
254
1000: Hai trăm năm mươi tư phần nghìn
2006
1000000: Hai nghìn không trăm linh sáu phần triệu
b)
Tám phần mười: 8
10
Hai mươi lăm phần trăm: 25
100 Một trăm chín mươi tư phần nghìn: 194
1000
Trang 2Bài 20 trang 6 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Trong các phân số dưới đây, phân
số nào là phân số thập phân?
8 10 120 85 100 1000 200 100000
Lời giải
Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10; 100; 1000; 100000
Các phân số thập phân là: 2 ; 85 ; 27 ; 5
10 100 1000 100000
Bài 21 trang 6 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1:
a) Viết ba phân số thập phân khác nhau và có cùng mẫu số
b) Viết ba phân số thập phân khác nhau và có cùng tử số
c) Viết ba phân số thập phân bằng nhau và có mẫu số khác nhau
Lời giải
a) Ví dụ: 5 ; 3 ; 9
10 10 10
b) Chẳng hạn: 8 ; 8 ; 8
10 100 1000
c) Chẳng hạn: 7 ; 70 ; 700
10 100 1000
Bài 22 trang 6 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết các phân số sau thành phân
số thập phân: 1; 7; 9; 11
2 4 5 25
Lời giải
1 1 5 5
;
2 2 5 10
7 7 25 175
4 4 25 100
Trang 35 5 2 10
Bài 23 trang 6 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100:
3 27 400
20 300 1000
Lời giải
3 3 5 15
;
20 20 5 100
27 27 : 3 9
300 300 : 3100;
400 400 :10 40
10001000 :10 100
Bài 24 trang 7 Sách bài tập Toán lớp 5 Tập 1: Đúng ghi Đ sai ghi S:
a) 3 300
10 10000 b) 7 39
10 100 c) 150 11
100 10
Lời giải:
10 10000 b) 7 39 S
150 11
Đ
10010