1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Dấu Của Nhị Thức Bậc Nhất
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤTVấn đề 1.. XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤTCâu 1... Hợp của ba khoảng.. Toàn trục số... BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐICâu 36... Tập nghiệm của

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤTVấn đề 1 XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Câu 1 Cho biểu thức f x  2x  Tập hợp tất cả các giá trị của x để4

Trang 2

A

1

;1 2

Trang 4

 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên âm của x thỏa mãn bất phương trình f x   ?1

Trang 5

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 2 4x x 3x 3  làx 0

C Hợp của ba khoảng D Toàn trục số.

Câu 25 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x1 x x2 0

x x x

A S   1;2   3;  B S   ;1  2;3

Trang 6

C S   1;2   3;  D S   1;2  3; .

Câu 28 Bất phương trình

31

314

Trang 7

Vấn đề 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 36 Tất cả các giá trị của x thoả mãn x  là1 1

Trang 9

x x

Trang 10

Câu 54 Tập nghiệm của bất phương trình

A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số.

Câu 55 Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3

11

x x

Trang 16

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1 f x         0 x  5; 1 1; .

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C.

Trang 17

x  5 4 4

5 

5 x  0    

4 x   0   

4 x    0  

5 x    

0 

x4 x5  0  0   

x4 x5   0  

0 

x4 x5    0 

0 

Từ bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm S   4;5 là nghiệm của bất phương trình  x4 5  x25  Chọn B.0 Câu 18 Đặt f x   x 3 x1 Phương trình x     và 1 03 0 x 3 x   x 1 Ta có bảng xét dấu x  3 1

 3 x  0 

1 x   0

Trang 18

 

f x  0  0 

Từ bảng xét dấu ta có  x3 x        1 0 3 x 1 x  3;1 

Suy ra các nghiệm nguyên của bất phương trình là 3, 2, 1,0,1.  

Suy ra tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng 5.

x    0 

Trang 19

x  0   

 

f x  0  0  0 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x     0 x  1;0  2; 

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là 3 Chọn B.

Trang 20

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x       0 x  ; 1  2;3

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên dương Chọn D.

x   0 

 

f x  0  0 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x  0     x  ; 2 1; 

Kết hợp với điều kiện x ta được 2,     x  ; 2   1;2  2;

Do đó, nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình là 3 và nghiệmnguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình là 3 Vậy tích cần tính là  3 3 9

Trang 21

Chọn A.

Câu 24 Đặt f x  2 4x x 3x 3x

Phương trình 2x  0 x 0; 4   x 0 x 4;

Và 3   x 0 x 3; 3    x 0 x 3

Ta có bảng xét dấu

x  3 0 3 4

 3 x  0    

2x   0   

3 x    0  

4 x     0 

  f x  0  0  0  0 

Từ bảng xét dấu ta có

4

3

x

x

  

 Suy ra tập nghiệm bất phương trình là hợp của ba khoảng

Chọn C.

Câu 25 Bất phương trình  1  2 0  1 0  1 

Đặt f x  x x2 

Phương trình x và 0 x     2 0 x 2

Bảng xét dấu

Trang 22

Kết hợp với điều kiện x ta được tập nghiệm 1, S   1; .

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là x Chọn C.1.

Trang 25

111

1 0 13

Trang 27

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   12; 4    3;0  Chọn D.

3 0 33

Trang 28

Câu 40 Vì x   ¡ nên suy ra 3 1,3 0, x x    ¡x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ¡ Chọn D..

Câu 41

Trang 29

a b b

Giải  2 , ta có bất phương trình  2     4 x 1

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S      4; 1  1;0 

Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên x cần tìm là x    4; 3; 2;0  Chọn B.

Trang 30

Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là S  2;1   3;6

Vậy số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình là 8 Chọn D.

Trang 31

TH2 Với 2x    ta có 4 0 x 2, x  12 2x 4 3x    8 x 83.

Kết hợp với điều kiện x ta được tập nghiệm 2, 2

8

;2 3

Trang 33

TH3 Với

1,2

x

khi đó          x 2  2x 1 x 1 2x   0 x 0.Kết hợp với điều kiện

1,2

Trang 34

x  1 2



1

x  0 + | +2

x  |  0 +

TH1 Với x  khi đó 1,            (vô lý) suy ra x 1 x 2 3 3 3 S1  

TH2 Với 1   khi đó x 2,        x 1 x 2 3 2x  4 x 2

Kết hợp với điều kiện 1   ta được tập nghiệm x 2, S2  

TH3 Với x khi đó 2,          (luôn đúng) x 1 x 2 3 3 3

Kết hợp với điều kiện x ta được tập nghiệm 2, S3 2; 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S S   1 S2 S3 2; Chọn B.

Câu 54 Điều kiện:

2.1

x x

Trang 35

TH3 Với x khi đó 1     x 1 2 x    2 0 x 5.

Kết hợp với điều kiện x ta được tập nghiệm 1, S3   1; 

Ngày đăng: 01/12/2022, 20:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng     x ;5  3; . Chọn D. - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng     x ;5  3; . Chọn D (Trang 10)
Bảng xét dấu - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
Bảng x ét dấu (Trang 11)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;3  1; 2. Chọn D. - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;3  1; 2. Chọn D (Trang 12)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;2  2;4 . Chọn - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;2  2;4 . Chọn (Trang 12)
Dựa vào bảng xét dấu, suy ra   x ;0  3;4 . Chọn C. - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, suy ra   x ;0  3;4 . Chọn C (Trang 13)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 0;1  3;5  - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 0;1  3;5  (Trang 13)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 4;1 . Chọn C. - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 4;1 . Chọn C (Trang 14)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng  11 ;1  2; . - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng  11 ;1  2; (Trang 15)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 12; 4  3;0 . Chọn A. - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x 12; 4  3;0 . Chọn A (Trang 15)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1   x 5; 1  1; . Vậy có tất cả 3  giá trị nguyên âm của m  thỏa mãn yêu cầu bài toán - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng 1   x 5; 1  1; . Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán (Trang 16)
Bảng xét dấu - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
Bảng x ét dấu (Trang 16)
Phương trình x 0; x  2 x2 và x   1x 1. Ta có bảng xét dấu - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
h ương trình x 0; x  2 x2 và x   1x 1. Ta có bảng xét dấu (Trang 18)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng  0;5  5 0. Chọn - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng  0;5  5 0. Chọn (Trang 18)
Từ bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm S   ;3  5;7 là tập nghiệm của bất phương trình x3 x5 14 2 x0 - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
b ảng xét dấu ta thấy tập nghiệm S   ;3  5;7 là tập nghiệm của bất phương trình x3 x5 14 2 x0 (Trang 19)
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;1  2; 3. Vậy bất phương trình đã cho có  2  nghiệm ngun dương - TRAC NGHIEM DAU CUA NHI THUC BAC NHAT
a vào bảng xét dấu, ta thấy rằng   x ;1  2; 3. Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm ngun dương (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w