1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

de cuong on tap may dien thiet bi dien 1 2345 6543

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De Cuong On Tap May Dien Thiet Bi Dien 1 2345 6543
Tác giả Đặng Văn Đào, Trần Khán Hà, Nguyễn Hồng Thanh
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 378,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M c l c ụ ụ

Bài m đ u: ở ầ Khái ni m chung v máy đi nệ ề ệ

Ch ươ ng 1: Máy đi n m t chi u ệ ộ ề

1.1 C u t o máy đi n m t chi uấ ạ ệ ộ ề

1.2 B dây qu n ph n ng c a máy đi n m t chi u ộ ấ ầ ứ ủ ệ ộ ề

1.3 Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n và đ ng c đi n m t chi u.ệ ủ ệ ộ ơ ệ ộ ề

1.4 T trừ ường và s c đi n đ ng trong máy đi n m t chi u.ứ ệ ộ ệ ộ ề

1.5 Máy phát đi n m t chi u.ệ ộ ề

1.6 Đ ng c đi n m t chi u.ộ ơ ệ ộ ề

1.7 Ki m traể

Ch ươ ng 2: Máy bi n áp ế

2.1 Khái ni m chung v máy bi n áp.ệ ề ế

2.2 C u t o c a máy bi n áp m t phaấ ạ ủ ế ộ

2.3 Nguyên lý làm vi c c a MBA m t phaệ ủ ộ

2.4 Các tr ng thái làm vi c c a MBA m t phaạ ệ ủ ộ

2.5 Máy bi n áp ba pha.ế

2.6 Đi u ki n làm vi c song song c a MBA 3 pha.ề ệ ệ ủ

2.7 Các lo i máy bi n áp đ c bi t ạ ế ặ ệ

Ch ươ ng 3 Máy đi n không đ ng b ệ ồ ộ

3.1 Khái ni m chung v máy đi n không đ ng bệ ề ệ ồ ộ

3.2 T trừ ường c a máy đi n không đ ng bủ ệ ồ ộ

3.3 Nguyên lý làm vi c c a máy đi n không đ ng b ệ ủ ệ ồ ộ

3.4 S đ thay th và các phơ ồ ế ương trình c a máy đi n không đ ng b ủ ệ ồ ộ

3.5 Bi u đ năng lể ồ ượng và hi u su t c a đ ng c đi n không đ ng b ệ ấ ủ ộ ơ ệ ồ ộ

3.6 Mô men quay và phương trình đ c tính c c a ĐCĐ không đ ng b ặ ơ ủ ồ ộ

3.7 M máy và đ o chi u quay c a đ ng c không đ ng b ba pha.ở ả ề ủ ộ ơ ồ ộ

3.8 Đi u ch nh t c đ đ ng c KĐB ba phaề ỉ ố ộ ộ ơ

3.9 Hãm đ ng c KĐBộ ơ

Bài t pậ

3.10 Đ ng c không đ ng b 1 pha.ộ ơ ồ ộ

3.11 Dây qu n đ ng c đi n không đ ng bấ ộ ơ ệ ồ ộ

Ki m traể

Ch ươ ng 4 Máy đi n đ ng b ệ ồ ộ

4.1 Khái ni m, c u t o máy đi n đ ng bệ ấ ạ ệ ồ ộ

4.2 Máy phát đi n đ ng b ệ ồ ộ

4.3 Đ ng c đi n đ ng bộ ơ ệ ồ ộ

Tài li u tham kh o: ệ ả

1 Giáo trình máy đi n: Nhà xb Giáo d c; V Trung H c chuyên nghi p – D y ngh ệ ụ ụ ọ ệ ạ ề Tác giả : Đ ng Văn Đào – Tr n Khán Hà – Nguy n H ng Thanh ặ ầ ễ ồ

2 K thu t đi n ỹ ậ ệ : (Tài li u dùng cho các tr ệ ườ ng Trung H c Chuyên nghi p và D y ọ ệ ạ ngh ) ề Tác giả : Nguy n Ng c Lân – Nguy n Văn Tr ng – Nguy n Th Quỳnh Hoa ễ ọ ễ ọ ễ ị

Trang 2

Bài m đ u: ở ầ KHÁI NI M CHUNG V MÁY ĐI N Ệ Ề Ệ

I Nh ng khái ni m v máy đi n ữ ệ ề ệ

1 Khái ni m: ệ

- Máy đi n là thi t đi n t , nguyên lý làm vi c d a vào các đ nh lu t đi n t ệ ế ệ ừ ệ ự ị ậ ệ ừ

- V c u t o máy đi n g m m ch t (lõi thép) và m ch đi n (các dây qu n) Dùng đề ấ ạ ệ ồ ạ ừ ạ ệ ấ ể

bi n đ i c năng thành đi n năng nh máy phát đi n, bi n đ i đi n năng thành c năngế ổ ơ ệ ư ệ ế ổ ệ ơ

nh đ ng c đi n và đ ng th i dùng đ bi n đ i dòng đi n và đi n áp ư ộ ơ ệ ồ ờ ể ế ổ ệ ệ

2 Phân lo i máy đi n: ạ ệ

Máy đi n có nhi u lo i và có nhi u cách phân lo i khác nhau: nh phân lo i theoệ ề ạ ề ạ ư ạ công su t, theo dòng đi n, theo ch c năng ấ ệ ứ

S đ phân lo i các máy đi n c b n thơ ồ ạ ệ ơ ả ường g p:ặ

II V t li u dùng trong máy đi n ậ ệ ệ

1 V t li u d n đi n: ậ ệ ẫ ệ

V t li u d n đi n dùng đ ch t o các b ph n d n đi n, v t li u d n đi n dùng trongậ ệ ẫ ệ ể ế ạ ộ ầ ẫ ệ ậ ệ ẫ ệ máy đi n là đ ng, nhôm và các h p kim khác.ệ ồ ợ

2 V t li u d n t : ậ ệ ẫ ừ

V t li u d n t dùng đ ch t o các b ph n c a m ch t , thậ ệ ẫ ừ ể ế ạ ộ ậ ủ ạ ừ ường dùng các v t li u s tậ ệ ắ

t , thép k thu t đi n ừ ỹ ậ ệ

Máy đi nệ

Máy đi n t nhệ ỉ Máy đi n có ph n quayệ ầ

Máy đi n ệ xoay chi uề m t chi uMáy đi n ộ ệề

Máy đi n không ệ

đ ng bồ ộ Máy đi n đ ng bồ ệộ

Máy

bi n ế

áp

Đ ng ộ

c ơ

đi n ệ không

đ ng ồ bộ

Máy phát

đi n ệ không

đ ng ồ bộ

Máy phát

đi n ệ

đ ng ồ bộ

Đ ng ộ

c ơ

đi n ệ

đ ng ồ bộ

Máy phát

đi n ệ

m t ộ chi uề

Đ ng ộ

c ơ

đi n ệ

m t ộ chi uề

Trang 3

3 V t li u cách đi n: ậ ệ ệ

V t li u cách đi n dùng đ cách ly các b ph n d n đi n và không d n đi n ho c cách lyậ ệ ệ ể ộ ậ ẫ ệ ẫ ệ ặ

gi a các b ph n d n đi n v i nhau, v t li u ch y u là gi y, v i l a, mica, s i thu tinh,ữ ộ ậ ẫ ệ ớ ậ ệ ủ ế ấ ả ụ ợ ỷ

s n cách đi n vv.ơ ệ

Trang 4

Ch ươ ng I: MÁY ĐI N M T CHI U Ệ Ộ Ề

1.1 C U T O MÁY ĐI N M T CHI U Ấ Ạ Ệ Ộ Ề 1.1.1 Đ i c ạ ươ ng v máy đi n 1 chi u: ề ệ ề

Ngày nay, m c dù dòng đi n xoay chi u đặ ệ ề ược s d ng r ng rãi, song máy đi n m tử ụ ộ ệ ộ chi u v n t n t i, đề ẫ ồ ạ ặ

.+c bi t là đ ng c đi n m t chi u.ệ ộ ơ ệ ộ ề

Là lo i máy đi n s d ng v i lạ ệ ử ụ ớ ưới đi n m t chi u và có th v n hành theo ch đ máyệ ộ ề ể ậ ế ộ phát ho c ch đ đ ng c ặ ế ộ ộ ơ

Máy phát đi n m t chi u cung c p ngu n đi n m t chi u cho đ ng c và máy phát đi nệ ộ ề ấ ồ ệ ộ ề ộ ơ ệ

đ ng b , cho công ngh m , n p c quy.ồ ộ ệ ạ ạ ắ

Đ ng c đi n môt chi u có momen kh i đ ng l n, có th đi u ch nh t c đ trong ph mộ ơ ệ ề ở ộ ớ ể ề ỉ ố ộ ạ

vi r ng và b ng ph ng nên độ ằ ẳ ược dùng nhi u trong các máy công nghi p có yêu c u cao về ệ ầ ề

đi u ch nh t c đ nh máy mài, máy xúc, xe đi n…ề ỉ ố ộ ư ệ

Nhược đi m ch y u c a máy đi n m t chi u là c góp làm cho c u t o ph c t p, đ tể ủ ế ủ ệ ộ ề ổ ấ ạ ứ ạ ắ

ti n và kém tin c y, nguy hi m trong m i môi trề ậ ể ọ ường d n Khi s d ng đ ng c đi nễ ổ ử ụ ộ ơ ệ

m t chi u, c n ph i có ngu n đi n m t chi u kèm theo (b ch nh l u hay máy phát đi nộ ề ầ ả ồ ệ ộ ề ộ ỉ ư ệ

m t chi u).ộ ề

1.1.2 C u t o máy đi n m t chi u ấ ạ ệ ộ ề

G m có 2 b ph n chính là ph n tĩnh và ph n quay.ồ ộ ậ ầ ầ

1.Ph n tĩnh (Stato) ầ

Ph n tĩnh còn g i là ph n c m g m c c t chính, c c t ph , gông t , n p máy và cầ ọ ầ ả ồ ự ừ ự ừ ụ ừ ắ ơ

c u ch i đi n.ấ ổ ệ

a) C c t chính ự ừ

C c t chính là b ph n sinh ra t trự ừ ộ ậ ừ ường g m lõi thép c c t và dây qu n c c tồ ự ừ ấ ự ừ chính Lõi thép làm b ng các lá thép k thu t đi n dày 0,5mm ho c 1mm đằ ỹ ậ ệ ặ ược ép l i và tánạ

ch t máy có công su t nh thì đặ ở ấ ỏ ược làm thép kh i Dây qu n c c t chính làm b ngố ấ ự ừ ằ

đ ng có b c cách đi n, đồ ọ ệ ược qu n đ nh hình thành t ng b i, sau đó đấ ị ừ ố ược qu n băng vàấ

t m vécni cách đi n B i dây đẩ ệ ố ượ ồc l ng vào thân lõi thép c c t và g n ch t c c t vàoự ừ ắ ặ ự ừ gông nh các bulông.ờ

b) C c t ph : ự ừ ụ

C c t ph g m lõi thép và dây qu n Lõi thép thự ừ ụ ồ ấ ường b ng thép kh i, dây qu nằ ố ấ

tương t dây qu n c c t chính và đự ấ ự ừ ược m c n i ti p v i dây qu n rôto C c ph đ t xenắ ố ế ớ ấ ự ụ ặ

k c c t chính có tác d ng tri t tiêu tia l a đi n xu t hi n gi a ch i và c góp.ẽ ự ừ ụ ệ ử ệ ấ ệ ữ ổ ổ

c) Gông t : ừ

Gông t làm b ng thép đúc, trong các máy công su t nh làm b ng thép t m cu n l i vàừ ằ ấ ỏ ằ ấ ố ạ hàn ho c b ng gang Gông t làm m ch t n i li n các c c t đ ng th i làm v máy.ặ ằ ừ ạ ừ ố ề ự ừ ồ ờ ỏ

d) C c u ch i đi n ơ ấ ổ ệ :

Ch i đi n làm b ng than ho c graphít đôi khi đổ ệ ằ ặ ược tr n b t đ ng đ tăng đ d nộ ộ ồ ể ộ ẫ

đi n, ch i đi n đệ ổ ệ ược đ t trong m t h p nh 1 lò xo ép ch i tì sát vào c góp H p ch iặ ộ ộ ờ ổ ổ ộ ổ

g n ch t vào giá đ có nhi m v đ a dòng đi n t ph n ng ra ngoài ho c ngắ ặ ỡ ệ ụ ư ệ ừ ầ ứ ặ ượ ạc l i

2 Ph n quay (rôto) ầ

Ph n quay (rôto) là ph n ng, g m lõi thép dây qu n, c góp và tr c rôto.ầ ầ ứ ồ ấ ổ ụ

a) Lõi thép rôto: Làm b ng các lá thép k thu t đi n dày 0,5mm, b m t có s n cáchằ ỹ ậ ệ ề ặ ơ

đi n d p theo hình d ng rãnh r i ghép l i thành rôto Rãnh là n i đ t dây qu n gi a có lệ ậ ạ ồ ạ ơ ặ ấ ữ ỗ

đ thông gió d c tr c.ể ọ ụ

b) Dây qu n rôto: ấ B ng dây đ ng, có b c cách đi n, ti t di n tròn hay ch nh t đằ ồ ọ ệ ế ệ ữ ậ ượ c

b trí trong rãnh c a lõi thép theo s đ c th , các m i dây đố ủ ơ ồ ụ ể ố ược n i lên các phi n gópố ế

c a c góp đ u tr c.ủ ổ ở ầ ụ

c) C góp: ổ G m các phi n góp b ng đ ng có đuôi én đồ ế ằ ồ ược ghép h p l i thành hình trợ ạ ụ tròn, gi a các phi n góp đữ ế ược cách đi n v i nhau b ng l p mica m ng (0,2-1,2)mm vàệ ớ ằ ớ ỏ

Trang 5

cách đi n v i tr c, ph n cu i c a phi n góp có rãnh đ hàn các b i dây vào Thông qua cệ ớ ụ ầ ố ủ ế ể ố ổ góp và ch i than dòng đi n xoay chi u trong dây qu n rôto đổ ệ ề ấ ược đ i thành dòng 1 chi uổ ề

đ a ra m ch ngoài do đó c góp còn g i là vành đ i chi u.ư ạ ổ ọ ổ ề

1.2 B DÂY QU N PH N NG MÁY ĐI N M T CHI U Ộ Ấ Ầ Ứ Ệ Ộ Ề 1.2.1 Khái ni m: ệ Dây qu n ph n ng là lo i dây qu n r i, đó là h th ng dây d n khépấ ầ ứ ạ ấ ả ệ ố ẫ kín đ t trong các rãnh c a lõi ph n ng và đặ ủ ầ ứ ược n i v i các lá góp theo 1 quy t c xác đ nhố ớ ắ ị

h p thành b dây ph n ng.ợ ộ ầ ứ

1.2.2 Dây qu n ph n ng: ấ ầ ứ

- Dây qu n ph n ng g m nhi u ph n t đấ ầ ứ ồ ề ầ ử ược n i l i v i nhau theo m t quy lu t nh tố ạ ớ ộ ậ ấ

đ nh.ị

+ Ph n t : Là ph n dây qu n n m gi a hai phi n góp k ti p nhau theo s đ n i dâyầ ử ầ ấ ằ ữ ế ế ế ơ ồ ố (m t ph n t hay g i là m t b i dây g m m t ho c nhi u vòng dây).ộ ầ ử ọ ộ ố ồ ộ ặ ề

+ C nh tác d ng c a ph n t là ph n b i dây n m trong rãnh rôto.ạ ụ ủ ầ ử ầ ố ằ

+ Hai đ u dây c a ph n t đầ ủ ầ ử ược n i v i hai phi n góp và n i v i hai đ u dây c a haiố ớ ế ố ớ ầ ủ

ph n t khác.ầ ử

Thông thương thì trong m i rãnh rôto ta đ t hai l p dây qu n (hai b i dây), gi a haiỗ ặ ớ ấ ố ữ

l p dây qu n có s cách đi n M t ph n t có 1 c nh tác d ng đ t l p trên c a rãnh nàyớ ấ ự ệ ộ ầ ử ạ ụ ặ ở ớ ủ thì c nh tác d ng còn l i đ t l p dạ ụ ạ ặ ở ớ ướ ủi c a rãnh khác N u m t rãnh có hai c nh tác d ngế ộ ạ ụ thì g i là rãnh nguyên t ọ ố

+ Rãnh nguyên t :

Trong m t rãnh có hai c nh tác d ng độ ạ ụ ược g i là rãnh nguyên t , đ phân bi t v i m tọ ố ể ệ ớ ộ rãnh có nhi u c nh tác d ng ta kí hi u rãnh nguyên t là Zề ạ ụ ệ ố nt N u m t rãnh có 2u c nh tácế ộ ạ

d ng thì b ng u rãnh nguyên t ụ ằ ố

G i S là s ph n t (và m t ph n t có hai c nh tác d ng)ọ ố ầ ử ộ ầ ử ạ ụ

G i Z là s rãnh th c c a Rôto.ọ ố ự ủ

M i quan h gi a S,Z và Zố ệ ữ nt là Znt=u.Z=S

M c khác m i phi n góp đặ ỗ ế ược n i v i hai đ u dây c a hai ph n t khác nhau, nên số ớ ầ ủ ầ ử ố phi n góp b ng s ph n t ế ằ ố ầ ử

G i G là s phi n góp ta có G=Sọ ố ế

V y ta có Zậ nt=Z=S=G (Bao nhiêu rãnh có b y nhiêu phi n góp)ấ ế

1.2.3 Các ph ươ ng pháp qu n dây: ấ

Tuỳ theo cách n i ph n t v i phi n góp mà ta có ki u n i dây qu n x p và dây qu nố ầ ử ớ ế ể ố ấ ế ấ sóng

a Qu n dây ki u x p: ấ ể ế

Dây qu n ki u x p có hai lo i là qu n x p ph i và qu n x p trái.ấ ể ế ạ ấ ế ả ấ ế

dây qu n x p ph i hai

Ở ấ ế ả đ u ph n t đầ ầ ử ược n i hai phi n góp g n nhau và hai ph n tố ế ầ ầ ử

n i ti p g n nhau Ph n t th hai n i ti p sau ph n t th nh t bên ph i c a nó.ố ế ở ầ ầ ử ứ ố ế ầ ử ứ ấ ở ả ủ

1 2

1 3 4 1

Qu n x p ph i ấ ế ả

3

1 2 1 1

Qu n x p trái ấ ế

1 2

1 3 4 1

Qu n x p ph i ấ ế ả

1 2 1

3 4 1

ph n t ầ ử1

ph n t 2 ầ ử

Trang 6

BÀI 3: Đ NG C ĐI N Đ NG B Ộ Ơ Ệ Ồ Ộ

1 Nguyên lý làm vi c c a đ ng c đi n đ ng b ệ ủ ộ ơ ệ ồ ộ

- Khi ta cho dòng đi n ba pha vào ba dây qu n Stato, dòng đi n ba pha Stato s sinh raệ ấ ệ ở ẽ

t trừ ường quay v i t c đ n = 60f/p Khi cho dòng đi n m t chi u vào dây qu n rôto, rôtoớ ố ộ ệ ộ ề ấ

bi n thành m t nam châm đi n.ế ộ ệ

- Tác đ ng tộ ương h gi a t trỗ ữ ừ ường Stato và t trừ ường Roto s có l c tác d ng lênẽ ự ụ rôto Khi t trừ ường Stato quay v i t c đ nớ ố ộ 1, l c tác d ng y s kéo rôto quay v i t c đ nự ụ ấ ẽ ớ ố ộ

= n1 N u tr c c a rôto n i v i m t máy nào đó, thì đ ng c đi n s kéo máy quay v i t cế ụ ủ ố ớ ộ ộ ơ ệ ẽ ớ ố

đ n không đ i.ộ ổ

2 M máy đ ng c đi n đ ng b ở ộ ơ ệ ồ ộ

Khi cho dòng đi n vào dây qu n Stato s t o nên t trệ ấ ẽ ạ ừ ường quay, kéo rôto quay Rôto

có quán tính l n nên v n đ ng yên,do đó l c tác d ng tớ ẫ ứ ự ụ ương h gi a t trỗ ữ ừ ường quay Stato

và t trừ ường c c t thay đ i chi u, rôto không th quay đự ừ ổ ề ể ược Mu n đ ng c làm vi cố ộ ơ ệ

ph i t o nên momen m máy đ quay rôto đ ng b v i t trả ạ ở ể ồ ộ ớ ừ ường quay stato, gi cho l cữ ự tác d ng tụ ương h gi a hai t trỗ ữ ừ ường không đ i chi u.ổ ề

Đ t o nên momen m máy, trên các m t c c t rôto, ngể ạ ở ặ ự ừ ười ta đ t các thanh d n đặ ẫ ượ c

n i ng n m ch nh rôto l ng sóc đ ng c KĐB.ố ắ ạ ư ồ ở ộ ơ

Khi m máy nh có dây qu n m máy, trên các c c t rôto, đ ng c s làm vi c nhở ờ ấ ở ự ừ ộ ơ ẽ ệ ư

đ ng c không b Ngộ ơ ộ ười ta ch t o các đ ng c có h s m máy Mm /Mđm t 0,8 –ế ạ ộ ơ ệ ố ở ở ừ 1,0

Trong quá trình m máy, dây qu n kích t s c m ng đi n áp r t l n, có th gâyở ở ấ ừ ẽ ả ứ ệ ấ ớ ể phá h ng dây qu n kích t , vì th dây qu n kích t s đỏ ấ ừ ế ấ ừ ẽ ược khép m ch qua đi n tr phóngạ ệ ở

đi n có tr s b ng 6-10l n đi n tr dòng qu n kích t ệ ị ố ằ ầ ệ ở ấ ừ

Ph i h n ch dòng m máy b ng cách gi m đi n áp đ t vào Stato, thả ạ ế ở ằ ả ệ ặ ường người ta dùng đi n kháng hay máy t bi n áp n i vào m ch stato.ệ ự ế ố ạ

Nhược đi m c a đ ng c đi n đ ng b là m máy và c u t o ph c t p nên giá thànhể ủ ộ ơ ệ ồ ộ ở ấ ạ ứ ạ

đ t so v i đ ng c KĐB.ắ ớ ộ ơ

BÀI T P M U: Ậ Ẫ Bài 1: M t máy phát đi n đ ng b ba pha c c n đ u sao: Sộ ệ ồ ộ ự ẩ ấ đm = 10000kVA; Uđm = 6,3kV; f=50Hz; cosϕđm = 0,8; s đôi c c p=2; đi n tr dây qu n stato R = 0,04ố ự ệ ở ấ Ω; đi n kháng đ ngệ ồ

b Xộ đb = 1Ω; t n hao kích t ổ ừ∆Pkt = 2%Pđm ; t n hao c , s t t và ph ổ ơ ắ ừ ụ∆Pcstf = 2,4%Pđm.

a) Tính t c đ quay rôto dòng đi n đ nh m c.ố ộ ệ ị ứ

b) Tính công su t tác d ng và ph n kháng máy phát ra; công su t đ ng c s c p kéoấ ụ ả ấ ộ ơ ơ ấ máy phát và hi u su t máy phát khi máy làm vi c ch đ đ nh m c.ệ ấ ệ ở ế ộ ị ứ

Bài gi iả a) T c đ quay rôto: n = nố ộ 1 =

p

f

60

= 2

50 60

=1500vg/ph

Dòng đi n đ nh m c: Iệ ị ứ đm =

dm

dm

U

S

3 =

3 , 6 3

10000

= 916,5A Công su t tác d ng máy phát ra: Pấ ụ đm = Sđm.cosϕđm = 10000.0,8 = 8000kW

Công su t ph n kháng máy phát ra: Q ấ ả đm = Sđm.sinϕđm = 10000.0,6 = 6000kVar

T n hao kích t : ổ ừ ∆Pkt = 0,02Pđm = 0,02.8000 = 160kW

T n hao c , s t t và ph : ổ ơ ắ ừ ụ ∆Psctf = 0,02Pđm = 0,024.8000 = 192kW

T n hao trên đi n tr dây qu n ph n ng: ổ ệ ở ấ ầ ứ ∆Pđ = 3.916,52.0,04 = 100,8kW

Công su t đ ng c s c p:ấ ộ ơ ơ ấ

P1 = Pđm + Pkt + Pcstf +∆Pđ = 8000+160+192+100,8 = 8452,8kW

Trang 7

η =

1

P

P dm

= 84528000,8 = 0,946

Ngày đăng: 02/12/2022, 22:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w