TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC Câu 63... Xét phương trình Suy ra với thì phương trình có nghiệm duy nhất Do đó không thỏa mãn y
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Vấn đề 1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 6 Tam thức bậc hai f x( ) =2x2+2x+5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x∈(0;+∞)
B x∈ − +∞( 2; )
C x∈¡ .
D x∈ −∞( ;2 )
Câu 7 Tam thức bậc hai f x( ) = − +x2 5x−6
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Trang 2Câu 9 Tam thức bậc hai f x( ) = − +x2 3x−2
nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A Dương với mọi x∈¡
B Âm với mọi x∈¡
C Âm với mọi x∈ − −( 2 3;1 2 3+ )
D Âm với mọi x∈ −∞( ;1)
Câu 12 Tam thức bậc hai
( ) (1 2) (2 5 4 2) 3 2 6
A Dương với mọi x∈¡
B Dương với mọi x∈ −( 3; 2)
C Dương với mọi x∈ −( 4; 2)
D Âm với mọi x∈¡
Câu 13 Cho f x( ) =x2−4x+3
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
Trang 3A f x( ) < ∀ ∈ −∞ ∪ +∞0, x ( ;1] [3; )
B f x( ) ≤ ∀ ∈0, x [ ]1;3
C f x( ) ≥ ∀ ∈ −∞ ∪0, x ( ;1) (3;+∞)
D f x( ) > ∀ ∈0, x [ ]1;3
Câu 14 Dấu của tam thức bậc 2: f x( ) =–x2+5 – 6x
được xác định như sau:
Trang 4Câu 18 Giải bất phương trình
Trang 5Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử
không phải là nghiệm của bất phương trình.
Trang 6Vấn đề 3 ỨNG DỤNG VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 7Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng.
Câu 35 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
Trang 8x y
Trang 9Vấn đề 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – CÓ HAI NGHIỆM PHÂN BIỆT
Trang 10m m
m m
m m
m m
m m
≥
≤ −
Câu 51 Cho tam thức bậc hai f x( ) =x2− +bx 3
Với giá trị nào của b thì tam thức f x( )
cónghiệm ?
m m
m m
Trang 11m m
m m
Trang 12Vấn đề 6 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM
THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 63 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x2+2(m+1) x+9m− =5 0
có hai nghiệm âmphân biệt
Trang 13m m
Trang 14Câu 69 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình (m+1)x2−2mx m+ − =2 0
Vấn đề 7 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – NGHIỆM ĐÚNG
m m
Trang 15C
1.2
m>
D
1.2
Câu 79 Tam thức f x( ) (= m−4)x2+(2m−8)x m+ −5
không dương với mọi x khi:
Trang 16m> −
B
1.3
Trang 17B
5.8
m< −
C
5.8
m<
D
5.8
Trang 19A x≥1.
B
1.3
x≤
C x∈∅.
D
2.3
x≤
Câu 96 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn
2 2
Trang 20Câu 101 Hệ bất phương trình
( ) ( )
Câu 102 Hệ bất phương trình
( ) ( )
Trang 21A
1
.5
m> −
B
1.4
m>
C
1.11
m> −
D
1.32
m>
Câu 110 Cho hệ bất phương trình
( ) ( )
a<
∆ >
Trang 22Câu 6 Tam thức bậc hai f x( ) =2x2+2x+5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Trang 23C x∈ −∞ −( ; 5)∪ +∞(1; ).
D x∈ −∞( ;1 )
Câu 9 Tam thức bậc hai f x( ) = − +x2 3x−2
nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A Dương với mọi x∈¡
B Âm với mọi x∈¡
C Âm với mọi x∈ − −( 2 3;1 2 3+ )
D Âm với mọi x∈ −∞( ;1)
Câu 12 Tam thức bậc hai
( ) (1 2) (2 5 4 2) 3 2 6
A Dương với mọi x∈¡
B Dương với mọi x∈ −( 3; 2)
C Dương với mọi x∈ −( 4; 2)
D Âm với mọi x∈¡
Câu 14 Dấu của tam thức bậc 2: f x( ) =–x2+5 – 6x
được xác định như sau:
Trang 26Câu 25 Cho bất phương trình
x − + ≥
Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử
không phải là nghiệm của bất phương trình.
Trang 27Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình
Vấn đề 3 ỨNG DỤNG VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 28Câu 34 Tập nghiệm S của bất phương trình
2 2
A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng.
Câu 35 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
x x
−
=
− −
Trang 29x y
Trang 30Câu 44 Tìm tập xác định D của hàm số
2 2
Vấn đề 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – CÓ HAI NGHIỆM PHÂN BIỆT
m> −
Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Trang 31m m
m m
m m
m m
m m
≥
≤ −
Câu 51 Cho tam thức bậc hai f x( ) =x2− +bx 3
Với giá trị nào của b thì tam thức f x( )
cónghiệm ?
m m
m m
Trang 32Câu 54 Tìm các giá trị của m để phương trình (m−5)x2−4mx m+ − =2 0
m m
m m
Trang 33Câu 60 Giá trị nào của m=0
thì phương trình (m– 3)x2+(m+3) (x– m+ =1 0)
có hai nghiệmphân biệt ?
Vấn đề 6 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM
THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 63 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x2+2(m+1) x+9m− =5 0
có hai nghiệm âmphân biệt
Trang 34m m
Trang 35Vấn đề 7 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – NGHIỆM ĐÚNG
m m
Trang 36C
1.2
m>
D
1.2
Trang 37m> −
B
1.3
D m>0.
Trang 38B
5.8
m< −
C
5.8
m<
D
5.8
Trang 39Câu 91 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
x≤
C x∈∅.
D
2.3
x≤
Câu 96 Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn
2 2
Trang 40Câu 97 Hệ bất phương trình
2
2
9 0( 1)(3 7 4) 0
Trang 41
Câu 102 Hệ bất phương trình
( ) ( )
Trang 42Câu 108 Tìm m sao cho hệ bất phương trình
A
1
.5
m> −
B
1.4
m>
C
1.11
m> −
D
1.32
m>
Câu 110 Cho hệ bất phương trình
( ) ( )
Trang 43Dựa vào bảng xét dấu f x( ) > ⇔ ∈0 x ( )2;3
Dựa vào bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu f ( )x ≥ ⇔ ≤ ≤0 1 x 2
Trang 44Dựa vào bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu f x( ) < ⇔ − −0 2 3< < +x 1 2 3
Dựa vào bảng xét dấu f x( ) > ⇔ − < <0 3 x 2
Trang 45Dựa vào bảng xét dấu f x( ) ≤ ⇔ ≤ ≤0 1 x 3
Dựa vào bảng xét dấu ta được
x
x
x x
é = ê ê
= Û ê
ê
=- Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu
= −
Bảng xét dấu
Trang 46Dựa vào bảng xét dấu
1
x x
Dựa vào bảng xét dấu f x( ) < ⇔ < <0 1 x 2
Dựa vào bảng xét dấu
Trang 47Dựa vào bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu f x( ) ≤0⇔− ≤ ≤3 x 4
Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa
Trang 48Dựa vào bảng xét dấu
ê = ê
Trang 491 3
x
é = ê
Trang 50< + - + + < Û - < <ê
ê >
ë( ; 3) ( 2;1) (2; )
Trang 51ï ¹ ïïî
ê = ê
Bảng xét dấu:
34
Trang 52Câu 33 Điều kiện:
2 2
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
+ < ⇔ ∈ −∞ − ∪ −
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của x (x=1)
thỏa mãn yêu cầu
Trang 532 2
00
.1
Bảng xét dấu
2
−+
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
Trang 54Vậy có tất cả giá trị nguyên cần tìm Chọn D.
Câu 36 Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
ê = ê
12
5 -
2
5 4 - x x- ³ 0 Û xÎ - 5;1.
Trang 55Vậy nghiệm dương lớn nhất để hàm số xác định là Chọn A.
Câu 38 Hàm số xác định khi và chỉ khi
Phương trình
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
Vậy tâp xác định của hàm số là Chọn D.
Câu 39 Hàm số xác định khi và chỉ khi
Trang 56Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
4 -
Trang 57Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy
x x
Trang 59Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
Trang 60Chọn B.
Câu 47 Yêu cầu bài toán
Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi Chọn A.
Câu 48 Xét phương trình
Suy ra với thì phương trình có nghiệm duy nhất
Do đó không thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2 Với khi đó để phương trình vô nghiệm
Do đó, với thì phương trình vô nghiệm
Kết hợp hai TH, ta được là giá trị cần tìm Chọn C.
m m
m m
Trang 61Suy ra với thì phương trình vô nghiệm.
TH2 Với khi đó để phương trình vô nghiệm
Kết hợp hai TH, ta được là giá trị cần tìm Chọn D.
Câu 50 Xét phương trình
TH1 Với
Khi
Suy ra với thỏa mãn yêu cầu của bài toán
TH2 Với khi đó để phương trình vô nghiệm
Suy ra với thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Kết hợp hai TH, ta được là giá trị cần tìm Chọn C.
m
é = ê
m
ì ¹ ïï
- ¹ Û íï
¹ ïî
m m
é >
ê
ê ë
<-2 4
m m
é ³ ê
ê ë
Trang 62<-Câu 51 Để phương trình có nghiệm
Yêu cầu bài toán
Kết hợp với ta được là các giá trị cần tìm Chọn A.
Câu 54 Xét phương trình
Suy ra với thì phương trình có nghiệm duy nhất
TH2 Với khi đó để phương trình có nghiệm
£ ê
Trang 63Do đó, với thì phương trình có nghiệm
Kết hợp hai TH, ta được là giá trị cần tìm Chọn C.
Câu 55 Xét phương trình
Suy ra với thì phương trình có nghiệm duy nhất
TH2 Với khi đó để phương trình có nghiệm
suy ra
Do đó, với thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Kết hợp hai TH, ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
Câu 56 Tam thức đổi dấu hai lần có hai nghiệm phân biệt
ê £ ê
10 3
m m
é ¹ ³ ê ê
ê £ ê
-( )*
1 10 3
m m
é ³ ê ê
ê £ ê
Trang 64Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy hoặc là giá trị cần tìm Chọn B.
Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi Chọn A.
Câu 58 Yêu cầu bài toán
Û í
ï D = + - + > ïî
Trang 65Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt Chọn C.
Câu 60 Yêu cầu bài toán
ç
Î - ¥ -ççè ÷÷ø È +¥
ë î
m
m m
Trang 66Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu
Với suy ra theo bài ra, ta có
Kết hợp với ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
= ïî
x x
Û - ë - - + = Ûû ê -ë =
Trang 67-Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Khi đó, gọi là hai nghiệm của phương trình suy ra
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác khi và chỉ khi
Khi đó, gọi là nghiệm của phương trình suy ra
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
m
m m
m
ì - ¹ ïï ï
¹
ïï î
m
m m
x x m
m
m m
x x m
m m
é >
ê
ê Î È ë
f x =x - m- x m+ +
Trang 68Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác khi và chỉ khi:
Gọi là nghiệm của phương trình đã cho Theo Viet, ta có
Yêu cầu bài toán
ì + = ïï
-íï = + ïî
ì ¹ ïï
Trang 69Câu 75 Tam thức có hệ số nên bất phương trình nghiệm đúng với
•Với , ta có : đúng với mọi
•Với , yêu cầu bài toán
2 ( )
Trang 70Kết hợp hai trường hợp ta được là giá trị cần tìm Chọn A
Câu 80
•Với thay vào ta được ( vô lý ) suy ra không thỏa mãn
•Với , yêu cầu bài toán
.Chọn B.
Câu 81
• Với , tam thức bậc hai trở thành : đúng với mọi
• Với , yêu cầu bài toán
Kết hợp hai trường hợp ta được là giá trị cần tìm Chọn A.
Câu 82
Xét bất phương trình
TH1 Với bất phương trình trở thành (luôn đúng)
TH2 Với bất phương trình nghiệm đúng với mọi
4 4
0
m m
m m
Trang 71Kết hợp hai trường hợp, ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
Câu 83
• Khi thì bất phương trình trở thành : không nghiệm đúng với mọi
• Khi thì bất phương trình trở thành : nghiệm đúng với mọi
• Khi thì yêu cầu bài toán
Kết hợp hai trường hợp ta được là giá trị cần tìm Chọn B.
Câu 84
• Xét
Với , bất phương trình trở thành : không thỏa mãn
Với , bất phương trình trở thành : vô nghiệm Do đó thỏa mãn
3
Trang 72• Xét Yêu cầu bài toán
Kết hợp hai trường hợp, ta được hoặc Chọn A.
Trang 73Do đó
Chọn B.
bất phương trình có nghiệm
tại , còn ngoài ra thì nên bất phương trình có nghiệm
có hai nghiệm phân biệt Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm
Vậy cả ba trường hợp ta thấy bất phương trình đều có nghiệm Chọn A.
bất phương trình vô nghiệm
Do đó trường hợp này không có thỏa mãn
, còn ngoài ra thì nên bất phương trình vô
2 ' 0
( ) 0
f x <
0
Trang 74có hai nghiệm phân biệt Khi đó bất phương trình đã cho có
nghiệm
Do đó trường hợp này có hoặc thỏa mãn
Hợp các trường hợp ta được thỏa mãn Chọn C.
bất phương trình trở thành Do đó thỏa mãn
, ta biện luận các trường hợp như câu Do đó thỏa mãn
, yêu cầu bài toán
có hai nghiệm phân biệt
Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm
Do đó thỏa mãn Hợp các trường hợp ta được Chọn C.
Câu 91 Tập nghiệm của là
Trang 75Câu 92 Tập nghiệm của là
Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn B.
Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn B
Câu 95 Tập nghiệm của là
Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn C.
Câu 96 Tập nghiệm của là
Trang 76Vậy tập nghiệm của hệ là
Do đó các giá trị nguyên của thuộc tập là Chọn C.
Câu 97 Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn D.
Câu 98 Tập nghiệm của là
Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn A
Câu 99 Đáp án A Tập nghiệm của là
2
4; 1 1; .3
Trang 77Vậy tập nghiệm của hệ là Chọn B.
Câu 100 Tập nghiệm của là
Tập nghiệm của là
Tập nghiệm của là
Vậy tập nghiệm của hệ là
Suy ra nghiệm nguyên là Chọn B.
Câu 101 Bất phương trình Suy ra
Trang 78Để hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
2 2
Trang 792 2
ìï + + + ³ ïï
2 1
2 2
0 26 4.13 14 0
m m
m m
-ïï ³ ïí
m
é ³ ê
Trang 80Ta thấy (2) có tập nghiệm
Câu 108 Bất phương trình Suy ra
Giải bất phương trình (2)
Với thì bất phương trình (2) trở thành : vô nghiệm
Với thì bất phương trình (2) tương đương với
Suy ra .Hệ bất phương trình có nghiệm khi
Với thì bất phương trình (2) tương đương với
Hệ bất phương trình có nghiệm khi (không thỏa)
Để hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi Chọn B.
Câu 109 Bất phương trình Suy ra S1 = − −[ 8; 2]
m³
Trang 81Với thì bất phương trình (2) trở thành : vô nghiệm
Với thì bất phương trình (2) tương đương với
3m 1
x m