1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng hàng thương mại cổ phần sài gòn thương tín (sacombank) chi nhánh bình thạnh

100 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại NHTMCP Sài Gòn Thương Tín – CN Bình Thạnh
Tác giả Trần Thị Bích Trâm
Người hướng dẫn Th.s Võ Tường Oanh
Trường học Trường Đại học Công nghệ Tp. HCM
Chuyên ngành Khoa Toán – Tài Chính – Ngân Hàng
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2014
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tro đ à t tư ng ngân hàng về khả u ấp d ch vụ và thực hiện những cam kết đối với à à t tư ng khả hoàn trả ũ ư t sẵn lòng hoàn trả của khách hàng Thứ hai, giao dịch được thực hiện trên cơ

Trang 1

KHOÁ LUẬN

(SACOMBA –

Ngành :

Chuyên ngành :

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

R ỜNG I HỌC CÔNG NGH TP HCM KHOA K TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Trang 2

KHOÁ LUẬN

(SACOMBA –

Ngành :

Chuyên ngành :

Giảng viên hướng dẫn: Th.s Võ Tường Oanh

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

R ỜNG I HỌC CÔNG NGH TP HCM KHOA K TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Trang 3

Tp Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 07 năm 2014

Sinh viên thực hiện

Trang 4

à Đồng thời, tôi xin chân thành cả Cô Võ Tường Oanh (Giả v ê ướng dẫn) vì

sự p đ tận tình của Cô trong suốt quá trình tôi thực hiệ à a luận tốt nghiệp ày

Tuy ê , do đ y là lầ đầu tiên tiếp xúc với việc tìm hiểu và vận dụng những kiến thứ đ được học ra thực tế tạ à nên không thể tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình tìm hiểu, thực hiện Khóa luận qua việ trì ày và đ về Ngân hàng Vì thế, tôi rất mong nhậ được sự đ p ủa các anh ch tại ngân hàng và các Thầy (Cô)

Xin chân thành cả !

Tp Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 07 năm 2014

Sinh viên thực hiện

Trang 5

M ĐẦU 1

CHƯƠ 1:CƠ S LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG 4

1.1 Các khái niệ ản về tín dụng 4

1.1.1 Khái niệm tín dụng 4

1.1.2 C ứ và va tr ủa t dụ 5

1.1.2.1 C ứ ủa t dụ 5

1.1.2.2 Va tr ủa t dụ 6

1.2 Lý thuyết hiệu quả tín dụng 10

1.2.1 Khái niệm 10

1.2.2 Một số chỉ t êu dù để đ ệu quả tín dụng 11

1.2.2.1 Doanh số cho vay 11

1.2.2.2 Doanh số thu nợ 11

1.2.2.3 Dư ợ 11

1.2.2.4 Nợ quá hạn và nợ xấu 12

1.2.2.5 T dư ợ trên nguồn vố uy động 13

1.2.2.6 Tỷ lệ nợ quá hạn trên t dư ợ 13

1.2.2.7 Hệ số thu nợ 13

1.2.2.8 Vòng quay vốn tín dụng 13

CHƯƠ 2:PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NH TMCP SÀI GÒN THƯƠ TÍ SACOM A – CHI NHÁNH BÌNH THẠNH 15

2.1 s ì t à , qu trì p t tr ển 15

2.1.1 T qua về à TMCP Sà T ư T Sa o a 15

2.1.2 Qu trì ì t à , oạt độ và p t tr ể ủa Sa o a – CN Bình Thạnh 16

Trang 6

2.1.3.1 S đồ ộ y t ứ 16

2.1.3.2 C ứ ệ vụ p a 17

2.1.3.3 Ưu đ ểm và hạn chế của bộ máy quản lí : 20

2.1.4 Mạ lướ , đ a bàn kinh doanh và kết quả hoạt động kinh doanh 21

2.1.4.1 Mạ lướ , đ a bàn kinh doanh 21

2.1.4.2 ả ạ tra tro và oà ướ 22

2.1.4.3 Kết quả hoạt động kinh doanh 23

2.1.5 Sản phẩm và d ch vụ cung cấp 26

2.1.5.1 Sản phẩm tiền g i 27

2.1.5.2 Sản phẩm tín dụng 28

2.1.5.3 Thẻ Sacombank 30

2.1.5.4 D ch vụ chuyển tiền 30

2.1.5.5 à đ ện t 30

2.1.5.6 Thanh toán quốc tế 30

2.1.5.7 Các sản phẩm d ch vụ khác 30

2.2 Quy trình tín dụng tại Sacombank - CN Bình Thạnh 30

2.3 Tì ì uy động vố à TMCP Sà T ư T Sa o a

2011 – 2013 39

2.3.1 Huy động vốn theo loại tiền 41

2.3.2 Huy động vốn theo kỳ hạn 42

2.3.2.1 Tiền g i không kỳ hạn 43

2.3.2.2 Tiền g i có kỳ hạn 43

2.3.3 Huy động vốn theo thành phần kinh tế 44

2.3.3.1 Nguồn vố uy động cá nhân 44

2.3.3.2 Nguồn vố uy động doanh nghiệp 44

2.4 Phân tích tình hình tín dụng tạ à TMCP Sà T ư T Sa o a

2011 – 2013 45

2.4.1 Phân tích doanh số o vay a đoạn 2011 – 2013 47

Trang 7

2.4.1.2 Phân tích doanh số o vay t eo đố tượng 49

2.4.2 Phân tích doanh số thu nợ a đoạn 2011 – 2013 50

2.4.2.1 Phân tích doanh số thu nợ theo thời hạn 52

2.4.2.2 Phân tích doanh số thu nợ t eo đố tượng 52

2.4.3 P t tì ì dư ợ o vay a đoạn 2011 – 2013 54

2.4.3.1 Dư ợ o vay t eo t ờ ạ o vay 56

2.4.3.2 Dư ợ o vay t eo đố tượ à 58

2.5 Đ ệu quả oạt độ t dụ tạ à t ô qua ột số ỉ t êu tà 59

2.5.1 T dư ợ trê uồ vố uy độ 59

2.5.2 Tỷ lệ ợ qu ạ trê t dư ợ 60

2.5.2.1 ợ qu ạ 60

2.5.2.2 Tỷ lệ ợ qu ạ trê t dư ợ 60

2.5.3 Chỉ số hệ số thu nợ 62

2.5.4 Chỉ tiêu vòng quay vốn tín dụng 62

2.5.5 ữ đ ể ạ , đ ể yếu, ộ và t t ứ tro oạt độ t dụ tạ Sacombank 63

CHƯƠ 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NH TMCP SÀI GÒN THƯƠ TÍ SACOM A – CN BÌNH THẠNH 66

3.1 Đ oạt độ t dụ tạ Sa o a 66

3.2 Đ ướ p t tr ể ủa à tro t ờ a tớ 66

3.2.1 Đ ướng phát triển chung 66

3.2.2 u ướ oạt độ t dụ tro ữ tớ 67

3.3 Một số ả p p ao ệu quả oạt độ t dụ tạ C ì T ạnh 68

3.3.1 ả p p ao ệu quả oạt độ t dụ tạ C 68

3.3.1.1 Tro ô t uy độ vố 68

3.3.1.2 Tro ô t o vay và t u ợ 69

3.3.2 ế 71

Trang 8

3.3.2.2 Đố vớ à TMCP Sà T ư T Sa o a 723.3.2.3 Đố vớ à TMCP Sà T ư T Sa o a – CN

Bình Thạnh 74KẾT LUẬN 76TÀI LIỆU THAM KHẢO 77

Trang 10

ả 2.8 :Bảng hệ số thu nợ Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 62

ả 2.9 :Bảng vòng quay vốn tín dụng Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn

2011 – 2013 62

Trang 11

DANH M C CÁC BIỂ Ồ, Ồ THỊ, Ồ,

S đồ 2.1 :S đồ ấu t chức CN Bình Thạnh 17

S đồ 2.2 :Quy trì ệp vụ o vay 31

Biểu đồ 2.1 :T u ập, p và lợ uậ qua 3 2011 – 2013) 25

Biểu đồ 2.2 : uồ vố t eo loại tiề ủa Sa o a – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 40

Biểu đồ 2.3 : uồ vố t eo ỳ hạ ủa Sa o a – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 42

Biểu đồ 2.4 : uồ vố t eo t à p ần kinh tế ủa Sa o a – CN Bình Thạnh a đoạn 2011 – 2013 44

Biểu đồ 2.5 :Doanh số cho vay theo thời hạn cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 48

Biểu đồ 2.6 :Doanh số o vay t eo đố tượng khách hàng cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 49

Biểu đồ 2.7 :Doanh số thu nợ cho vay theo thời hạn cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 52

Biểu đồ 2.8 :Doanh số thu nợ o vay t eo đố tượng khách hàng cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạnh giai đoạn 2011 – 2013 52

Biểu đồ 2.9 :Dư ợ cho vay theo thời hạn cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạnh a đoạn 2011 – 2013 56

Biểu đồ 2.10 :Dư ợ o vay t eo đố tượng khách hàng cho vay tại Sacombank – CN Bình Thạ a đoạn 2011 – 2013 58

Trang 12

Ờ Ở ẦU

1 nh ấ hi i

ề tế t trườ a ộ ập đ a đế o doa ệp rất ều

t ờ t uậ lợ , đồ t ờ ũ đ t doa ệp vào t ế p ả ạ tra ố l ệt

ô ỉ vớ doa ệp ù à , ù quố a à ả vớ doa ệp

t uộ à , quố a, u vự trê toà ầu Tà – à ũ

ô oà p ạ v đ

Tro ữ qua, oạt độ Ngân à ướ ta đ p p ầ t ự uy độ

vố , rộ vố đầu tư o l vự sả xuất p t tr ể Tro đ , oạt độ t dụ Ngân hàng là oạt độ ả , là ế ầu ố tru a ữa t a và t ếu vố ; đe lạ

lợ và t u ập ủ yếu o Ngân hàng p p ầ qua trọ vào sự p t tr ể tế x

ộ ủa đất ướ ư ê ạ đ ũ ứa đự ều rủ ro Trướ u ầu vố ủa ề

tế, ều à t ư ạ p ầ (NHTMCP), Ngân hàng l ê doa , Ngân hàng ướ oà ra đờ , oạt độ tro sự ạ tra ay t ế o oạt độ t

dụ ô ỉ ạ tra ữa Ngân hàng tro ướ à ạ tra ả vớ Ngân hàng ướ oà ạ về t ề lự tế, ều ệ và lợ t ế doa d

vụ đa Do đ đ ỏ à t ư ạ V ệt a p ả ả t , s p xếp lạ t

ứ tra t ết ệ đạ , t t ê d vụ Ngân hàng và oạt độ doa

p ả t ự sự ệu quả t ì ớ tồ tạ và đứ vữ Tro ữ nỗ lự đ , ệ t ố Ngân

à t ư ại V ệt a luô đ ệt qua t đế ột oạt độ a lạ t u ập ao

ất ế t 60 – 80 t u ập ủa Ngân hàng đ là oạt độ t dụ

Cũ vì tầ qua trọ ủa oạt độ t dụ tro ệ t ố Ngân hàng

t ư ại V ệt a và để ểu t ê đượ à T ư ạ p ầ Sà

T ư T Sa o a – C ì T ạ đ t ứ và nỗ lự ư t ế ào để đ

p o sự p t tr ể ủa ệ t ố à t ư ại V ệt a ê tô quyết đ ọ

đề tà cho khóa luận tốt nghiệp ủa ì là : ng hi ả h ng n ng i

Trang 13

g n h ng hư ng i ổ hần i n hư ng n n – hi nh nh nh

h nh vớ o uố tì ra ữ vấ đề vướ tro l vự ày tạ Chi

nhánh và t ể đ p ột và ế ủa ì oà t ệ ữa oạt độ t

dụ tạ Chi nhánh

2 iê nghiên

P t đ tì ì oạt độ t dụ tạ Ngân hàng TMCP Sà T ư

T – Chi nhánh Bình Thạnh qua a t 2011 – 2013, ất là đ s u vào uồ vố uy

độ , tì ì dư ợ và ợ xấu ủa Ngân hàng P t để t ấy đượ t ạ , t yếu tro oạt độ t dụ x đ ả đ p ứ u ầu vố ủa Ngân hàng đồ

t ờ đề xuất ế ả p p để rộ và ao ệu quả oạt độ t dụ tạ C nhánh

3 h vi, i ư ng nghiên

- Tì ểu về oạt độ à Sa o a tạ Chi nhánh Bình Thạnh

- P t đ oạt độ doa và oạt độ t dụ tạ Sa o a – Chi nhánh Bình Thạnh qua 3 2011, 2012, 2013 , đồ t ờ đưa ra ữ ệ p p để

ao ệu quả oạt độ t dụ

4 hư ng h nghiên

Để oà t à tốt ài khoá luận, oà sự ết ợp ữa ế t ứ đượ tra t t ầy

ô trườ và t ờ a t ự tập tạ Ngân hàng TMCP Sà T ư T Sa o a – Chi nhánh Bình Thạnh Bên ạ đ à oá luận s dụ ột số p ư p p sau:

- P ỏ vấ , t a ảo ế ủa ộ t dụ tạ Ngân hàng

- ê ứu tà t ệu của đ v thực tập và ữ ả t , o o t ườ ê ủa Ngân hàng

- T ợp số l ệu và dù p ư p p so s tuyệt đố , tư đố để p t ,

đ

Trang 14

à oá luận tốt nghiệp ủa tôi oà lờ đầu và ết luậ , t ì ồ 3 ư :

hư ng 1 C s lý luận về tín dụng ngân hàng

hư ng 2 Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thư Tín

(Sacombank) – Chi nhánh Bình Thạnh

hư ng 3 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại Ngân hàng

TMCP Sài Gòn Thư Tín (Sacombank) – Chi nhánh Bình Thạnh

Trang 15

Hoạt động tín dụng ngân hàng có nhữ đ đ ểm cầ lưu sau:

Thứ nhất, giao dịch tín dụng được thực hiện trên cơ sở sự tin tưởng giữa hai bên

à và à Tro đ à t tư ng ngân hàng về khả u ấp

d ch vụ và thực hiện những cam kết đối với à à t tư ng khả hoàn trả ũ ư t sẵn lòng hoàn trả của khách hàng

Thứ hai, giao dịch được thực hiện trên cơ sở chuyển giao tài sản từ phía ngân hàng cho khách hàng Ngân hàng cấp tín dụng thực chất là tài trợ vốn cho khách hàng mà vốn là

một khái niệ a t vô ì do đ p ả được biểu hiệ dưới một hình thái hữu hình

ào đ à ta ọi là tài sản Tài sản này có thể là tiền, máy móc, thiết b , à a, … ư chủ yếu là dưới hình thái tiền Cụ thể là vố được chuyển t ngân hàng tới tay khách hàng dưới hình thái tiền tệ (là chủ yếu , sau đ tùy t eo ụ đ s dụng của mình mà khách hàng tiếp tục chuyển hóa hình thái tiền tệ đ sa ì t … uối cùng nó lại quay về hình thái tiền tệ để hoàn trả ngân hàn Tro d lưu uyển vố đ rủi ro có thể xảy ra bất kỳ u ào và đ ều cầ lưu đ y là rủ ro đ sẽ xảy ra đối vớ à trước rồi

mớ đến ngân hàng B i vậy để quản tr được rủi ro thì ngân hàng phải kiểm soát khách hàng

t việc khách hàng đ uyể a đồng vố vay ư t ế nào

Thứ ba, giá trị hoàn trả của khách hàng phải lớn hơn giá trị ban đầu Đến kỳ đ o ạn,

khách hàng phải hoàn trả khoản vay cho ngân hàng bao gồm khoản vay gốc và một khoản lãi vay Khoả l vay ày dù để trang trải các chi phí mà ngân hàng bỏ ra ư p uy động vốn, chi phí các hoạt độ … và để ngân hàng có lợi nhuận

Trang 16

Thứ tư, khách hàng cam kết sẽ hoàn trả khoản vay cho ngân hàng đúng hạn Khoản

tiền mà ngân hàng cho vay không thuộc s hữu của ngân hàng vì ngân hàng chỉ là một đ v trung gian tài chính thực hiệ “ doa t ền g ” ô a là “đ vay để o vay” Hoạt động kinh doanh tiền g i này có một quy t c là khi khách hàng g i tiền vào ngân hàng với bất kỳ thời hạn nào thì ngân hàng không có quyền t chối nếu à đ uốn rút tiền trước thời hạ , ược lại khi ngân hàng cho vay một à ào đ t ì dù ất cứ lý do

ì ũ ô đượ p ép đ à đ t a to ếu ưa đến hạn B i vậy, việc các khoả vay đượ t a to đ hạ a qua trọng trong việ đảm bảo khả thanh khoản của à Tro trường hợp này, rủi ro tín dụng nếu xảy ra sẽ có thể là nguyên nhân của rủi ro thanh khoản mà bất kỳ à ào ũ luô lo sợ phả đối m t Một đ ều nữa đối với tín đ ạn của khoản hoàn trả là “l ệu ngân hàng có muốn khách hàng trả trước hạ ay ô ?” Tất nhiên sẽ không có một cán bộ tín dụng nào t chối nếu

à đến trả tiề trước hạn Tuy nhiên nếu chuyệ đ xảy ra ũ sẽ ả ư đến kế hoạ dư ợ của à ũ ư lợi nhuận dự kiến mà ngân hàng tính toán Tóm lại, việc tính toán thời hạn của khoản vay và quả l để thu nợ đ ạn có vai trò quan trọng trong việ a s dụng vốn sai mụ đ ủa à ũ ư t ực hiện các kế hoạch của ngân hàng

1.1.2 ụ

1.1.2.1 Chức năng của tín dụng

 C ứ tập tru và p p ố lạ vố t ề tệ:

Đ y là ứ ả ất ủa t dụ , ờ ứ ày ủa t dụ à

vố t ề tệ tro x ộ đượ đ ều a t t a sa t ếu để s dụ p t tr ể

tế Tập tru và p p ố lạ vố t ề tệ là a t ợp t à ứ ốt lõ ủa t

dụ

 C ứ t ết ệ t ề t và p lưu t ô o x ộ :

T ô qua oạt độ t dụ ô ụ lưu t ô t dụ và ô ụ t a

to ệ đạ o p ép uy độ vố lưu t ô qua p t à ứ t , t ể uyể

Trang 17

oạt độ t a to ô dù t ề t, t a to ộ t ô qua ệ t ố H ngày à ều và lớ t ì lượ t ề lưu t ô sẽ ả lạ , t ô t ô

dù t ề t p t tr ể t ì v ệ tập tru t ề vào tà oả sẽ p ả p ất ữ và

1.1.2.2 Vai trò của tín dụng

- T dụ p p ầ t đẩy sả xuất lưu t ô à a p t tr ể

- T dụ đ ều t ết lượ t ề lưu t ô tro ề tế p p ầ đ t ề tệ,

đ ả

- T dụ p p ầ đ đờ số , tạo ô v ệ là và đ trật tự x ộ

1.1.2 Các hình thức tín dụng Ngân hàng

Việc phân loại các hình thức tín dụ t ườ được dựa vào một số tiêu thức nhất đ nh

C ứ đ à t ết lập quy trình cho vay, nâng cao hiệu quả tín dụng và quản lý rủi ro tín dụ được tốt

 ăn v h

- Cho vay bất động sản: bao gồm các khoản cho vay xây dựng ng n hạn và giải phóng

m t b ũ ư oản cho vay dài hạn tài trợ cho việ ua đất canh tác, nhà, trung

t t ư ại và mua các tài sả ướ oà Đối với loại hình cho vay này, ngân hàng được bảo đảm b ng chính tài sản thự : đất đa , toà à và ô trì

- Cho vay đối với các tổ chức tài chính: bao gồm các khoản tín dụng dành cho ngân

Trang 18

- Cho vay công nghiệp và thương mại: giúp DN trang trả p ư ua à ,

nhập kho, trả thuế, trả lư o ộ công nhân viên

- Cho vay đối với các cá nhân: giúp tài trợ cho việc mua ô tô, nhà , trang thiết b gia

đì , vật liệu xây dự để s a chữa, hiệ đại hóa nhà c a hay trang trải các khoản viện phí và các chi phí cá nhân khác

- Cho vay khác: gồm các khoả o vay ô được xếp trên và các khoản cho vay

kinh doanh chứng khoán

- Tài trợ thuê mua: ngân hàng mua thiết b y ay p ư t ện và cho khách

hàng thuê

 ăn v ỳ h n

- Cho vay ngắn hạn: những khoản cho vay có kỳ hạn tố đa đế 12 t , được xác

đ nh phù hợp với chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả trả nợ của khách hàng

- Cho vay trung, dài hạn: những khoả o vay đượ x đ nh chủ yếu để đầu tư ua

s m tài sản cố đ , đ i mới trang thiết b , công nghệ, m rộng sản xuất kinh doanh, xây dựng các dự án có quy mô thu hồi vốn lớn Loạ o vay ày đa ày à được các ngân hàng chú trọng phát triển, một m t đ p ứng nhu cầu vay vốn của DN, m t khác chúng

ũ p ù ợp với khả vốn của à t ư ại Thời hạn cho vay trung hạn

là t 12 t đến 60 tháng, thời hạn cho vay dài hạn t 60 tháng tr lê ư ô qu thời hạn hoạt động còn lại theo quyết đ nh thành lập ho c giấy phép thành lập đối với pháp

và ô qu 15 đối với cho vay các dự đầu tư p ục vụ đời sống

 ăn v n nhi i với h h h ng

- Tín dụng không bảo đảm: là loại tín dụng không có tài sản thế chấp, cầm cố hay bảo

lãnh của ười thứ ba, việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản thân khách hàng Ngân hàng không n m giữ một loại tài sản nào của ườ vay để thanh lý nh m thu hồi khoản vay khi có

vi phạm hợp đồ à t ay vào đ là ữ đ ều kiệ : p ư doa được ngân hàng

đ tính khả thi, có khả đe lại lợi nhuận cao; DN phải kinh doanh có lãi trong

Trang 19

a l ền kề thờ đ ểm vay vốn Khách hàng là những khách hàng tốt, trung thực trong kinh doanh, khả tà là ạnh, quản tr có hiệu quả, đ à dựa vào uy tín của khách hàng mà không cần nguồn thu nợ b sung

- Tín dụng có bảo đảm: là hình thức tín dụng dựa trê s ngân hàng n m giữ các tài

sản thuộc s hữu trực tiếp của ườ đ vay o c thuộc s hữu của ười bảo lãnh Các hình thức bảo đả t ường g p là: thế chấp, cầm cố, ho c bảo lãnh Mụ đ ủa việc này là khi

có sự vi phạm hợp đồng tín dụng ngân hàng có quyền x lý các tài sả đ để thu hồi tiền cho vay Sự bảo đả ày là ứ p p l để ngân hàng có thêm một nguồn thứ hai, b sung cho nguồn thu nợ thứ nhất thiếu ch c ch n Các tài sản bảo đảm đ y t ường là các bất động sản, động sản thuộc quyền s hữu của ê đ vay, được phép giao d ch, không có tranh chấp, tài

sả được bảo hiể t eo quy đ nh của pháp luật

 ăn v h nh h i gi rị n ng

- Tín dụng bằng tiền: là loại hình tín dụ được cung cấp b ng tiề Đ y là ì t ức

cấp tín dụng chủ yếu của à và được thực hiện b ng các kỹ thuật au ư: t dụng ứ trước, thấu chi, tín dụng thời vụ, tín dụng trả góp

- Tín dụng bằng tài sản: là hình thức cho vay b ng tài sản rất ph biế và đa dạng, mà

đ ển hình nhất là tài trợ t uê ua T eo p ư t ức này ngân hàng ho c công ty thuê mua (công ty con của Ngân hàng) cung cấp trực tiếp tài sả o à và t eo đ nh kỳ khách hàng hoàn trả nợ vay gồm cả gốc và lãi

 ăn v hư ng h h v y

Theo quy chế cho vay của các t chức tín dụng ban hành ngày 31/12/2001, ngân hàng tiến hành o vay t eo p ư t ứ ư sau:

- Cho vay từng lần: mỗi lần vay vốn khách hàng và ngân hàng tiến hành thực hiện

những thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụ P ư t ức này áp dụng với những khách hàng có nhu cầu vay vố ô t ường xuyên, sản xuất không đ nh, kinh

Trang 20

- Cho vay theo hợp đồng tín dụng: à và à x đ nh, thoả thuận một

hạn mức tín dụng duy trì trong một thời hạn nhất đ nh ho c theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh

- Cho vay theo dự án đầu tư: ngân hàng cho khách hàng vay vố để thực hiệ đầu tư

phát triển sản xuất, kinh doanh, d ch vụ và các dự đầu tư p ục vụ đời sống

- Cho vay hợp vốn: một nhóm t chức tín dụ ù o vay đối với một dự án vay

vốn ho p ư vay vốn của à Tro đ ột t chức tín dụ là đầu mối dàn xếp, phối hợp với các t chức tín dụng khác Ngoài ra cho vay hợp vốn còn phải thực hiện theo quy chế đồng tài trợ của các t chức tín dụng do Thố đố à à ước ban hành Cho vay hợp vố ưu đ ểm là san sẻ được rủ ro so ượ đ ểm là nới lỏng việc kiểm soát tiền vay khách hàng

- Cho vay trả góp: khi vay vố , à và à x đ nh và thoả thuận số lãi

vốn vay phải trả cộng với số nợ gố ưa đượ a ra để trả nợ theo nhiều kỳ hạn trong thời hạn cho vay

- Cho vay theo hạn mức tín dụng: khách hàng và à x đ nh và thoả thuận

một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất đ nh Việc cho vay và thu nợ

đa xe au, ô p đ nh ranh giới, thờ đ ểm cụ thể lúc nào cho vay, lúc nào thu nợ

P ư t ức này áp dụ đối với các khách hàng có nhu cầu vay trả t ường xuyên, tình hình kinh doanh đ nh, vòng quay vốn nhanh và có tín nhiệm trong quan hệ tín dụng

- Cho vay theo dự án đầu tư: T chức tín dụng cho khách hàng vay vố để thực hiện

các dự đầu tư p t tr ển sản xuất, kinh doanh, d ch vụ và các dự đầu tư p ục vụ đời sống

- Cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng: T chức tín dụng

chấp thuậ o à được s dụng số vốn vay trong phạm vi hạn mức tín dụ để thanh toán tiền mua hàng hoá, d ch vụ và rút tiền m t tại máy rút tiền tự động ho đ ểm ứng tiền m t là đại lý của t chức tín dụng Khi cho vay phát hành và s dụng thẻ tín dụng, t chức tín dụng và khách hàng phả tu t eo quy đ nh của Chính phủ và Ngân hàng Nhà ước Việt Nam về phát hành và s dụng thẻ tín dụng

Trang 21

- Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng: T chức tín dụng cam kết đảm bảo sẵn

sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức tín dụng nhất đ nh T chức tín dụng và khách hàng thoả thuận thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng, mức phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

- Cho vay theo hạn mức thấu chi: Là việc cho vay mà t chức tín dụng thoả thuận

b v ản chấp thuậ o à vượt số tiền có trên tài khoản thanh toán của khách hàng phù hợp vớ quy đ nh của Chính phủ và à à ước Việt Nam về hoạt động thanh toán qua các t chức cung ứng d ch vụ thanh toán

Các phương thức cho vay khác mà pháp luật không cấm, phù hợp vớ quy đ nh tại Quy chế

o vay và đ ều kiện hoạt động kinh doanh của t chức tín dụ và đ đ ểm của khách hàng vay

1.2.1 Khái niệm

H ệu quả t dụ là tỷ số đượ x đ dựa trê ết quả t u đượ t số t ề à H

uy độ , đ vay t à p ầ tế để t ự ệ ệp vụ o vay, ết ấu ủa H

ết quả đạt đượ ồ : lợ uậ t oạt độ o vay, vố ố và t ề l t u ồ ết

t ờ ạ o vay o a ạ , tố độ t trư t dụ , doa số o vay…

H ệu quả TD là ột tro ữ ứ để đ ết quả oạt độ doa ủa HTM u và ủa HTMCP Sà T ư T r ê H ệu quả TD đượ t ể

ệ 2 t: ệu quả tà và ệu quả x ộ

- H ệu quả tà đượ đ t ô qua ỉ t êu: ố lượ sả p ẩ , d vụ

à H tạo ra để p ụ vụ à , lợ uậ t u đượ t oạt độ ấp t dụ , tỷ suất

lợ uậ trê vố vay, t ờ a t u ồ vố và l đ ạ

- H ệu quả x ộ , à đầu tư sẽ ì t qua oạt độ ủa H để x y

dự o ì ột ế lượ đầu tư ệu quả Hoạt độ TD ủa H tốt sẽ p p ầ ả quyết v ệ là o ườ lao độ , tà trợ vố để doa ệp, sả xuất doa p p ầ p t tr ể tế – x ộ , ả tệ ạ x ộ

Trang 22

1.2.2 Một số chỉ êu ù để đá á ệu quả tín dụng

1.2.2.1 Doanh số cho vay

Doa số o vay là ỉ t êu p ả tất ả oả t dụ à H đ ả dướ ì t ứ t ề t ay uyể oả o à vay ô đế v ệ vay

đ t u đượ ay ưa tro ột oả t ờ a ất đ Sự t trư ủa doa số o vay t ể ệ quy ô t trư ủa ô t t dụ ếu H uồ vố ạ t ì doa số o vay t ể ao ều lầ so vớ H uồ vố ỏ

Cho vay là hoạt động chủ yếu và quan trọng nhất của bất cứ một NHTM nào Sự chuyển hóa t vốn tiền g i sang vốn tín dụ để b sung nhu cầu sản xuất kinh doanh trong nền kinh tế, a với nền kinh tế và cả Ngân hàng Vì hoạt động cho vay tạo ra nguồn thu nhập chủ yếu o à để t đ ồi hoàn lại tiền g i của à , ù đ p các chi phí kinh doanh và tạo ra lợi nhuậ o à ư lại mang tính rủi ro lớn nên phải quản lý các khoản cho vay một cách ch t chẽ thì mới có thể a, hạn chế các rủi

ro trong quá trình hoạt động của Ngân hàng

1.2.2.2 Doanh số thu nợ

xe xét tì ì o vay ủa H ta ỉ ết đượ số lượ và quy ô o vay

ủa H ứ ưa p ả đượ ệu quả oạt độ t dụ ủa H vì ệu quả ủa oạt

độ t dụ đượ t ể ệ v ệ t u ồ ợ vay ủa H đ ta s dụ ỉ t êu doa số t u ợ Đ là ỉ t êu p ả tất ả oả t dụ à H t u về đượ

đ o ạ vào ột t ờ đ ể ất đ Hoạt động tín dụng của Ngân hàng có nhiều rủi ro, đồng vốn mà Ngân hàng cho vay ra có thể được thu hồ đ ạn, trễ hạn ho c không thu hồi được nên công tác thu hồi nợ đượ à đ t lê à đầu Một Ngân hàng muốn hoạt động tốt thì phả đảm bảo được doanh số cấp tín dụng và doanh số thu nợ để đảm bảo đồng vốn bỏ ra và thu hồi lạ đ ạn, tránh thất thoát cho Ngân hàng

1.2.2.3 Dư nợ

Dư ợ là ệu số ữa doa số o vay và doa số t u ợ ư vậy, ỉ t êu dư ợ

o vay p ả số ợ à H đ o vay và ưa t u ồ đượ vào ột t ờ đ ể ất

Trang 23

đ Đ là ỉ t êu x t ự để đ về quy ô oạt độ t dụ tro t t ờ ỳ

C ỉ t êu ày ô t ể t ếu đế oạt độ t dụ ủa H Tuy ê , v ệ p

t dư ợ ết ợp vớ ợ xấu sẽ o p ép ta p ả x về ệu quả oạt độ

t dụ ủa H ì u , HTM ứ dư ợ ao t ườ là H quy ô oạt độ rộ , uồ vố ạ và đa dạ

1.2.2.4 Nợ quá hạn và nợ xấu

Tro oạt độ t dụ v ệ qua trọ ất sau ả là là sao t u ồ lạ

oả ợ ao ồ ả ố lẫ l à à đ vay à Do đ vấ đề t eo dõ ,

ể so t t ẽ oả ợ đượ à đ ệt qua t tr rủ ro t

dụ Vì vậy à à ướ đ a à quyết đ 18 2007 QĐ- H tro đ

p loạ ợ vay t à 5 ứ rủ ro au p HTM dễ dà ể

so t, quả l oả ợ p t s để t ự ệ ô t t u ồ ợ ột tốt ất

ợ đủ t êu uẩ 1 : ợ đủ t êu uẩ là oả ợ tro ạ trả ợ và

ợ qu t ờ ạ trả ợ dướ 10 ày

ợ ầ 2 : oả ợ qu ạ t 10 ày đế 90 ày

ợ dướ t êu uẩ 3 : oả ợ qu ạ t 91 ày đế 180 ày

ợ ờ 4 : oả ợ qu ạ t 181 ày đế 360 ày

ợ ả ất vố 5 : oả ợ qu ạ trê 360 ày

Vậy ợ xấu là oả ợ t uộ 3, 4 và 5 Đ y là ỉ t êu p ả ất lượ

t dụ C ỉ t êu ày à ao t ì à rủ ro tro v ệ t u ồ uồ vố o vay ủa

à vì ợ xấu là oả ợ ả ất vố ao do lự trả ợ ủa à

ả s t ê trì trệ tro v ệ trả ợ vay o à

Cù vớ doa số t u ợ, ợ xấu ũ p ả ệu quả s dụ vố và ất lượ

t dụ ủa H

Trang 24

1.2.2.5 Tổng dư nợ trên nguồn vốn huy động

C ỉ số ày x đ ệu quả đầu tư ủa ột đồ vố uy độ p ta so

s ả o vay ủa H đố vớ uồ vố uy độ

Tỷ lệ dư ợ trê vố uy độ = T dư ợ 100%

T uồ vố uy độ

Tỷ lệ này càng cao thì càng tốt cho hoạt động của à , do đ à luô

tì đa dạng hóa các hình thứ uy động vốn của ì để t uồn vốn hoạt động

1.2.2.6 Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ

C ỉ t êu ày p ả ất lư ệp vụ t dụ ũ ư ả t u ồ ợ

ủa H T ể ệ tỷ trọ ợ xấu ế trê t dư ợ ủa à tạ ột t ờ đ ể

ữ H ào ỉ số ày t ấp ũ a là ất lượ t dụ ủa H đ ao

Tỷ lệ dư ợ qu ạ = ợ quá hạn

T dư ợ Chỉ tiêu này càng cao cho thấy chất lượng tín dụng của à à é và ược lại Phần lớ à ô để tỷ lệ ày vượt quá 5%

1.2.2.7 Hệ số thu nợ

C ỉ t êu ày đ ệu quả t dụ tro v ệ t u ợ ủa H p ả tro

ột t ờ ỳ ào đ vớ doa số o vay ất đ , H sẽ t u đượ ao êu đồ vố Hệ

Trang 25

V quay vố t dụ p ả tố độ lu uyể vố ủa H, p ả số vố đầu tư đượ quay v a ay ậ tro ột t ờ ỳ ất đ Đồ vố quay v

à a à tốt và đe lạ lợ uậ o H

V quay vố = Doa số t u ợ

Dư ợ ì qu

K T LUẬ 1

ư vậy, tro ư 1, đề tài trình bày chi tiết các vấ đề chung về tín dụng ngân

à , tro đ ấn mạ đến các chỉ t êu đ ất lượng hoạt động tín dụng vố là đối tượng nghiên cứu của đề tà oà ra, đề tà đ x y dựng một qua đ ểm thống nhất về vấn

đề ệu quả t dụ à để là s lý luận cho việc giải quyết mục tiêu nghiên cứu của đề tài Việc phân tích thực trạng vấ đề nghiên cứu và đề ra các giải pháp để x lý vấn

đề sẽ đượ trì ày tro ư 2 và ư 3 t ếp t eo đ y

Trang 26

2 PHÂN TÍCH HO NG TÍN D NG T I NH TMCP – CHI NHÁNH BÌNH

Trả qua 20 oạt động và phát triể , đế ay Sa o a đ đạt được số vốn

đ ều lệ khoảng 12.425.421.650.000 đồng và tr thành NHTMCP à đầu Việt Nam với

422 đ ểm giao d , tro đ 72 , 339 p ao d tro ước, tạ

Ca pu a 1 NH o và 6 , tại Lào có 1 chi nhánh và 2 phòng giao d ch (tính

đến t ờ đ ể ày 31 12/2013)

Vào ày 12 07 2006 tạ Tru t ao d C ứ o TP.HCM, Sa o a tr

t à NH đầu t ê tạ V ệt a ê yết p ếu trê t trườ ứ o

Với việ a trư C ào vào 2008, C Ca pu a 2009, Sacombank tr thành NH Việt a đầu tiên thành lập CN tạ ướ oà Đ y được xem là ước ngo t trong quá trình m rộng mạ lưới của Sacombank với mục tiêu tạo ra cầu nối tro l vực kinh doanh tiền tệ, tài chính của khu vự Đô Dư

H 20 qua, Sa o a luô ê đ vớ ế lượ p t tr ể ủa ì , tự t

ra ữ lố đ r ê và tr t à NH t ê p o tro ều l vự Sa o a ệ

ệ t ố ô ty o oạt độ tro ều à ề au ư:

Trang 27

- Công ty T HH Một t à v ê Quả l ợ và a t Tả sả à Sà

T ư T Sa o a -SBA)

- Cô ty T HH Một T à v ê C o t uê tà à Sà T ư T (Sacombank-SBL)

- Cô ty T HH Một t à v ê ều ố à Sà T ư T (Sacombank-SBR)

t ố C trụ s đ t tạ 270 ạ Đ , p ườ 24, quậ ì T ạ Đượ

t à lập vào ày 27 11 2007 trê s t ếp ậ 2 PGD t Sa o a Sà

là PGD ì T ạ ay đ tê t à PGD T và PGD T a Đa

Đế t 09 2008, ì T ạ t ếp ậ t ê PGD ì H a t Vấp Và đế t 10 2009 t à lập t ê PGD Tra o , đ ều ày à

là t t ê đ ều ệ t uậ lợ o t ếp tụ p t tr ể ữa.T đế t ờ

đ ể ệ ay, ỉ PGD Tra o là trự t uộ ì T ạ , 3 PGD lạ đều t t à PGD t ề t uộ u vự Tp.Hồ C M

2.1.3 ộ á – CN Bình Th nh

2.1.3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức

Trang 28

.1: Ồ ẤU TỔ CHỨC CN BÌNH TH NH

2.1.3.2 Chức năng nhiệm vụ phòng ban

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thư Tín - CN Bình Thạnh hiệ 75 ộ công nhân viên CN hiệ 3 p a dưới sự đ ều hành của Ban G đốc cùng 8 bộ phận hoạt độ dưới sự giám sát và quản lí của các phòng ban

C CHI NHÁNH

Phòng KH Cá

Nhân

Phòng KH Doanh Nghiệp

Phòng Hành Chính Kế Toán

Bộ Phận Giao

D ch Và Ngân Quỹ

Bộ Phận D ch

Vụ KH Thẻ

Bộ Phận Hành Chánh Nhân Sự

Bộ Phận D ch

Vụ KH

Bộ Phận Thanh Toán Quốc Tế

Bộ Phận TD

Doanh Nghiệp

Bộ Phận Kế Toán

Bộ Phận TD

Cá Nhân

Trang 29

 n gi c

Ban G đốc gồm có 1 Giám đốc và 2 Phó G đốc, ch u trách nhiệ đ ều hành toàn bộ hoạt động của CN, bao gồm cả việc giao chỉ tiêu cho các bộ phận và nhận chỉ tiêu t cấp trê a đốc ch u trách nhiệm báo cáo với cấp trên những kết quả hoạt động kinh doanh của CN, đồng thời làm cầu nối giữa cấp trên với nhân viên, chuyên viên trong CN

- Trực tiếp đ ều hành và thực hiện nhiệm vụ của CN theo quy đ nh của Sacombank Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, ch u trách nhiệ trước pháp luật và trước T Đốc ngân hàng về các quyết đ nh của mình

- Thực hiệ ế lãi suất, tỷ lệ hoa hồng, tỷ lệ phí tiề t ư ng, tiền phát áp dụng t ng thời kì cho khách à do à ướng dẫn

- T chức hạch toán kinh tế, phân phố lư , t ư ng giao chỉ tiêu, nhiệm vụ công việc đến t ng nhân viên cấp dưới theo kết quả kinh doanh phù hợp…

 Phòng khách hàng cá nhân, doanh nghi p

Thiết lập, duy trì và m rộng các mối quan hệ với khách hàng, tiếp th ũ ư ới thiệu tất cả các gói sản phẩm, d ch vụ ngân hàng (tiền g i, tín dụng, các gói d ch vụ đối với khách hàng là cá nhân (doanh nghiệp)

Nhận hồ s , ể tra t đầy đủ pháp lí của hồ s uyể đến các bộ phận liên quan

để thực hiện theo chứ P t tì ì tà , doa ệp) theo t ng quy trình nghiệp vụ, đ tà sả đảm bảo nợ vay, t ng hợp ý kiế đ Quyết đ nh hạn mứ được giao ho c duyệt trình các khoản vay, bảo lãnh tài trợ t ư ại

Quản lí hậu giả ư qu trì s dụng vốn vay của khách hàng, việc tuân thủ

đ ều kiện vay vốn, giám sát liên tụ ũ ư t eo dõ và t ực hiện cho vay thu nợ theo quy đ nh X lí nợ quá hạn, nh c nợ khách hàng, chuyển nợ quá hạn

C s toà d ện khách hàng tiếp nhận tất cả các yêu cầu về tất cả các d ch vụ của ngân hàng chuyể đến bộ phậ l ê qua để giải quyết nh m thõa mãn tố ưu u ầu của khách hàng

Trang 30

Cung cấp thông tin liên quan tới hoạt động tín dụng cho phòng thẩ đ ũ ư ộ phận quản lí, tham gia xây dựng chính sách tín dụng

- T chứ , ướng dẫn thực hiện kiểm tra công tác kế toán và báo cáo của các phòng, các

đ v trực thuộc

- Lập và phân tích báo cáo tài chính, kế toán (bả đối tài sản, báo cáo thu nhập chi

p , o o lưu uyển tiền tệ…

- Thực hiện kế toán chi tiêu nội bộ, t a ưu về cách thực hiện chế độ tài chính kế toán

- Thực hiện nộp thuế, trích lập và quản lí s dụng các quỹ

- P t và đ tà , ệu quả kinh doanh, cung cấp về thông tin tài chính

và các chỉ tiêu thanh khoản của CN

Trang 31

- T chức quả l lao độ , ày ô lao động, thực hiện nộ quy qua

- Xây dựng thực hiện kế hoạ đào tạo của CN, bố trí cán bộ nhân viên tham dự các

a đào tạo t eo quy đ nh

 Phòng Giao dịch- Ngân quỹ

- Thực hiện việc giải ngân vố vay trê s hồ s được duyệt M tài khoản tiền g i,

ch u trách nhiệm x lý các yêu cầu của khách hàng về tài khoản hiện tại và tài khoản mới

- Thực hiện các giao d ch tiền g i và rút tiền của khách hàng Thực hiện các giao d ch chuyển tiền, bán thẻ ATM, thẻ tín dụ ,… o à

- Tiếp nhận thông tin phản hồi t khách hàng

Phòng Ngân quỹ có nhiệm vụ thực hiện các nghiệp vụ kho quỹ Quản lý quỹ nghiệp vụ của CN, thu chi tiền m t Quản lý vàng, bạc, kim loạ qu , đ qu

Quản lý giấy tờ có giá, hồ s tà sản thế chấp, cầm cố

Thực hiện các d ch vụ tiền tệ, kho quỹ cho khách hàng

 Phòng Thanh toán qu c t

- Trê s hạn mức, khoản vay, bảo lãnh, L/C đ được phê duyệt, thực hiện các nghiệp vụ tài trợ t ư ại các giao d ch thanh toán xuất nhập khẩu cho khách hàng

- M các L/C có ký quỹ, thực hiện nghiệp vụ đối ngoại, thực hiện công tác tiếp th các

d ch vụ sản phẩ ư uyển tiền thanh toán học phí du học, chuyển sinh hoạt phí du họ …

2.1.3.3 Ưu điểm và hạn chế của bộ máy quản lí :

 iểm

- Hệ thống bộ máy trực tuyến cấp trên và cấp dưới, cấp dưới nhận lệ ũ ư o

Trang 32

trách nhiệm trực tiếp đối với kết quả thực hiện công việc của v ê và đảm bảo tính thống nhất thực hiện các quyết đ nh của t chức

- Công việ được phân chia cho các bộ phận riêng biệt, có sự hỗ trợ lẫn nhau theo chức quả l , t ả p t uy t uyê ô và ệp vụ của t ng nhân viên trong t ng bộ phận

- T chức chia thành các phòng ban theo chứ ô v ệc, mỗi bộ phận phòng ban

lạ được phân thành nhiều công việc khác nhau ch u sự quản lí trực tiếp của trư ng bộ phận sau đ trư ng bộ phận các phòng ban sẽ ch u trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động công việ o a đố để a đốc có thể n m b t tình hình hoạt động của CN một cách nhanh và t ng quát nhất

 hư iểm

- Đ ỏ ườ l đạo phải có kiến thứ toà đ ện, t ng hợp, khả quản lí và

n m b t thông tin nhanh chóng

- Thông tin t trư ng bộ phậ đế a đốc có khả sẽ không nhanh chóng và k p thời với tính chất công việc

- Có thể xảy ra xu đột về quyền lực và vai trò, hiện nay có một số p a đa đảm nhiệm nhiều chứ thì xét về l u dà ũ ầ t ra để thể hiện tính chuyên môn hoá công việ ày à ao Đồng thờ ũ t ường bộ y t a ưu, p a đốc có thể giải quyết nhiều vấ đề ủa Ngân hàng

2.1.4 M ng l ới, đ a bàn kinh doanh và kết quả ho t động kinh doanh

2.1.4.1 Mạng lưới, địa bàn kinh doanh

Đ a à oạt độ ủa C là u vự quậ ì T ạ , ầ ợ à C ểu –

u vự ợ tru t ủa quậ ì T ạ , xu qua là v p ủa doa

ệp v a và ỏ, d ư tập tru đô đ sầ uất Đ y là đ ều ệ t uậ lợ o oạt

độ t dụ ủa H

Tuy ê , ệ ay ũ sự ạ tra ô t ủa H tê tu oạt độ

ạ tra trê ù đ a à : à TMCP C u ACB , à TMCP oạ

Trang 33

à TMCP P t tr ể Tp.HCM HD a , à TMCP Cô T ư V ệt

a V et a ,…

2.1.4.2 hả năng cạnh tranh trong và ngoài nước

Sa o a đượ xe là H lực cạnh tranh cao, sức mạnh th trường lớn, lực tài chính đ nh, hoạt động kinh doanh hiệu quả và tiề p t tr ển dài hạn

C t ể trê trụ đườ ạch Đ ng là tập tru ột số lượ H ô p ả

ỏ Tro ột ô a đ a l ô lớ ư lạ sự tập tru ủa ột số lượ lớ

H ư vậy sẽ là o t ạ tra tro à ày à tr ê ay t Vì vậy đ y sẽ

là ột t trườ đầy t ề ư ũ đầy t t o oạt độ ủa H

u và ủa Sa o a – CN Bình Thạnh r ê Một số H ạ tra trự t ếp vớ

Sa o a t ể ể đế là AC , Te o a , Do A a , V et o a , V et a , HDBan ,…

AC là ột tro ữ HTMCP lớ quy ô tư đư vớ Sa o a Tro ố HTMCP, AC là H dẫ đầu về t tà sả , vố uy độ , o vay và lợ

uậ Đ y là đố t ủ ạ tra lớ ất ủa Sa o a tro ố HTMCP HTMCP

Đô l s ì t à l u, sau ầ 21 oạt độ Đô đ là ột tro ữ HTMCP à đầu, đ ệt là H đ đầu tro u ấp d vụ ệ đạ , đ p

ứ u ầu t ết t ự ủa à Đ y ũ là ột tro ữ đố t ủ lớ ủa Sacombank

Trang 34

ô ỉ t dụ quả t ư ệu Sa o a à p p ầ là o ì ả

Sa o a tr ê ầ ũ và t t ết vớ ọ ườ

Dù Sa o a n lự ạ tra dẫ đầu tạ u vự vớ ều đ ể ạ

ư ũ tồ tạ ữ ạ ế ất đ ê ạ đ dù sự ê lệ về lự

ạ tra ủa H ư oả ô qu lớ ếu H sự đầu tư p t

tr ể đ đ t ì ả ạ tra ữa H t ể t ay đ Do đ để duy trì và p t

tr ể lự ạ tra tro ố ả ạ tra ay t ệ ay, Sa o a – CN Bình Thạnh ầ ô ao lự ủa ì , tậ dụ t ế ạ ệ để ữ vữ

v t ế và ày à p t tr ể tro tư la

2.1.4.3 Kết quả hoạt động kinh doanh

Tuy CN ớ t à lập đượ ột t ờ a ô l u ư vớ sự nỗ lự x y dự

ế lượ p t tr ể ề vữ , và ù vớ sự p t tr ể u ủa ệ t ố Sa o a ,

CN Bình Thạnh đ ột ướ t ế đ ể tro qu trì oạt độ ủa ì Đ y là

ột t à ô đ ể o ữ lự ủa CN Bình Thạnh tro đ ều ệ ạ tra

ay t ữa NH tê tu và uy t ù oạt độ trê đ a à ộ vớ tì ì

u à ệ t ố NH V ệt a đa đố t

Trang 35

100,00 8.519 100,00

1.021 20,02

2.399 39,2

T u t uầ t l 4.288

84,09 5.332

87,12 7.283 85,49

1.044 24,35

1.951 36,59

T u t uầ d vụ 693

13,59 737

12,05 1.215 14,27

51

0,83 21 0,25

(68) -57,06

(30)

58,66

100,00 2.049

100,00 3.769 100,00

521 34,10

1.720 83,94

C p v ê 840

54,95 1.126

54,94 2.066 54,81

28,73 1.075 28,53

148 33,43

487 82,66 Chi hoạt độ và

quả l ô ụ 132

8,65 174

8,50 337 8,93

7,83 291 7,72

Trang 36

Để ì t qu t về tố độ t trư t u ập, p và lợ uậ ủa

C tro t ờ a qua, ta t a ảo ì sau:

Biể ồ 2.1: h nhậ , hi h v i nh ận n – CN Bình Th nh qua 3

 h nhậ ng n h ng

T ả số l ệu trê ta t ấy t u ập ủa CN ô t trư qua 3 Cụ

t ể t t u ập 2011 ỉ đạt 5.099 tr ệu đồ ư ta t ấy sự t lê vào

2012, tố độ t 20,02 tư ứ 1.021 tr ệu đồ ; vớ 2012 ứ đạt đượ là 6.120

tr ệu đồ Tuy ê ô d lạ đ , vớ sự ỗ lự tro oạt độ C đ ao t u

ập ủa ì lê ứ 8.519 tr ệu đồ vào 2013

Cũ ư HTM t ì t u ập t oạt động tín dụng luôn chiếm tỷ lệ cao trong t ng doanh thu của Ngân hàng và Sa o a ũ vậy thu nhập t hoạt động tín dụng

ũ luô ếm tỷ trọng cao trong t doa t u 2010 t u ập t hoạt động tín dụng chiếm 84,09 t doa t u, 2011 ế 87,12 t doa t u, 2012 ế 85,49 Do tỷ trọ đầu tư vào t dụ ế ưu t ế o ê doa t u ủ yếu ủa Ngân

à là doa t u t l , doa t u oà l ế tỷ lệ rất t ấp tro t doa t u ủa

N à Cụ t ể tro 2010 t u oà l ỉ ế 15,91 t doa t u, 2011

Trang 37

ế 12,91 , 2012 ế 14,52 Tro đ ều ệ ạ tra ư ệ ay à

ào t u ập t d vụ ao t ì lợ t ế ạ tra ao và a toà

 Chi h ng n h ng

T t u ập t ườ đ đô vớ t p p ả ỏ ra, vì p oạt độ ủa

H ũ ư ất ỳ oạt độ doa ào, để tạo ra lợ uậ t ì p ả ỏ ra ột oả

p ì u t p oạt độ ủa NH qua a đều t .Nhìn qua bảng trên

ta thấy t ng chi phí có sự a t tro 2011 t ng chi phí là 1.528 tr ệu đồ , đế

2012 t ng chi phí là 2.049 tr ệu độ t 34,1 so vớ 2011, 2013 là 3.769 tr ệu

đồ t 1.720 tr ệu đồ ay t 83,94 so vớ 2012 Nguyên nh oả p tro 2012, 2013 t ạ là do p trả l và p tro 2 ày t vớ tố

độ ao

 i nh ận rướ h

Mục tiêu sau cùng của công việ doa là đạt được lợi nhuậ Đ y ũ là ỉ

t êu đ ất lượng kinh doanh của ngân hàng Yếu tố có ả ư ng quyết đ đến lợi nhuận của ngân hàng là t ng thu nhập và t ng chi phí Tuy nhiên t ng thu nhập và t ng chi

p à luô sự t ay đ , do đ ũ là o lợi nhuận của ngân hàng luôn có sự biế động giữa 2012 lợi nhuậ trước thuế là 4.071 triệu đồ t 14 tức

500 triệu đồ Đế 2013 lợ uậ trướ t uế 4.749 tr ệu đồ Tuy ê t ờ a s p

tớ NH ầ p ả ố ữa tro oạt độ doa ủa ì , đ ệt là oạt

Trang 38

sả p ẩ d vụ đ p ứ u ầu ày à ao ủa à và xu ướ p t tr ể ủa

t trườ Vớ p ư mang lại giá trị cao nhất cho khách hàng , Sa o a ô

su , p t tr ể ệ t ố sả p ẩ , d vụ ủa H p o p ao ờ ết

2.1.5.1 Sản phẩm tiền gửi

 Khách hàng cá nhân

- Ti t ki m không kỳ h n: phục vụ cho nhu cầu g i và rút tiền m t ngay khi cần, thích

hợp cho khách hàng nhận tiền t trong và ngoài ước chuyển đến

- Tài khoản ti n g i thanh toán: ngoài việc có thể g i và rút ngay khi cần, khách hàng

có thể s dụng các công cụ thanh toán như uỷ nhiệm chi, séc, thẻ, d ch vụ NH điện t … để chuyển tiền, thanh toán

- Ti t ki m có kỳ h n: khách hàng g i tiền được nhận lãi suất c cứ vào kỳ hạn g i

gồm các loại tiền VND, USD, EUR

- Ti t ki hù ổng: là sản phẩm dành cho khách hàng có độ tu i t 1 – 15 tu i, m

thông qua hình thức có ười giám hộ Đ c điểm chính của sản phẩm là trong kỳ hạn g i tiền, khách hàng được g i tiền nhiều lần và rút tiền một lần khi tất toán tài khoản Lãi suất thả n i trong suốt kỳ hạn g i tiền

- Ti t ki m có kỳ h n ngày: sản phẩm cho phép khách hàng tự chọn số ngày g i tiền

tư ứng với nhu cầu s dụng tiền trong tư la , để đảm bảo lợi tức nhận được cao nhất

- Ti n g i có kỳ h n: tư tự như tiện ích của tiết kiệm có kỳ hạn

- Ti n g i ư ng i là loại hình tiền g i có kỳ hạn dưới hình thức g i góp một số tiền

cố đ nh hàng tháng, quý, 6 tháng để đạt được số tiền thụ ư ng mong muốn trong tư lai

- Ti n g i năng là sản phẩm kết hợp giữa Tiền g i có kỳ hạn và Tiền g i thanh

toán Đ c điểm của sản phẩm là khách hàng g i tiền một lần và được rút tiền với số lần không hạn chế Phần vốn rút trước hạn được ư ng lãi suất không kỳ hạn, phần vốn còn lại vẫn được ư ng lãi suất tiết kiệm

 Khách hàng doanh nghi p

- Ti n g i thanh toán: đ p ứng nhu cầu nhận và thanh toán của t chức một cách

Trang 39

- Ti n g i có kỳ h n truy n th ng: là loại tiền g i mà khách hàng có thể lựa chọn

nhiều kỳ hạn khác nhau tại Sacombank tuỳ theo kế hoạch s dụng vốn của mình, gồm các loại tiền g i b ng VND, USD, EUR

- Ti n g i năng là sản phẩm mà khách hàng có thể linh hoạt rút vốn khi chưa đến

hạn tất toán hợp đồng Số tiền rút trước hạn nhận lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút ra theo thời gian g i tiền thực tế, số tiền g i duy trì t ngày g i đến ngày đ o hạn ư ng lãi suất ghi trên hợp đồng

- Gói sản phẩm dịch v dành cho tổ ch c giáo d c: gói tài chính này dành riêng cho

các t chức giáo dục, đ c biêt là các trường Đại học, Cao đ ng, trường dạy nghề Gói cung cấp các giải pháp hỗ trợ công tác quản lý nguồn tiền

- Gói The tour: là gói giải pháp tài chính dành cho các DN kinh doanh d ch vụ du l ch

2.1.5.2 Sản phẩm tín dụng

 Khách hàng cá nhân

- Vay kinh doanh: tài trợ vốn cho khách hàng để phục vụ hoạt động sản xuất kinh

doanh hàng hoá d ch vụ

- Vay tiêu dùng - Bảo toàn: tài trợ vốn cho khách hàng có nhu cầu tiêu dùng và dùng

bất động sản làm tài sản đảm bảo, mức cho vay tối đa lên đến 100% nhu cầu vốn, thời hạn

15 n

- Vay mua nhà: tài trợ vốn cho khách hàng cho nhu cầu mua/nhận chuyển ượng bất

động sản (nhà, c hộ, đất ), thời hạn cho vay tối đa đến 15 n

- Vay tiêu dùng – Cán b nh n viên h nước: tài trợ vốn cho các cá nhân là Cán bộ

công nhân viên công tác tại đ v nhà ước dưới hình thức vay tín chấp nh m phục vụ nhu cầu tiêu dùng trên c s nguồn trả nợ t tiền lư và phụ cấp

- Vay bả ảm bằng thẻ ti n g i: tài trợ vốn cho khách hàng có nhu cầu s dụng vốn

k p thời khi Thẻ tiền g i tại Sacombank hay các TCTD khác chưa đến hạn

- Vay tiể hư ng h : tài trợ vốn cho các khách hàng là tiểu thư có nhu cầu b

sung vốn kinh doanh tại các chợ với tài sản đảm bảo là Quyền s dụng sạp Mức tài trợ lên

Trang 40

- Vay du học: tài trợ vốn cho khách hàng có nhu cầu du học tại chỗ ho c du học tại

ước ngoài Mức tài trợ 100% nhu cầu, thời hạn 10 n

- Vay mua xe ôtô: tài trợ vốn cho khách hàng có nhu cầu mua xe ôtô và dùng chính

chiếc xe mua làm tài sản đảm bảo, thời hạn vay tối đa đến 5 n

- Vay phát triển kinh t gi nh tài trợ vốn cho khách hàng cần vốn để b sung vốn

kinh doanh nhỏ lẻ, góp vốn, đầu tư tài sản để cải thiện và nâng cao chất lượng cuộc sống Mức tài trợ tối đa 2 tỷ đồng

 Khách hàng doanh nghi p

- Cho vay bổ sung v n ư ng sản xuấ inh nh, h v y ầ ư, h v y

án: là các sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh truyền thống mà Sacombank cung cấp cho

khách hàng DN để b sung vốn sản xuất doa , đầu tư, dự án

- Cho vay kinh doanh trả góp DN vừa và nhỏ, theo đ khách hàng có thể thoả thuận

trả vốn góp theo đ nh kỳ với thời hạn vay vốn lên đến 36 tháng

- Cho vay sản xuấ inh nh ng v n kịp thời: là sản phẩm cho vay đ pứng

nhu cầu vốn sản xuất kinh doanh cho các DN tư nhân có món vay nhỏ cần đ giản hoá thủ tục vay

- Tài tr mua xe ôtô DN: Sản phẩm cho vay dành cho các DN đ được Sacombank cấp

hạn mức tín dụng có nhu cầu mua xe ôtô để phục vụ nhu cầu đi lại, vận chuyển của DN Sản phẩm có ưu điểm là thủ tục đ giản và thời gian giải quyết hồ s nhanh chóng

- Tài tr L/C xuất khẩu: tài trợ vốn ng n hạn, không có đảm bảo dành cho các t chức

kinh tế hoạt động sản xuất kinh doanh xuất khẩu, đ p ứng nhu cầu vốn lưu động của DN kinh doanh xuất khẩu

- Bảo lãnh: Sacombank cung cấp đầy đủ các sản phẩm bảo lãnh tro ước và ước

ngoài với đa dạng hình thức đảm bảo, gồm: Bảo lãnh dự thầu, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, Bảo lãnh thanh toán, Bảo lãnh thuế, Bảo lãnh vay vốn, Bảo lãnh bảo hành…

- Bao thanh toán: Sacombank cấp tín dụng cho khách hàng thông qua việc mua lại

khoản phải thu có truy đ đối với hợp đồng mua bán hàng hoá d ch vụ tro ước và xuất khẩu theo phư thức thanh toán D/P, D/A và T/T

Ngày đăng: 03/12/2022, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.7 : Bảng tỷ l  n  quá h n trên tổng dư n  Sacombank – CN Bình Th nh giai - Khóa luận tốt nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng hàng thương mại cổ phần sài gòn thương tín (sacombank)   chi nhánh bình thạnh
Bảng 2.7 Bảng tỷ l n quá h n trên tổng dư n Sacombank – CN Bình Th nh giai (Trang 71)
Bảng 2.8 : Bảng h  s  thu n  Sacombank – CN Bình Th nh gi i    n 2011 -2013 - Khóa luận tốt nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng hàng thương mại cổ phần sài gòn thương tín (sacombank)   chi nhánh bình thạnh
Bảng 2.8 Bảng h s thu n Sacombank – CN Bình Th nh gi i n 2011 -2013 (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w