Máy điện không đồng bộ Chương 4.. MFĐĐB làm việc với tải đối xứng V.. MFĐĐB làm việc với tải đối xứng V.. Rôto đóng vai trò nam châm điện do có dòng kích từ tạo ra từ trường quay, cảm
Trang 11
Nội dung Chương 1 Máy biến áp
Chương 3 Máy điện không đồng bộ
Chương 4 Máy điện đồng bộ
Chương 5 Máy điện một chiều
Chương 2 Những vấn đề chung về MĐ quay
Trang 2Nội dung
2
II Từ trường trong MĐĐB
III Quan hệ điện từ trong MĐĐB
IV MFĐĐB làm việc với tải đối xứng
V MĐĐB làm việc song song
VI ĐCĐĐB và máy bù đồng bộ
Trang 3Nội dung
3
II Từ trường trong MĐĐB
III Quan hệ điện từ trong MĐĐB
IV MFĐĐB làm việc với tải đối xứng
V MĐĐB làm việc song song
VI ĐCĐĐB và máy bù đồng bộ
Trang 4Lõi thép stato gồm các
lá thép KTĐ dày 0,5 mm
Động cơ
sơ cấp
_ +
chổi than dây quấn
kích từ
(rôto)
rôto
dây quấn stato
trục
vành trượt
Nguồn kích từ nối trục khe hở không khí
Trang 5
Rôto cực ẩn
N
S
Lõi thép
Dây quấn kích từ
+
It _-
Dây quấn kích từ
N
Cực từ
S
Lõi thép Rôto cực lồi
S
N
Theo kết cấu:
Trang 61.2 Phân loại (tiếp)
Chức năng:
o Máy phát phát điện đồng bộ:
Tua bin hơi: tốc độ cao, cực ẩn, trục máy đặt nằm ngang
Tua bin nước: tốc độ thấp, cực lồi, trục máy đặt thẳng đứng
Máy phát công suất nhỏ: ĐC Diezen kéo rotor, cấu tạo cực lồi
o Động cơ điện đồng bộ:
Thường cực lồi, kéo tải ít thay đổi tốc độ, P ≥ 200 kW
o Máy bù đồng bộ:
Cải thiện hệ số công suất cos
Trang 71.3 Kết cấu
Máy đồng bộ cực ẩn:
o Rotor làm bằng thép hợp kim chất lượng cao
o Rotor được rèn, phay rãnh đặt dây quấn kích từ
o 2p = 2, n = 3000 (v/ph)
o D = 1,1 ÷ 1,15 m (nhỏ) => hạn chế lực ly tâm
o L ≤ 6,5 m (dài) => tăng công suất của máy
o Dây quấn: Cu, tiết diện chữ nhật, bọc cách điện, quấn đồng tâm
o Rãnh nêm kín bằng gỗ hoặc thép không từ tính
o Máy kích từ nối trục, hoặc đồng trục
Trang 8 Máy đồng bộ cực lồi:
Tốc độ quay thấp, đường kính lớn D 15m, l ngắn: l/D = 0,15÷0,2
Máy nhỏ và TB: rotor được chế tạo từ thép đúc, gia công lại
Máy lớn: rotor được ghép từ lá thép KTĐ dày 1 ÷ 6 mm, cực từ được ghép từ những lá thép dày 1 ÷ 1.5 mm
Bề mặt cực từ đặt dây quấn cản (MF) hay dây quấn mở máy (ĐC)
1.3 Kết cấu (tiếp)
Trang 9Rôto quay với tốc độ n Rôto đóng vai trò nam châm điện (do có dòng kích từ) tạo ra từ trường quay, cảm ứng trong dây quấn stato các sức điện động hình sin Nếu MFĐĐB mang tải (mạch kín) sẽ có dòng điện 3 pha: iA, iB, iC Các dòng
iA, iB, iC tạo ra từ trường quay với tốc độ n1 = n
iB
iC
iA
n n1
Tải S
N
+
-
B
A
C
Trang 10Đặt điện áp 3 pha vào dây quấn stato Trong dây quấn stato sẽ có dòng điện 3 pha iA,
iB, iC tạo ra từ trường quay với tốc độ n1 = 60f/p Từ trường trong dây quấn stato kéo rôto quay với tốc độ n = n1
iB
iC
iA
n n1 S
N
+
-
B
A
C
Nguồn
3 pha
Trang 11 Kiểu máy
Số pha
Tần số
Công suất định mức (kW, kVA)
Điện áp dây
Hệ số công suất
Tốc độ quay
Cấp cách điện dây quấn stato, rôto
Trang 12Nội dung
12
II Từ trường trong MĐĐB
III Quan hệ điện từ trong MĐĐB
IV MFĐĐB làm việc với tải đối xứng
V MĐĐB làm việc song song
I Khái niệm chung về MĐĐB
VI ĐCĐĐB và máy bù đồng bộ
Trang 13 Bao gồm:
o Từ trường cực từ Ft (it – dòng kích từ)
o Từ trường phần ứng Fư (iư – dòng phần ứng)
o Chế độ không tải:
Ft – quét qua dây quấn stator => Eo
o Chế độ có tải:
Tồn tại cả Ft & Fư
Tác dụng của Ft lên Fư – phản ứng phần ứng
Mạch từ không bão hòa: sử dụng nguyên lý xếp chồng
Trang 14I
w
Ft t t
2
.
It (dòng kích từ) của cực từ sinh ra stđ
wt: số vòng dây cuộn kích từ
p: số đôi cực từ
Ft tạo ra:
Từ trường chính t (đi qua
khe hở không khí để truyền
tải năng lượng)
Từ trường tản t chỉ móc vòng
trong các dây quấn kích từ
t
t
N
Trang 15 Phụ thuộc vào đường cong mặt cực từ, không sin
S
N
+
-
rôto
stato
B
A
C
τ
B1
x
B3
Bt
rôtor
stator
o
B5
Biên độ sóng cơ bản (B1) được biểu thị theo trị số từ cảm cực đại (Bt): B1 = ktBt, với kt – hệ số dạng sóng (máy cực lồi: kt = 0.95 ÷ 1.15; máy cực ẩn: kt = 0.965 ÷ 1.065
Trang 16 Ở chế độ có tải: dòng điện stator sinh ra từ trường phần
ứng
Tác dụng của từ trường cực từ lên từ trường phần ứng – phản ứng phần ứng
Phản ứng phần ứng tính chất của tải (dung, cảm, hay trở)
MĐ cực ẩn: khe hở đều
MĐ cực lồi: khe hở dọc trục, ngang trục => có phản ứng dọc trục, ngang trục
Trang 17a Phản ứng phần ứng ngang trục
Tải thuần trở:
o Tải đối xứng, thuần trở
I & E trùng pha (Ψ = 0)
iA = Im => Fư IA EA
FA vượt pha EA 90O
Fư Ft
Phản ứng ngang trục
Trang 18b Phản ứng phần ứng dọc trục
Tải thuần cảm:
o Tải đối xứng, thuần cảm
EA vượt pha IA 90O
FA vượt pha EA 90O
Fư cùng phương ngược chiều Ft
Phản ứng dọc trục, khử từ
Trang 19b Phản ứng phần ứng dọc trục
Tải thuần dung:
o Tải đối xứng, thuần dung
EA chậm pha IA 90O
FA vượt pha EA 90O
Fư cùng phương cùng chiều Ft
Phản ứng dọc trục, trợ từ
Trang 20b Phản ứng phần ứng dọc trục
Tải hỗn hợp:
o EA & IA lệch pha Ψ
o Phân tích Fư thành 2 thành phần:
Dọc trục: Fưd = FưsinΨ
Ngang trục: Fưq = FưcosΨ
o 0 < Ψ < /2 – ngang trục, khử từ
o - /2 < Ψ < 0 – ngang trục, trợ từ