Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2021 2022 gồm 5 đề kiểm tra cuối kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Tài liệu bao gồm 2 dạng đề thi cuối kì 1 đó là đề thi tự luận 100% và đề thi trắc nghiệm 100%. Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Toán được biên soạn bám sát chương trình học theo yêu cầu của Bộ GDĐT theo Công văn 5512BGDĐTGDTrH. Đề thi kì 1 Toán 11 đều có bảng ma trận kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết giúp các bạn lớp 11 dễ dàng hơn trong việc ôn tập cũng như rèn luyện kỹ năng giải đề. Ngoài ra các bạn học sinh lớp 11 tham khảo thêm số đề thi như: đề thi học kì 1 Ngữ văn 11, đề thi học kì 1 Hóa học 11, đề thi học kì 1 môn Địa lý 11, đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 11. Vậy sau đây là nội dung chi tiết đề thi HK1 Toán 11, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.
Trang 1ĐỀ SỐ 1
NĂM HỌC 2021 - 2022 Tên môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: … phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IChủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi 1 2 3 4 điểm /10 Tổng
Phương trình lượng giác
Câu 5.11,0
2,0
33,0
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNGCâu 1(3đ) Giải các phương trình sau:
1.1(1đ) Giải phương trình lượng giác cơ bản.
1.2(1đ) Giải phương trình lượng giác thường gặp(bậc nhất đối với sin và cos hoặc bậc hai
đối với một hàm số lượng giác – Không biến đổi).
1.3(1đ) Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích hoặc có biến đổi phức tạp.
Câu 2(1đ) Tìm GTLN – GTNN hàm số lượng giác.
Câu 3(3đ).
3.1 Tính xác suất( có đếm số các số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp).
3.2 Tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn.
3.3 Giải phương trình hoặc bất phương trình có chứa số hoán vị, chỉnh hợp hoặc chứng minh
đẳng thức có chứa tổ hợp
Trang 2Câu 4.(1đ) Tìm ảnh của điểm hoặc đường thẳng hoặc đường tròn qua phép tịnh tiến hoặc phép vị
4 1
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN 11 – HKI NĂM HỌC 2021 - 2022
223
Đặt t = cosx (đk : t 1 )
Ta có : 5t2 6 1 0t t
t
115
cos x cos x sinx 1 sinx cosx 0
2cos x 0
Trang 4Theo giả thiết ta có : 24 6 k 0 k 4
Vậy số hạng không chứa x là C124 495
0.5
0.250.25
0.750.25
Trang 50.25
0.25
Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng
phần như hướng dẫn quy định
Trang 6
Hết ĐỀ SỐ 2
NĂM HỌC 2021 - 2022 Tên môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: … phút
Phương trình lượng giác
Câu 5.11,0
2,0
33,0
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNGCâu 1(3đ) Giải các phương trình sau:
1.1(1đ) Giải phương trình lượng giác cơ bản.
1.2(1đ) Giải phương trình lượng giác thường gặp(bậc nhất đối với sin và cos hoặc bậc hai
đối với một hàm số lượng giác – Không biến đổi).
1.3(1đ) Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích hoặc có biến đổi phức tạp.
Câu 2(1đ) Tìm GTLN – GTNN hàm số lượng giác.
Câu 3(3đ).
3.1 Tính xác suất( có đếm số các số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp).
3.2 Tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn.
3.3 Giải phương trình hoặc bất phương trình có chứa số hoán vị, chỉnh hợp hoặc chứng minh
đẳng thức có chứa tổ hợp
Trang 7Câu 4.(1đ) Tìm ảnh của điểm hoặc đường thẳng hoặc đường tròn qua phép tịnh tiến hoặc phép vị
Trang 8-ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN THI: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Câu 5 (2,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (cạnh đáy lớn AD)
1) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB Chứng minh rằng: MN song song với mặtphẳng (SBC)
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP)
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN 11 – HKI
3
(3 đ)
1
(1đ)
Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 4 của 12 và n( ) C124 495
Gọi A là biến cố: ‘’4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học’’
+ Chọn 2 quyển Toán trong 4 quyển Toán có: C24 cách
+ Chọn 2 quyển trong 8 quyển Lý và Hóa có:C82 cáchKhi đó: n A( )C C42 82168
Trang 10k k
24 6 0 4
Vậy số hạng không chứa x là C124 495
0.250.25
3
(1đ)
ĐK: n 2;n ;Phương trình đã cho tương đương
C02C1A2 109 1 2n n n ( 1) 109 n 12
0.250.75
4(1đ)
Đường tròn (C) có tâm K(–2; 4), bán kính R = 3Gọi K’ (x’; y’) là ảnh của K qua V( ; 2)I , ta có :+ IK' 2IK x
y
' 1 6' 2 12
' 7
'(7; 14)' 14
R 2 3 6
Vậy phương trình đường tròn ( C’) : (x7)2 (y 14)236
0.250.250.250.25
* (MNP) ( ABCD)PQ MN suy ra thiết diện là tứ giác MNQP
Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng
phần như hướng dẫn quy định
Trang 11
Hết ĐỀ SỐ 3
NĂM HỌC 2021 - 2022 Tên môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: … phút
Câu 1 ( 3,0 điểm)
1 Tìm tập xác định của hàm số 1 cos
1 cos
x y
x
2 Giải phương trình: 2cos2x + 1 = 3cosx
3 Giải phương trình: cos2x - 3cos2x = 2
Câu 2.(2,0 điểm)
1.Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn trong đó có An và Bình vào 10 ghế kê thành hàngngang sao cho:
a/ Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau
b/ Hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau
2 Có 5 bạn nam và 5 bạn nữ ngồi ngẫu nhiên quanh bàn tròn Tính xác suất sao cho nam và nữngồi cạnh nhau
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm DC và N là trungđiểm SD
1 Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBM)
2 Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SAC)
Câu 4 (2,0 điểm)
1 Với giá trị nào của a thì dãy số (un) với 2
1
n na u n
là dãy số tăng? Dãy số giảm?
2 Tính tổng 10 số hạng đấu của cấp số cộng biết 2 3 5
1017
Trang 122 2cos2x + 1 = 3cosx cos 11 2 ;
2cos
32
Câu 3.
2,0
điểm
1
Ta có: S là điểm chung thứ nhất của (SAC) và (SBM)
Trong mặt phẳng (ABCD), gọi I là giao điểm của BM và AC
2 Ta có: MN // SC ( Vì MN là đường trung bình của tam giác SDC) 0,25
Trang 13Dãy số tăng khi a – 2 > 0 a > 2
Dãy số giảm khi a – 2 < 0 a < 2
0,25*2
0,25 0,25
0,25
MỌI CÁCH GIẢI KHÁC LÀM ĐÚNG VẪN ĐƯỢC TRỌN ĐIỂM
Trang 14Câu 3: Một nhóm có 8học sinh cần bầu chọn 3 học sinh vào 3chức vụ khác nhau gồm lớp trưởng, lớp phó
và thư ký (không được kiêm nhiệm) Số cách khác nhau sẽ là
Trang 15Câu 17: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có vô số điểm chung.
B Qua hai điểm có một và chỉ một mặt phẳng.
C Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
D Một đường thẳng và một mặt phẳng có tối đa một điểm chung.
Câu 18: Trong không gian, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì song song.
B Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng nào thì chéo nhau.
C Hai đường thẳng bất kì không cắt nhau thì song song.
D Hai đường thẳng bất kì không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 19: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
Câu 20: Cho đường thẳng a nằm trong mp( )a và đường thẳng bË( )a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu b//( )a thì // b a B Nếu b cắt ( )a thì b cắt a
C Nếu //b a thì b//( )a D Nếu b không có điểm chung với ( )a thì a, b chéo nhau
Câu 21: Giải phương trình cos x =1
, số hạng thứ 4 là:
A. 60a b6 4 B. 80a b9 3 C. 64a b9 3 D. 1280a b9 3
Câu 25: Có 12 quyển sách khác nhau Chọn ra 5 cuốn, hỏi có bao nhiêu cách?
Câu 26: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Tính xác suất để trong 4
học sinh được chọn luôn có học sinh nữ
Câu 28: Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn u ,2 6 u 4 24 Tính tổng của12
số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó
A. 3.2123 B. 212 1 C. 3.2121 D. 3.212
Câu 29: Cho một cấp số cộng có 1 1; 8 26
3
u u Tìm d ?
Trang 16Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AB CD Khẳng định nào sau đây sai?
A Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD là đường trung bình của ABCD
B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO (O là giao điểm của AC và BD)
C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI (I là giao điểm của AD và BC)
D Hình chóp S ABCD có 4 mặt bên
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD Gọi I là trung điểm của SD , J là điểm trên SC và không trùng trung
điểm SC Giao tuyến của hai mặt phẳng ABCD và AIJ là:
A. AH, H là giao điểm IJ và AB B AG , G là giao điểm IJ và AD
C. AF , F là giao điểm IJ và CD D. AK, K là giao điểm IJ và BC
Câu 34: Trong mặt phẳng ( )P cho tứ giác lồi ABCD , S là điểm nằm ngoài mặt phẳng ( )P , O là giao
điểm của AC và BD, M là trung điểm của SC Hai đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A SO và AM B. AM và SB C. BM và SD D. DM và SB
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và
(SCD)
A Đường thẳng qua S và song song với AD B Đường thẳng qua S và song song với CD
C Đường thẳng SO với O là tâm của đáy D Đường thẳng qua S và cắt AB
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Cho tập A = {0; 1; 2; 3; 6; 7; 8} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 gồm có 6 chữ số khác
nhau, trong đó mỗi chữ số lấy từ tập A
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O ; Gọi I là trung điểm của SB Lấy điểm E trên cạnh SC sao cho EC=2ES
a) Chứng minh IO// (SAD)
b) Tìm giao điểm M của đường thẳng AE và mặt phẳng (IBD)
Câu 3 Giải phương trình a) sin2x 3cos2x 2 0 b) 3cos x 2sin2x 3sin x 22 2
Câu 4 a) Xếp ngẫu nhiên 17 học sinh gồm 4 học sinh lớp 11A, 5 học sinh lớp 11B, 8 học sinh lớp 11C
thành một hang ngang Tính xác suất để 17 học sinh trên, không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnhnhau
b) Biết tổng các hệ số của khai triển 3x2n bằng1024 Tìm hệ số của x10 trong khai triển
Trang 17Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác vuông tại A ,
a) Tìm hệ số của x5 trong khai triển đa thức của: x1 2 x5x21 3 x10
b) Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cáchchia như vậy?
Trang 18ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM CÂU KHÔNG GẠCH CHÂN ĐÁP ÁN A ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Vậy xác suất cần tìm là 1 1 1 120 244
Trong mặt phẳng ABCD gọi O AC BD,J AN BD
Trong SAC gọi I SO AM và K IJ SD
Câu 3: b) Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11
học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia nhưvậy?
7 26
C C C C2 94 19 cách chia thành 3 tổ trong TH này
* TH2: Tổ 2 có 3 nữ và hai tổ còn lại có 2 nữ, tương tự tính được 2 8 3 8
Trang 20ĐỀ SỐ 5
NĂM HỌC 2021 - 2022 Tên môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: … phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 5x3 là
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho véc tơ v 4; 2
và điểm A2;10 Gọi A là ảnh củađiểm A qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
Tính độ dài đoạn thẳng OA (O là gốc tọa độ).
A. OA 2 17 B. OA 10 C. OA 2 37 D. OA 5
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu đường thẳng a nằm trong mặt phẳng P và đường thẳng song song với mặt phẳng P thì
song song với a
B Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó song song
với nhau
C Nếu đường thẳng song song với mặt phẳng P và đường thẳng a cắt mặt phẳng P thì cắt a
D Nếu đường thẳng song song với mặt phẳng P thì tồn tại đường thẳng nằm trong P sao cho
song song với
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 1 0, điểm I 1;0 và đường tròn
C : x3 2 y22 9 Hỏi có bao nhiêu cặp điểm M , N sao cho điểm M thuộc , điểm N thuộc
C đồng thời N là ảnh của M qua phép vị tự tâm I , tỉ số vị tự k ?2
a, b *, nguyên tố cùng nhau Tính giá trị của P a 2b
Trang 21Câu 14:Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm.Học sinh A làm bài bằng cách chọn ngẫunhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu.Biết xác suất làm đúng k câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất Khi
đó giá trị lớn nhất của k là
A. k 11 B. k 12 C. k 10 D. k 13
Câu 15: Một nhóm học sinh có 3 bạn nữ và 7 bạn nam Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn học sinh này
đứng thành một hàng ngang sao cho mỗi bạn nữ đứng giữa hai bạn nam?
Câu 16: Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức f x( ) (1 2 ) x 10 là
A 8064 B. 8064x5 C 8064 D 15363
Câu 17: Cho tứ diện ABCD Các điểm M , N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB vàCD; điểm G
là trọng tâm của tam giác BCD Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AG Tính tỉ số IM
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. ycotx B. ytanx C. ysin 2020x D. ycos7x
B PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm) Cho cấp số cộng u , biết n 1 2
224
a) Tìm công sai d , số hạng u1 và tính tổng của 100 số hạng đầu của cấp số cộng u n
b) Số 2021là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng trên?
Câu 2 (1,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số nguyên thuộc đoạn1;45 Chọn ngẫu nhiên từ tập S hai số khác
nhau Tính xác suất để hai số được chọn có tổng là số chẵn
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của các đoạn thẳng SB và CD
a) Chứng minh rằng đường thẳng SD song song với mặt phẳng AMC
b) Tìm giao điểm K của đường thẳng MN với mặt phẳng SAC Tính tỉ số KM
KN .
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh: